wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP CẤP SỐ CỘNG VÀ NHÂN 11A1

Total questions: 60

Worksheet time: 2hrs 40mins

Name
Class
Date
1.

Cho bốn số: 2; a; 6; b theo thứ tự là cấp số cộng. Tính ab

a)

ab=32ab=32

b)

ab=40ab=40

c)

ab=12ab=12

d)

ab=22ab=22

2.

Cho các dãy số sau:

1, 3, 5, 7, 9, 11,.... (I)

0, -2, -4, -6, -8,.... (II)

-3, -3, -3, -3, -3 (III)

1, 2, 3, 5, 6 (IV)

Trong 4 dãy số trên, có bao nhiêu dãy là cấp số cộng?

a)

4

b)

3

c)

2

d)

1

3.

Cho cấp số cộng có số hạng đầu  u1=2, d=3u_1=-2,\ d=3 . Tính  u10u_{10}  

a)

u10=2.39u_{10}=-2.3^9  

b)

u10=25u_{10}=25  

c)

u10=28u_{10}=28  

d)

u10=29u_{10}=-29  

4.

Cho cấp số cộng (un)\left(u_n\right)  có  u1=13,  u8=26u_1=\frac{1}{3},\ \ u_8=26  . Tìm công sai d

a)

d=113d=\frac{11}{3}  

b)

d=103d=\frac{10}{3}  

c)

d=310d=\frac{3}{10}  

d)

d=311d=\frac{3}{11}  

5.

Cho cấp số cộng (un)\left(u_n\right)   có  u4=2,  u2=4u_4=2,\ \ u_2=4  . Tính  u1u_1  

a)

u1=6u_1=6  

b)

u1=1u_1=1  

c)

u1=5u_1=5  

d)

u1=1u_1=-1  

6.

Cho cấp số cộng  (un)\left(u_n\right)  có số hạng tổng quát  un=3n2u_n=3n-2  . Tìm công sai d

(a)  

7.

Cho cấp số cộng (un)\left(u_n\right)  có u1=21; d=3u_1=-21;\ d=3  . Tính tổng 16 số hạng đầu của cấp số cộng?

(a)  

8.

Cho cấp số cộng  (un)\left(u_n\right)  có  u1=5, d=4, Sn=253u_1=-5,\ d=4,\ S_n=253   . Tìm n.

(a)  

9.

Cho cấp số cộng (un)\left(u_n\right)  biết  u1=5, d=2u_1=-5,\ d=2   . Số 81 là số hạng thứ bao nhiêu?

(a)  

10.

Cho cấp số cộng (un)\left(u_n\right)   có  u4=2,  u2=4u_4=2,\ \ u_2=4  . Tính  u1u_1  

a)

u1=6u_1=6  

b)

u1=1u_1=1  

c)

u1=5u_1=5  

d)

u1=1u_1=-1  

11.

Tìm m để 5+m;1+2m;17+m5+m;1+2m;17+m  theo thứ tự lập thành một CSC

a)

m[0;5]m\in\left[0;5\right]  

b)

m(5;9]m\in\left(5;9\right]  

c)

m(9;15)m\in\left(9;15\right)  

d)

m(13;0)m\in\left(-13;0\right)  

12.

Cho cấp số cộng  (un)\left(u_n\right)   có  u1=10, u4+u6=26u_1=10,\ u_4+u_6=26  . Tìm công sai d của cấp số cộng.



a)

d=3d=-3  

b)

d=3d=3  

c)

d=5d=5  

d)

d=6d=6  

13.

Cho cấp số cộng (un)\left(u_n\right)  có  u5=15,  u20=60.u_5=-15,\ \ u_{20}=60.  Tính  S10S_{10}  

a)

S10=125S_{10}=-125  

b)

S10=250S_{10}=-250  

c)

S10=200S_{10}=200  

d)

S10=200S_{10}=-200  

14.

Dãy số nào sau đây không phải cấp số nhân?

a)

1; 2; 3; 4; 5; ...

b)

1; 2; 4; 8; 16; ...

c)

1; -2; 4; -8; 16; ....

d)

1; -1; 1; -1; 1; ....

