wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP CUỐI KÌ II TOÁN 10

Total questions: 70

Worksheet time: 1hrs 9mins

Name
Class
Date
1.

Tổ 1 của lớp 10a1 có 3 học sinh nam và 5 học sinh nữ. Giáo viên chủ nhiệm muốn chọn 1 bạn học sinh của tổ 1 đi trực vệ sinh. Hỏi có bao nhiêu cách chọn.

a)

88

b)

535^3

c)

1515

d)

353^5

2.

Có 10cái bút khác nhau và 8 quyển sách giáo khoa khác nhau. Một bạn học sinh cần chọn 1 cái bút và 1 quyển sách. Hỏi bạn học sinh đó có bao nhiêu cách chọn?

a)

7070

b)

8080

c)

6060

d)

9090

3.

Số cách sắp xếp 3 học sinh nam và 2 học sinh nữ vào một bàn dài có 5 ghế ngồi là

a)

55

b)

3!.2!3!.2!

c)

5!5!

d)

3!.2!.2!3!.2!.2!

4.

Từ các chữ số 1; 2; 3; 4; 5, hỏi có thể lập được bao nhiêu số có hai chữ số khác nhau?

a)

1010

b)

99

c)

2525

d)

2020

5.

Từ các chữ số 1; 2; 3; 4; 5, hỏi có thể lập được bao nhiêu số có hai chữ số khác Năm 2021, cuộc thi Hoa hậu Hòa bình Quốc tế lần thứ 9 được tổ chức tại Thái Lan và có tổng cộng 59 thí sinh tham gia. Hỏi có bao nhiêu các chọn ra 5 người bao gồm một Hoa hậu và bốn Á hậu 1, 2, 3, 4?

a)

A595A_{59}^5

b)

C595C_{59}^5

c)

A591+A584A_{59}^1+A_{58}^4

d)

C591.C584C_{59}^1.C_{58}^4

6.

Số chỉnh hợp chập 2 của 5 phần tử bằng

a)

1010

b)

2020

c)

120120

d)

77

7.

Từ một lớp gồm 16 học sinh nam và 18 học sinh nữ. Có bao nhiêu cách chọn ra 5 học sinh tham gia đội Thanh niên xung kích, trong đó có 2 học sinh nam và 3 học sinh nữ.

a)

C163.C182C_{16}^3.C_{18}^2

b)

A163.A182A_{16}^3.A_{18}^2

c)

C162.C183C_{16}^2.C_{18}^3

d)

A162.A183A_{16}^2.A_{18}^3

8.

Trong mặt phẳng cho 15 điểm phân biệt trong đó không có ba điểm nào thẳng hàng. Số tam giác trong có đỉnh là 3 trong số 15 đã cho là

a)

A153A_{15}^3

b)

15!15!

c)

15315^3

d)

C153C_{15}^3

9.

TTrường THPT A, khối 12 có 11 lớp, khối 11 có 10 lớp và khối 10 có 12 lớp. Thầy Tổ trưởng tổ Toán muốn chọn một lớp để dự giờ. Hỏi có tất cả bao nhiêu cách chọn?

a)

3333

b)

1111

c)

1010

d)

33

10.

Trong tủ quần áo của bạn Ngọc có 10 cái áo sơ mi đôi một khác nhau và 5 cái chân váy với hoa văn khác nhau. Bạn Ngọc muốn chọn ra một bộ quần áo để đi dự tiệc sinh nhật. Hỏi bạn Ngọc có bao nhiêu cách chọn?

a)

1010

b)

5050

c)

55

d)

1515

11.

Có bao nhiêu cách xếp 3 học sinh nam và 4 học sinh nữ theo hàng ngang?

a)

28802880

b)

480480

c)

7!7!

d)

144144

12.

Cần xếp 3 nam, 3 nữ vào 1 hàng có 6 ghế. Hỏi có bao nhiêu cách xếp sao cho nam nữ ngồi xen kẽ.

a)

3636

b)

720720

c)

7878

d)

7272

13.

