wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Toán 11_Kiểm tra định kỳ_Số 1

Total questions: 60

Worksheet time: 3600secs

Name
Class
Date
1.

Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về hàm số y=cosxy=\cos x  ?

a)

Là hàm số chẵn, có chu kì tuần hoàn là  π\pi  

b)

Là hàm số chẵn, có chu kì tuần hoàn là  2π2\pi  

c)

Là hàm số lẻ, có chu kì tuần hoàn là  2π2\pi  

d)

Là hàm số lẻ, có chu kì tuần hoàn là  π\pi  

2.

Tập xác định của hàm số  y=tanx+cotxy=\tan x+\cot x  là

a)
b)
c)
d)
3.

Tìm tập xác định của hàm số y=cotxsinx1y=\frac{\cot x}{\sin x-1}  

a)
b)
c)
d)

D=R\  {π2+k2π,kπ}\ \left\{\frac{\pi}{2}+k2\pi,k\pi\right\}  

4.

Trong các hàm số sau hàm số nào là hàm số chẵn?

a)
b)
c)
d)
5.

Khi nào thì tanx=1\tan x=1  

a)

x=π2+kπx=\frac{\pi}{2}+k\pi  

b)

x=π2+k2πx=-\frac{\pi}{2}+k2\pi  

c)

x=k2πx=k2\pi  

d)

x=π4+kπx=\frac{\pi}{4}+k\pi  

6.

Hàm số nào tuần hoàn với chu kì T=πT=\pi  

a)

y=sinxy=\sin x  

b)

y=cosxy=\cos x  

c)

y=tanxy=\tan x  

d)

y=cotxy=\cot x  

7.

y=sinx+2cosx+1y=\sqrt{\frac{\sin x+2}{\cos x+1}}  . Tìm tập xác định của hàm số

a)

R\ {k2π, kZ}\left\{k2\pi,\ k\in Z\right\}  

b)

R\ {π+k2π, kZ}\left\{\pi+k2\pi,\ k\in Z\right\}  

c)

R\ {π2+kπ, kZ}\left\{\frac{\pi}{2}+k\pi,\ k\in Z\right\}  

d)

R

8.

Gía trị lớn nhất nhỏ nhất của hàm số :

y=2+3cosx là

a)

3;2

b)

5;1

c)

5; -1

d)

1;-1

9.

y=1+4cos2x3y=\frac{1+4\cos^2x}{3}  . giá trị lớn nhất của hàm số là

a)

2

b)

23\frac{2}{3}  

c)

53\frac{5}{3}  

d)

3

10.

GTNN của hàm số  y=3sin2x5y=3\sin2x-5  là 

a)

8-8  

b)

2-2  

c)

22  

d)

88  

11.

GTLN của hàm số y=4sinx+31y=4\sqrt{\sin x+3}-1  là 

a)

77  

b)

4214\sqrt{2}-1  

c)

4314\sqrt{3}-1  

d)

33  

12.

x=±π3+k2π(kZ)x=\pm\frac{\pi}{3}+k2\pi\left(k\in Z\right)  là nghiệm của phương trình nào?

a)

sinx=12\sin x=\frac{1}{2}  

b)

cosx=12\cos x=\frac{1}{2}  

c)

sinx=32\sin x=\frac{\sqrt{3}}{2}  

d)

cosx=32\cos x=\frac{\sqrt{3}}{2}  

13.

x=±π4+k2π(kZ)x=\pm\frac{\pi}{4}+k2\pi\left(k\in Z\right)  là nghiệm của phương trinh nào?

a)

sinx=1\sin x=1  

b)

cosx=22\cos x=-\frac{\sqrt{2}}{2}  

c)

cosx=12\cos x=\frac{1}{2}  

d)

cosx=22\cos x=\frac{\sqrt{2}}{2}  

14.

Phương trimh

Cho cosx=54Cho\ \cos x=-\frac{5}{4}  . Chọn khẳng định đúng.

a)

Có nghiệm

b)

Vô nghiệm

c)

Phương trình có nghiệm  x=±arccos (54)+k2π(kZ)x=\pm\arccos\ \left(-\frac{5}{4}\right)+k2\pi\left(k\in Z\right)  

d)

x=arcsin (54)+k2π(kZ)x=\arcsin\ \left(\frac{-5}{4}\right)+k2\pi\left(k\in Z\right)  

15.

