wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

toán 12 hk 2

Total questions: 59

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

Tập M có 6 phần tử. Số tập con gồm 2 phần tử của M là?

a)

15

b)

30

c)

2

d)

262^6  

2.

Cho cấp số cộng (un)\left(u_n\right)  có  u1=2;d=3u_1=-2;d=3  . Tìm  u10?u_{10}?  

a)

u10=28u_{10}=28  

b)

u10=29u_{10}=-29  

c)

u10=25u_{10}=25  

d)

u10=2.39u_{10}=-2.3^9  

3.

Cho hàm số f(x) có bảng biến thiên . Hàm số f(x) đồng biến trên khoảng nào sau?

a)

(2;5)

b)

(-2;2)

c)

(-2;0)

d)

(0;2)

4.

Cho hàm số f(x) có bản biến thiên sau. Điểm cực đại của hàm số đã cho là

a)

x=3x=-3

b)

x=1x=1

c)

x=2x=2

d)

x=2x=-2

5.

Cho hàm số f(x) có đồ thị f'(x) như hình vẽ. Hàm số y=f(x)y=f\left(x\right)  có bao nhiêu cực trị?


a)

3

b)

1

c)

2

d)

4

6.

Đường cong ở hình bên là đồ thị của hàm nào?

a)

y=2x1x+1y=\frac{2x-1}{x+1}  

b)

y=2x+1x1y=\frac{2x+1}{x-1}  

c)

y=2x+1x+1y=\frac{2x+1}{x+1}  

d)

y=12xx1y=\frac{1-2x}{x-1}  

7.

Cho logax=1;logay=4\log_ax=-1;\log_ay=4 . Giá trị của  loga(x2y3)\log_a\left(x^2y^3\right)  

a)

3

b)

-14

c)

65

d)

10

8.

Nghiệm của phương trình log(x1)=2 \log_{ }\left(x-1\right)=2\  là:


a)

x=3x=3  

b)

x=5x=5  

c)

x=101x=101  

d)

x=3x=-3  

9.

Họ tất cả các nguyên hàm của hàm f(x)=e5xf\left(x\right)=e^{5x}  là:


a)

e5x.ln5+Ce^{5x}.\ln5+C  

b)

e5x+Ce^{5x}+C  

c)

5e5x+C5e^{5x}+C  

d)

15e5x+C\frac{1}{5}e^{5x}+C  

10.

Nếu 02f(x)dx=3.02[4f(x)3]\int_0^2f\left(x\right)dx=3.\int_0^2\left[4f\left(x\right)-3\right]  bằng:

a)

8

b)

2

c)

6

d)

4

11.

Diện tích hình phẳng giới hạn bởi y = f(x), trục Ox, x= a, x=b (a<b) được tính bằng công thức

a)
b)
c)
d)
12.

Diện tích hình phẳng giới hạn bởi y = x2+2x, trục Ox bằng:

a)

43\frac{4}{3}

b)

23\frac{2}{3}

c)

13\frac{1}{3}

d)

53\frac{5}{3}

13.

Thể tích vật thể tròn xoay khi hình phẳng giới hạn bởi y = x3-1, trục Ox, trục Oy quay quanh Ox là:

a)

14π9\frac{14\pi}{9}

b)

9π14\frac{9\pi}{14}

c)

3π4\frac{3\pi}{4}

d)

4π3\frac{4\pi}{3}

14.

Cho 13f(x)dx=3, 12f(x)dx=5\int_1^3f\left(x\right)dx=3,\ \int_1^2f\left(x\right)dx=5  . Tính  I=23f(x)dxI=\int_2^3f\left(x\right)dx  

a)

I=2

b)

I=-2

c)

I=8

d)

I=15

15.

Cho 01f(2x+1)dx=4. Tıˊnh I=13f(x)dxCho\ \int_0^1f\left(2x+1\right)dx=4.\ Tính\ I=\int_1^3f\left(x\right)dx  

a)

I=2

b)

I=4

c)

I=8

d)

đáp số khác

16.

