wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn Tập Hóa Học Cân Bằng

Total questions: 60

Worksheet time: 36mins

Name
Class
Date
1.

Hằng số cân bằng KC của một phản ứng thuận nghịch phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây?

a)

Nồng độ.

b)

Nhiệt độ.

c)

Áp suất.

d)

Chất xúc tác.

2.

Điền vào khoảng trống bằng cụm từ thích hợp: "Cân bằng hóa học là cân bằng …(1)… vì tại cân bằng phản ứng …(2)…"

a)

(1) tĩnh; (2) dừng lại.

b)

(1) động; (2) dừng lại.

c)

(1) tính; (2) tiếp tục xảy ra.

d)

(1) động; (2) tiếp tục xảy ra.

3.

Sự phá vỡ cân bằng cũ để chuyển sang một cân bằng mới do các yếu tố bên ngoài tác động được gọi là

a)

Sự biến đổi chất.

b)

Sự dịch chuyển cân bằng.

c)

Sự chuyển đổi vận tốc phản ứng.

d)

Sự biến đổi hằng số cân bằng.

4.

Yếu tố nào sau đây luôn luôn không làm dịch chuyển cân bằng của hệ phản ứng?

a)

Nhiệt độ.

b)

Áp suất.

c)

Nồng độ.

d)

Chất xúc tác.

5.

Cho cân bằng (trong bình kín) sau: CO2(g) + H2O(g) \leftrightarrow CO2(g) + H2(g); ΔHo < 0 Trong các yếu tố: (1) tăng nhiệt độ; (2) thêm một lượng hơi nước; (3) thêm một lượng H2; (4) tăng áp suất chung của hệ; (5) dùng chất xúc tác. Dãy gồm các yếu tố đều làm thay đổi cân bằng của hệ là

a)

(1), (4), (5).

b)

(1), (2), (3).

c)

(2), (3), (4).

d)

(1), (2), (4).

6.

Dựa vào giá trị hằng số cân bằng của phản ứng, cho biết phản ứng nào có hiệu suất thấp nhất?

a)

(1).

b)

(2).

c)

(4).

d)

(3).

7.

Cho phương trình: CH3COOH + H2O \leftrightarrow CH3COO- + H3O+ Trong phản ứng thuận, theo thuyết Bronsted - Lowry chất nào là acid?

a)

CH3COOH.

b)

H2O.

c)

CH3COO-.

d)

H3O+.

8.

Cho phản ứng sau đây: . Chất nào đóng vai trò là acid theo thuyết Bronsted - lowry?

a)

H2S và H2O.

b)

H2S và H3O+.

c)

H2S và HS-.

d)

H2O và H3O+.

9.

Cho phản ứng sau đây Chất nào đóng vai trò là base theo thuyết Bronsted - lowry?

a)

(CH3)2NH và H2O.

b)

(CH3)2NH và OH-.

c)

(CH3)2NH2+ và HS-.

d)

(CH3)2NH2+ và OH-.

10.

Một dung dịch có pH = 11,7. Nồng độ ion hydrogen (H+) của dung dịch là

a)

2,3M.

b)

11,7M .

c)

5,0.10-3M.

d)

2,0.10-12M.

11.

Một dung dịch có nồng độ OH- là 10-4 M . Giá trị pH của dung dịch trên là

a)

2.

b)

12.

c)

10.

d)

4.

12.

Dung dịch Ba(OH)2 có pH = 13, nồng độ của Ba(OH)2 là

a)

0,005M.

b)

0,01M.

c)

0,05M.

d)

0,2M.

13.

Dung dịch X có môi trường trung tính. Giá trị pH của dung dịch X là

a)

2.

b)

5.

c)

10.

d)

7.

14.

Dung dịch chất nào sau đây có pH < 7?

a)

CH3COOH.

b)

K2SO4.

c)

KOH.

d)

NaCl.

15.

Dung dịch chất nào sau đây có pH = 7?

a)

CH3COOH.

b)

Ba(OH)2.

c)

NaOH.

d)

NaCl.

