Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Este

Total questions: 62

Worksheet time: 31mins

Name
Class
Date
1.
Câu 1. Este tạo bởi axit no, đơn chức mạch hở và ancol no, đơn chức mạch hở có công thức tổng quát là
a)
A. CnH2nO2
b)
B. CnH2n+2O2 .
c)
C. CnH2nO4.
d)
D. CnH2nO2.
2.
Câu 2. Có bao nhiêu este có CTPT C2H4O2?
a)
A. 1.
b)
B. 2.
c)
C. 3.
d)
D. 4
3.
Câu 3. Số đồng phân este của C3H6O2 là :
a)
A. 2.
b)
B. 3.
c)
C. 4.
d)
D. 5
4.
Câu 4. Số đồng phân este của C4H8O2 là :
a)
A. 3.
b)
B. 4.
c)
C. 5.
d)
D. 6
5.
Câu 5. Hợp chất X có công thức cấu tạo: HCOOCH3. Tên gọi của X là:
a)
A. etyl axetat.
b)
B. metyl propionat.
c)
C. metyl axetat
d)
D. metyl fomat.
6.
Câu 6. Hợp chất X có công thức cấu tạo: CH3COOC2H5. Tên gọi của X là:
a)
A. etyl axetat.
b)
B. metyl propionat.
c)
C. metyl axetat.
d)
D. metyl fomat.
7.
Câu 7. Tên gọi của CH3CH2COOCH3 là:
a)
A. etyl axetat.
b)
B. metyl propionat.
c)
C. metyl axetat
d)
D. Propyl axetat.
8.
Câu 8. Este vinyl axetat có công thức là
a)
A. CH3COOCH3.
b)
B. CH3COOCH=CH2.
c)
C. CH2=CHCOOCH3.
d)
D. HCOOCH3.
9.
Câu 9. Este metyl acrylat có công thức là
a)
A. CH3COOCH3
b)
B. CH3COOCH=CH2.
c)
C. CH2=CHCOOCH3.
d)
D. HCOOCH3.
10.
Câu 10. Chất nào có nhiệt độ sôi thấp nhất?
a)
A. C4H9OH
b)
B.C3H7COOH
c)
C.CH3COOC2H5
d)
D.C6H5OH
11.
Câu 11. Thủy phân este CH2=CHCOOCH3 trong môi trường axit, sản phẩm thu được là
a)
A. CH2=CHCOOH và CH3OH.
b)
B. CH3COOH và CH3CHO.
c)
C. CH3COOH và CH2=CHOH.
d)
D. C2H5COOH và CH3OH.
12.
Câu 12. Thủy phân este CH3COOC2H5 trong môi trường dung dịch NaOH, sản phẩm thu được là
a)
A. CH3COONa và CH3OH.
b)
B. CH3COONa và C2H5OH.
c)
C. HCOONa và C2H5OH.
d)
D. C2H5COONa và CH3OH.
13.
Câu 13. Xà phòng hóa CH3COOCH=CH2 với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH, sản phẩm thu được là
a)
A. CH2=CHCOONa và CH3OH.
b)
B. CH3COONa và CH3CHO.
c)
C. CH3COONa và CH2=CHOH.
d)
D. C2H5COONa và CH3OH
14.
Câu 14. Đun nóng este CH3COOC6H5 với một lượng dư dung dịch NaOH, sản phẩm thu được là
a)
A. CH3COONa và C6H5OH
b)
B.C6H5COONa và CH3OH
c)
C.CH3COONa và C6H5ONa
d)
D.C2H5COONa và CH3OH
15.
Câu 15. Thủy phân este X trong môi trường kiềm, thu được natri axetat và ancol etylic. Công thức của X là
a)
A. C2H3COOC2H5.
b)
B. CH3COOCH3.
c)
C. C2H5COOCH3.
d)
D. CH3COOC2H5.
16.
Câu 16. Chất X có công thức phân tử C4H8O2. Xà phòng hóa X sinh ra chất Y có công thức C3H5O2Na. Công thức cấu tạo của X là:
a)
A. HCOOC3H7.
b)
B. C2H5COOCH3.
c)
C. CH3COOC2H5.
d)
D. HCOOC3H5.
17.