Có bao nhiêu số tự nhiên có 4 chữ số khác nhau được lập từ tập A={2, 3, 4, 5, 6}A=\left\{2,\ 3,\ 4,\ 5,\ 6\right\}

a)

A54A_5^4

b)

A64A_6^4

c)

C54C_5^4

d)

C64C_6^4

14.

Số cách xếp 5 nam và 4 nữ thành một hàng ngang sao cho 4 nữ luôn đứng cạnh nhau là

a)

5760

b)

17280

c)

362880

d)

2880

15.

Cho tập hợp A={0;1;2;3;4}A=\left\{0;1;2;3;4\right\} . Số tập con gồm 2 phần tử của A là

a)

1616

b)

2020

c)

1010

d)

88

16.

Trong mặt phẳng cho tập hợp S gồm 10 điểm, trong đó không có 3 điểm nào thẳng hàng. Có bao nhiêu tam giác có 3 đỉnh đều thuộc S?

a)

59049

b)

3628800

c)

720

d)

120

17.

Khai triển (x+2y)5\left(x+2y\right)^5 thành đa thức ta được kết quả sau

a)

x5+10x4y+40x3y2+80x2y3+80xy4+32y5x^5+10x^4y+40x^3y^2+80x^2y^3+80xy^4+32y^5

b)

x5+10x4y+40x3y2+40x2y3+10xy4+2y5x^5+10x^4y+40x^3y^2+40x^2y^3+10xy^4+2y^5

c)

x5+10x4y+40x3y2+80x2y3+40xy4+32y5x^5+10x^4y+40x^3y^2+80x^2y^3+40xy^4+32y^5

d)

x5+10x4y+20x3y2+20x2y3+10xy4+2y5x^5+10x^4y+20x^3y^2+20x^2y^3+10xy^4+2y^5

18.

Đa thức P(x)=32x580x4+80x340x2+10x1P\left(x\right)=32x^5-80x^4+80x^3-40x^2+10x-1 là khai triển của nhị thức nào?

a)

(1+2x)5\left(1+2x\right)^5

b)

(2x1)5\left(2x-1\right)^5

c)

(x1)5\left(x-1\right)^5

d)

(12x)5\left(1-2x\right)^5

19.

Quy tròn số 12,4567 đến hàng phần trăm ta được số.

a)

12,5

b)

12,45

c)

12,46

d)

12,457

20.

Kết quả đo chiều dài một cây cầu là a=152,65m với độ chính xác 0,05m. Viết số quy tròn của số a và ước lượng sai số tương đối của số quy tròn đó.

a)

152,7 δa=0,065%\delta_a=0,065\%

b)

152,7 δa<0,066%\delta_a<0,066\%

c)

152,7 δa<0,013%\delta_a<0,013\%

d)

$152,7 δa<0,033%\delta_a<0,033\%

21.

Đo chiều dài của một cây thước, ta được kết quả l=45±0,3l=45\pm0,3 ( cm ) thì sai số tương đối của phép đo là:

a)

δl1150\delta_l\le\frac{1}{150}

b)

δa<0,066%\delta_a<0,066\%

c)

δl=310\delta_l=\frac{3}{10}

d)

Δl=0,3\Delta_l=0,3

22.

Tìm tứ phân vị của mẫu số liệu sau 3, 4, 6, 7, 8, 9, 10, 12, 13, 16

a)

Q1=5; Q2=8,5; Q3=12Q_1=5;\ Q_2=8,5;\ Q_3=12

b)

Q1=6; Q2=8,5; Q3=12Q_1=6;\ Q_2=8,5;\ Q_3=12

c)

Q1=6; Q2=8,5; Q3=12,5Q_1=6;\ Q_2=8,5;\ Q_3=12,5

d)

Q1=5; Q2=8,5; Q3=12,5Q_1=5;\ Q_2=8,5;\ Q_3=12,5

23.