16.

Dung dịch chất nào sau đây có pH > 7?

a)

H2SO4.

b)

K2SO4.

c)

NaOH.

d)

NaCl.

17.

Trong tự nhiên, nguyên tố nitrogen tồn tại trong hợp chất hữu cơ nào sau đây?

a)

Tinh bột.

b)

Cellulose.

c)

Protein.

d)

Glucose.

18.

Ở trạng thái tự nhiên, nitrogen:

a)

tồn tại ở dạng đơn chất và hợp chất.

b)

Chỉ tồn tại ở dạng đơn chất.

c)

Chỉ tồn tại ở dạng hợp chất.

d)

tự do chiếm khoảng 20% thể tích không khí.

19.

Cặp công thức lithium nitride và aluminium nitride là

a)

LiN3 và Al3N.

b)

Li3N và AlN.

c)

Li2N3 và Al2N3.

d)

Li3N2 và Al3N2.

20.

Ở nhiệt độ thường, nitrogen tác dụng với kim loại nào sau đây?

a)

Mg.

b)

Al.

c)

Fe.

d)

Li.

21.

Trong những cơn mưa dông kèm sấm sét, nitrogen kết hợp trực tiếp với oxygen tạo thành sản phẩm là

a)

NO.

b)

N2O.

c)

NH3.

d)

NO2.

22.

Có thể dùng cách nào trong ba cách trên để thu khí N2?

a)

Cách 3

b)

Cách 1

c)

Cách 2

d)

Cách 1 hoặc cách 3

23.

Trong tự nhiên, phản ứng giữa nitrogen và oxygen (trong cơn mưa dông kèm sấm sét) là khởi đầu cho quá trình tạo và cung cấp loại phân bón nào cho cây?

a)

Phân kali

b)

Phân đạm ammonium

c)

Phân lân

d)

Phân đạm nitrate

24.

Trong các phản ứng hóa học dưới đây, ở phản ứng nào amoniac không thể hiện tính khử?

a)

2NH3 + 3CuO → N2 + 3H2O + 3Cu

b)

NH3 + HCl → NH4Cl

c)

8NH3 + 3Cl2 → N2 + 6NH4Cl

d)

4NH3 + 3O2 → 2N2 + 6H2O

25.

Có thể dùng chất nào sau đây để làm khô khí ammonia?

a)

Dung dịch H2SO4 đặc

b)

P2O5 khan

c)

MgO khan

d)

CaO khan

26.

Sau khi điều chế, khí SO2 có lẫn hơi nước được dẫn qua bình làm khô chứa các hạt chất rắn T rồi thu vào bình chứa theo hình vẽ sau:

a)

Dung dịch H2SO4 đặc

b)

P2O5 khan

c)

MgO khan

d)

CaO khan

27.

Khi SO2 sinh ra từ việc đốt các nhiên liệu hoá thạch, các quặng sulfide là một trong các chất gây ô nhiễm môi trường, do SO2 góp phần gây ra

a)

mưa acid

b)

hiện tượng khí nhà kính

c)

suy giảm tầng ozone

d)

hiện tượng phú dưỡng

28.

Trong thực tế để làm sạch lớp oxide trên bề mặt kim loại trước khi hàn người ta thường dung một chất rắn màu trắng. Chất rắn đó là

a)

NaCl

b)

Bột đá vôi

c)

NH4Cl

d)

Nước đá

29.

Trong phản ứng giữa khí ammonia và khí hydrogen chloride thành ammonium chloride ở dạng khí trắng, ammonia đóng vai trò là:

a)

Acid

b)

Base

c)

Chất oxi hóa

d)

Chất khử

30.

Mưa aci d là một thảm họa thiên nhiên toàn cầu, ảnh hưởng đến sự sống của các sinh vật. Mưa acid là hiện tượng mưa có pH

a)

< 5,6.

b)

=7

c)

6 - 7.

d)

> 8.

31.

Trong các phản ứng dưới đây, phản ứng có kết tủa vàng là

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

32.

