Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

pt lượng giác

Total questions: 63

Worksheet time: 1hrs 9mins

Name
Class
Date
1.

Phương trình nào sau đây vô nghiệm?

a)

cos⁡x=12\cos x=\frac{1}{2}

b)

cos⁡x=2\cos x=\sqrt{2}

c)

cos⁡x=1\cos x=1

d)

cos⁡x=23\cos x=\frac{2}{3}

2.

Đâu là công thức nghiệm của phương trình sin⁡x=1\sin x=1  

a)

x=−π2+k2π,k∈Zx=\frac{-\pi}{2}+k2\pi,k\in Z  

b)

x=π2+k2π,k∈Zx=\frac{\pi}{2}+k2\pi,k\in Z  

c)

x=π2+kπ,k∈Zx=\frac{\pi}{2}+k\pi,k\in Z  

d)

x=kπ,k∈Zx=k\pi,k\in Z  

3.

Công thức nghiệm của phương trình


sin⁡x=sin⁡α\sin x=\sin\alpha  là:

a)

x=α+k2π,k∈Zx=\alpha+k2\pi,k\in Z  

b)

x=π−α+k2π,k∈Zx=\pi-\alpha+k2\pi,k\in Z  

c)
d)
4.

 Đâu là công thức nghiệm của phương trình cos⁡x=cos⁡α\cos x=\cos\alpha

a)

x=α+k2π,k∈Zx=\alpha+k2\pi,k\in Z  

b)

x=−α+k2π,k∈Zx=-\alpha+k2\pi,k\in Z  

c)

x=π−α+k2π,k∈Zx=\pi-\alpha+k2\pi,k\in Z  

d)
5.

Nghiệm của phương trình cos⁡x=1\cos x=1  là


a)

x=k2π,k∈Zx=k2\pi,k\in Z  

b)

x=π2+k2π,k∈Zx=\frac{\pi}{2}+k2\pi,k\in Z  

c)

x=kπ,k∈Zx=k\pi,k\in Z  

d)

x=−π2+k2π,k∈Zx=\frac{-\pi}{2}+k2\pi,k\in Z  

6.

Phương trình nào sau đây có nghiệm?

a)

sin⁡x=0\sin x=0

b)

sin⁡x=−3\sin x=-3

c)

sin⁡3x=3\sin3x=\sqrt{3}

d)

cos⁡x=32\cos x=\frac{3}{2}

7.

Phương trình lượng giác tan⁡x=tan⁡α\tan x=\tan\alpha  có nghiệm là

a)

x=α+k2πx=\alpha+k2\pi  

b)

x=−α+k2πx=-\alpha+k2\pi  

c)

x=π−α+kπx=\pi-\alpha+k\pi  

d)

x=α+kπx=\alpha+k\pi  

8.

Giá trị nào không là giá trị đặc biệt của sin

a)

22\frac{\sqrt{2}}{2}  

b)

33\frac{\sqrt{3}}{3}  

c)

12\frac{1}{2}  

d)

32\frac{\sqrt{3}}{2}  

9.

Phương trình lượng giác  sin⁡x=m\sin x=m  với |m|>1 có nghiệm là

a)

Vô nghiệm

b)

x=a+k2πx=a+k2\pi  

c)

x=π−a+k2πx=\pi-a+k2\pi  

d)

Vô số nghiệm

10.

Điều kiện của tham số  mm  để phương trình sin⁡x=m\sin x=m  có nghiệm là :

a)

m>1m>1  

b)

m≤1m\le1  

c)

m≥−1m\ge-1  

d)

−1≤m≤1-1\le m\le1  

11.

Phương trình  sin⁡x=a\sin x=a  (với −1≤a≤1-1\le a\le1  và aa  không là giá trị đặc biệt) có nghiệm là :

a)

x=arcsin⁡a+k2πx=\arcsin a+k2\pi  

b)

x=±arcsin⁡a+k2πx=\pm\arcsin a+k2\pi  

c)

x=arcsin⁡a+k2πx=\arcsin a+k2\pi và 
x=π−arcsin⁡a+k2πx=\pi-\arcsin a+k2\pi  

d)

x=−arcsin⁡a+k2πx=-\arcsin a+k2\pi  

12.

