Font size
WorksheetsToán 11_Kiểm tra định kỳ_Số 1
Total questions: 60
Worksheet time: 3600secs
Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về hàm số y=cosx ?
Là hàm số chẵn, có chu kì tuần hoàn là π
Là hàm số chẵn, có chu kì tuần hoàn là 2π
Là hàm số lẻ, có chu kì tuần hoàn là 2π
Là hàm số lẻ, có chu kì tuần hoàn là π
Tập xác định của hàm số y=tanx+cotx là
Tìm tập xác định của hàm số y=sinx−1cotx
D=R\ {2π+k2π,kπ}
Trong các hàm số sau hàm số nào là hàm số chẵn?
Khi nào thì tanx=1
x=2π+kπ
x=−2π+k2π
x=k2π
x=4π+kπ
Hàm số nào tuần hoàn với chu kì T=π
y=sinx
y=cosx
y=tanx
y=cotx
y=cosx+1sinx+2 . Tìm tập xác định của hàm số
R\ {k2π, k∈Z}
R\ {π+k2π, k∈Z}
R\ {2π+kπ, k∈Z}
R
Gía trị lớn nhất nhỏ nhất của hàm số :
y=2+3cosx là
3;2
5;1
5; -1
1;-1
y=31+4cos2x . giá trị lớn nhất của hàm số là
2
32
35
3
GTNN của hàm số y=3sin2x−5 là
−8
−2
2
8
GTLN của hàm số y=4sinx+3−1 là
7
42−1
43−1
3
x=±3π+k2π(k∈Z) là nghiệm của phương trình nào?
sinx=21
cosx=21
sinx=23
cosx=23
x=±4π+k2π(k∈Z) là nghiệm của phương trinh nào?
sinx=1
cosx=−22
cosx=21
cosx=22
Phương trimh
Cho cosx=−45 . Chọn khẳng định đúng.Có nghiệm
Vô nghiệm
Phương trình có nghiệm x=±arccos (−45)+k2π(k∈Z)
x=arcsin (4−5)+k2π(k∈Z)
Phương trình
2cosx−1=0 có các nghiệm là x=±6π+k2π, k∈Z
x=±3π+k2π, k∈Z
x=±6π+2π, k∈Z
x=±3π+kπ, k∈Z
Các kết luận về chu kì tuần hoàn (T) của các hàm số lượng giác nào dưới đây là đúng?
y=tanx ; T=π
y=cot x ; T=π
y=tan(ax+b) ; T=∣a∣π
y=cot(ax+b) ; T=∣a∣2π
Các giá trị đặc biệt của hàm số: y=sinx là?
Tìm các công thức đúng. (k∈Z)
sinx=0⟺x=kπ
sinx=1⟺x=2π+kπ
sinx=−1 ⟺ x=−2π+k2π
sinx=−1⟺x=−2π+kπ
Các giá trị đặc biệt của hàm số: y=cosx là?
Tìm các công thức đúng. (k∈Z)
cos=0⟺x=kπ
cosx=1⟺x=2π+kπ
cosx=0 ⟺ x=2π+kπ
cosx=1⟺x=k2π
Các giá trị đặc biệt của hàm số: y=tanx là?