16551xx+9dx=aln2+bln5+cln11\int_{16}^{55}\frac{1}{x\sqrt{x+9}}dx=a\ln2+b\ln5+c\ln11  
với a, b, c  \in  Q. Tính  S=a2+b2+c2S=a^2+b^2+c^2  

a)

53\frac{5}{3}  

b)

43\frac{4}{3}  

c)

23\frac{2}{3}  

d)

73\frac{7}{3}  

17.

d:x3=y+12=z24d:\frac{x}{-3}=\frac{y+1}{2}=\frac{z-2}{4}  vec tơ nào dưới đây là vec tơ chỉ phương của đường thẳng

a)

a=(6;4;8)\overrightarrow{a}=\left(6;-4;-8\right)  

b)

a=(0;1;2)\overrightarrow{a}=\left(0;-1;2\right)  

c)

a=(0;1;2)\overrightarrow{a}=\left(0;1;-2\right)  

d)

a=(3;2;4)\overrightarrow{a}=\left(3;-2;4\right)  

18.

Mặt phẳng (Q) qua A(1;2;-3) và vuông góc đường thẳng  d:x+12=y23=z+21d:\frac{x+1}{2}=\frac{y-2}{-3}=\frac{z+2}{1}  có phương trình là:

a)

2x - 3y + z - 7 = 0

b)

x + 2y - 3z - 14 = 0

c)

2x - 3y + z +10 = 0

d)

x + 2y - 3z + 14= 0

19.

khoảng cách từ A(-1;3;4) đến mặt phẳng (P): x + 3y +z - 1 = 0 bằng

a)

1311\frac{13}{\sqrt{11}}

b)

1211\frac{12}{\sqrt{11}}

c)

11\sqrt{11}

d)

1111\frac{\sqrt{11}}{11}

20.

đường thẳng d qua A(-1;2;-3) và vuông góc hai đường thẳng d1:x1=y32=z1d_1:\frac{x}{1}=\frac{y-3}{2}=\frac{z}{-1}  

  d2:x+12=y21=z1d_2:\frac{x+1}{-2}=\frac{y-2}{1}=\frac{z}{1}  có phương trình

a)

x+13=y21=z+35\frac{x+1}{-3}=\frac{y-2}{-1}=\frac{z+3}{-5}  

b)

x13=y+21=z35\frac{x-1}{3}=\frac{y+2}{1}=\frac{z-3}{5}  

c)

x31=y12=z53\frac{x-3}{1}=\frac{y-1}{-2}=\frac{z-5}{3}  

d)

x+31=y+12=z+53\frac{x+3}{-1}=\frac{y+1}{2}=\frac{z+5}{-3}  

21.

Mô đun của z = 2+3i bằng

a)

5

b)

13

c)

13\sqrt{13}

d)

5\sqrt{5}

22.

Tìm GTLN của hàm số: y=x32x24x+1 y=x^3-2x^2-4x+1\  trên [1;3]

a)

A.    6727\frac{67}{27}  

b)

B.    2-2  

c)

C.       -7

d)

D.     -4

23.

Hàm số y=3x1x3y=\frac{3x-1}{x-3}  có GTLN,GTNN trên [0; 2] lần lượt là: 

a)

A.   5; 135;\ \frac{1}{3}  

b)

B.   13; 5-\frac{1}{3};\ -5  

c)

C. 13; 5 \frac{1}{3};\ -5\  

d)

D. 5; 135;\ -\frac{1}{3}  

24.

Hàm số nào sau đây không có GTLN, GTNN trên [-2; 2]:
A.  y=x3+2\ y=x^3+2     B.  y=x4+x2y=x^4+x^2  
C.  y=x1x+1y=\frac{x-1}{x+1}     D.  y=x+1y=-x+1  

a)

 A

b)

B

c)

C

d)

D

25.