15.

Cho cấp số nhân (un)\left(u_n\right)  . Mệnh đề nào sau đây sai?

a)

un+1=un.q,   n1u_{n+1}=u_n.q,\ \ \ n\ge1  

b)

un=u1.qn1,   n2u_n=u_1.q^{n-1},\ \ \ n\ge2  

c)

uk2=uk1.uk+1u_k^2=u_{k-1}.u_{k+1}  

d)

un+1=u1.qn,  n1u_{n+1}=u_1.q^n,\ \ \forall n\ge1  

16.

Cho cấp số nhân (un)\left(u_n\right)   biết   u1=1, q=2u_1=1,\ q=2  . Số 1024 là số hạng thứ mấy?

a)

8

b)

9

c)

10

d)

11

17.

Cho cấp số nhân  (un)\left(u_n\right)   biết  S2=4, S3=13.S_2=4,\ S_3=13.   Biết  u2<0, u_2<0,\  tính  giá trị của  S5S_5  .

a)

3516\frac{35}{16}  

b)

18116\frac{181}{16}  

c)

2

d)

121

18.

Cho cấp số nhân (un)\left(u_n\right)   biết  u1=1, u4=64u_1=1,\ u_4=64  . Tìm công bội q.

a)

q=4q=4  

b)

q=4q=-4  

c)

q=22q=2\sqrt{2}  

d)

q=21q=21  

19.

Người ta trồng cây theo hình tam giác với quy luật: ở hàng thứ nhất có 1 cây, ở hàng thứ hai có 2 cây, ở hàng thứ ba có 3 cây,… ở hàng thứ nn cây. Biết rằng người ta trồng hết 4950 cây. Hỏi số hàng cây được trồng theo cách trên là bao nhiêu?

a)

98

b)

99

c)

100

d)

101

20.

Cho dãy số: -1, 2, -4, 8, -16, 32,....

Chọn các mệnh đề đúng trong những mệnh đề dưới đây

a)

Dãy trên là cấp số cộng với công sai bằng 3

b)

Số hạng tiếp theo là 64

c)

Dãy trên là cấp số nhân với công bội bằng -2

d)

Dãy trên không phải cấp số cộng cũng không phải cấp số nhân

e)

Số hạng tiếp theo là -64

21.

Cho cấp số cộng  unu_n có công sai  dd . Công thức nào dưới đây là sai:

a)

 un+1=un+d  n1u_{n+1}=u_n+d\ \ \forall n\ge1  

b)

 un=u1+(n1)d  n2u_n=u_1+\left(n-1\right)d\ \ \forall n\ge2  

c)

 un+1=un+un12  n2u_{n+1}=\frac{u_n+u_{n-1}}{2}\ \ \forall n\ge2  

d)

 Sn=u1+u2+...+un=(u1+un)n2S_n=u_1+u_2+...+u_n=\frac{\left(u_1+u_n\right)n}{2}  

22.

Cho cấp số cộng có u1=2, u2=1u_1=2,\ u_2=-1 

Mệnh đề nào sau đây là đúng?

a)

 un=3n+5 n1u_n=-3n+5\ \forall n\ge1  

b)

 d=3d=3  

c)

 u5=9u_5=-9  

d)

 S10=125S_{10}=-125  

23.

Cho cấp số nhân unu_n  có  u1=2; u4=54u_1=2;\ u_4=54  

Khẳng định nào sau đây là sai?

a)

 d=3d=3  

b)

 un=2.3n1 n1u_n=2.3^{n-1}\ \forall n\ge1  

c)

 (u8)2=u7.u9\left(u_8^{ }\right)^2=u_7.u_9  

d)

 S10=31012S_{10}=\frac{3^{10}-1}{2}  

24.

