wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề Cương Ôn Tập Sinh Học 10

Total questions: 65

Worksheet time: 58mins

Name
Class
Date
1.

Cấp tổ chức sống nào dưới đây nhỏ hơn tế bào?

a)

Cơ thể

b)

Cơ quan

c)

Bào quan

d)

2.

Thế nào là các cấp tổ chức của thế giới sống?

a)

Là tập hợp các cấp tổ chức nhỏ nhất trong thế giới sống.

b)

Là tập hợp các cấp tổ chức từ nhỏ nhất đến lớn nhất trong thế giới sống.

c)

Là tập hợp các cấp tổ chức lớn nhất trong thế giới sống.

d)

Là đơn vị tổ chức từ cấp nhỏ nhất đến lớn nhất trong thế giới sống

3.

Đơn vị tổ chức cơ sở của mọi sinh vật là gì?

a)

Các đại phân tử.

b)

Tế bào.

c)

Mô.

d)

Cơ quan.

4.

Sinh vật đa bào là những sinh vật được cấu tạo từ?

a)

Từ 1 tế bào.

b)

Nhiều tế bào.

c)

Từ 2 tế bào.

d)

Cấu trúc cơ thể phức tạp.

5.

Bốn nguyên tố chính cấu tạo nên chất sống là gì?

a)

C, H, O, Ca.

b)

K, H, O, N.

c)

Na, H, O, N.

d)

C, H, O, N.

6.

Vì sao nước có vai trò quan trọng đặc biệt với sự sống?

a)

Vì dự trữ năng lượng cho tế bào và cơ thể sống.

b)

Vì cung cấp năng lượng cho hoạt động sống của tế bào.

c)

Vì nó là nguyên tố thiết yếu của tế bào.

d)

Vì chiếm thành phần chủ yếu trong mọi tế bào và cơ thể sống.

7.

Carbon chiếm bao nhiêu % về khối lượng của các nguyên tố hóa học cấu tạo nên cơ thể người?

a)

3,3%.

b)

9,5%.

c)

18%.

d)

65%.

8.

Những nguyên tố nào sau đây là những nguyên tố vi lượng?

a)

K, S, Na, P, Fe.

b)

I, K, Mg, Mn.

c)

C, H, O, N, Fe.

9.

Những nguyên tố nào sau đây là những nguyên tố vi lượng?

a)

K, S, Na, P, Fe.

b)

I, K, Mg, Mn.

c)

C, H, O, N, Fe.

d)

Fe, Mn, I, Zn.

10.

Đâu là phương pháp nghiên cứu sinh học?

a)

Phương pháp quan sát.

b)

Phương pháp phân tích.

c)

Phương pháp tìm kiếm thông tin.

d)

Phương pháp xử lí dữ liệu.

11.

Các nguyên tố đa lượng cấu tạo nên Glucose là

a)

K, H, N.

b)

C, O, N.

c)

H, N, Ca.

d)

C, O, H.

12.

Chức năng của Carbohydrate trong tế bào là

a)

Cấu tạo nên tế bào, các enzyme.

b)

Dự trữ năng lượng, cấu tạo nên tế bào.

c)

Dự trữ năng lượng, cấu tao nên các vitamin.

d)

Cấu tạo nên các amino acid, vitamin.

13.

Phát biểu nào dưới đây đúng khi nói về phương pháp làm việc trong phòng thí nghiệm?

a)

Phương pháp làm việc trong phòng thí nghiệm là phương pháp chủ động tác động vào đối tượng nghiên cứu và những hoạt động của đối tượng đó nhằm kiểm soát sự phát triển của chúng một cách có chủ đích.

b)

Phương pháp làm việc trong phòng thí nghiệm là phương pháp sử dụng các dụng cụ, hóa chất, quy tắc an toàn trong phòng thí nghiệm để thực hiện các thí nghiệm khoa học.

c)

Phương pháp làm việc trong phòng thí nghiệm được thực hiện bằng nhiều cách khác nhau căn cứ vào tính chất riêng của các chỉ tiêu chất lượng: đo trực tiếp, phương pháp phân tích hóa trị, phương pháp tính toán (tính năng suất, hiệu quả, giá thành, tuổi thọ, hao phí nguyên liệu...).

d)

Phương pháp làm việc trong phòng thí nghiệm là phương pháp sử dụng tri giác để thu thập thông tin của đối tượng được quan sát.

14.

Phân tử hữu cơ được cấu tạo từ 2 phân tử glucose liên kết với nhau là?

a)

Galactose.

b)

Lactose

c)

Sucrose.

d)

Maltose.