Nghiệm của phương trình tan⁡x=a\tan x=a  (với undefined không là giá trị đặc biệt)  là

a)

x=arctan⁡a+kπx=\arctan a+k\pi  

b)

x=−arctan⁡a+kπx=-\arctan a+k\pi  

c)

x=± arctan⁡a+kπx=\pm\ \arctan a+k\pi  

d)

x=arccot⁡a+kπx=\operatorname{arccot}a+k\pi  

13.

Nghiệm của phương trình cot⁡x=a\cot x=a  (với undefined không là giá trị đặc biệt)  là

a)

x=arctan⁡a+kπx=\arctan a+k\pi  

b)

x=−arccot⁡a+kπx=-\operatorname{arccot}a+k\pi  

c)

x=± arccot⁡a+kπx=\pm\ \operatorname{arccot}a+k\pi  

d)

x=arccot⁡a+kπx=\operatorname{arccot}a+k\pi  

14.

Phương trình lượng giác cot⁡x=cot⁡α\cot x=\cot\alpha  có nghiệm là

a)

x=α+k2πx=\alpha+k2\pi  

b)

x=−α+k2πx=-\alpha+k2\pi  

c)

x=π−α+kπx=\pi-\alpha+k\pi  

d)

x=α+kπx=\alpha+k\pi  

15.

Phương trimh

Cho cos⁡x=−54Cho\ \cos x=-\frac{5}{4}  . Chọn khẳng định đúng.

a)

Có nghiệm

b)

Vô nghiệm

c)

Phương trình có nghiệm  x=±arccos⁡ (−54)+k2π(k∈Z)x=\pm\arccos\ \left(-\frac{5}{4}\right)+k2\pi\left(k\in Z\right)  

d)

x=arcsin⁡ (−54)+k2π(k∈Z)x=\arcsin\ \left(\frac{-5}{4}\right)+k2\pi\left(k\in Z\right)  

16.

Khi nào phương trình lượng giác cos⁡x=m\cos x=m  vô nghiệm?

a)

m<1m<1  

b)

m≥−1m\ge-1  

c)

−1<m<1-1<m<1  

d)

m>1 m>1\  hoặc  m<−1m<-1  

17.

sin⁡u=1⟺\sin u=1\Longleftrightarrow  

a)

u=π+k2πu=\pi+k2\pi

b)

u=π2+k2πu=\frac{\pi}{2}+k2\pi

c)

u=π2+kπu=\frac{\pi}{2}+k\pi

d)

u=kπu=k\pi

18.

Phương trình cos x = 0 có nghiệm là

a)

x=π2+k2πx=\frac{\pi}{2}+k2\pi  

b)

x=kπx=k\pi  

c)

x=π2+kπx=\frac{\pi}{2}+k\pi  

d)

x=k2πx=k2\pi  

19.

sin⁡u=sin⁡v  ↔\sin u=\sin v\ \ \leftrightarrow  

a)
b)
c)
d)
20.

cos⁡u = cos⁡ v  ↔  \cos u\ =\ \cos\ v\ \ \leftrightarrow\ \  

a)
b)
c)
d)
21.

Trong các công thức sau, công thức nào ĐÚNG?

a)

cos⁡(a−b)=cos⁡a.sin⁡b+sin⁡a.cos⁡b\cos\left(a-b\right)=\cos a.\sin b+\sin a.\cos b

b)

sin⁡(a−b)=sin⁡a.cos⁡b−cos⁡a.sin⁡b\sin\left(a-b\right)=\sin a.\cos b-\cos a.\sin b

c)

sin⁡(a+b)=sin⁡a.cos⁡b−cos⁡a.sin⁡b\sin\left(a+b\right)=\sin a.\cos b-\cos a.\sin b

d)

cos⁡(a+b)=cos⁡a.cos⁡b+sin⁡a.sin⁡b\cos\left(a+b\right)=\cos a.\cos b+\sin a.\sin b

22.

Chọn khẳng định SAI trong các khẳng định sau:

a)


cos⁡(a+b)=cos⁡a.cos⁡b+sin⁡a.sin⁡b\cos\left(a+b\right)=\cos a.\cos b+\sin a.\sin b

b)

sin⁡(a+b)=sin⁡a.cos⁡b+cos⁡a.sin⁡b\sin\left(a+b\right)=\sin a.\cos b+\cos a.\sin b

c)

sin⁡(a−b)=sin⁡a.cos⁡b−cos⁡a.sin⁡b\sin\left(a-b\right)=\sin a.\cos b-\cos a.\sin b

d)

cos⁡2a=1−2sin⁡2a\cos2a=1-2\sin^2a

23.