Phản ứng hóa học nào sau đây đóng vai trò chính chuyển hóa sulfur dioxide trong không khí ô nhiễm gây mưa acid?

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

33.

Hiện tượng phú dưỡng là một biểu hiện của môi trường ao, hồ bị ô nhiễm do dư thừa các chất dinh dưỡng, Sự dư thừa dinh dưỡng chủ yếu do hàm lượng các ion nào sau đây vượt quá mức cho phép?

a)

Sodium, potassium.

b)

Calcium, magnesium.

c)

Nitrate, phosphate.

d)

Chloride, sulfate.

34.

Khi nhiệt kế thuỷ ngân (mercury) vỡ, rắc chất bột nào sau đây lên thuỷ ngân rơi vãi sẽ chuyển hoá chúng thành hợp chất bền, ít độc hại?

a)

Than đá.

b)

Đá vôi.

c)

Muối ăn.

d)

Sulfur.

35.

Cách pha loãng dung dịch sulfuric acid đặc nào sau đây đúng?

a)

Rót nhanh acid vào nước và khuấy đều.

b)

Rót nhanh nước vào acid và khuấy đều.

c)

Rót từ từ nước vào acid và khuấy đều.

d)

Rót từ từ acid vào nước và khuấy đều.

36.

Cho sơ đồ phản ứng: H2S + X  H2O + Y  (màu vàng). X và Y lần lượt là:

a)

SO3; S.

b)

SO2; S.

c)

Na2SO4; Na2S.

d)

CuCl2; CuS.

37.

Hiện nay để sản xuất sulfuric acid trong công nghiệp, ta cần cho SO3 hấp thụ vào

a)

H2O.

b)

H2SO4 loãng.

c)

H2SO4 đặc.

d)

C2H5OH.

38.

Trong công nghiệp sản suất sulfuric acid, sulfur trioxide được hấp thụ vào dung dịch sulfuric acid đặc tạo thành những chất có công thức chung là

a)

H2S2O7 .

b)

H2SO4 .

c)

H2SO4 .nSO3 .

d)

(SO3)n.

39.

Nitrogen là khí có hàm lượng lớn nhất trong không khí, có nhiều ứng dụng trong cuộc sống và sản xuất. Phát biểu

a)

a. Trong công nghiệp, để sản xuất nitrogen số lượng lớn người ta dùng phương pháp chưng cất phân đoạn không khí lỏng.

b)

a. Nitrogen hóa lỏng ở -196oC được dùng để bảo quản máu, tế bào, dịch cơ thể…

c)

a. Trong khai thác dầu khí, hỗn hợp khí N2 và CO2 được bơm vào bể chứa dầu mỏ để tạo áp suất đẩy dầu còn dư bị kẹt lại lên trên nhờ đặc tính nén cao.

d)

Trong công nghiệp, phần lớn lượng nitrogen sản xuất ra được dùng để tạo môi trường trơ trong thực phẩm, luyện kim, điện tử.

40.

Quá trình tạo và cung cấp đạm nitrate cho đất từ nước mưa được biểu diễn theo sơ đồ sau: phát biểu đúng

a)

a. Trong tự nhiên, phản ứng (1) xảy ra trong những cơn mưa giông kèm sấm sét.

b)

a. Các phản ứng trong sơ đồ trên đều xảy ra quá trình oxi hóa khử.

c)

Các hoạt động giao thông vận tải và sản xuất công nghiệp là nguyên nhân chính phát thải khí nitrogen

d)

a. Ion nitrate (NO3–) là một dạng phân đạm mà cây trồng hấp thụ được để sinh trưởng, phát triển.

41.

Sulfur dioxide cũng là một tác nhân gây ô nhiễm không khí. Phát biểu đúng

a)

a. Khi núi lửa hoạt động có sinh ra khí sulfur dioxide.

b)

a. Khí thải của các nhà máy, xí nghiệp,… có chứa nhiều sulfur dioxide.

c)

a. Quá trình đốt cháy nhiên liệu có chứa tạp chất sulfur, đốt quặng sulfide trong luyện kim là nguồn phát thải sulfur dioxide tự nhiên.

d)

a. Sulfur dioxide không phải là tác nhân chủ yếu gây mưa acid.