Câu 17. Thủy phân este X có công thức phân tử C4H8O2 trong dung dịch NaOH thu được hỗn hợp 2 chất hữu cơ Y và Z trong đó Z có tỉ khối hơi so với H2 bằng 23. Tên của X là
a)
A. etyl axetat.
b)
B. metyl axetat.
c)
C. metyl propionat.
d)
D. propyl fomat
18.
Câu 18. Thuỷ phân este có công thức phân tử C4H8O2 (với xúc tác axit), thu được 2 sản phẩm hữu cơ X, Y. Từ X có thể điều chế trực tiếp ra Y. Vậy chất X là:
a)
A. Ancol metylic
b)
B. Etyl axetat
c)
C. axit fomic
d)
D. ancol etylic
19.
Câu 19. Este X ( C4H8O2) thoả mãn các điều kiện: X (+H2O,H+) --> Y1 + Y2 Y1 (+O2,xt)--> Y2.
a)
A. Isopropyl fomat
b)
B. Propyl fomat
c)
C. Metyl propionat
d)
D. Etyl axetat.
20.
Câu 20. Một chất hữu cơ A có CTPT C3H6O2 thỏa mãn: A tác dụng được dd NaOH đun nóng và ddAgNO3/NH3,t0.Vậy A có CTCT là:
a)
A.C2H5COOH
b)
B.CH3COOCH3
c)
C.HCOOC2H5
d)
D. OHC-CH2-CH2OH
21.
Câu 21. Este C4H8O2 tham gia phản ứng tráng bạc có thể có tên sau:
a)
A. Etyl fomat
b)
B. Propyl fomat
c)
C.Isobutyl fomat
d)
D. Vinyl fomat
22.
Câu 22. Để điều chế thủy tinh hữu cơ, người ta trùng hợp từ :
a)
A. CH2= CHCOOC2H5
b)
B. CH2 = CHCOOH
c)
C. CH2 = C(CH3)COOCH3
d)
D. CH2 = C(CH3)COOC2H5
23.
Câu 23. Cách nào sau đây có thể dùng để điều chế vinyl axetat?
a)
A. CH3COOH + CH2 = CH – OH
b)
B. CH2 = CH – COOH + CH3OH
c)
C. CH3COOH + CH = CH
d)
D. CH2 = CH – COOH + CH  CH
24.
Câu 26. Hãy chọn nhận định đúng:
a)
A. Lipit là chất béo.
b)
B. Lipit là tên gọi chung cho dầu mỡ động, thực vật.
c)
C. Lipit là este của glixerol với các axit béo.
d)
D. Lipit là những hợp chất hữu cơ có trong tế bào sống, không hoà tan trong nước,nhưng hoà tan trong các
25.
Câu 27. Trong các công thức sau, công thức nào không phải là công thức của chất béo ?
a)
A. (C4H9COO)3C3H5
b)
B.(C17H35COO)3C3H5
c)
C.(C15H31COO)3C3H5
d)
D.(C17H33COO)3C3H5
26.
Câu 28. Loại dầu nào sau đây không phải là este của axit béo và glixerol?
a)
A. Dầu vừng (mè)
b)
B. Dầu lạc (đậu phộng)
c)
C. Dầu dừa
d)
D. Dầu luyn (dầu bôi trơn máy)
27.
Câu 29. Có thể gọi tên este (C17H33COO)3C3H5 là
a)
A. Triolein
b)
B. Tristearin
c)
C. Tripanmitin
d)
D. Tristearin
28.
Câu 30. Chất béo có đặc điểm chung nào sau đây?
a)
A. Không tan trong nước, nặng hơn nước, có trong dầu, mỡ động, thực vật.
b)
B. Không tan trong nước, nhẹ hơn nước, có trong dầu, mỡ động, thực vật.
c)
C. Là chất lỏng, không tan trong nước, nhẹ hơn nước, có trong dầu, mỡ động, thực vật.
d)
D. Là chất rắn, không tan trong nước, nhẹ hơn nước, có trong dầu, mỡ động, thực vật.
29.