 Đẳng thức nào KHÔNG ĐÚNG với mọi xx ?

a)

cos⁡2x=1+cos⁡2x2\cos^2x=\frac{1+\cos2x}{2}  

b)

cos⁡2x=1−2sin⁡2x\cos2x=1-2\sin^2x  

c)

sin⁡2x=2.sin⁡x.cos⁡x\sin2x=2.\sin x.\cos x  

d)

sin⁡2x=−1+cos⁡2x2\sin^2x=-\frac{1+\cos2x}{2}  

24.

Mệnh đề nào sau đây ĐÚNG?

a)


cos⁡2a=cos⁡2a−sin⁡2a\cos2a=\cos^2a-\sin^2a

b)

cos⁡2a=sin⁡2a−cos⁡2a\cos2a=\sin^2a-\cos^2a

c)

cos⁡2a=1−2cos⁡2a\cos2a=1-2\cos^2a

d)

cos⁡2a=2sin⁡2a−1\cos2a=2\sin^2a-1

25.

Công thức nào sau đây SAI?

a)


cos⁡a+cos⁡b=2.cos⁡a+b2.cos⁡a−b2\cos a+\cos b=2.\cos\frac{a+b}{2}.\cos\frac{a-b}{2}

b)

cos⁡a−cos⁡b=−2.sin⁡a+b2.sin⁡a−b2\cos a-\cos b=-2.\sin\frac{a+b}{2}.\sin\frac{a-b}{2}

c)

sin⁡a−sin⁡b=−2.cos⁡a+b2.sin⁡a−b2\sin a-\sin b=-2.\cos\frac{a+b}{2}.\sin\frac{a-b}{2}

d)

sin⁡a+sin⁡b=2.sin⁡a+b2.cos⁡a−b2\sin a+\sin b=2.\sin\frac{a+b}{2}.\cos\frac{a-b}{2}

26.

Đâu là công thức nghiệm của phương trình sin⁡x=1\sin x=1  

a)

x=−π2+k2π,k∈Zx=\frac{-\pi}{2}+k2\pi,k\in Z  

b)

x=π2+k2π,k∈Zx=\frac{\pi}{2}+k2\pi,k\in Z  

c)

x=π2+kπ,k∈Zx=\frac{\pi}{2}+k\pi,k\in Z  

d)

x=kπ,k∈Zx=k\pi,k\in Z  

27.

Phương trình nào sau đây vô nghiệm?

a)

cos⁡x=12\cos x=\frac{1}{2}

b)

cos⁡x=2\cos x=\sqrt{2}

c)

cos⁡x=1\cos x=1

d)

cos⁡x=23\cos x=\frac{2}{3}

28.

Phương trình lượng giác tan⁡x=tan⁡a\tan x=\tan a  có nghiệm là

a)

x=a+k2πx=a+k2\pi  

b)

x=−a+k2πx=-a+k2\pi  

c)

x=π−a+kπx=\pi-a+k\pi  

d)

x=a+kπx=a+k\pi  

29.

Nghiệm của phương trình  cos⁡2x=0\cos2x=0  là:

a)

x=π2+kπ,k∈Zx=\frac{\pi}{2}+k\pi,k\in Z  

b)

x=π4+kπ2,k∈Zx=\frac{\pi}{4}+\frac{k\pi}{2},k\in Z  

c)

x=π2+k2π,k∈Zx=\frac{\pi}{2}+k2\pi,k\in Z  

d)

x=kπ,k∈Zx=k\pi,k\in Z  

30.