Cho hàm số  y=f(x)y=f'\left(x\right)  có đồ thị hàm số như hình bên . Giá trị lớn nhất của hàm số trên khoảng  [3;3]\left[-3;3\right]   là

a)

f(3)f\left(-3\right)  

b)

f(3)f\left(3\right)  

c)

f(1)f\left(-1\right)  

d)

f(0)f\left(0\right)  

26.

Cho hàm số y=f(x) xác định, liên tục trên (-4;4) và có bảng biến thiên trên (-4;4) như bên. Khẳng định nào sau đây là đúng?

a)

Max, Min của hàm số trên (-4;4) lần lượt là 0; -4

b)

Max, Min của hàm số trên (-4;4) lần lượt là 10; -4

c)

Max, Min của hàm số trên (-4;4) lần lượt là 10; -10

d)

Hàm số không có GTLN, GTNN trên (-4;4).

27.

Cho hàm số   f(x)f\left(x\right)  liên tục trên  [6; 0]\left[-6;\ 0\right]   và có bảng biến thiên như trên. Gọi   M, mM,\ m  lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số f(x)f\left(x\right)   trên đoạn   [6;0]\left[-6;0\right]   . Khi đó

a)

M=6, m=0M=6,\ m=0  

b)

M=7, m=0M=7,\ m=0  

c)

M=7, m=6M=7,\ m=6  

d)

M=0, m=7M=0,\ m=7  

28.

y=xm2+mx+1y=\frac{x-m^2+m}{x+1}  có GTNN trên [0;1] bằng -2. Tìm m?
A. m=1; m=2                 B. m=1; m=-2  
C.  m=-1; m=-2              D. m=-1; m=2

a)

A

b)

D

c)

B

d)

C

29.

Cho hàm số  y=f(x)y=f\left(x\right) liên tục trên  [1;+)\left[-1;+\infty\right)  có đồ thị như hình vẽ.

Tìm giá trị lớn nhất của hàm số trên  [1;4]\left[1;4\right]

a)

33  

b)

11  

c)

44  

d)

00  

30.

y=x2+4xy=\sqrt{x-2}+\sqrt{4-x}  có GTLN bằng:
A. 1         B. 2          C. 3         D. 4 

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

31.

Cho hàm số  f(x)f\left(x\right) liên tục trên  [1;5]\left[-1;5\right]  và có đồ thị trên đoạn  như hình vẽ. Tổng giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số trên đoạn  bằng:

a)

1-1  

b)

44  

c)

11  

d)

22  

32.

Diện tích hình phẳng giới hạn bởi y = f(x), trục Ox, x= a, x=b (a<b) được tính bằng công thức

a)
b)
c)
d)
33.

Thể tích vật thể tròn xoay được sinh ra khi hình phẳng giới hạn bởi y=f(x), trục Ox, x = a, x = b quay quanh Ox được tính bằng công thức

a)
b)
c)
d)
34.

, Cho f(x) là hàm số liên tục trên [a;b], F(x) là nguyên hàm của f(x). Chọn khẳng định sai

a)
b)
c)
d)
35.

Diện tích hình phẳng giới hạn bởi y = x2+2x, trục Ox bằng:

a)

43\frac{4}{3}

b)

23\frac{2}{3}

c)

13\frac{1}{3}

d)

53\frac{5}{3}

36.

Thể tích vật thể tròn xoay khi hình phẳng giới hạn bởi y = x3-1, trục Ox, trục Oy quay quanh Ox là:

a)

14π9\frac{14\pi}{9}

b)

9π14\frac{9\pi}{14}

c)

3π4\frac{3\pi}{4}

d)

4π3\frac{4\pi}{3}

37.

Cho 13f(x)dx=3, 12f(x)dx=5\int_1^3f\left(x\right)dx=3,\ \int_1^2f\left(x\right)dx=5  . Tính  I=23f(x)dxI=\int_2^3f\left(x\right)dx  

a)

I=2

b)

I=-2

c)

I=8

d)

I=15

38.