Chiều cao của một ngọn đồi là h=347,13m±0,2m\overline{h}=347,13m\pm0,2m . Độ chính xác dd của phép đo trên là

a)

d=347,13md=347,13m

b)

347,33m347,33m

c)

d=0,2md=0,2m

d)

d=346,93md=346,93m

24.

Điểm (thang điểm 10) của 11 học sinh cao điểm nhất trong một bài kiểm tra như sau:

10 9 10 8 9 10 9 7 8 9 10.

Hãy tìm các tứ phân vị.

a)

Q1=8; Q2=9; Q3=9Q_1=8;\ Q_2=9;\ Q_3=9

b)

Q1=7; Q2=8; Q3=10Q_1=7;\ Q_2=8;\ Q_3=10

c)

Q1=8; Q2=10; Q3=10Q_1=8;\ Q_2=10;\ Q_3=10

d)

Q1=8; Q2=9;Q3=10Q_1=8;\ Q_2=9;Q_3=10

25.

Một mẫu số liệu thống kê có tứ phân vị lần lượt là Q1=22;Q2=27;Q3=32Q_1=22;Q_2=27;Q_3=32 . Giá trị nào sau đây là giá trị ngoại lệ của mẫu số liệu

a)

48

b)

46

c)

30

d)

9

26.

Tứ phân vị thứ nhất của mẫu số liệu: 27; 15; 18; 30; 19; 40; 100; 9; 46; 10; 200.

a)

18

b)

15

c)

40

d)

46

27.

Cho mẫu số liệu {10,8,6,2,4}\left\{10,8,6,2,4\right\} . Độ lệch chuẩn của mẫu gần bằng

a)

6

b)

8

c)

2,8

d)

2,4

28.

Nhiệt độ của thành phố Vinh ghi nhận trong 10 ngày lần lượt là 2421303428353336252724\quad21\quad30\quad34\quad28\quad35\quad33\quad36\quad25\quad27 . Khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu bằng:

a)

ΔQ=12\Delta_Q=12

b)

ΔQ=11\Delta_Q=11

c)

ΔQ=13\Delta_Q=13

d)

ΔQ=9\Delta_Q=9

29.

Các giá trị bất thường của mẫu số liệu 5, 6, 19, 21, 22, 23, 24, 25, 26, 27, 28, 31, 35, 38, 425,\ 6,\ 19,\ 21,\ 22,\ 23,\ 24,\ 25,\ 26,\ 27,\ 28,\ 31,\ 35,\ 38,\ 42

a)

55

b)

5,6,38,425,6,38,42

c)

5,6,425,6,42

d)

5,35,38,425,35,38,42

30.

Cho dãy số liệu thống kê: 1,2,3,4,5,6,7. Phương sai của mẫu số liệu thống kê đã cho là

a)

3

b)

4

c)

1

d)

2

31.

Chọn ngẫu nhiên một số trong 20 số nguyên dương đầu tiên. Xác suất để chọn được số chia hết cho 3 bằng

a)

120\frac{1}{20}

b)

13\frac{1}{3}

c)

310\frac{3}{10}

d)

320\frac{3}{20}

32.

Gieo một đồng xu cân đối và đồng chất liên tiếp bốn lần. Gọi B là biến cố “Kết quả bốn lần gieo là như nhau”. Xác định biến cố B.

a)

B={SSSS}B=\left\{SSSS\right\}

b)

B={SNSN;NSNS}B=\left\{SNSN;NSNS\right\}

c)

B={NNNN}B=\left\{NNNN\right\}

d)

B={SSSS;NNNN}B=\left\{SSSS;NNNN\right\}

33.

Từ một tổ gồm 10 nam và 8 nữ chọn ra một đoàn đại biểu gồm 6 người để tham dự hội nghị. Xác suất để đoàn đại biểu được chọn có đúng 2 nữ bằng

a)

70221\frac{70}{221}

b)

29221\frac{29}{221}

c)

151221\frac{151}{221}

d)

 35221\ \frac{35}{221}

34.