Phương trình  2sin⁡3x−1=02\sin3x-1=0  có nghiệm là

a)

x=π9+k2π3(k∈Z)x=\frac{\pi}{9}+\frac{k2\pi}{3}\left(k\in Z\right)  

x=5π9+k2π(k∈Z)x=\frac{5\pi}{9}+k2\pi\left(k\in Z\right)  

b)

x=±π18+k2π3(k∈Z)x=\pm\frac{\pi}{18}+\frac{k2\pi}{3}\left(k\in Z\right)  

c)

x=π18+k2π3(k∈Z)x=\frac{\pi}{18}+\frac{k2\pi}{3}\left(k\in Z\right)
x=5π18+k2π3(k∈Z)x=\frac{5\pi}{18}+\frac{k2\pi}{3}\left(k\in Z\right)  

d)

x=−π18+k2π3(k∈Z)x=-\frac{\pi}{18}+\frac{k2\pi}{3}\left(k\in Z\right)
x=7π18+k2π3(k∈Z)x=\frac{7\pi}{18}+\frac{k2\pi}{3}\left(k\in Z\right)  

31.

Nghiệm của phương trình cos⁡2x=cos⁡(π3−x)\cos2x=\cos\left(\frac{\pi}{3}-x\right)  là

a)

x=π9+k2π3;x=\frac{\pi}{9}+\frac{k2\pi}{3};  


x=−π3+k2π,k∈Zx=\frac{-\pi}{3}+k2\pi,k\in Z  

b)

x=π9+k2π;x=\frac{\pi}{9}+k2\pi;  


x=−π3+k2π,k∈Zx=\frac{-\pi}{3}+k2\pi,k\in Z  

c)

x=−π9+k2π3,k∈Zx=\frac{-\pi}{9}+\frac{k2\pi}{3},k\in Z  

x=π9+k2π3;x=\frac{\pi}{9}+\frac{k2\pi}{3};  

d)

x=π9+k2π3;x=\frac{\pi}{9}+\frac{k2\pi}{3};  


x=2π3+k2π,k∈Zx=\frac{2\pi}{3}+k2\pi,k\in Z  

32.

Khẳng định nào sau đây đúng?

a)


sin⁡(−x)=−sin⁡x\sin\left(-x\right)=-\sin x

b)

cos⁡(−x)=−cos⁡x\cos\left(-x\right)=-\cos x

c)

tan⁡(−x)=tan⁡x\tan\left(-x\right)=\tan x

d)

cot⁡(−x)=cot⁡x\cot\left(-x\right)=\cot x

33.

Khi nào thì tan⁡x=0\tan x=0  

a)

x=π2+kπx=\frac{\pi}{2}+k\pi  

b)

x=−π2+kπx=-\frac{\pi}{2}+k\pi  

c)

x=kπx=k\pi  

d)

x=π+k2πx=\pi+k2\pi  

34.

Khi nào thì sin⁡x=−1\sin x=-1  

a)

x=π2+kπx=\frac{\pi}{2}+k\pi  

b)

x=−π2+k2πx=-\frac{\pi}{2}+k2\pi  

c)

x=k2πx=k2\pi  

d)

x=π+k2πx=\pi+k2\pi  

35.

Phương trình lượng giác tan⁡x=tan⁡a\tan x=\tan a  có nghiệm là

a)

x=a+k2πx=a+k2\pi  

b)

x=−a+k2πx=-a+k2\pi  

c)

x=π−a+kπx=\pi-a+k\pi  

d)

x=a+kπx=a+k\pi  

36.

Nghiệm của phương trình  cos⁡2x=0\cos2x=0  là:

a)

x=π2+kπ,k∈Zx=\frac{\pi}{2}+k\pi,k\in Z  

b)

x=π4+kπ2,k∈Zx=\frac{\pi}{4}+\frac{k\pi}{2},k\in Z  

c)

x=π2+k2π,k∈Zx=\frac{\pi}{2}+k2\pi,k\in Z  

d)

x=kπ,k∈Zx=k\pi,k\in Z  

37.

Nghiệm của phương trình tan⁡3x=tan⁡x\tan3x=\tan x   là 

a)

x=kπ2, k∈Zx=\frac{k\pi}{2},\ k\in Z  

b)

x=kπ, k∈Zx=k\pi,\ k\in Z  

c)

x=k2π, k∈Zx=k2\pi,\ k\in Z  

d)

x=kπ6, k∈Zx=\frac{k\pi}{6},\ k\in Z  

38.

Nghiệm của phương trình  cos⁡x=1\cos x=1  là:

a)

x=π2+kπ,k∈Zx=\frac{\pi}{2}+k\pi,k\in Z  

b)

x=π4+kπ2,k∈Zx=\frac{\pi}{4}+\frac{k\pi}{2},k\in Z  

c)

x=π2+k2π,k∈Zx=\frac{\pi}{2}+k2\pi,k\in Z  

d)

x=k2π,k∈Zx=k2\pi,k\in Z  

39.