Tìm các công thức đúng. (k∈Z)
tanx=−1⟺x=−4π+kπ
tanx=0⟺x=2π+kπ
tanx=0 ⟺ x=kπ
tanx=1⟺x=4π+kπ
y=5cos2(x−3π)−3 là:
Giá trị nhỏ nhất của hàm số
-3
-2
-5
0
Nghiệm của phương trình cos2x=0 là:
x=2π+kπ,k∈Z
x=4π+2kπ,k∈Z
x=2π+k2π,k∈Z
x=kπ,k∈Z
Nghiệm của phương trình cos2x=cos(3π−x) là
x=9π+3k2π;
x=3−π+k2π,k∈Z
x=9π+k2π;
x=3−π+k2π,k∈Z
x=9−π+3k2π,k∈Z
x=9π+3k2π;
x=9π+3k2π;
x=32π+k2π,k∈Z
Số nghiệm của phương trình
2sinx−3=0 trên đoạn [0;2π] là3
1
4
2
Phương trình
3tan2x−3=0 có các nghiệm là x=6π+kπ, k∈Z
x=3π+k2π, k∈Z
x=3π+kπ, k∈Z
x=6π+k2π, k∈Z
Tất cả các nghiệm của phương trình
cos2x−sinx.cosx=0 làx=4π+kπ, x=2π+kπ
x=2π+kπ
x=−2π+kπ
x=65π+kπ, x=67π+kπ
Phương trình msinx+5cosx=13 có nghiệm khi và chỉ khi
|m| ≤ 12
|m| ≥ 12
m ≥ 12
m ≤ - 12
Công thức nghiệm của phương trình
sinx=sinα là:
x=α+k2π,k∈Z
x=π−α+k2π,k∈Z
Đâu là công thức nghiệm của phương trình cosx=cosα
x=α+k2π,k∈Z
x=−α+k2π,k∈Z
x=π−α+k2π,k∈Z
Công thức nghiệm của phương trình sin3x=sinx là
3x=x+k2π;
3x=π−x+k2π,k∈Z
3x=x+k2π;
3x=−x+k2π,k∈Z
3x=x+k2π;
3x=2π−x+k2π,k∈Z
3x=2π+k2π,k∈Z
Nghiệm của phương trình cos2x=cos(3π−x) là
x=9π+3k2π;
x=3−π+k2π,k∈Z
x=9π+k2π;
x=3−π+k2π,k∈Z
x=9−π+3k2π,k∈Z
x=9π+3k2π;
x=9π+3k2π;
x=32π+k2π,k∈Z
Phương trình
cos3x=−22 có nghiệm làx=±12π+k 32π(k∈Z)
x=±4π+k2π(k∈Z)
x=±4π+3k2π(k∈Z)
x=±49π+3k2π(k∈Z)
Phương trình
sin(2x−3π)=3 1 có nghiệm làx=3π+31+k2π(k∈Z) vaˋ x=3π+π−31+k2π(k∈Z)
x=6π+21arcsin 31+kπ(k∈Z) và
x=32π−21arcsin 31+kπ(k∈Z)
x=3π+arcsin 31+kπ(k∈Z)
x=32π−arcsin 31+k2π(k∈Z) và
x=3π+arcsin 31+k2π(k∈Z)
Điều kiện của tham số m để phương trình
msinx+cosx=m−1 có nghiệm:
m≥0
m>0
m≤0
m<0
Nghiệm của phương trình
cos2x−cosx=0 thỏa mãn điều kiện
0<x<π là:
x=2π
x=−2π
x=6π
x=4π
Tất cả các họ nghiệm của phương trình sinx + cosx = 1
là:
S={k2π, 2π+k2π ∣k∈Z∣}
S={k2π∣k∈Z∣}
S={4π+k2π ∣k∈Z∣}
S={±4π+k2π ∣k∈Z∣}
Tìm số nghiệm của phương trình
2cos2x−cosx−3=0 trên đoạn[0;2π]
0
1
2
3
Tập nghiệm của phương trình:
sin2x−2sinx.cosx − 3cos2x = 0 là:
S={−4π+kπ, arctan(−3)+kπ∣k∈Z∣}
S={−4π+k2π∣k∈Z∣}
S={−4π+k2π, arctan(3)+k2π∣k∈Z∣}
S={−4π+kπ, arctan3+kπ∣k∈Z∣}
Tìm ảnh của điểm M(2;3) qua phép tịnh tiến theo vecto v(1,1)
M'(1,2)
M'(3,4)
M'(-1,-2)
M'(1,-2)
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho M (2021; -2022), v =(3;−5) . Gọi M’ là ảnh của M qua phép tịnh tiến theo vectơ v =(3;−5) . Khi đó tọa độ điểm M’ là cặp số nào sau đây?
(- 2027 ; -2024)
(2024 ; 2027)
(2024 ; 2027)
(2024 ; -2027)
Trong mặt phẳng Oxy cho đường thẳng d: 2x- y + 2021=0. Gọi (d’) là ảnh của (d) qua Q(O; 900) .Khi đó đường thẳng (d’) có phương trình?