Phương trình

2cosx1=02\cos x-1=0  có các nghiệm là

a)

x=±π6+k2π, kZx=\pm\frac{\pi}{6}+k2\pi,\ k\in Z  

b)

x=±π3+k2π, kZx=\pm\frac{\pi}{3}+k2\pi,\ k\in Z  

c)

x=±π6+2π, kZx=\pm\frac{\pi}{6}+2\pi,\ k\in Z  

d)

x=±π3+kπ, kZx=\pm\frac{\pi}{3}+k\pi,\ k\in Z  

16.

Các kết luận về chu kì tuần hoàn (T) của các hàm số lượng giác nào dưới đây là đúng?

a)

y=tanxy=\tan x ; T=πT=\pi

b)

y=cot xy=\cot\ x ; T=πT=\pi

c)

y=tan(ax+b)y=\tan\left(ax+b\right) ; T=πaT=\frac{\pi}{\left|a\right|}

d)

y=cot(ax+b)y=\cot\left(ax+b\right) ; T=2πaT=\frac{2\pi}{\left|a\right|}

17.

Các giá trị đặc biệt của hàm số: y=sinxy=\sin x là?
Tìm các công thức đúng. (kZ)\left(k\in Z\right)

a)

sinx=0x=kπ\sin x=0\Longleftrightarrow x=k\pi

b)

sinx=1x=π2+kπ\sin x=1\Longleftrightarrow x=\frac{\pi}{2}+k\pi

c)

sinx=1  x=π2+k2π\sin x=-1\ \Longleftrightarrow\ x=-\frac{\pi}{2}+k2\pi

d)

sinx=1x=π2+kπ\sin x=-1\Longleftrightarrow x=-\frac{\pi}{2}+k\pi

18.

Các giá trị đặc biệt của hàm số: y=cosxy=\cos x là?
Tìm các công thức đúng. (kZ)\left(k\in Z\right)

a)

cos=0x=kπ\cos=0\Longleftrightarrow x=k\pi

b)

cosx=1x=π2+kπ\cos x=1\Longleftrightarrow x=\frac{\pi}{2}+k\pi

c)

cosx=0  x=π2+kπ\cos x=0\ \Longleftrightarrow\ x=\frac{\pi}{2}+k\pi

d)

cosx=1x=k2π\cos x=1\Longleftrightarrow x=k2\pi

19.

Các giá trị đặc biệt của hàm số: y=tanxy=\tan x là?
Tìm các công thức đúng. (kZ)\left(k\in Z\right)

a)

tanx=1x=π4+kπ\tan x=-1\Longleftrightarrow x=-\frac{\pi}{4}+k\pi

b)

tanx=0x=π2+kπ\tan x=0\Longleftrightarrow x=\frac{\pi}{2}+k\pi

c)

tanx=0  x=kπ\tan x=0\ \Longleftrightarrow\ x=k\pi

d)

tanx=1x=π4+kπ\tan x=1\Longleftrightarrow x=\frac{\pi}{4}+k\pi

20.

y=5cos2(xπ3)3 y=5\cos^2\left(x-\frac{\pi}{3}\right)-3\  là:

Giá trị nhỏ nhất của hàm số

a)

-3

b)

-2

c)

-5

d)

0

21.

Nghiệm của phương trình  cos2x=0\cos2x=0  là:

a)

x=π2+kπ,kZx=\frac{\pi}{2}+k\pi,k\in Z  

b)

x=π4+kπ2,kZx=\frac{\pi}{4}+\frac{k\pi}{2},k\in Z  

c)

x=π2+k2π,kZx=\frac{\pi}{2}+k2\pi,k\in Z  

d)

x=kπ,kZx=k\pi,k\in Z  

22.