Từ một hộp chứa 11 quả cầu màu đỏ và 4 quả cầu màu xanh, lấy ngẫu nhiên đồng thời 3 quả cầu. Xác suất để lấy được 3 quả cầu màu xanh bằng

a)

4165\frac{4}{165}

b)

4455\frac{4}{455}

c)

24165\frac{24}{165}

d)

24455\frac{24}{455}

35.

Từ một hộp chứa 15 quả cầu gồm $10$ quả màu đỏ và 5 quả màu xanh, lấy ngẫu nhiên đồng thời hai quả. Xác suất để lấy được hai quả có màu khác nhau là

a)

17\frac{1}{7}

b)

37\frac{3}{7}

c)

1021\frac{10}{21}

d)

221\frac{2}{21}

36.

Gieo một con súc sắc cân đối và đồng chất, xác suất để mặt có số chấm chẵn xuất hiện là

a)

23\frac{2}{3}

b)

13\frac{1}{3}

c)

11

d)

12\frac{1}{2}

37.

Gieo một con súc sắc cân đối, đồng chất một lần. Xác suất xuất hiện mặt hai chấm là

a)

16\frac{1}{6}

b)

14\frac{1}{4}

c)

12\frac{1}{2}

d)

13\frac{1}{3}

38.

Một lớp có 35 học sinh, trong đó có 5 học sinh tên Linh. Trong một lần kiểm tra bài cũ, thầy giáo gọi ngẫu nhiên một học sinh trong lớp lên bảng. Xác suất để học sinh tên Linh lên bảng bằng

a)

1175\frac{1}{175}

b)

17\frac{1}{7}

c)

135\frac{1}{35}

d)

15\frac{1}{5}

39.

Cho tập hợp A={1;2;4;5;8;9}A=\left\{1;2;4;5;8;9\right\} lấy ngẫu nhiên một số. Xác suất để lấy được một số chẵn là:

a)

16\frac{1}{6}

b)

13\frac{1}{3}

c)

12\frac{1}{2}

d)

25\frac{2}{5}

40.

Một hộp chứa 10 quả cầu gồm 3 quả cầu màu xanh và 7 quả cầu màu đỏ, các quả cầu đôi một khác nhau. Chọn ngẫu nhiên lần lượt hai quả cầu từ hộp đó. Xác suất để hai quả cầu được chọn ra cùng màu bằng

a)

511\frac{5}{11}

b)

730\frac{7}{30}

c)

815\frac{8}{15}

d)

715\frac{7}{15}

41.

Từ một nhóm gồm 6 học sinh nữ và 4 học sinh nam, chọn ngẫu nhiên 3 học sinh. Xác suất để chọn được 2 học sinh nữ và 1 học sinh nam bằng

a)

12\frac{1}{2}

b)

15\frac{1}{5}

c)

16\frac{1}{6}

d)

310\frac{3}{10}

42.

Để kiểm tra sản phẩm của một công ty sữa, người ta gửi đến bộ phận kiểm nghiệm 5 hộp sữa cam, 4 hộp sữa nho và 3 hộp sữa dâu. Bộ phận kiểm nghiệm chọn ngẫu nhiên 3 hộp sữa để phân tích mẫu. Xác suất để 3 hộp sữa được chọn đủ cả 3 loại là

a)

16\frac{1}{6}

b)

311\frac{3}{11}

c)

15\frac{1}{5}

d)

37\frac{3}{7}

43.

Trong mặt phẳng hệ tọa độ Oxy, cho hai điểm A(2;1); B(1;7)A\left(2;1\right);\ B\left(-1;7\right) . Tọa độ điểm M thỏa mãn hệ thức 3AM+AB=03\overrightarrow{AM}+\overrightarrow{AB}=\overrightarrow{0}

a)

M(5;5)M\left(5;-5\right)

b)

M(1;1)M\left(1;-1\right)

c)

M(3;1)M\left(3;-1\right)

d)

M(1;3)M\left(1;-3\right)

44.