15.

Phân tử hữu cơ được cấu tạo từ 2 phân tử glucose liên kết với nhau là?

a)

Galactose

b)

Lactose

c)

Sucrose

d)

Maltose

16.

Có nhiều nguyên nhân làm cho muối dưa cải bị hư hỏng, trong đó có hai nguyên nhân được đưa ra: (1) do đậy nắp hũ dưa không kín; (2) do không đảm bảo về điều kiện ánh sáng. Dựa vào phương pháp nào để xác định đâu là nguyên nhân làm cho dưa cải muối bị hỏng?

a)

Phương pháp quan sát

b)

Phương pháp thí nghiệm

c)

Phương pháp thực nghiệm khoa học

d)

Phương pháp phân tích

17.

Dầu động vật là một loại lipid được cấu tạo

a)

gồm một phân tử glycerol liên kết với 3 acid béo

b)

gồm một phân tử glycerol liên kết với 2 acid béo

c)

gồm 3 phân tử glycerol liên kết với 1 acid béo

d)

gồm các nguyên tử carbon liên kết tạo thành 4 vòng, không có acid béo

18.

Đâu không phải là đại phân tử hữu cơ?

a)

Carbohydrat , protein

b)

Carbohydrate, Lipid

c)

Nucleotide, amino acid

d)

Protein, nucleic acid

19.

Tế bào nhân sơ trao đổi chất nhanh chóng với môi trường xung quanh là nhờ vào...

a)

kích thước nhỏ nên S/V lớn

b)

kích thước nhỏ nên S/V nhỏ

c)

kích thước lớn nên S/V nhỏ

d)

kích thước lớn nên S/V lớn

20.

Chức năng chính của thành tế bào nhân sơ?

a)

Bảo vệ và quy định hình dạng tế bào

b)

Nơi diễn ra các phản ứng trao đổi chất

c)

Thực hiện quá trình trao đổi chất

d)

Mang thông tin di truyền quy định đặc điểm của tế bào

21.

Đặc tính quan trọng nhất đảm bảo tính bền vững và ổn định tương đối của tổ chức sống là

a)

trao đổi chất và năng lượng

b)

sinh sản

c)

sinh trưởng và phát triển

d)

khả năng tự điều chỉnh và cân bằng nội môi

22.

Khi lượng đường trong máu giảm, cơ thể tiến hành phân giải glycogen dự trữ đưa lượng đường về mức ổn định. Đây là ví dụ về cơ chế nào

4 lines
23.

Khi lượng đường trong máu giảm, cơ thể tiến hành phân giải glycogen dự trữ đưa lượng đường về mức ổn định. Đây là ví dụ về cơ chế nào của sinh vật?

a)

Cơ chế mở.

b)

Cơ chế tự điều chỉnh.

c)

Cơ chế thích nghi.

d)

Cơ chế duy trì sự sống.

24.

Thành tế bào vi khuẩn cấu tạo từ?

a)

Cellulose.

b)

Phospholipid.

c)

Chitin.

d)

Peptidoglican.

25.

Nội dung nào sau đây đúng với học thuyết tế bào?

a)

Tất cả các tế bào đều được cấu tạo từ các bào quan.

b)

Hầu hết các loài sinh vật đều được cấu tạo từ tế bào.

c)

Tế bào đầu tiên được hình thành một cách ngẫu nhiên.

d)

Tất cả các tế bào được sinh ra từ các tế bào trước đó bằng cách phân chia tế bào.

26.

Nguyên tố quan trọng trong việc tạo nên sự đa dạng của vật chất hữu cơ là gì?

a)

Oxygen.

b)

Hydrogen.

c)

Carbon.

d)

Nito.

27.

Các nguyên tố vi lượng thường cần một lượng rất nhỏ đối với thực vật vì chức năng chính của chúng chủ yếu là gì?

a)

Cấu tạo nên protein.

b)

Hoạt hoá các enzyme

c)

Thu nhận thông tin.

d)

Bảo vệ cơ thể.

28.

Các nguyên tố vi lượng chiếm tỉ lệ bao nhiêu khối lượng cơ thể sống?

a)

Lớn hơn 0,01%.

b)

Nhỏ hơn 0,01%.

c)

Lớn hơn 0,001%.

d)

Nhỏ hơn 0,001%.

29.