A. 2x - y - 2021=0
B. x+ 2y+2021=0
C. - x+2y + 2021=0
D. x+ 2y- 2021=0
Trong mặt phẳng toạ độ Oxy, tìm ảnh của đường thẳng (d):2x−y+1=0 qua phép quay Q(O;2π)
x+2y−1=0
2x+y+1=0
2x−y+1=0
x+2y+1=0
Trong mặt phẳng toạ độ Oxy, ảnh của điểm M(−6;1) qua phép quay Q(O;900) là:
M′(−1;−6)
M′(1;6)
M′(−6;−1)
M′(6;1)
Cho lục giác đều ABCDEF tâm O (hình trên). Ảnh của điểm F qua phép tịnh tiến theo vecto AB là
Điểm C
Điểm D
Điểm E
Điểm O
Cho lục giác đều ABCDEF tâm O (hình bên). Phép tịnh tiến theo vecto AB biến tam giác OEF thành
tam giác BCO
tam giác CDO
tam giác ABO
tam giác ODE
Biểu thức tọa độ của phép tịnh tiến theo vecto v(a;b) biến điểm M(x;y) thành điểm M′(x′;y′) là
x=x′+a ; y=y′+b
x′=x+b ; y′=y+a
x′=x−a ; y′=y−b
x′=x+a ; y′=y+b
Ảnh của điểm A(−2;4) qua phép tịnh tiến theo vecto v(1;2) là
A′(3;−2)
A′(−1;6)
A′(−3;2)
A′(6;−1)
Một phép tịnh tiến biến đường tròn (C): x2+y2=4 thành đường tròn nào sau đây?
x2+y2=2
(x−1)2+(y+2)2=8
(x+2)2+(y−3)2=9
undefined
Phép tịnh tiến theo vecto v biến điểm A(0;2) thành điểm B(3;−1) . Tìm vecto v
v=(3;−3)
v=(−3;3)
v=(1;−1)
v=(23;21)
Điểm A(2;−3) là ảnh của điểm nào sau đây qua phép tịnh tiến theo vecto v=(1;0)
B(1;−3)
B(3;−3)
B(23;−23)
B(2;−4)
Trong mặt phẳng Oxy, cho phép biến hình f xác định như sau: Với mỗi M(x;y) ta có M′=f(M) sao cho M′(x′;y′) thỏa mãn x′=x+2; y′=y−3 .
f là phép tịnh tiến theo vectơ v (2;3)
f là phép tịnh tiến theo vectơ v (−2;3)
f là phép tịnh tiến theo vectơ v (−2;−3)
f là phép tịnh tiến theo vectơ v (2;−3)
Trong mặt phẳng Oxy, ảnh của điểm M(−4;0)
qua phép quay Q(O;−900) là:
M′(0;−4)
M′(0;4)
M′(−4;−1)
M′(4;0)
Trong mặt phẳng Oxy, qua phép quay Q(O;1800) , M′(3;−2) là ảnh của điểm
M(3;2)
M(2;3)
M(−3;2)
M(−2;−3)
Cho hai điểm A(0;−5) và B(3;4) . Phép tịnh tiến theo v biến A thành B . Toạ độ v là :
(−3;9)
(3;9)
(−3;−9)
(3;−9)
Hình nào dưới đây không có tâm đối xứng?
Hình 1
Hình 4
Hình 2
Hình 3
Trong mặt phẳng tọa độ, nếu phép tịnh tiến Tv biến điểm A(−4;2) thành điểm A′(−9;−1) thì nó biến điểm M(−4;−1) thành điểm M′ có tọa độ là:
(−9;−4)
(−9;2)
(1;2)
(1;−4)
Trong mặt phẳng tọa độ, cho đường thẳng Δ có phương trình x−y+5=0 . Ảnh của đường thẳng Δ qua phép tịnh tiến theo vecto v=(2;3) có phương trình là:
x−y+6=0
x−y−6=0
x−y+8=0
x−y−8=0
Phép quay tâm O, góc quay 900 biến đường tròn (C):(x+2)2+(y−3)2=9 thành đường tròn nào ?
(x+2)2+(y+3)2=9
(x+3)2+(y+2)2=9
(x−3)2+(y+2)2=9
(x+2)2+(y−3)2=9
Phép quay tâm O, góc quay 900 , biế đường thẳng (d):x−y+1=0 thành đường thẳng nào?
x+y−1=0
x+y−2=0
x+y+1=0
x+y+2=0
Cho hình vuông ABCD tâm O. Xét phép quay Q(O,α) . Với giá trị nào sau đây của α , phép quay biến hình vuông ABCD thành chính nó?
2π
6π
3π
4π
Trong mặt phẳng tọa độ cho vecto v(−2;3) . Phép tịnh tiến theo vecto v biến đường tròn (C):(x−4)2+(y+4)2=9 thành đường tròn (C′) có phương trình là
(x+2)2+(y−1)2=9
(x−2)2+(y+1)2=9
(x+6)2+(y−7)2=9
(x−6)2+(y+7)2=9