Câu 31.Phát biểu nào sau đây không đúng?
a)
A. Chất béo là trieste của glixerol với các axit monocacboxylic có mạch cacbon dài, không phân nhánh.
b)
B. Chất béo chứa chủ yếu các gốc axit no thường là chất rắn ở nhiệt độ phòng.
c)
C. Chất béo chứa chủ yếu các gốc axit không no thường là chất lỏng ở nhiệt độ phòng và được gọi là dầu.
d)
D. Phản ứng thủy phân chất béo trong môi trường kiềm là phản ứng thuận nghịch.
30.
Câu 32.Khi đun nóng chất béo với dung dịch H2SO4 loãng thu được :
a)
A. Glixerol và axit béo
b)
B. Glixerol và muối natri của axit béo
c)
C. Glixerol và axit cacboxylic
d)
D. Glixerol và muối natri của axit cacboxylic
31.
Câu 33. Khi đun nóng chất béo với dung dịch NaOH thu được :
a)
A. Glixerol và axit béo
b)
B. Glixerol và muối natri của axit béo (xà phòng)
c)
C. Glixerol và axit cacboxylic
d)
D. Glixerol và muối natri của axit cacboxylic
32.
Câu 34. Khi xà phòng hóa tripanmitin ta thu được sản phẩm là
a)
A. C15H31COONa và Etanol.
b)
B. C17H35COOH và Glixerol.
c)
C. C15H31COONa và Glixerol.
d)
D. C17H35COONa và Glixerol.
33.
Câu 35.Khi xà phòng hóa tristearin ta thu được sản phẩm là:
a)
A. C17H35COOH và glixerol
b)
B. C17H35COONa và glixerol
c)
C. C15H31COONa và glixerol
d)
D. C15H31COONa và etanol
34.
Câu 36. Khi xà phòng hóa triolein ta thu được sản phẩm là
a)
A. C15H31COONa và etanol.
b)
B. C17H35COOH và glixerol.
c)
C. C15H31COONa và glixerol.
d)
D. C17H33COONa và glixerol.
35.
Câu 37. Chọn phát biểu sai:
a)
A. Ở động vật, chất béo tập trung nhiều trong mô mỡ. Ở thực vật, chất béo tập trung nhiều trong hạt,quả...
b)
B. Khi đun nóng glixerol với các axit béo,có H2 SO4,đặc làm xúc tác,thu được chất béo.
c)
C. Tripanmitin, tristearin là các chất béo có trong trong mỡ động vật.
d)
D. Triolein và tristearin là các chất béo có trong trong hạt , quả .
36.
Câu 38. Có thể chuyển hóa trực tiếp từ lipit lỏng sang lipit rắn bằng phản ứng:
a)
A. Tách nước
b)
B. Hidro hóa
c)
C. Đề hidro hóa
d)
D. Xà phòng hóa
37.
Câu 39. Chọn câu đúng nhất
a)
A. Xà phòng là muối canxi của axit béo
b)
B. Xà phòng là muối natri , kali của axit béo
c)
C. Xà phòng là muối của axit hữu cơ
d)
D. Xà phòng là muối natri hay kali của axit axetic
38.
Câu 40. Polivinyl axetat (hoặc poli(vinyl axetat)) là polime được điều chế bằng pứ trùng hợp
a)
A. C2H5COO-CH=CH2.
b)
B. CH2=CH-COO-C2H5.
c)
C. CH3COO-CH=CH2.
d)
D. CH2=CH-COO-CH3.
39.
Câu 41.Số hợp chất đơn chức, đồng phân cấu tạo có cùng CTPT C4H8O2, đều tác dụng được với dd NaOH là
a)
A. 5.
b)
B. 3.
c)
C. 6.
d)
D. 4.
40.
Câu 42. Polime dùng để chế tạo thuỷ tinh hữu cơ (plexiglas) được điều chế bằng pứ trùng hợp
a)
A. CH2=C(CH3)COOCH3
b)
B. CH2=CHCOOCH3.
c)
C. C6H5CH=CH2.
d)
D. CH3COOCH=CH2.
41.
Câu 43. Phát biểu nào sau đây sai?
a)
A. Nhiệt độ sôi của este thấp hơn hẳn so với ancol có cùng phân tử khối.
b)
B. Trong công nghiệp có thể chuyển hoá chất béo lỏng thành chất béo rắn.
c)
C. Số nguyên tử hiđro trong phân tử este đơn và đa chức luôn là một số chẵn.
d)
D. Sản phẩm của pứ xà phòng hoá chất béo là axit béo và glixerol.
42.