Vùng nhân của tế bào vi khuẩn có đặc điểm?

a)

Gồm một phân tử DNA xoắn kép, dạng vòng.

b)

Gồm một phân tử DNA mạch thẳng, xoắn kép.

c)

Gồm một phân tử DNA liên kết với protein.

d)

Gồm một phân tử DNA dạng thẳng, đơn.

30.

Có khoảng bao nhiêu nguyên tố hóa học trong tự nhiên?

a)

92.

b)

94.

c)

96.

d)

98

31.

Một số nguyên tố vi lượng là thành phần không thể thiếu được của các

a)

protein.

b)

chất khoáng.

c)
32.

Có khoảng bao nhiêu nguyên tố hóa học trong tự nhiên?

a)

92.

b)

94.

c)

96.

d)

98

33.

Một số nguyên tố vi lượng là thành phần không thể thiếu được của các

a)

protein.

b)

chất khoáng.

c)

amino acid.

d)

enzyme.

34.

Chức năng của kính hiển vi quang học là

a)

dùng để quan sát cấu trúc của các vật, vi sinh vật có kích thước nhỏ mà mắt thường không thể quan sát được.

b)

dùng để đọc chữ, quan sát kĩ các bộ phận của các vật thể có kích thước nhỏ được dùng nhiều trong trường học hoặc các phòng thí nghiệm.

c)

dụng cụ quang bổ trợ cho mắt, có tác dụng tạo ảnh có góc trông lớn đối với vật ở rất xa.

d)

dùng chữa các tật khúc xạ của mắt như cận thị, loạn thị và viễn thị.

35.

Bảo vệ cơ thể là chức năng của phân tử nào?

a)

Carbohydrate.

b)

Lipid.

c)

Protein.

d)

Nucleic acid.

36.

Phân tử hữu cơ cấu tạo từ 1 glucose liên kết với 1 galactose là?

a)

Galactose.

b)

Lactose

c)

Sucrose.

d)

Maltose.

37.

Hình sau đây là mô tả một loại cấu trúc nào?

a)

DNA.

b)

RNA.

c)

mRNA.

d)

tRNA.

38.

Phát biểu sau đây đúng về phospholipid?

a)

Phospholipid = 2 glỵcerol + 1 acid béo + nhóm phosphate.

b)

Phospholipid = 1 glỵcerol + 2 acid béo + nhóm phosphate.

c)

Phospholipid = 3 glỵcerol + 2 acid béo + nhóm phosphate.

d)

Phospholipid = 1 glỵcerol + 3 acid béo.

39.

Chức năng của Carbohydrate trong tế bào là?

a)

Cấu tạo nên tế bào, các enzyme.

b)

Dự trữ năng lượng, cấu tạo nên tế bào.

c)

Dự trữ năng lượng, cấu tao nên các vitamin.

d)

Cấu tạo nên các amino acid, vitamin.

40.

Plasmit không phải là vật chất di truyền tối cần thiết đối với tế bào nhân sơ vì:

a)

số lượng nucleotit rất ít.

b)

nó có dạng kép vòng.

c)

chiếm tỷ lệ rất ít.

d)

thiếu nó tế bào vẫn phát triển bình thường.

41.

Căn cứ chủ yếu để coi tế bào là đơn vị cơ bản của sự sống là

4 lines
42.

Căn cứ chủ yếu để coi tế bào là đơn vị cơ bản của sự sống là

a)

chúng có cấu tạo phức tạp.

b)

chúng có cấu tạo đơn giản.

c)

chúng được cấu tạo bởi nhiều bào quan.

d)

chúng biểu hiện đầy đủ các đặc tính của cơ thể sống.

43.

Trong các ý sau đây, có bao nhiêu ý là đặc điểm chung cho tất cả các tế bào nhân sơ?

a)

1.

b)

2.

c)

3.

d)

4.

44.

Ở vi khuẩn, plasmid là ...(1).. nhỏ, có khả năng ..(2).. với DNA ở vùng nhân. Nội dung thích hợp của (1) và (2) lần lượt là:

a)

RNA/ liên kết.

b)

DNA thẳng/ nhân đôi cùng.

c)

DNA vòng/ nhân đôi độc lập.

d)

RNA / di truyền độc lập.

45.

Yếu tố để phân chia vi khuẩn thành 2 loại Gram dương và Gram âm là cấu trúc và thành phần hoá học của:

a)

thành tế bào.

b)

tế bào chất.

c)

nhân.

d)

màng tế bào.

46.