42.

Hỗn hợp X gồm N2 và H2 có tỉ lệ mol tương ứng là 1 : 3. Nung nóng X trong bình kín (450℃, xúc tác Fe) một thời gian, thu được hỗn hợp khí có số mol giảm 5% so với ban đầu. Hiệu suất của phản ứng tổng hợp NH3 là bao nhiêu phần trăm?

(a)  

43.

Hỗn hợp X gồm SO2 và O2 có tỉ lệ mol tương ứng là 2:1. Nung nóng X trong bình kín (450℃, xúc tác V2O5, áp suất cao) một thời gian, thu được hỗn hợp khí có số mol giảm 5% so với ban đầu. Tính hiệu suất phản ứng?

(a)  

44.

Trong 1 ngày, một làng nghề để tẩy trắng giấy đã đốt cháy 3,2 kg sulfur để tạo thành V m3 khí sulfur dioxide với hiệu suất là 70%. Vậy trong 10 ngày lượng thể tích khí sulfur dioxide tạo thành là bao nhiêu m3?

(a)  

45.

Một nhà máy nhiệt điện than sử dụng hết 200 tấn than đá/ngày, có thành phần chứa 2% sulfur về khối lượng để làm nhiên liệu. Biết chỉ có 90% sulfur chuyển hóa thành sulfur dioxide. Thể tích khí SO2 (đkc) tối đa tạo ra khuếch tán vào khí quyển là bao nhiêu m3?

(a)  

46.

Một phương pháp được đề xuất để loại bỏ SO2 khỏi khí thải bằng cách dẫn khí thải qua dung dịch H2S. Cần tối đa bao nhiêu m3 H2S (ở đkc) để loại bỏ SO2 sinh ra khi đốt cháy 1,0 tấn than chứa sulfur chiếm 1,5% theo khối lượng?

(a)  

47.

Nhóm chất nào dưới đây đều là dẫn xuất của hydrocarbon?

a)

CH2Cl2, CH2BrCH2Br, CHCl3, CH3COOCH3, C6H5CH3.

b)

CH2Cl2, CH2=CHCHO, CH3COOH, CH2=CH2.

c)

CHBr3, CH2=CHCOOCH3, C6H5OH, C2H5OH, (CH3)3N.

d)

CH3OH, CH2=CHCl, C6H5ONa, CH≡CCH3.

48.

Dựa vào phổ IR của hợp chất X thuộc loại ester có công thức CH3COOCH3 dưới đây: Chỉ ra peak nào giúp dự đoán chất X có nhóm C=O?

a)

Peak A.

b)

Peak B.

c)

Peak C.

d)

Peak D.

49.

Nhóm chức có mặt trong A là

a)

-OH.

b)

-COOH.

c)

-CHO.

d)

-O-.

50.

X có thể là chất nào sau đây?

a)

CH3CH2CH2OH.

b)

CH3CH2CH2CH2CH2COOH.

c)

CH3CH2CH2CHO.

d)

CH3CH2CH2COOCH2CH2CH3.

51.

Dựa vào phổ hồng ngoại, hãy xác định peak nào có thể chứng minh nhóm chức -COOH có trong (Y)?

a)

Peak A và E.

b)

Peak D và F.

c)

Peak B và D.

d)

Peak A và D.

52.

Phương pháp tách và tinh chế nào sau đây không đúng cách làm?

a)

Quá trình làm muối từ nước biển dùng phương pháp kết tinh.

b)

Thu tinh dầu cam từ vỏ cam dùng phương pháp kết tinh.

c)

Lấy rượu có lẫn cơm rượu sau khi lên men dùng phương pháp chưng cất.

d)

Tách tinh dầu sả trên mặt nước dùng phương pháp chiết.

53.