Các HSLG nào có đồ thị nhận Trục tung (Oy) làm trục đối xứng?

a)

y=sin⁡xy=\sin x

b)

y=cos⁡xy=\cos x

c)

y=tan⁡xy=\tan x

d)

y=cot⁡xy=\cot x

40.

Hàm lượng giác nào không nhận được gốc tọa độ làm tâm đối xứng?

a)

y=sin⁡xy=\sin x

b)

y=cos⁡xy=\cos x

c)

y=tan⁡xy=\tan x

d)

y=cot⁡xy=\cot x

41.

Tìm tập xác định của hàm đã cho.

a)
b)
c)
d)
42.
a)

Một

b)

B

c)

C

d)

D

43.
a)

Một

b)

B

c)

C

d)

D

44.

The function after here is not Odd function

(Chị google dịch: hàm nào sau đây không là hàm lẻ)

a)

y = sin x

b)

y = cos x

c)

y = tan x

d)

y = cot x

45.
a)

Một

b)

B

c)

C

d)

D

46.
a)

Một

b)

B

c)

C

d)

D

47.

Đường cong dưới đây là số đồ thị

a)

y = sin x

b)

y = cos x

c)

y = tan x

d)

y = cot x

48.
a)

Một

b)

B

c)

C

d)

D

49.
a)

Một

b)

B

c)

C

d)

D

50.
a)

-2

b)

-3

c)

-4

d)

-1

51.
a)

Một

b)

B

c)

C

d)

D

52.
a)

Một

b)

B

c)

C

d)

D

53.
a)

Một

b)

B

c)

C

d)

D

54.
a)

Một

b)

B

c)

C

d)

D

55.
a)

Một

b)

B

c)

C

d)

D

56.
a)

Một

b)

B

c)

C

d)

D

57.
a)

Một

b)

B

c)

C

d)

D

58.

Khi nào thì cot⁡x=−1\cot x=-1

a)

x=π2+kπx=\frac{\pi}{2}+k\pi

b)

x=−π4+kπx=-\frac{\pi}{4}+k\pi

c)

x=k2πx=k2\pi

d)

x=π4+kπx=\frac{\pi}{4}+k\pi

59.

Định nghĩa điều kiện của số chức năng y=cot⁡xcos⁡xy=\frac{\cot x}{\cos x} is

a)

x≠π2+kπx\ne\frac{\pi}{2}+k\pi

b)

x≠k2πx\ne k2\pi

c)

x≠kπx\ne k\pi

d)

x≠kπ2x\ne\frac{k\pi}{2}

60.

Điều kiện xác định của y=1−sin⁡x1+sin⁡xy=\frac{1-\sin x}{1+\sin x} là

a)

x≠−π2+k2πx\ne-\frac{\pi}{2}+k2\pi

b)

x≠−π2+kπx\ne-\frac{\pi}{2}+k\pi

c)

x≠−kπx\ne-k\pi

d)

x≠−kπ2x\ne-\frac{k\pi}{2}

61.

Điều kiện xác định của y=3sin⁡x−11+cos⁡xy=\frac{3\sin x-1}{1+\cos x} là

a)

x≠π+k2πx\ne\pi+k2\pi

b)

x≠π+kπx\ne\pi+k\pi

c)

x≠π2+kπx\ne\frac{\pi}{2}+k\pi

d)

x≠kπx\ne k\pi

62.

Định nghĩa điều kiện của số chức năng y=2x+52−cos⁡xy=\frac{2x+5}{2-\cos x} is

a)

x≠2x\ne2

b)

x∈Rx\in R

c)

x∈Φx\in\Phi

d)

x≠π2+kπx\ne\frac{\pi}{2}+k\pi

63.

Điều kiện xác định của y=1sin⁡(x2)y=\frac{1}{\sin\left(\frac{x}{2}\right)} là

a)

x≠kπx\ne k\pi

b)

x≠k2πx\ne k2\pi

c)

x≠π2+kπx\ne\frac{\pi}{2}+k\pi

d)

x≠π+k2πx\ne\pi+k2\pi