Trong y học, dùng phương pháp xét nghiệm nhằm phân biệt được hai nhóm vi khuẩn Gram âm và Gram dương với mục đích gì?

a)

Chọn được loại vi khuẩn đem ứng dụng trong kỹ thuật di truyền.

b)

Để biết cách kết hợp các phương pháp điều trị.

c)

Sử dụng phương pháp hóa trị liệu phù hợp.

d)

Sử dụng các loại thuốc kháng sinh đặc hiệu để tiêu diệt từng loại vi khuẩn gây bệnh.

47.

Mỗi nhận định sau đây là Đúng hay Sai khi nói tế bào?

4 lines
48.

Tế bào?

a)

Tế bào được xem là cấp độ tổ chức sống cơ bản. Vì tế bào là cấp độ tổ chức nhỏ nhất có thể thực hiện đầy đủ các chức năng sống cơ bản.

b)

Mọi cơ thể sống đều được cấu tạo từ tế bào và tế bào có thể tự nhiên sinh ra.

c)

Tế bào là cấp tổ chức sống cơ bản. Vì mọi cơ thể sống đều có nhiều tế bào.

d)

Mọi tế bào đều khả năng có trao đổi chất và chuyển hoá năng lượng, sinh trưởng và phát triển, sinh sản, cảm ứng, có khả năng tự điều chỉnh, thích nghi với môi trường sống.

49.

Mỗi nhận định sau về phân tử DNA la đúng hay sai?

a)

Mỗi nucleotide trong DNA bao gồm ba thành phần: đường deoxyribose, nhóm phosphate và một base nitơ.

b)

Trong cấu trúc DNA, Adenine luôn liên kết với Thymine bằng hai liên kết hydro.

c)

DNA có thể tồn tại dưới dạng một chuỗi đơn polynucleotide trong tất cả các tế bào của sinh vật.

d)

Tất cả các gen trong DNA đều được biểu hiện (biểu hiện gen) trong mọi tế bào của cơ thể.

50.

Mỗi nhận định sau đây là Đúng hay Sai về hợp chất hữu cơ trong cơ thể sống sau đây?

a)

Là một amino acid.

b)

Một amino acid gồm một nguyên tử carbon trung tâm liên kết một nhóm amino (-NH2), một nhóm carboxyl (-COOH), một nguyên tử H và nhóm R (khác nhau cho 20 loại aa).

c)

Đơn phân cấu tạo nhiều hợp chất carbohydrate.

d)

Có tối đa 20 loại amino acid và góp phần tạo ra vô số phân tử carbohydrate.

51.

Bạn An có triệu chứng đau họng, đau đầu, ho, sốt nhẹ. Bạn đến trung tâm y tế khám và làm các xét nghiệm, bác sĩ kết luận bạn bị viêm phổi do vi khuẩn, bác sĩ cho An điều trị 5 ngày với penicillin, một loại thuốc kháng sinh diệt vi khuẩn bằng cách ngăn không cho vi khuẩn tạo được thành tế bào, đặc biệt là đối với vi khuẩn Gr+. Sau 2 ngày, thực hiện theo đúng chỉ dẫn và An đã thấy mình khỏe. Theo em, những nhận định sau đây là đúng hay sai?

4 lines
52.

Theo em, những nhận định sau đây là đúng hay sai?

a)

Kháng sinh có thể tiêu diệt được vi khuẩn.

b)

Việc ngăn cản vi khuẩn tạo được thành tế bào sẽ khiến cho tế bào vi khuẩn không được bảo vệ và dễ bị tiêu diệt hơn.

c)

An đã thấy khỏe sau 2 ngày điều trị thì An nên dừng thuốc lại không nên uống tiếp, nếu uống tiếp sẽ bị nhờn thuốc.

d)

Viêm phổi ngoài nguyên nhân là do vi khuẩn thì còn có thể là do virus, tuy nhiên, cách điều trị hiệu quả nhất vẫn là dùng kháng sinh.

53.

Mỗi nhận định sau đây là đúng hay sai?

a)

Một phân tử nước có thể hình thành tối thiểu 4 liên kết hydrogen với các phân tử khác.

b)

Khi ở trạng thái rắn (đá), các phân tử nước luôn giữ vững các mối liên kết hydrogen với nhau còn khi ở trạng thái lỏng, các liên kết hydrogen luôn luôn bị bẻ gãy và tái tạo liên tục.

c)

Các phân tử nước ở nơi bề mặt tiếp xúc với không khí liên kết chặt với nhau tạo nên sức căng bề mặt. Nhờ vậy, nhiều sinh vật nhỏ có thể đi lại trên mặt nước.

d)

Có thể để các loại rau vào ngăn đá tủ lạnh giúp kéo dài thời gian bảo quản.

