Font size
WorksheetsÔN TẬP HKI
Total questions: 65
Worksheet time: 33mins
Điểm nào sau đây thuộc đồ thị của hàm số y = -3x + 4?
(0;4)
(1;7)
(1;2)
(1;-15)
Điểm A (1;2) thuộc đồ thị của hàm số nào sau đây?
y= x + 1
y= x + 2
y= x - 1
y= -x - 1
Đường thẳng y= 3x-1 cắt trục tung tại điểm nào trong số các điểm sau?
(0;-1)
(0;2)
(0;1)
(2;-1)
Giá trị m để đồ thị hàm số y = (m-1)x – 2 đi qua điểm B(-1;1) là:
m=-2
m=-3
m=0
m=4
Biết đồ thị của hàm số y = ax -5 đi qua điểm (-2;3). Hệ số góc của đường thẳng đó là:
-4
-1
1
4
Đường thẳng y = 3x + b đi qua điểm (-1;1) thì có tung độ gốc là:
-4
4
-3
3
Hàm số bậc nhất y = (k-1)x -2017 đồng biến trên khi và chỉ khi:
k>1
k<1
k=1
k>0
Hàm số bậc nhất một ẩn y = (1-m)x + 2017 nghịch biến trên khi và chỉ khi:
m>1
m<1
m<0
m>-1
m−2m+1 .Hàm số y = là hàm số bậc nhất một ẩn khi và chỉ khi:
m khác -1
m khác 2
m >- 1
m khác -1 và mkhacs 2
Hệ số góc của đường thẳng 2y – 5x =2 là:
-5
5
2,5
-2,5
Với giá trị nào của k thì đường thẳng y = (3-2k)x – 3k đi qua điểm A (-1;1)
k=2
k=3
k=-1
k=-4
y=m−1−3x+5
Cho hàm số bậc nhất: . Tìm m để hàm số đồng biến trên , ta có kết quả là:
m≥1
m≤1
m>1
m<1
Số tâm đối xứng của đường tròn là
1
2
Vô số
4
Tâm đối xứng của đường tròn là
Điểm bất kì bên trong đường tròn.
Điểm bất kì bên ngoài đường tròn.
Điểm bất kì trên đường tròn.
Tâm của đường tròn.
Tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác là
Giao của ba đường phân giác.
Giao của ba đường trung trực.
Giao của ba đường cao.
Giao của ba đường trung tuyến.
Cho đường tròn (O; R) và điểm M bất kỳ, biết rằng OM = R. Chọn khẳng định đúng?
Điểm M nằm ngoài đường tròn.
Điểm M nằm trong đường tròn.
Điểm M nằm trên đường tròn.
Điểm M không thuộc đường tròn.
Tâm của đường tròn ngoại tiếp tam giác vuông là
Trung điểm cạnh huyền.
Trung điểm cạnh góc vuông lớn hơn.
Giao ba đường cao.
Giao ba đường trung tuyến.
Cho đường tròn (O; R) và điểm M bất kỳ, biết rằng OM > R. Chọn khẳng định đúng?
Điểm M nằm ngoài đường tròn.
Điểm M nằm trên đường tròn.
Điểm M nằm trong đường tròn.
Điểm M không thuộc đường tròn.
Cho đường tròn (O; R) và điểm A. Nếu OA < R thì điểm A
nằm trong đường tròn (O; R)
nằm ngoài đường tròn (O; R)
thuộc đường tròn (O; R)
Vẽ được bao nhiêu đường tròn đi qua 3 điểm không thẳng hàng?
1
2
vô số
Câu 3. Đường tròn(O) có chu vi là 25,12 cm. Tính bán kính R của đường tròn đó?
A. R≈8cm
B. R≈4cm
C. R≈6cm
D. R=4cm
“Nếu một đường thẳng đi qua một điểm của đường tròn và… thì đường thẳng ấy là một tiếp tuyến của đường tròn”. Cụm từ thích hợp điền vào chỗ trống là:
song song với bán kính đi qua điểm đó
vuông góc với bán kính đi qua điểm đó
song song với bán kính đường tròn
vuông góc với bán kính bất kì
Cho (O; R). Đường thẳng d là tiếp tuyến của đường tròn (O; R) tại tiếp điểm A khi:
d ⊥ OA tại A và A ∈ (O)
d ⊥ OA
A ∈ (O)
d // OA
Trục đối xứng của (O) là đường thẳng
bất kì
tiếp xúc (O)
đi qua tâm đường tròn
đi qua 2 điểm nằm trên đường tròn
Chọn đáp án đúng:
MH2=HN.HP
MN2=HN.HP
MH2=HN.NP
MP2=MN2+NP2
Xem hình bên trên. Công thức nào là đúng?
AB.AC=AH.BC
AB.AC=BH.CH
AH.BC=AB2
AB.AC=AH2
Cho tam giác ABC vuông tại A, có AB = 3cm; AC = 4cm. Độ dài đường cao AH là:
5
2
2,6
2,4
Cho tam giác ABC vuông tại A. Hệ thức đúng là
BC2=AB2−AC2
AC2=AB2−BC2
AB2+BC2=AC2
BC2=AB2+AC2
Trong tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH. Đẳng thức đúng là
AH2=BH.BC.
AH2=CH.BC.
AH2=AB.AC.
AH2=BH.CH.
Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH. Biết BH = 16cm, CH = 9cm, độ dài cạnh AB bằng:
25
20
15
12
Dựa vào hình 1. Hãy chọn câu đúng nhất:
AH2 = BH.BC
AH2 = AB.AC
AB2 = AH.BC
Cả A,B,C đều sai.
Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH. Khi đó hệ thức nào SAI?
AH2 = BH.CH
AB.AC = BC.AH
AC2 = BH.BC
AH=BH⋅CH
Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH. Biết HC=4, BC=9. Khi đó AC bằng
36
6
6,5
18
Tam giác ABC vuông tại A có AB = 6cm; AC = 8cm thì BC = ?
12 cm
14 cm
7 cm
10 cm
Cho Δ ABC vuông tại A, đường cao AH. Chọn câu trả lời đúng:
BA2=BC.CH
BA2=BC.BH
BA2=BC2+AC2
Cả 3 câu trên đều sai
Cho hình vẽ, có AB = 6cm, AC = 8cm thì AH = ?
7 cm
6,8 cm
4,8 cm
đáp án khác
Chọn đáp án đúng.
Cho tam giác ABC vuông tại A có đường cao AH. Biết AB = 5cm, AC = 12cm, BC = 13cm. Độ dài cạnh AH là:
5cm.
730 cm.
4cm.
Cho hình vẽ AB = 6cm, AC = 8cm thì HC = ?
4,6 cm
6,4 cm
3,6 cm
7 cm
Trong hình vẽ bên, BH là
cạnh góc vuông của tam giác ABC
hình chiếu của cạnh góc vuông AB trên cạnh huyền BC
đường cao của tam giác ABM
đường vuông góc kẻ từ H đến AB
Xem hình trên:
x=9,6 ; y=5,4
x=5 ; y=10
x=10 ; y=5
x=5,4 ; y=9,6
Độ dài cạnh CH bằng?
9
1,5
81
2
Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH. Hệ thức thức nào sau đây là đúng:
AB . BC = AC . AH
AB . AC = BC . BH
AB . AH = BC . AC
AB . AC = BC . AH
Cho tam giác ABC vuông tại A có AB = 6, CB = 10. Tính BH?
2
3.6
4
0.8
Cho tam giác ABC nhọn có AH là đường cao. Gọi M và N là hình chiếu của H lên AB và AC thì:
BC . AM = AH . AN
AB . AM = AC . AN
AB . AM = AC . BC
AB . AN = AC . AM
Điền vào chỗ trống
sinA=AC....
AB
AC
BC
BC2
Cho ΔABC vuông tại A, biết BC=5cm; AB=3cm. Tính SinB=?
SinB=0,8
SinB=0,6
SinB=0,75
SinB=0,25
Điền vào chỗ trống
cosA=.........
ACAB
ABAC
ACBC
BCAC
Điền vào chỗ trống
......=BABC
cotC
tanA
tanC
cotA
Cho hình vẽ, hãy tính z=?
z=14
z=72
z=73
z=12
cos30o=?
sin60o
cos 60o
tan60o
cot60o
Đâu là hằng đẳng thức lượng giác được viết đúng?
sin2α+cos2α=1
sin2α+cos2β=1
sin2α+cos2α=−1
sin2β+cos2α=−1
Đâu là hằng đẳng thức lượng giác được viết đúng?
tanα⋅cotα=1
tanα⋅sinα=1
tanα⋅cosα=1
cotαtanα=1
Cho ΔABC vuông tại A, biết AB=10cm; AC=15cm. Tính số đo góc B (làm tròn đến độ).
∠B=46°
∠B=50°
∠B=56°
∠B=60°
Khẳng định nào sau đây đúng? Cho hai góc phụ nhau thì:
sin góc này bằng cos góc kia
sin hai góc bằng nhau.
sin góc này bằng tan góc kia.
cos góc này bằng cot góc kia.
Cho tam giác ABC vuông tại C có AC=1cm, BC=2cm . Tính cosB
25
325
525
535
Cho ΔABC vuông tại A, biết CosB=0,5 Tính SinB=?
SinB=43
SinB=23
SinB=31
SinB=22
Tìm giá trị của x để biểu thức x−5x−3 có nghĩa.
3<x<5
−5<x<3
x<−5 hoặc x≥−3
x<−5 hoặc x≥3
Tìm giá trị của x và y để biểu thức x2+8x+y2+18y+97 có nghĩa.
x≥2 ; y≤9
x<4 ; x>9
với mọi x, y thuộc R
Tất cả đều sai
Rút gọn:
M=a−b+4a−b+4a+4b với a,b > 0
M=a+b
M=a−b
M=a+b+4
M=a−b−4
Rút gọn:
E=(1−3)29−(1+3)29
E=−2
E=3
E=1−3
E=33+1
Cho M=4(x+3)−5x (x>0)
Tìm x sao cho M=-1
x=−124
x=128
x=144
x=−144
Rút gọn: P=6+2−53+43
P=6−2−5
P=6+2+5
P=6+5
P=5−2
Tập nghiệm của phương trình x2−16−x−4=0 là:
S={−3}
S={4}
S={−3;4}
S=ϕ
Tập nghiệm của phương trình trên là:
S={0;1}
S={1;2}
S={0;2}
S={0;1;2}
So sánh: A=25+169 và B=25+169
A=B
A<B
A>B
