Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

logarit

Total questions: 58

Worksheet time: 47mins

Name
Class
Date
1.

Hàm số y =   xπ+(x2−1)ex^{\pi}+\left(x^2-1\right)^e  có tập xác định là?

a)

R

b)

(1;+∞)\left(1;+\infty\right)  

c)

(−1;1)\left(-1;1\right)  

d)

R\ {−1;1}\left\{-1;1\right\}  

2.

Tập xác định D của hàm số   y=(x2−3x−4)−3y=\left(x^2-3x-4\right)^{-3}  là?

a)

D=R\ {−1;4}\left\{-1;4\right\}  

b)

D=(−∞;1)∪(4;+∞)D=\left(-\infty;1\right)\cup\left(4;+\infty\right)  

c)

[−1;4]\left[-1;4\right]  

d)

(−1;4)\left(-1;4\right)  

3.

Tập xác định D của hàm số   y=(x3−3x2+2x)14y=\left(x^3-3x^2+2x\right)^{\frac{1}{4}}  là?

a)

(0;1)∪(2;+∞)\left(0;1\right)\cup\left(2;+\infty\right)  

b)

R\ {0;1;2}\left\{0;1;2\right\}  

c)

(−∞;0)∪(1;2)\left(-\infty;0\right)\cup\left(1;2\right)  

d)

(−∞;0)∪(2;+∞)\left(-\infty;0\right)\cup\left(2;+\infty\right)  

4.

Cho các hàm số lũy thừa y= xα, y=xβ, y=xγ có đồ thị như hình vẽ. Chọn đáp án đúng:

a)

α>β>γ\alpha>\beta>\gamma

b)

β>α>γ\beta>\alpha>\gamma

c)

β>γ>α\beta>\gamma>\alpha

d)

γ>β>α\gamma>\beta>\alpha

5.

Tập xác định D của hàm số   y=(2x−3)−34+9−x2y=\left(2x-3\right)^{-\frac{3}{4}}+\sqrt{9-x^2}  là?

a)

[3;+∞)\left[3;+\infty\right)  

b)

[−3;3]\left[-3;3\right]  \ {32}\left\{\frac{3}{2}\right\}  

c)

(32;3]\left(\frac{3}{2};3\right]  

d)

[32;3]\left[\frac{3}{2};3\right]  

6.

Cho hàm số  y=x−4y=x^{-4}  . Tìm mệnh đề sai trong các mệnh đề sau:

a)

Đồ thị hàm số có một trục đối xứng.

b)

Đồ thị hàm số đi qua điểm (1; 1)

c)

Đồ thị hàm số có hai đường tiệm cận

d)

Đồ thị hàm số có một tâm đối xứng

7.

Trên đồ thị (C) của hàm số  y=xπ2y=x^{\frac{\pi}{2}}  lấy điểm M0M_0  có hoành độ  x0=1x_0=1  . Tiếp tuyến của (C) tại điểm M0M_0 có phương trình là:

a)

y=π2x+1y=\frac{\pi}{2}x+1  

b)

y=π2x−π2+1y=\frac{\pi}{2}x-\frac{\pi}{2}+1  

c)

y=πx−π+1y=\pi x-\pi+1  

d)

y=−π2x+π2+1y=-\frac{\pi}{2}x+\frac{\pi}{2}+1  

8.

P=25log⁡56+49log⁡78−331+log⁡94+42−log⁡23+5log⁡12527P=\frac{25^{\log_56}+49^{\log_78}-3}{3^{1+\log_94}+4^{2-\log_23}+5^{\log_{125}27}}  Giá trị của 

a)

8

b)

9

c)

10

d)

12

9.

Tìm khẳng định đúng:

a)

log⁡32a2=2log⁡32a\log_3^2a^2=2\log_3^2a

b)

log⁡32a2=4log⁡32∣a∣\log_3^2a^2=4\log_3^2\left|a\right|

c)

log⁡32a2=4log⁡32a\log_3^2a^2=4\log_3^2a

d)

log⁡32a2=2log⁡32∣a∣\log_3^2a^2=2\log_3^2\left|a\right|

10.

Cho ba số thực dượng a, b, c khác 1 thỏa log⁡ab+log⁡cb=log⁡a2016.log⁡cb\log_ab+\log_cb=\log_a2016.\log_cb . Khẳng định nào sau đây là đúng ?

a)

a.b=2016a.b=2016  

b)

b.c=2016b.c=2016  

c)

a.b.c=2016a.b.c=2016  

d)

a.c=2016a.c=2016  

11.

Nếu log⁡7x=8log⁡7ab2−2log⁡7a3b  (a, b>0)\log_7x=8\log_7ab^2-2\log_7a^3b\ \ \left(a,\ b>0\right) thì x bằng?

a)

a4.b6a^4.b^6  

b)

a2.b14a^2.b^{14}  

c)

a6.b12a^6.b^{12}  

d)

a8.b14a^8.b^{14}  

12.

Cho lg⁡2=a\lg2=a . Tính  lg⁡1254\lg\frac{125}{4}  theo a.

a)

3−5a3-5a  

b)

2(a+5)2\left(a+5\right)  

c)

4(1+a)4\left(1+a\right)  

d)

6+7a6+7a  

13.