54.

Mỗi nhận định sau là đúng hay sai khi nói về nguyên tố hóa học cấu tạo nên cơ thể sống?

a)

Có khoảng 25 nguyên tố cấu tạo nên cơ thể sống.

b)

Cơ thể người có thể tổng hợp được tất cả các nguyên tố cần thiết cho sự sống.

c)

Các nguyên tố chỉ tham gia cấu tạo nên các đại phân tử sinh học.

d)

Việc thiếu hụt nguyên tố vi lượng có thể gây ra các vấn đề sức khỏe nghiêm trọng.

55.

Mỗi nhận định sau đây là Đúng hay Sai về phân tử sinh học sau đây?

a)

Đây là phân tử phospholypid.

b)

Hợp chất trực tiếp cung cấp năng

56.

Mỗi nhận định sau đây là Đúng hay Sai về phân tử sinh học sau đây?

a)

Đây là phân tử phospholypid.

b)

Hợp chất trực tiếp cung cấp năng lượng cho cơ thể.

c)

Phân tử có tính lưỡng cực với đầu phosphate ưa nước và đuôi 2 acid béo kị nước

d)

Nếu cơ thể thực vật, động vật không tổng hợp được hợp chất này thì tế bào không thể hình thành mới.

57.

Bằng kiến thức Sinh học, em hãy cho biết những nhận định sau là đúng hay sai?

a)

Con chị Lan đang bị thừa cân, béo phì.

b)

Để cải thiện cân nặng cho con, chị Lan cần cắt bỏ hoàn toàn chất béo trong khẩu phần ăn.

c)

Cần có chế độ ăn hợp lý kết hợp với tập luyện thể dục thể thao để giảm cân an toàn hiệu quả.

d)

Con của chị Lan có nguy cơ cao mắc các bệnh tim, cao huyết áp, tiểu đường loại 2, sỏi mật, viêm khớp, ngưng thở khi ngủ và một số bệnh ung thư (như: ung thư vú, ung thư ruột kết, ung thư nội mạc tử cung,...).

58.

Hãy cho biết các nhận định sau là đúng hay sai?

a)

Có 4 loại đơn phân cấu tạo nên phân tử trên.

b)

Phân tử trên là ARN.

c)

Tất cả các loài đều có tỉ lệ A+T G+C bằng nhau.

d)

Ở người phân tử trên dùng để xét nghiệm quan hệ huyết thống.

59.

Mỗi nhận định sau đây là Đúng hay Sai khi nói tế bào nhân sơ?

a)

Tế bào nhân sơ có thể có cấu trúc đơn bào hoặc đa bào.

b)

Plasmid là các phân tử ADN độc lập thường có trong tế bào nhân sơ.

c)

Tế bào nhân sơ có thể sống trong môi trường cực kỳ khắc nghiệt, ví dụ như suối nước nóng.

d)

Vi khuẩn có khả năng sinh sản nhanh chóng nhờ vào quá trình phân chia tế bào đơn giản và hiệu quả.

60.

Một gen có G = 30% tổng số Nu của gen. Trên mạch 1 có A = 250, T = 100. Tính số liên kết H?

4 lines
61.

Một gen có 120 chu kỳ xoắn và có số nucleotide loại Guanine là 20% tổng số Nu. Tính số liên kết Hydrogen của gen?

4 lines
62.

Cho các nguyên tố: Fe, Ca, C, H, N, P, Cl, O, K, S, Mg, Zn, Cu, Ni. Có bao nhiêu nguyên tố là nguyên tố đa lượng?

4 lines
63.

Dựa vào hình, có bao nhiêu thực phẩm giàu sau đây giàu thành phần này? Thịt bò, thịt lợn, trứng gà, trứng vịt, trứng cá hồi, Cá mè, cá trắm, cơm trắng.

4 lines
64.

Trên mạch 1 của gen có tỷ lệ các loại nucleotide là (A + G) : (T + C) = 2 : 1. Số nucleotide của mạch 1 là 1500. Tổng số nucleotide loại A và G trên mạch 2 là?

4 lines
65.

Một đoạn phân tử DNA có 3000 nucleotide. Hiệu số nucleotide loại G với 1 loại nucleotide khác 10%. Mạch 1 của DNA có A= 20%, G=30%. Số lượng Nu loại G trên mạch 2 của DNA là bao nhiêu?

4 lines