Phương pháp kết tinh được ứng dụng trong trường hợp nào dưới đây?

a)

Làm đường cát, đường phèn từ mía.

b)

Giã cây chàm, cho vào nước, lọc lấy dung dịch màu để nhuộm sợi, vải.

c)

Nấu rượu để uống.

d)

Ngâm rượu thuốc.

54.

Nấu rượu uống thuộc loại phản ứng tách biệt và tinh chế nào?

a)

Phương pháp chưng cất.

b)

Phương pháp chiết

c)

Phương pháp kết tinh.

d)

Sắc kí cột.

55.

Nước mía ép là dung dịch chưa bão hòa với thành phần chất tan chủ yếu là đường (còn gọi là đường kính, saccharose). Cần sử dụng phương pháp nào để thu được đường kính từ nước mía?

a)

Phương pháp kết tinh.

b)

Phương pháp chưng cất.

c)

Phương pháp sắc kí.

d)

Phương pháp chiết.

56.

Ngâm củ nghệ với ethanol nóng, sau đó lọc bỏ bã, lấy dung dịch đem cô để làm bay hơi bớt dung môi. Phần dung dịch còn lại sau khi cô được làm lạnh, để yên một thời gian rồi lọc lấy kết tủa curcumin màu vàng. Từ mô tả ở trên, hãy cho biết, người ta đã sử dụng các kĩ thuật tinh chế nào để lấy được curcumin từ củ nghệ?

a)

Chiết, chưng cất và kết tinh.

b)

Chiết và kết tinh.

c)

Chưng cất và kết tinh.

d)

Chưng cất, kết tinh và sắc kí.

57.

Cho các phát biểu sau phát biểu đúng

a)

(a) Phổ hồng ngoại cho phép xác định loại nhóm chức có trong phân tử hữu cơ.

b)

(a) Phổ hồng ngoại cho phép xác định cả loại nhóm chức và số lượng nhóm chức đó có trong phân tử hữu cơ.

c)

(a) Hợp chất hữu cơ mà thành phần phân tử chỉ gồm các nguyên tố carbon và hydrogen là hydrocarbon.

d)

(a) Nguyên tố carbon và hydrogen luôn có mặt trong thành phần hợp chất hữu cơ.

e)

Hợp chất hữu cơ là hợp chất của carbon (trừ CO, CO2, các muối carbonate, các hợp chất cyanide, các carbide,)

58.

Quá trình nấu rượu gạo thủ công được thực hiện như sau: - Gạo được nấu chín, để nguội, rắc men, ủ kín 3 - 5 ngày, thu được một hỗn hợp chủ yếu gồm nước, ethanol và bã rượu.

Đun nóng hỗn hợp trên đến nhiệt độ sôi, hơi bay ra đi vào đường ống dẫn. Hỗn hợp hơi trong đường ống được làm lạnh sẽ hoá lỏng và chảy vào bình hứng ). Quá trình này gọi là chưng cất rượu. Cho các phát biểu sau phát biểu đúng

a)

(1) Trong quá trình chưng cất, tỉ lệ ethanol/nước giảm dần

b)

Ethanol có nhiệt độ sôi thấp hơn nước sẽ bay hơi ra trước rồi được ngưng tụ và lấy ở bình hứng.

c)

(1) Vai trò của thùng nước lạnh là để ngưng tụ ethanol.

d)

(1) Men đóng vai trò làm chất xúc tác cho quá trình lên men.

59.

Cho các đặc điểm chung của các phân tử hợp chất hữu cơ sau:phát biểu đúng

a)

(a) Thành phần nguyên tố chủ yếu là C và H.

b)

(a) Có thể chứa nguyên tố khác như Cl, N, P, O.

c)

(a) Phần lớn không tan trong nước, nhưng tan nhiều trong các dung môi hữu cơ.

d)

(a) Liên kết hoá học chủ yếu là liên kết ion.

e)

(a) Dễ bay hơi và khó cháy, phản ứng hoá học xảy ra nhanh và theo một chiều hướng xác định.

60.



(a)