Cho log⁡25=a, log⁡35=b\log_25=a,\ \log_35=b . Tính  log⁡65\log_65  theo a và b?

a)

1a+b\frac{1}{a+b}  

b)

a.ba+b\frac{a.b}{a+b}  

c)

a+ba+b  

d)

a2+b2a^2+b^2  

14.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

15.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

16.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

17.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

18.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

19.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

20.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

21.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

22.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

23.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

24.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

25.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

26.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

27.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

28.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

29.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

30.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

31.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

32.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

33.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

34.

Điền vào dấu chấm

log7 là logarit cơ số …. của ….

a)

1; 7

b)

7; 1

c)

10; 7

d)

7; 10

35.

Điền vào chỗ chấm: log⁡5...=0\log_5...=0  

a)

5

b)

1

c)

0

d)

10

36.

Điền vào chỗ chấm: log⁡...14=1\log_{...}14=1  

a)

14

b)

1

c)

e

d)

0

37.

Điền vào chỗ chấm: 10log⁡5=...10^{\log_{ }5}=...  

a)

10

b)

5

c)

1

d)

0

38.

Điền vào chỗ chấm: log⁡12122=...\log_{12}12^2=...

a)

2

b)

1

c)

0

d)

12

39.

log⁡264=?\log_264=?  

a)

2

b)

4

c)

64

d)

6

40.

log⁡62+log⁡618=?\log_62+\log_618=?  

a)

20

b)

6

c)

2

d)

18

41.

log⁡25.log⁡57.log⁡74=?\log_25.\log_57.\log_74=?  

a)

2

b)

4

c)

5

d)

7

42.

Tìm x biết: 2x=12^x=1  

a)

x=1x=1  

b)

x=0x=0  

c)

x=2x=2  

d)

x=10x=10  

43.

Tìm x, biết: 4x=144^x=\frac{1}{4}  

a)

x=1x=1  

b)

x=12x=\frac{1}{2}  

c)

x=−1x=-1  

d)

x=4x=4  

44.

log100

a)

10

b)

100

c)

1

d)

2

45.

Điền vào dấu chấm

log7 là logarit cơ số …. của ….

a)

1; 7

b)

7; 1

c)

10; 7

d)

7; 10

46.

Điền vào chỗ chấm: log⁡5...=0\log_5...=0  

a)

5

b)

1

c)

0

d)

10

47.

Điền vào chỗ chấm: log⁡...14=1\log_{...}14=1  

a)

14

b)

1

c)

e

d)

0

48.

Điền vào chỗ chấm: 10log⁡5=...10^{\log_{ }5}=...  

a)

10

b)

5

c)

1

d)

0

49.

Điền vào chỗ chấm: log⁡12122=...\log_{12}12^2=...

a)

2

b)

1

c)

0

d)

12

50.

log⁡264=?\log_264=?  

a)

2

b)

4

c)

64

d)

6

51.

log⁡62+log⁡618=?\log_62+\log_618=?  

a)

20

b)

6

c)

2

d)

18

52.

log⁡25.log⁡57.log⁡74=?\log_25.\log_57.\log_74=?  

a)

2

b)

4

c)

5

d)

7

53.

Với a, ba,\ b   là hai số dương, a≠1a\ne1  , giá trị của biểu thức alog⁡ab3a^{\log_ab^3}  bằng

a)

b13b^{\frac{1}{3}}  

b)

13b\frac{1}{3}b  

c)

3b

d)

b3b^3  

54.

Cho các số thực dương a, b, c với a≠1a\ne1  . Mệnh đề nào sau đây đúng ?

a)

log⁡a(b+c)=log⁡ab+log⁡bc\log_a\left(b+c\right)=\log_ab+\log_bc  

b)

log⁡a(b+c)=log⁡ab.log⁡ac\log_a\left(b+c\right)=\log_ab.\log_ac  

c)

log⁡a(bc)=log⁡ab +log⁡ac\log_a\left(bc\right)=\log_ab\ +\log_ac  

d)

log⁡a(bc)=log⁡ab.log⁡ac\log_a\left(bc\right)=\log_ab.\log_ac  

55.

Cho a là số thực dương khác 4. Tính I=log⁡a4(a364)I=\log_{\frac{a}{4}}\left(\frac{a^3}{64}\right)  

a)

I=−3I=-3  

b)

I=3I=3  

c)

I=−13I=-\frac{1}{3}  

d)

I=13I=\frac{1}{3}  

56.

Cho 0<a≠10<a\ne1   biểu thức log⁡a3a\log_{a^3}a   có giá trị bằng bao nhiêu?

a)

- 3

b)

3

c)

−13-\frac{1}{3}  

d)

13\frac{1}{3}  

57.

Nếu log⁡ab=p\log_ab=p  thì log⁡a(a2.b4)\log_a\left(a^2.b^4\right)  bằng bao nhiêu

a)

4p + 2

b)

4p + 2a

c)

a2p4a^2p^4  

d)

p4+2ap^4+2a  

58.

log⁡62+log⁡618=?\log_62+\log_618=?  

a)

20

b)

6

c)

2

d)

18