Nghiệm của phương trình cos2x=cos(π3x)\cos2x=\cos\left(\frac{\pi}{3}-x\right)  là

a)

x=π9+k2π3;x=\frac{\pi}{9}+\frac{k2\pi}{3};  


x=π3+k2π,kZx=\frac{-\pi}{3}+k2\pi,k\in Z  

b)

x=π9+k2π;x=\frac{\pi}{9}+k2\pi;  


x=π3+k2π,kZx=\frac{-\pi}{3}+k2\pi,k\in Z  

c)

x=π9+k2π3,kZx=\frac{-\pi}{9}+\frac{k2\pi}{3},k\in Z  

x=π9+k2π3;x=\frac{\pi}{9}+\frac{k2\pi}{3};  

d)

x=π9+k2π3;x=\frac{\pi}{9}+\frac{k2\pi}{3};  


x=2π3+k2π,kZx=\frac{2\pi}{3}+k2\pi,k\in Z  

23.

Số nghiệm của phương trình 

2sinx3=02\sin x-\sqrt{3}=0  trên đoạn  [0;2π]\left[0;2\pi\right]  là

a)

3

b)

1

c)

4

d)

2

24.

Phương trình

3tan2x3=0\sqrt{3}\tan2x-3=0  có các nghiệm là

a)

x=π6+kπ, kZx=\frac{\pi}{6}+k\pi,\ k\in Z  

b)

x=π3+kπ2, kZx=\frac{\pi}{3}+k\frac{\pi}{2},\ k\in Z  

c)

x=π3+kπ, kZx=\frac{\pi}{3}+k\pi,\ k\in Z  

d)

x=π6+kπ2, kZx=\frac{\pi}{6}+k\frac{\pi}{2},\ k\in Z  

25.

        Tất cả các nghiệm của phương trình  

cos2xsinx.cosx=0\cos^2x-\sin x.\cos x=0   là

a)

x=π4+kπ,  x=π2+kπx=\frac{\pi}{4}+k\pi,\ \ x=\frac{\pi}{2}+k\pi  

b)

x=π2+kπx=\frac{\pi}{2}+k\pi  

c)

x=π2+kπx=-\frac{\pi}{2}+k\pi  

d)

x=5π6+kπ,  x=7π6+kπx=\frac{5\pi}{6}+k\pi,\ \ x=\frac{7\pi}{6}+k\pi  

26.

Phương trình  msinx+5cosx=13m\sin x+5\cos x=13    có nghiệm khi và chỉ khi

a)

|m| ≤ 12

b)

|m| ≥ 12

c)

m ≥ 12

d)

m ≤ - 12

27.

Công thức nghiệm của phương trình


sinx=sinα\sin x=\sin\alpha  là:

a)

x=α+k2π,kZx=\alpha+k2\pi,k\in Z  

b)

x=πα+k2π,kZx=\pi-\alpha+k2\pi,k\in Z  

c)
d)
28.

 Đâu là công thức nghiệm của phương trình cosx=cosα\cos x=\cos\alpha

a)

x=α+k2π,kZx=\alpha+k2\pi,k\in Z  

b)

x=α+k2π,kZx=-\alpha+k2\pi,k\in Z  

c)

x=πα+k2π,kZx=\pi-\alpha+k2\pi,k\in Z  

d)
29.

Công thức nghiệm của phương trình sin3x=sinx \sin3x=\sin x\  là


a)

3x=x+k2π; 3x=x+k2\pi;\   


3x=πx+k2π,kZ3x=\pi-x+k2\pi,k\in Z  

b)

3x=x+k2π; 3x=x+k2\pi;\  


3x=x+k2π,kZ3x=-x+k2\pi,k\in Z  

c)

3x=x+k2π; 3x=x+k2\pi;\  


3x=π2x+k2π,kZ3x=\frac{\pi}{2}-x+k2\pi,k\in Z  

d)

3x=π2+k2π,kZ3x=\frac{\pi}{2}+k2\pi,k\in Z  

30.