Cho cấp số cộng unu_n  thỏa mãn: 2u2+u3=112u_2+u_3=11  và  u42u2=1u_4-2u_2=1  .Số hạng tổng quát của cấp số cộng là

a)

 un=2n1u_n=2n-1  

b)

 un=3n2u_n=3n-2  

c)

 un=2n+3u_n=-2n+3  

d)

 un=3n+2u_n=-3n+2  

25.

cho cấp số nhân với u₁ = 3 và d = -2

Chọn phát biểu đúng

a)

u₃ = -12

b)

u₆ = 40

c)

u₅ = -48

d)

u₂ = -6

26.

Chọn phát biểu sai về cấp số nhân

a)

u₉ = u₁ . q⁸

b)

u₇ = u₆ . q

c)

u₃ = u₁ . q³

d)

u₂ = u₁ . q

27.

cho 3 số a b c lập thành cấp số nhân, chọn phát biểu đúng

a)

a + b = c

b)

a . c = b²

c)

a + b + c = 0

d)

a . c = b

28.

Dãy số (un)=3n+4\left(u_n\right)=3n+4  là một cấp số nhân.


Đúng hay Sai?



(a)  

29.

Cho cấp số nhân  (un)\left(u_n\right)  với  u1=2; u2=8u_1=2;\ u_2=-8 . Công bội  qq  của  (un)\left(u_n\right)  là?

a)

4

b)

2

c)

-4

d)

8

30.

Cấp số nhân (un)\left(u_n\right)   có công bội âm, biết  u3=12u_3=12  ,  u7=192u_7=192   . Tìm u10u_{10}  .

a)

1536

b)

-1536

c)

3072

d)

-3072

31.

Phương trình  cos3x=22\cos3x=-\frac{\sqrt{2}}{2}  có nghiệm là

a)

 x=±π12+k 2π3(kZ)x=\pm\frac{\pi}{12}+k\ \frac{2\pi}{3}\left(k\in Z\right)  

b)

 x=±π4+k2π(kZ)x=\pm\frac{\pi}{4}+k2\pi\left(k\in Z\right)  

c)

 x=±π4+k2π3(kZ)x=\pm\frac{\pi}{4}+\frac{k2\pi}{3}\left(k\in Z\right)  

d)

 x=±9π4+k2π3(kZ)x=\pm\frac{9\pi}{4}+\frac{k2\pi}{3}\left(k\in Z\right)  

32.

Phương trình  2sin3x1=02\sin3x-1=0  có nghiệm là

a)

 x=π9+k2π3(kZ)x=\frac{\pi}{9}+\frac{k2\pi}{3}\left(k\in Z\right)  

 x=5π9+k2π(kZ)x=\frac{5\pi}{9}+k2\pi\left(k\in Z\right)  

b)

 x=±π18+k2π3(kZ)x=\pm\frac{\pi}{18}+\frac{k2\pi}{3}\left(k\in Z\right)  

c)

 x=π18+k2π3(kZ)x=\frac{\pi}{18}+\frac{k2\pi}{3}\left(k\in Z\right) 
 x=5π18+k2π3(kZ)x=\frac{5\pi}{18}+\frac{k2\pi}{3}\left(k\in Z\right)  

d)

 x=π18+k2π3(kZ)x=-\frac{\pi}{18}+\frac{k2\pi}{3}\left(k\in Z\right) 
 x=7π18+k2π3(kZ)x=\frac{7\pi}{18}+\frac{k2\pi}{3}\left(k\in Z\right)  

33.

Phương trình lượng giác cosx=cosa\cos x=\cos a  có nghiệm là

a)

 x=a+k2πx=a+k2\pi  

b)

 x=a+k2πx=-a+k2\pi 

c)

vô nghiệm

d)

 x=a+k2π; x=a+k2πx=a+k2\pi;\ x=-a+k2\pi 

34.

Phương trình lượng giác tanx=tana\tan x=\tan a  có nghiệm là

a)

 x=a+k2πx=a+k2\pi  

b)

 x=a+k2πx=-a+k2\pi  

c)

 x=πa+kπx=\pi-a+k\pi  

d)

 x=a+kπx=a+k\pi  

35.