Cho tam giác ABC với A(3;6)A\left(-3;6\right) ; B(9;10)B\left(9;-10\right) G(13;0)G\left(\frac{1}{3};0\right) là trọng tâm. Tọa độ C là:

a)

C(5;4)C\left(-5;-4\right)

b)

C(5;4)C\left(5;-4\right)

c)

C(5;4)C\left(5;4\right)

d)

C(5;4)C\left(-5;4\right)

45.

Cho a=(0,1)\vec{a}=(0,1) , b=(1;2)\vec{b}=(-1;2) , c=(3;2)\vec{c}=(-3;-2) . Tọa độ của u=3a+2b4c\overrightarrow{u}=3\overrightarrow{a}+2\overrightarrow{b}-4\overrightarrow{c}

a)

(10;15)\left(10;15\right)

b)

(10;15)\left(-10;15\right)

c)

(10;15)\left(10;-15\right)

d)

(15;10)\left(15;10\right)

46.

Trong hệ tọa độ Oxy,cho A(5;2); B(10;8)A\left(5;2\right);\ B\left(10;8\right) . Tìm tọa độ của vectơ AB\overrightarrow{AB} ?

a)

AB=(2;4)\overrightarrow{AB}=\left(2;4\right)

b)

AB=(5;6)\overrightarrow{AB}=\left(5;6\right)

c)

AB=(50;16)\overrightarrow{AB}=\left(50;16\right)

d)

AB=(15;10)\overrightarrow{AB}=\left(15;10\right)

47.
a)

u=(4;1)\overrightarrow{u}=\left(4;1\right)

b)

u=(1;3)\overrightarrow{u}=\left(1;-3\right)

c)

u=(4;1)\overrightarrow{u}=\left(-4;1\right)

d)

u=(1;4)\overrightarrow{u}=\left(1;-4\right)

48.

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, phương trình tham số của đường thẳng qua M(1;2)M\left(1;-2\right) , N(4;3)N\left(4;3\right)

a)

b)

c)

d)

49.

Đường thẳng Δ\Delta đi qua điểm M(1;2)M\left(1;2\right) và song song với đường thẳng d:4x+2y+1=0d:4x+2y+1=0 có phương trình tổng quát là

a)

2x+y4=02x+y-4=0

b)

2x+y+4=02x+y+4=0

c)

x2y+3=0x-2y+3=0

d)

4x+2y+3=04x+2y+3=0

50.

Cho 2 điểm A(1;2);B(3;4)A\left(1;2\right);B(3;4) . Viết phương trình tổng quát đường trung trực của đoạn thẳng ABAB .

a)

2x+2y5=02x+2y-5=0

b)

x+y5=0x+y-5=0

c)

x+y+5=0x+y+5=0

d)

xy5=0x-y-5=0

51.

Phương trình tham số của đường thẳng đi qua điểm M(2;5)M\left(2;-5\right) và có vectơ chỉ phương u=(1;3)\overrightarrow{u}=\left(-1;3\right)

a)

b)

c)

d)

52.

Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Oxy, cho đường thẳng dd cắt trục Ox, Oy lần lượt tại hai điểm A(3;0)A\left(3;0\right) B(0;2)B\left(0;-2\right) . Đường thẳng dd có phương trình là

a)

x3y2=0\frac{x}{3}-\frac{y}{2}=0

b)

x3y2=1\frac{x}{3}-\frac{y}{2}=-1

c)

x2+y3=1\frac{x}{-2}+\frac{y}{3}=1

d)

x3y2=1\frac{x}{3}-\frac{y}{2}=1

53.

Hai đường thẳng d1:mx+y=m5, d2:x+my=9d_1:mx+y=m-5,\ d_2:x+my=9 cắt nhau khi và chỉ khi

a)

m±1m\ne\pm1

b)

m2m\ne2

c)

m1m\ne-1

d)

m1m\ne1

54.