Nghiệm của phương trình cos2x=cos(π3x)\cos2x=\cos\left(\frac{\pi}{3}-x\right)  là

a)

x=π9+k2π3;x=\frac{\pi}{9}+\frac{k2\pi}{3};  


x=π3+k2π,kZx=\frac{-\pi}{3}+k2\pi,k\in Z  

b)

x=π9+k2π;x=\frac{\pi}{9}+k2\pi;  


x=π3+k2π,kZx=\frac{-\pi}{3}+k2\pi,k\in Z  

c)

x=π9+k2π3,kZx=\frac{-\pi}{9}+\frac{k2\pi}{3},k\in Z  

x=π9+k2π3;x=\frac{\pi}{9}+\frac{k2\pi}{3};  

d)

x=π9+k2π3;x=\frac{\pi}{9}+\frac{k2\pi}{3};  


x=2π3+k2π,kZx=\frac{2\pi}{3}+k2\pi,k\in Z  

31.

Phương trình 

cos3x=22\cos3x=-\frac{\sqrt{2}}{2}  có nghiệm là

a)

x=±π12+k 2π3(kZ)x=\pm\frac{\pi}{12}+k\ \frac{2\pi}{3}\left(k\in Z\right)  

b)

x=±π4+k2π(kZ)x=\pm\frac{\pi}{4}+k2\pi\left(k\in Z\right)  

c)

x=±π4+k2π3(kZ)x=\pm\frac{\pi}{4}+\frac{k2\pi}{3}\left(k\in Z\right)  

d)

x=±9π4+k2π3(kZ)x=\pm\frac{9\pi}{4}+\frac{k2\pi}{3}\left(k\in Z\right)  

32.

Phương trình

sin(2xπ3)=13 \sin\left(2x-\frac{\pi}{3}\right)=\frac{1}{3\ }  có nghiệm là

a)

x=π3+13+k2π(kZ) vaˋ  x=π3+π13+k2π(kZ)x=\frac{\pi}{3}+\frac{1}{3}+k2\pi\left(k\in Z\right)\ và\ \ x=\frac{\pi}{3}+\pi-\frac{1}{3}+k2\pi\left(k\in Z\right)  

b)

x=π6+12arcsin 13+kπ(kZ)x=\frac{\pi}{6}+\frac{1}{2}\arcsin\ \frac{1}{3}+k\pi\left(k\in Z\right)  và 
x=2π312arcsin 13+kπ(kZ)x=\frac{2\pi}{3}-\frac{1}{2}\arcsin\ \frac{1}{3}+k\pi\left(k\in Z\right)  

c)

x=π3+arcsin 13+kπ(kZ)x=\frac{\pi}{3}+\arcsin\ \frac{1}{3}+k\pi\left(k\in Z\right)  

d)

x=2π3arcsin 13+k2π(kZ)x=\frac{2\pi}{3}-\arcsin\ \frac{1}{3}+k2\pi\left(k\in Z\right)  và
x=π3+arcsin 13+k2π(kZ)x=\frac{\pi}{3}+\arcsin\ \frac{1}{3}+k2\pi\left(k\in Z\right)  

33.


 Điều kiện của tham số m để phương trình
msinx+cosx=m1m\sin x+\cos x=m-1 có nghiệm:

a)

m0m\ge0  

b)

m>0m>0  

c)

m0m\le0  

d)

m<0m<0  

34.

Nghiệm của phương trình 


cos2xcosx=0\cos^2x-\cos x=0  thỏa mãn điều kiện 
0<x<π0<x<\pi  là:

a)

x=π2x=\frac{\pi}{2}

b)

x=π2x=-\frac{\pi}{2}

c)

x=π6x=\frac{\pi}{6}

d)

x=π4x=\frac{\pi}{4}

35.

Tất cả các họ nghiệm của phương trình   sinx + cosx = 1\sin x\ +\ \cos x\ =\ 1  


là:

a)

S={k2π, π2+k2π kZ}S=\left\{k2\pi,\ \frac{\pi}{2}+k2\pi\ \left|k\in Z\right|\right\}  

b)

S={k2πkZ}S=\left\{k2\pi\left|k\in Z\right|\right\}  

c)

S={π4+k2π kZ}S=\left\{\frac{\pi}{4}+k2\pi\ \left|k\in Z\right|\right\}  

d)

S={±π4+k2π kZ}S=\left\{\pm\frac{\pi}{4}+k2\pi\ \left|k\in Z\right|\right\}  

36.