Câu 44. Phát biểu đúng là:
a)
A. Vinyl axetat phản ứng với dung dịch NaOH sinh ra ancol etylic.
b)
B. Thuỷ phân benzyl clorua thu được phenol.
c)
C. Phenol pứ được với nước brom
d)
D. Phenol pứ được với dd NaHCO3.
43.
Câu 45. Chất nào sau đây vừa tác dụng được với dung dịch NaOH, vừa tác dụng được với nước Br2
a)
A. CH3CH2COOH.
b)
B. CH3COOCH3.
c)
C. CH2=CHCOOH.
d)
D. CH3CH2CH2OH.
44.
Câu 46. Trong số các chất dưới đây, chất có nhiệt độ sôi cao nhất là
a)
A. CH3COOH
b)
B. C2H5OH
c)
C. HCOOCH3
d)
D. CH3 CHO
45.
Câu 47.Một este có CTPT là C4H6O2, khi thuỷ phân trong môi trường axit thu được axetanđehit. CTCT thu gọn của este đó là
a)
A. HCOO-CH=CH-CH3.
b)
B. CH3COO-CH=CH2.
c)
C. CH2=CH-COO-CH3.
d)
D. HCOO-C(CH3)=CH2.
46.
Câu 48. Số đồng phân este ứng với CTPT C4H8O2 là
a)
A. 2.
b)
B. 4.
c)
C. 6.
d)
D. 5.
47.
Câu 49. Phát biểu đúng là:
a)
A. Khi thủy phân chất béo luôn thu được C2H4(OH)2.
b)
B. Phản ứng thủy phân este trong môi trường axit là phản ứng thuận nghịch.
c)
C. Tất cả các este pứ với dd kiềm luôn thu được sản phẩm cuối cùng là muối và ancol
d)
D. Phản ứng giữa axit và rượu khi có H2SO4 đặc là phản ứng một chiều.
48.
Câu 50. Dãy gồm các chất được sắp xếp theo chiều tăng dần nhiệt độ sôi từ trái sang phải là:
a)
A. CH3COOH, C2H5OH, HCOOH, CH3CHO.
b)
B. CH3CHO, C2H5OH, HCOOH, CH3COOH.
c)
C. CH3COOH, HCOOH, C2H5OH, CH3CHO.
d)
D. HCOOH, CH3COOH, C2H5OH, CH3CHO.
49.
Câu 51.Triolein không tác dụng với chất (hoặc dung dịch) nào sau đây?
a)
A. H2O (xúc tác H2SO4 loãng, đun nóng).
b)
B. Cu(OH)2 (ở điều kiện thường).
c)
C. Dung dịch NaOH (đun nóng).
d)
D. H2 (xúc tác Ni, đun nóng).
50.
Câu 52.Phát biểu nào sau đây không đúng?
a)
A. Triolein có khả năng tham gia pứ cộng hidro khi đun nóng có xúc tác Ni.
b)
B. Các chất béo thường không tan trong nước và nhẹ hơn nước.
c)
C. Chất béo bị thủy phân khi đun nóng trong dd kiềm.
d)
D. Chất béo là trieste của etylen glicol với các axit béo.
51.
Câu 53.Cho các phát biểu sau:(a) Chất béo được gọi chung là triglixerit hay triaxylglixerol. (b) Chất béo nhẹ hơn nước, không tan trong nước nhưng tan nhiều trong dung môi hữu cơ. (c) Phản ứng thủy phân chất béo trong môi trường axit là pứ thuận nghịch. (d) Tristearin, triolein có công thức lần lượt là: (C17H33COO)3C3H5, (C17H35COO)3C3H5. Số phát biểu đúng là
a)
A. 4.
b)
B. 1.
c)
C. 2.
d)
D. 3.
52.
Câu 54. Cho chất X tác dụng với một lượng vừa đủ dung dich NaOH, sau đó cô cạn dd thu được chất rắn Y và chất hữu cơ Z. Cho Z tác dụng với AgNO3 trong dung dịch NH3 thu được chất hữu cơ T. Cho chất T tác dụng với dung dịch NaOH lại thu được chất Y. Chất X có thể là
a)
A. HCOOCH=CH2.
b)
B. CH3COOCH=CH2.
c)
C. CH3COOCH=CH-CH3
d)
D. HCOOCH3.
53.