Cho 01f(2x+1)dx=4. Tıˊnh I=13f(x)dxCho\ \int_0^1f\left(2x+1\right)dx=4.\ Tính\ I=\int_1^3f\left(x\right)dx  

a)

I=2

b)

I=4

c)

I=8

d)

đáp số khác

39.

Cho 12f(x)dx=6. Tıˊnh A=01f(3x1)dxCho\ \int_{-1}^2f\left(x\right)dx=6.\ Tính\ A=\int_0^1f\left(3x-1\right)dx  

a)

A=2

b)

A=12

c)

A=-2

d)

A=-12

40.

16551xx+9dx=aln2+bln5+cln11\int_{16}^{55}\frac{1}{x\sqrt{x+9}}dx=a\ln2+b\ln5+c\ln11  
với a, b, c  \in  Q. Tính  S=a2+b2+c2S=a^2+b^2+c^2  

a)

53\frac{5}{3}  

b)

43\frac{4}{3}  

c)

23\frac{2}{3}  

d)

73\frac{7}{3}  

41.

Cho f(x) có đạo hàm trên [1;2], f(2)=2, f(4)=2020. Tính I=12f(2x)dxI=\int_1^2f'\left(2x\right)dx  

a)

đáp số khác

b)

I=4036

c)

I=2018

d)

I=1009

42.

Vec tơ nào sau đây là vec tơ pháp tuyến của mặt phẳng (P): x - 2y +3 = 0

a)

n=(1;2;3)\overrightarrow{n}=\left(-1;2;3\right)

b)

n=(1;2;3)\overrightarrow{n}=\left(1;-2;3\right)

c)

n=(1;2;0)\overrightarrow{n}=\left(-1;2;0\right)

d)

n=(1;2;0)\overrightarrow{n}=\left(1;2;0\right)

43.

d:x3=y+12=z24d:\frac{x}{-3}=\frac{y+1}{2}=\frac{z-2}{4}  vec tơ nào dưới đây là vec tơ chỉ phương của đường thẳng

a)

a=(6;4;8)\overrightarrow{a}=\left(6;-4;-8\right)  

b)

a=(0;1;2)\overrightarrow{a}=\left(0;-1;2\right)  

c)

a=(0;1;2)\overrightarrow{a}=\left(0;1;-2\right)  

d)

a=(3;2;4)\overrightarrow{a}=\left(3;-2;4\right)  

44.

đường thẳng d qua A(1;2;-3) và vuông góc với mặt phẳng (P): x - 2y +z -4=0 có phương trình là:

a)

x+11=y+22=z31\frac{x+1}{1}=\frac{y+2}{-2}=\frac{z-3}{1}

b)

x11=y22=z+31\frac{x-1}{1}=\frac{y-2}{2}=\frac{z+3}{1}

c)


x=2t; y=2t; z=2tx=2-t;\ y=2t;\ z=-2-t

d)

x=1t; y=22t; z=3+tx=1-t;\ y=2-2t;\ z=-3+t

45.

Mặt phẳng (Q) qua A(1;2;-3) và vuông góc đường thẳng  d:x+12=y23=z+21d:\frac{x+1}{2}=\frac{y-2}{-3}=\frac{z+2}{1}  có phương trình là:

a)

2x - 3y + z - 7 = 0

b)

x + 2y - 3z - 14 = 0

c)

2x - 3y + z +10 = 0

d)

x + 2y - 3z + 14= 0

46.

khoảng cách từ A(-1;3;4) đến mặt phẳng (P): x + 3y +z - 1 = 0 bằng

a)

1311\frac{13}{\sqrt{11}}

b)

1211\frac{12}{\sqrt{11}}

c)

11\sqrt{11}

d)

1111\frac{\sqrt{11}}{11}

47.