Tìm số nghiệm của phương trình

2cos2xcosx3=02\cos^2x-\cos x-3=0  trên đoạn 
[0;2π]\left[0;2\pi\right]  

a)

0

b)

1

c)

2

d)

3

37.

Tập nghiệm của phương trình:
sin2x2sinx.cosx  3cos2x = 0\sin^2x-2\sin x.\cos x\ -\ 3\cos^2x\ =\ 0  là:

a)

S={π4+kπ, arctan(3)+kπkZ}S=\left\{-\frac{\pi}{4}+k\pi,\ \arctan\left(-3\right)+k\pi\left|k\in Z\right|\right\}  

b)

S={π4+k2πkZ}S=\left\{-\frac{\pi}{4}+k2\pi\left|k\in Z\right|\right\}  

c)

S={π4+k2π, arctan(3)+k2πkZ}S=\left\{-\frac{\pi}{4}+k2\pi,\ \arctan\left(3\right)+k2\pi\left|k\in Z\right|\right\}  

d)

S={π4+kπ, arctan3+kπkZ}S=\left\{-\frac{\pi}{4}+k\pi,\ \arctan3+k\pi\left|k\in Z\right|\right\}  

38.

Tìm ảnh của điểm M(2;3) qua phép tịnh tiến theo vecto v(1,1)

a)

M'(1,2)

b)

M'(3,4)

c)

M'(-1,-2)

d)

M'(1,-2)

39.

Trong mặt phẳng tọa độ OxyO_{xy}  cho M (2021; -2022), v  =(3;5)\overrightarrow{v\ \ }=\left(3;-5\right)   . Gọi M’ là ảnh của M qua phép tịnh tiến theo vectơ  v  =(3;5)\overrightarrow{v\ \ }=\left(3;-5\right)  . Khi đó tọa độ điểm M’ là cặp số nào sau đây?

a)

 (- 2027 ; -2024) 

b)

(2024 ; 2027) 

c)

  (2024 ; 2027) 

d)

  (2024 ; -2027)

40.

Trong mặt phẳng OxyO_{xy} cho đường thẳng d: 2x- y + 2021=0. Gọi (d’) là ảnh của (d) qua Q(O; 900)Q_{\left(O;\ 90^0\right)}  .Khi đó đường thẳng (d’) có phương trình?

a)

A. 2x - y - 2021=0  

b)

B.  x+ 2y+2021=0

c)

C. - x+2y + 2021=0

d)

 D. x+ 2y- 2021=0

41.

Trong mặt phẳng toạ độ Oxy, tìm ảnh của đường thẳng (d):2xy+1=0\left(d\right):2x-y+1=0  qua phép quay  Q(O;π2)Q_{\left(O;\frac{\pi}{2}\right)}  

a)

x+2y1=0x+2y-1=0  

b)

2x+y+1=02x+y+1=0  

c)

2xy+1=02x-y+1=0  

d)

x+2y+1=0x+2y+1=0  

42.

Trong mặt phẳng toạ độ Oxy, ảnh của điểm M(6;1)M\left(-6;1\right)  qua phép quay  Q(O;900)Q_{\left(O;90^0\right)}  là:

a)

M(1;6)M'\left(-1;-6\right)  

b)

M(1;6)M'\left(1;6\right)  

c)

M(6;1)M'\left(-6;-1\right)  

d)

M(6;1)M'\left(6;1\right)  

43.

Cho lục giác đều ABCDEF  tâm O (hình trên). Ảnh của điểm F qua phép tịnh tiến theo vecto  AB\overrightarrow{AB}  là

a)

Điểm C

b)

Điểm D

c)

Điểm E

d)

Điểm O

44.

Cho lục giác đều ABCDEF tâm O (hình bên). Phép tịnh tiến theo vecto  AB\overrightarrow{AB}  biến tam giác OEF thành 

a)

tam giác BCO

b)

tam giác CDO

c)

tam giác ABO

d)

tam giác ODE

45.