Nghiệm của phương trình cosx=1\cos x=1  là


a)

 x=k2π,kZx=k2\pi,k\in Z  

b)

 x=π2+k2π,kZx=\frac{\pi}{2}+k2\pi,k\in Z  

c)

 x=kπ,kZx=k\pi,k\in Z  

d)

 x=π2+k2π,kZx=\frac{-\pi}{2}+k2\pi,k\in Z  

36.

Nghiệm của phương trình tanx = 0\tan x\ =\ 0  là

a)

x=kπx=k\pi  

b)

x=π2+kπx=\frac{\pi}{2}+k\pi  

c)

x=k2πx=k2\pi  

d)

x=π2+2πx=\frac{\pi}{2}+2\pi  

37.

Nghiệm của phương trình : tanx = 3\tan x\ =\ \sqrt[]{3}  

a)

x=π6+kπx=\frac{\pi}{6}+k\pi  

b)

x=π3+2kπx=\frac{\pi}{3}+2k\pi  

c)

x=π3+kπx=\frac{\pi}{3}+k\pi  

d)

x=π6+ k2πx=\frac{\pi}{6}+\ k2\pi  

38.

Tập xác định của hàm số y=tan(2x)y=\tan\left(2x\right)   là

a)

xπ4+kπ2x\ne\frac{\pi}{4}+\frac{k\pi}{2}  

b)

xπ4+kπ2x\ne-\frac{\pi}{4}+\frac{k\pi}{2}

c)

xπ2+kπx\ne\frac{\pi}{2}+k\pi

d)

xπ4+kπx\ne\frac{\pi}{4}+k\pi

39.

Chu kì tuần hoàn của hàm số y=tan(x)y=\tan\left(x\right)   là

a)

kπk\pi  

b)

π\pi  

c)

2π2\pi  

d)

π2+kπ\frac{\pi}{2}+k\pi  

40.

Nghiệm của phương trình cos(x)=12\cos\left(x\right)=\frac{1}{2}   là

a)

x=±π2+k2πx=\pm\frac{\pi}{2}+k2\pi  

b)

x=±π4+kπx=\pm\frac{\pi}{4}+k\pi

c)

x=±π3+k2πx=\pm\frac{\pi}{3}+k2\pi

d)

x=±π6+k2πx=\pm\frac{\pi}{6}+k2\pi

41.

Nghiệm của phương trình 3tan(x)+1=0\sqrt{3}\tan\left(x\right)+1=0  là

a)

x=π3+kπx=-\frac{\pi}{3}+k\pi  

b)

x=π6+kπx=-\frac{\pi}{6}+k\pi

c)

x=π6+k2πx=-\frac{\pi}{6}+k2\pi

d)

x=π3+k2πx=-\frac{\pi}{3}+k2\pi

42.

Phương trình 22cos(x)+6=02\sqrt{2}\cos\left(x\right)+\sqrt{6}=0   có các nghiệm là

a)

x=±5π6+k2πx=\pm\frac{5\pi}{6}+k2\pi  

b)

x=±π6+k2πx=\pm\frac{\pi}{6}+k2\pi

c)

x=±5π3+k2πx=\pm\frac{5\pi}{3}+k2\pi

d)

x=±π3+k2πx=\pm\frac{\pi}{3}+k2\pi

43.

Nghiệm của phương trình sin(2x3π3)=0\sin\left(\frac{2x}{3}-\frac{\pi}{3}\right)=0   là

a)

x=π2+k3π2x=\frac{\pi}{2}+\frac{k3\pi}{2}  

b)

x=π3+kπx=\frac{\pi}{3}+k\pi

c)

x=kπx=k\pi  

d)

x= ±5π2+k3π2x=\ \pm\frac{5\pi}{2}+\frac{k3\pi}{2}  

44.

Hàm số y=cotxy=\cot x   xác định khi

a)

xπ4+kπx\ne\frac{\pi}{4}+k\pi  

b)

xπ2+kπx\ne\frac{\pi}{2}+k\pi

c)

xkπx\ne k\pi  

d)

xRx\in\mathbb{R}  

45.