đường thẳng d qua A(-1;2;-3) và vuông góc hai đường thẳng d1:x1=y32=z1d_1:\frac{x}{1}=\frac{y-3}{2}=\frac{z}{-1}  

  d2:x+12=y21=z1d_2:\frac{x+1}{-2}=\frac{y-2}{1}=\frac{z}{1}  có phương trình

a)

x+13=y21=z+35\frac{x+1}{-3}=\frac{y-2}{-1}=\frac{z+3}{-5}  

b)

x13=y+21=z35\frac{x-1}{3}=\frac{y+2}{1}=\frac{z-3}{5}  

c)

x31=y12=z53\frac{x-3}{1}=\frac{y-1}{-2}=\frac{z-5}{3}  

d)

x+31=y+12=z+53\frac{x+3}{-1}=\frac{y+1}{2}=\frac{z+5}{-3}  

48.

Mô đun của z = 2+3i bằng

a)

5

b)

13

c)

13\sqrt{13}

d)

5\sqrt{5}

49.

Điểm biểu diễn của số phức liên hợp của z = 2 +3i có toạ độ là:

a)

(-2;-3)

b)

(3;2)

c)

(2;3)

d)

(2;-3)

50.

tập hợp các điểm biểu diễn của số phức z thoả |z-2+i|=3 là đường tròn

a)

Tâm I(-2;1), bán kính r = 9

b)

Tâm I(2;-1), bán kính r =9

c)

Tâm I(-2;1), bán kính r = 3

d)

Tâm I(2;-1) , bán kính r= 3

51.

khoảng cách giữa hai mặt phẳng

(P): x- 2y +3z - 6 = 0,

(Q):2x - 4 y + 6z +16=0 là:

a)

14\sqrt{14}

b)

2214\frac{22}{\sqrt{14}}

c)

2256\frac{22}{\sqrt{56}}

d)

22\sqrt{22}

52.

Tìm tập xác định của hàm số  y=log2(2xx2)y=\log_2\left(2x-x^2\right)  

(a)  

53.

Cho 0 < a  10\ <\ a\ \ne\ 1  . Tính I=logaaI=\log_{\sqrt[]{a}}a  

a)

12\frac{1}{2}  

b)

00  

c)

2-2  

d)

22  

54.

loganb = \log_{a^n}b\ =\  

a)

nlogabn\log_ab  

b)

1nlogab\frac{1}{n}\log_ab  

c)

alognba\log_nb  

d)

bloganb\log_an  

55.

Cho 0 <a2. Tıˊnh I=loga2(a24)Cho\ 0\ <a\ne2.\ Tính\ I=\log_{\frac{a}{2}}\left(\frac{a^2}{4}\right)  

a)

12\frac{1}{2}  

b)

12\frac{-1}{2}  

c)

2-2  

d)

22  

56.

Tıˋm tp xaˊc định ca haˋm so^ˊ y=log3(4x)Tìm\ tập\ xác\ định\ của\ hàm\ số\ y=\log_3\left(4-x\right)  

a)

D=[4;+)D=\text{}\left[4;+\infty\right)  

b)

B. D=( ;4 \text{}\infty;4\ ].

c)

RR  

d)

R\4

57.
a)

32\frac{3}{2}  

b)

54\frac{5}{4}  

c)

00  

d)

44  

58.

Đạo hàm của hàm số y=log2(x22x)y=\log_2\left(x^2-2x\right)  

a)

ln2x22x\frac{\ln2}{x^2-2x}  

b)

1(x22x)ln2\frac{1}{\left(x^2-2x\right)\ln2}  

c)

(2x2)ln2x22x\frac{\left(2x-2\right)\ln2}{x^2-2x}  

d)

2x2(x22x)ln2\frac{2x-2}{\left(x^2-2x\right)\ln2}  

59.

Biết 3 + 2log2x = log2y . Hãy biểu thị y theo x

a)

A. y = 2x+3

b)

B. y = 8x2

c)

C. y = x2+8

d)

D. y = 3x2