Biểu thức tọa độ của phép tịnh tiến theo vecto  v(a;b)\overrightarrow{v}\left(a;b\right)   biến điểm  M(x;y)M\left(x;y\right)  thành điểm  M(x;y)M'\left(x';y'\right)  là

a)

x=x+ax=x'+a  ; y=y+by=y'+b  

b)

x=x+bx'=x+b  ; y=y+ay'=y+a  

c)

x=xax'=x-a  ; y=yby'=y-b  

d)

x=x+ax'=x+a  ; y=y+by'=y+b  

46.

Ảnh của điểm  A(2;4)A\left(-2;4\right)  qua phép tịnh tiến theo vecto  v(1;2)\overrightarrow{v}\left(1;2\right)  là

a)

A(3;2)A'\left(3;-2\right)  

b)

A(1;6)A'\left(-1;6\right)  

c)

A(3;2)A'\left(-3;2\right)  

d)

A(6;1)A'\left(6;-1\right)  

47.

Một phép tịnh tiến biến đường tròn  (C): x2+y2=4\left(C\right):\ x^2+y^2=4  thành đường tròn nào sau đây?

a)

x2+y2=2x^2+y^2=2  

b)

(x1)2+(y+2)2=8\left(x-1\right)^2+\left(y+2\right)^2=8  

c)

(x+2)2+(y3)2=9\left(x+2\right)^2+\left(y-3\right)^2=9  

d)

undefined 

48.

Phép tịnh tiến theo vecto v\overrightarrow{v} biến điểm  A(0;2)A\left(0;2\right)  thành điểm  B(3;1)B\left(3;-1\right)  . Tìm vecto  v\overrightarrow{v}  

a)

v=(3;3)\overrightarrow{v}=\left(3;-3\right)  

b)

v=(3;3)\overrightarrow{v}=\left(-3;3\right)  

c)

v=(1;1)\overrightarrow{v}=\left(1;-1\right)  

d)

v=(32;12)\overrightarrow{v}=\left(\frac{3}{2};\frac{1}{2}\right)  

49.

Điểm A(2;3)A\left(2;-3\right) là ảnh của điểm nào sau đây qua phép tịnh tiến theo vecto v=(1;0)\overrightarrow{v}=\left(1;0\right)  

a)

B(1;3)B\left(1;-3\right)  

b)

B(3;3)B\left(3;-3\right)  

c)

B(32;32)B\left(\frac{3}{2};-\frac{3}{2}\right)  

d)

B(2;4)B\left(2;-4\right)  

50.

Trong mặt phẳng Oxy, cho phép biến hình f  xác định như sau: Với mỗi M(x;y)M\left(x;y\right)    ta có   M=f(M)M'=f\left(M\right)  sao cho  M(x;y)M'\left(x';y'\right)    thỏa mãn  x=x+2; y=y3x'=x+2;\ y'=y-3   .

a)

f là phép tịnh tiến theo vectơ  v (2;3)\overrightarrow{v}\ \left(2;3\right)  

b)

f là phép tịnh tiến theo vectơ  v (2;3)\overrightarrow{v}\ \left(-2;3\right)  

c)

f là phép tịnh tiến theo vectơ  v (2;3)\overrightarrow{v}\ \left(-2;-3\right)  

d)

f là phép tịnh tiến theo vectơ  v (2;3)\overrightarrow{v}\ \left(2;-3\right)  

51.

Trong mặt phẳng Oxy, ảnh của điểm M(4;0)M\left(-4;0\right)  

 qua phép quay   Q(O;900)Q_{\left(O;-90^0\right)}  là:

a)

M(0;4)M'\left(0;-4\right)  

b)

M(0;4)M'\left(0;4\right)  

c)

M(4;1)M'\left(-4;-1\right)  

d)

M(4;0)M'\left(4;0\right)  

52.

Trong mặt phẳng Oxy, qua phép quay Q(O;1800)Q_{\left(O;180^0\right)}  ,  M(3;2)M'\left(3;-2\right)  là ảnh của điểm


a)

M(3;2)M\left(3;2\right)  

b)

M(2;3)M\left(2;3\right)  

c)

M(3;2)M\left(-3;2\right)  

d)

M(2;3)M\left(-2;-3\right)  

53.