Trong mặt phẳng $Oxy$, khoảng cách từ điểm M(3;4)M\left(3;-4\right) đến đường thẳng Δ:3x4y1=0\Delta:3x-4y-1=0 .

a)

85\frac{8}{5}

b)

245\frac{24}{5}

c)

125\frac{12}{5}

d)

245-\frac{24}{5}

55.

Xác định vị trí tương đối giữa hai đường thẳng Δ1:x2y+1=0\Delta_1:x-2y+1=0 Δ2:3x+6y10=0\Delta_2:-3x+6y-10=0 .

a)

Trùng nhau.

b)

Vuông góc với nhau.

c)

Song song với nhau.

d)

Cắt nhau và không vuông góc với nhau.

56.

Tính góc giữa hai đường thẳng d1:2xy10=0d_1:2x-y-10=0 d2:x3y+9=0.d_2:x-3y+9=0.

a)

60o60^{\text{o}}

b)

135o135^{\text{o}}

c)

30o30^{\text{o}}

d)

45o45^{\text{o}}

57.

Cho đường thẳng d1:2x+3y+15=0d_1:2x+3y+15=0 d2:x2y3=0d_2:x-2y-3=0 . Khẳng định nào sau đây đúng?

a)

d1d_1 d2d_2 cắt nhau và không vuông góc với nhau.

b)

d1d_1d2d_2 song song với nhau.

c)

d1d_1d2d_2 trùng nhau.

d)

d1d_1d2d_2 vuông góc với nhau.

58.

Xác định m để 2 đường thẳng d:x2y+3=0d:x-2y+3=0 d:x+my+3=0d':x+my+3=0 vuông góc với nhau.

a)

m=2m=2

b)

m=12m=\frac{1}{2}

c)

m=2m=-2

d)

m=12m=-\frac{1}{2}

59.

Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, phương trình nào sau đây là phương trình đường tròn?

a)

x2+y2+6=0x^2+y^2+6=0

b)

x2+y24xy2y+10=0x^2+y^2-4xy-2y+10=0

c)

 x2+y24x+6y12=0\ x^2+y^2-4x+6y-12=0

d)

x2+2y24x+2y1=0x^2+2y^2-4x+2y-1=0

60.

Tọa độ tâm II và bán kính RR của đường tròn (C):(x+1)2+y2=8\left(C\right):\left(x+1\right)^2+y^2=8

a)

I(1;0),R=22I\left(1;0\right),R=2\sqrt{2}

b)

I(1;0),R=8I\left(-1;0\right),R=8

c)

I(1;0),R=64I\left(-1;0\right),R=64

d)

I(1;0),R=22I\left(-1;0\right),R=2\sqrt{2}

61.

Phương trình đường tròn có tâm I(0;2)I\left(0;2\right) và bán kính R=5R=5

a)

x2+y24y21=0x^2+y^2-4y-21=0

b)

x2+y24x21=0x^2+y^2-4x-21=0

c)

x2+y24y+21=0x^2+y^2-4y+21=0

d)

x2+y2+4y21=0x^2+y^2+4y-21=0

62.

Trong hệ trục tọa độ $Oxy$, cho đường tròn (C):(x1)2+(y+2)2=8(C):\left(x-1\right)^2+\left(y+2\right)^2=8 . Phương trình tiếp tuyến dd của (C)(C) tại điểm A(3;4)A(3;-4)

a)

d:x2y11=0d:x-2y-11=0

b)

d:xy7=0d:x-y-7=0

c)

d:xy+7=0d:x-y+7=0

d)

d:x+y+1=0d:x+y+1=0

63.

Phương trình nào sau đây là phương trình đường tròn?

a)

4x2+y210x6y2=04x^2+y^2-10x-6y-2=0

b)

x2+2y24x8y+1=0x^2+2y^2-4x-8y+1=0

c)

x2+y26x10y+30=0x^2+y^2-6x-10y+30=0

d)

x2+y23x2y+30=0x^2+y^2-3x-2y+30=0

64.