Câu 55. Cho dãy các chất: HCHO, CH3COOH, CH3COOC2H5, HCOOH, C2H5OH, HCOOCH3. Số chất trong dãy tham gia pứ tráng gương là
a)
A. 3.
b)
B. 6.
c)
C. 4.
d)
D. 5.
54.
Câu 56. Hai hợp chất hữu cơ X, Y có cùng CTPT C3H6O2. Cả X và Y đều tác dụng với Na; X tác dụng được với NaHCO3 còn Y có khả năng tham gia pứ tráng bạc. CTCT của X và Y lần lượt là
a)
A. HCOOC2H5 và HOCH2COCH3.
b)
B. C2H5COOH và HCOOC2H5.
c)
C. C2H5COOH và CH3CH(OH)CHO.
d)
D. HCOOC2H5 và HOCH2CH2CHO.
55.
Câu 57. Phát biểu nào sau đây là đúng?
a)
A. Este isoamyl axetat có mùi chuối chín.
b)
B. Etylen glicol là ancol no, đơn chức, mạch hở.
c)
C. Axit béo là những axit cacboxylic đa chức.
d)
D. Ancol etylic tác dụng được với dd NaOH.
56.
Câu 58. Cho các este: etyl fomat (1), vinyl axetat (2), triolein (3), metyl acrylat (4), phenyl axetat (5). Dãy gồm các este đều pứ được với dd NaOH (đun nóng) sinh ra ancol là:
a)
A. (1), (3), (4).
b)
B. (3), (4), (5).
c)
C. (1), (2), (3).
d)
D. (2), (3), (5).
57.
Câu 59. Trường hợp nào dưới đây tạo ra sản phẩm là ancol và muối natri của axit cacboxylic?
a)
A. HCOOCH=CHCH3 + NaOH
b)
B. CH3COOCH2CH=CH2 + NaOH
c)
C. CH3COOCH=CH2 + NaOH
d)
D. CH3COOC6H5 (phenyl axetat) + NaOH
58.
Câu 60. Hợp chất X có CTPT C5H8O2, khi tham gia pứ xà phòng hóa thu được một anđehit và một muối của axit cacboxylic. Số đồng phân cấu tạo thỏa mãn tính chất trên của X là
a)
A. 3.
b)
B. 2.
c)
C. 5.
d)
D. 4.
59.
Câu 61. Cho glixerin trioleat (hay triolein)lần lượt vào mỗi ống nghiệm riêng biệt chứa: Na, Cu(OH)2, CH3OH, dung dịch Br2, dd NaOH. Trong điều kiện thích hợp, số pứ xảy ra là
a)
A. 4.
b)
B. 2.
c)
C. 3.
d)
D. 5.
60.
Câu 62. Phát biểu nào sau đây đúng?
a)
A. Trong pứ este hoá giữa CH3COOH với CH3OH, H2O tạo nên từ−OH trong nhóm COOH của axit và H trong nhóm −OH của ancol.
b)
B. Phản ứng giữa axit axetic với ancol benzylic (ở điều kiện thích hợp), tạo thành benzyl axetat có mùi thơm của chuối chín.
c)
C. Để phân biệt benzen, toluen và stiren (ở điều kiện thường) bằng phương pháp hoá học, chỉ cần dùng thuốc thử là nước brom.
d)
D. Tất cả các este đều tan tốt trong nước, không độc, được dùng làm chất tạo hương trong công nghiệp thực phẩm, mỹ phẩm.
61.
Câu 63. Cho dãy các chất: phenyl axetat, anlyl axetat, metyl axetat, etyl fomat, tripanmitin. Số chất trong dãy khi thủy phân trong dd NaOH (dư), đun nóng sinh ra ancol là
a)
A. 2.
b)
B. 4.
c)
C. 5.
d)
D. 3.
62.
Câu 64. Dãy gồm các chất đều tác dụng với AgNO3 trong dung dịch NH3, là:
a)
A. Anđehit fomic, axetilen, etilen.
b)
B. Axit fomic, vinylaxetilen, propin.
c)
C. Anđehit axetic, butin-1, etilen.
d)
D. Anđehit axetic, axetilen, butin-2.