Cho hai điểm A(0;5)A\left(0;-5\right) và B(3;4)B\left(3;4\right)  . Phép tịnh tiến theo v\overrightarrow{v} biến AA thành BB . Toạ độ  v\overrightarrow{v} là :

a)

(3;9)\left(-3;9\right)  

b)

(3;9)\left(3;9\right)  

c)

(3;9)\left(-3;-9\right)  

d)

(3;9)\left(3;-9\right)  

54.

Hình nào dưới đây không có tâm đối xứng?

a)

Hình 1

b)

Hình 4

c)

Hình 2

d)

Hình 3

55.

Trong mặt phẳng tọa độ, nếu phép tịnh tiến TvT_{\overrightarrow{v}}  biến điểm  A(4;2)A\left(-4;2\right)  thành điểm  A(9;1)A'\left(-9;-1\right)  thì nó biến điểm  M(4;1)M\left(-4;-1\right)  thành điểm  MM'  có tọa độ là:


a)

(9;4)(-9;-4)  

b)

(9;2)(-9;2)  

c)

(1;2)(1;2)  

d)

(1;4)(1;-4)  

56.

Trong mặt phẳng tọa độ, cho đường thẳng Δ\Delta  có phương trình  xy+5=0x-y+5=0  . Ảnh của đường thẳng  Δ\Delta  qua phép tịnh tiến theo vecto  v=(2;3)\overrightarrow{v}=\left(2;3\right)  có phương trình là:


a)

xy+6=0x-y+6=0  

b)

xy6=0x-y-6=0  

c)

xy+8=0x-y+8=0  

d)

xy8=0x-y-8=0  

57.

Phép quay tâm O, góc quay 90090^0 biến đường tròn  (C):(x+2)2+(y3)2=9\left(C\right):\left(x+2\right)^2+\left(y-3\right)^2=9  thành đường tròn nào ?

a)

(x+2)2+(y+3)2=9\left(x+2\right)^2+\left(y+3\right)^2=9  

b)

(x+3)2+(y+2)2=9\left(x+3\right)^2+\left(y+2\right)^2=9  

c)

(x3)2+(y+2)2=9\left(x-3\right)^2+\left(y+2\right)^2=9  

d)

(x+2)2+(y3)2=9\left(x+2\right)^2+\left(y-3\right)^2=9  

58.

Phép quay tâm O, góc quay 90090^0 , biế đường thẳng  (d):xy+1=0\left(d\right):x-y+1=0  thành đường thẳng nào?

a)

x+y1=0x+y-1=0  

b)

x+y2=0x+y-2=0  

c)

x+y+1=0x+y+1=0  

d)

x+y+2=0x+y+2=0  

59.

Cho hình vuông ABCD tâm O. Xét phép quay Q(O,α)Q_{\left(O,\alpha\right)} . Với giá trị nào sau đây của α\alpha , phép quay biến hình vuông ABCD thành chính nó?

a)

π2\frac{\pi}{2}  

b)

π6\frac{\pi}{6}  

c)

π3\frac{\pi}{3}  

d)

π4\frac{\pi}{4}  

60.

Trong mặt phẳng tọa độ cho vecto  v(2;3)\overrightarrow{v}\left(-2;3\right) . Phép tịnh tiến theo vecto  v\overrightarrow{v}  biến đường tròn  (C):(x4)2+(y+4)2=9\left(C\right):\left(x-4\right)^2+\left(y+4\right)^2=9  thành đường tròn  (C)\left(C'\right)  có phương trình là

a)

(x+2)2+(y1)2=9\left(x+2\right)^2+\left(y-1\right)^2=9  

b)

(x2)2+(y+1)2=9\left(x-2\right)^2+\left(y+1\right)^2=9  

c)

(x+6)2+(y7)2=9\left(x+6\right)^2+\left(y-7\right)^2=9  

d)

(x6)2+(y+7)2=9\left(x-6\right)^2+\left(y+7\right)^2=9