Đường tròn (C)\left(C\right) có tâm I(2;3)I\left(-2;3\right) và đi qua M(2;3)M\left(2;-3\right) có phương trình là:

a)

x2+y2+4x6y57=0x^2+y^2+4x-6y-57=0

b)

x2+y2+4x+6y39=0x^2+y^2+4x+6y-39=0

c)

(x+2)2+(y3)2=52\left(x+2\right)^2+\left(y-3\right)^2=\sqrt{52}

d)

(x+2)2+(y3)2=52\left(x+2\right)^2+\left(y-3\right)^2=52

65.

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho hai điểm A(3;2)A\left(-3;2\right) B(1;4)B\left(1;4\right) . Viết phương trình đường tròn đường kính AB?

a)

x2+y2+2x6y+5=0x^2+y^2+2x-6y+5=0

b)

x2+y22x+6y+5=0x^2+y^2-2x+6y+5=0

c)

x2+y2+2x6y5=0x^2+y^2+2x-6y-5=0

d)

x2+y22x+6y5=0x^2+y^2-2x+6y-5=0

66.

Đường tròn (C)\left(C\right) đi qua A(1;3)A\left(1;3\right) , B(3;1)B\left(3;1\right) và có tâm nằm trên đường thẳng d:2xy+7=0d:2x-y+7=0 có phương trình là

a)

(x7)2+(y7)2=102\left(x-7\right)^2+\left(y-7\right)^2=102

b)

(x+7)2+(y+7)2=164\left(x+7\right)^2+\left(y+7\right)^2=164

c)

(x3)2+(y5)2=25\left(x-3\right)^2+\left(y-5\right)^2=25

d)

(x+3)2+(y+5)2=25\left(x+3\right)^2+\left(y+5\right)^2=25

67.

Tọa độ các tiêu điểm của hypebol là (H):x29y24=1\left(H\right):\frac{x^2}{9}-\frac{y^2}{4}=1

a)

F1=(0;5);F2=(0;5)F_1=\left(0;-\sqrt{5}\right);F_2=\left(0;\sqrt{5}\right)

b)

F1=(5;0);F2=(5;0)F_1=\left(-\sqrt{5};0\right);F_2=\left(\sqrt{5};0\right)

c)

F1=(13;0);F2=(13;0)F_1=\left(-\sqrt{13};0\right);F_2=\left(\sqrt{13};0\right)

d)

F1=(0;13);F2=(0;13)F_1=\left(0;-\sqrt{13}\right);F_2=\left(0;\sqrt{13}\right)

68.

Phương trình chính tắc của parabol (P)\left(P\right) có tiêu điểm là F(5;0)F\left(5;0\right) là:

a)

y2=20xy^2=20x

b)

y2=30xy^2=30x

c)

y2=15xy^2=15x

d)

y2=10xy^2=10x

69.

Phương trình chính tắc của elip đi qua điểm M(5;0)M\left(5;0\right) và có tiêu cự bằng 252\sqrt{5}

a)

x225+y25=1\frac{x^2}{25}+\frac{y^2}{5}=1

b)

x225+y220=1\frac{x^2}{25}+\frac{y^2}{20}=1

c)

x225y25=1\frac{x^2}{25}-\frac{y^2}{5}=1

d)

x225y220=1\frac{x^2}{25}-\frac{y^2}{20}=1

70.

Tọa độ các tiêu điểm của hypebol (H):x216y29=1\left(H\right):\frac{x^2}{16}-\frac{y^2}{9}=1

a)

F1=(7;0);F2=(7;0)F_1=\left(-\sqrt{7};0\right);F_2=\left(\sqrt{7};0\right)

b)

F1=(5;0);F2=(5;0)F_1=\left(-5;0\right);F_2=\left(5;0\right)

c)

F1=(0;5);F2=(0;5)F_1=\left(0;-5\right);F_2=\left(0;5\right)

d)

F1=(0;7);F2=(0;7)F_1=\left(0;-\sqrt{7}\right);F_2=\left(0;\sqrt{7}\right)