Nghiệm của phương trình cosx=1\cos x=1

a)

x=k2π,kZx=k2\pi,k\in Z

b)

x=π2+k2π,kZx=\frac{\pi}{2}+k2\pi,k\in Z

c)

x=kπ,kZx=k\pi,k\in Z

d)

x=π2+k2π,kZx=\frac{-\pi}{2}+k2\pi,k\in Z

46.

Nghiệm của phương trình 3tan(x)+1=0\sqrt{3}\tan\left(x\right)+1=0  là

a)

x=π3+kπx=-\frac{\pi}{3}+k\pi  

b)

x=π6+kπx=-\frac{\pi}{6}+k\pi

c)

x=π6+k2πx=-\frac{\pi}{6}+k2\pi

d)

x=π3+k2πx=-\frac{\pi}{3}+k2\pi

47.

Điều kiện xác định của hàm số y=1sin(x)sin(x)+1y=\frac{1-\sin\left(x\right)}{\sin\left(x\right)+1}   là

a)

xπ+k2πx\ne\pi+k2\pi  

b)

xk2πx\ne k2\pi  

c)

xπ2+k2πx\ne\frac{\pi}{2}+k2\pi

d)

xπ2+k2πx\ne-\frac{\pi}{2}+k2\pi

48.

Phương trình nào sau đây vô nghiệm?

a)

cosx=12\cos x=\frac{1}{2}

b)

cosx=2\cos x=\sqrt{2}

c)

cosx=1\cos x=1

d)

cosx=23\cos x=\frac{2}{3}

49.

Phương trình lượng giác sinx=sina\sin x=\sin a  có công thức nghiệm là

a)

x=a+k2πx=a+k2\pi

b)

x=πa+k2πx=\pi-a+k2\pi  

c)

vô nghiệm

d)

x=a+k2π; x=πa+k2πx=a+k2\pi;\ x=\pi-a+k2\pi  

50.

 lim1n\lim\frac{\text{1}}{\text{n}}  bằng

a)

 11  

b)

 22  

c)

 00  

d)

 -\infty  

51.

Giá trị của lim32n3n2\lim\frac{3-2n}{3n-2}  bằng

a)

 23-\frac{2}{3}  

b)

 23\frac{2}{3}  

c)

 32\frac{3}{2}  

d)

 32-\frac{3}{2}  

52.

 lim2n23n+1n22n+3\lim\frac{2n^2-3n+1}{n^2-2n+3}  bằng

a)

 22  

b)

 33  

c)

 11  

d)

 44  

53.

 limn+2n2n3+3n1\lim\frac{n+2n^2}{n^3+3n-1}  

a)

-2

b)

1

c)

2/3

d)

0

54.

 lima.n+45n+3=2\lim\frac{a.n+4}{5n+3}=2  

a)

a=10

b)

a=5

c)

a=0

d)

a=4/3

55.

Phương pháp nào sau đây thường được sử dụng để khử dạng giới hạn vô định của phân thức:

a)

Chia cả tử và mẫu cho biến số có bậc thấp nhất.

b)

Nhân biểu thức liên hợp.

c)

Chia cả tử và mẫu cho biến số có bậc cao nhất.

d)

Sử dụng định nghĩa.

56.

Dãy số nào sau đây có giới hạn bằng 0?

a)

(5/3)n

b)

(1/3)n

c)

(-5/3)n

d)

2n

57.

 lim9n2n+14n2\lim\frac{\sqrt{9n^2-n+1}}{4n-2}  

a)

2/3

b)

3/4

c)

0

d)

 ++\infty  

58.

 lim(n2+2nn22n)\lim\left(\sqrt{n^2+2n}-\sqrt{n^2-2n}\right)  

a)

1

b)

2

c)

 ++\infty  

d)

0

59.

lim2n+3.4n2.4n1=\lim\frac{2^n+3.4^n}{2.4^n-1}=  

a)

32\frac{3}{2}  

b)

11  

c)

34\frac{3}{4}  

d)

2-2  

60.

lim(n2nn)=\lim\left(\sqrt[]{n^2-n}-n\right)=  

a)

12\frac{1}{2}  

b)

-\infty  

c)

++\infty  

d)

12\frac{-1}{2}