wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP GIỮA KÌ I – TOÁN 12

Total questions: 54

Worksheet time: 29mins

Name
Class
Date
1.

Cho hàm số y = x3+3x+2x^3 + 3x + 2 . Mệnh đề nào dưới đây là đúng?

a)

Hàm số đồng biến trên khoảng (-∞; 0) và nghịch biến trên khoảng (0; +∞).

b)

Hàm số nghịch biến trên khoảng (-∞; +∞).

c)

Hàm số nghịch biến trên khoảng (-∞; 0) và đồng biến trên khoảng (0; +∞).

d)

Hàm số đồng biến trên khoảng (-∞; +∞).

2.

Cho hàm số y = f(x) có bảng biến thiên như hình dưới đây. Mệnh đề nào sau đây là đúng?

a)

Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng (-1/2; +∞).

b)

Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng (-∞; 3).

c)

Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng (3; +∞).

d)

Hàm số đã cho nghịch biến trên các khoảng (-∞; -1/2) và (3; +∞).

3.

Tìm điểm cực tiểu của đồ thị hàm số y = 13x32x2+3x+1\frac{1}{3} x^3 - 2x^2 + 3x + 1 .

a)

x = 1

b)

(3; 1)

c)

x = 3

d)

(1; 7/3)

4.

Cho hàm số y = f(x) liên tục trên đoạn [-1; 3] và có đồ thị như hình vẽ. Gọi M, m lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số y = f(x) trên đoạn [-1; 3]. Ta có giá trị của M + 2m là

a)

M + 2m = 1

b)

M + 2m = 2

c)

M + 2m = 3

d)

M + 2m = 4

5.

Giá trị nhỏ nhất của hàm số y = x42x2x^4 - 2x^2 trên khoảng (-2; 2) là

a)

-1

b)

0

c)

-2

d)

1

6.

Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y = (x - 2)/(x + 1) là

a)

y = -2.

b)

y = 1.

c)

x = -1.

d)

x = 2.

7.

Cho hàm số y = f(x) xác định trên I = [-1;1], liên tục trên mỗi khoảng xác định và có bảng biến thiên như sau: Tính tổng số đường tiệm cận đứng và số đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y = f(x)?

a)

1.

b)

4.

c)

3.

d)

2.

8.

Cho hàm số y = f(x) có bảng biến thiên như sau: Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?

a)

(0;1).

b)

(-∞;0).

c)

(1;+∞).

d)

(-1;0).

9.

Cho hàm số y = f(x) xác định, liên tục trên ℝ và có đồ thị như hình vẽ bên. Khẳng định nào sau đây là sai?

a)

Hàm số đồng biến trên (1;+∞).

b)

Hàm số đồng biến trên (-∞;-1) và (1;+∞).

c)

Hàm số nghịch biến trên khoảng (-1;1).

d)

Hàm số đồng biến trên (-∞;-1)∪(1;+∞).

10.

Cho hàm số y = f(x) xác định, liên tục trên ℝ và có bảng biến thiên sau: [Hình bảng biến thiên] Khẳng định nào sau đây là đúng?

a)

Hàm số có ba giá trị cực trị.

b)

Hàm số có ba điểm cực trị.

c)

Hàm số có hai điểm cực trị.

d)

Hàm số đạt cực đại tại điểm x = 1.

11.

Cho bảng biến thiên sau: Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây?

a)

(-3;0)

b)

(-3;3)

c)

(0;3)

d)

(-∞;-3)

12.

Hàm số y = x42x2+1x^4 - 2x^2 + 1 có bao nhiêu điểm cực trị?

a)

2.

b)

3.

c)

1.

d)

0.

13.

Cho hàm số y = f(x) xác định, liên tục trên [-1; 5/2] và có đồ thị như hình vẽ. Giá trị lớn nhất M và giá trị nhỏ nhất m của hàm số f(x) trên [-1; 5/2] là

a)

M = 4, m = 1.

b)

M = 4, m = -1.

c)

M = 7/2, m = -1.

d)

M = 7/2, m = 1.

14.

Giá trị lớn nhất của hàm số y = x3+3x+1-x^3 + 3x + 1 trên khoảng (0; +∞) bằng:

a)

5.

b)

1.

c)

-1.

d)

3.

15.

Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y = (4x+1)/(x-1) là

a)

y = 1/4

b)

y = 4

c)

y = 1

d)

y = -1

16.

Cho hàm số y = f(x) có bảng biến thiên như sau: Tổng số đường tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của đồ thị hàm số đã cho bằng

a)

2

b)

1

c)

0

d)

3

17.

Giá trị cực đại y_CD của hàm số y = x33x+2x^3 - 3x + 2 ?

a)

y_CD = 4.

b)

y_CD = 1.

c)

y_CD = 0.

d)

y_CD = -1.

18.

Cho hàm số y = f(x) liên tục trên đoạn [-1;3] và có đồ thị như hình vẽ bên. Gọi M và m lần lượt là giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của hàm số đã cho trên đoạn [-1;3]. Giá trị của M - m bằng

a)

1

b)

4

c)

5

d)

0

19.

Cho hàm số y = f(x) liên tục và có bảng biến thiên trên đoạn [-1;3] như hình vẽ bên. Gọi M, m lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số y = f(x) trên đoạn [-1;3]. Tính M - m.

a)

5.

b)

4.

c)

3.

d)

2.

20.

Giá trị nhỏ nhất của hàm số y = x - 5 + 1/x trên khoảng (0; +∞) bằng bao nhiêu?

a)

0

b)

-1

c)

-3

d)

-2

21.

Gọi m là giá trị nhỏ nhất của hàm số y = x + 4/x trên khoảng (0; +∞). Tìm m

a)

m = 4.

b)

m = 2.

c)

m = 1.

d)

m = 3.

22.

Cho hàm số y = f(x) có bảng biến thiên như hình vẽ dưới đây. Hỏi đồ thị của hàm số đã cho có bao nhiêu đường tiệm cận?

a)

2.

b)

1.

c)

3.

d)

4.

23.

Đường tiệm cận xiên của đồ thị hàm số y = f(x) = x + 1 + 1/x là

a)

y = 0.

b)

y = x.

c)

y = x + 1.

d)

y = x - 1.

24.

Đường tiệm cận xiên của đồ thị hàm số y = f(x) = x2+2x\frac{x^2 + 2}{x}

a)

y = 0.

b)

y = x.

c)

y = x + 1.

d)

y = x - 1.

25.

Đường cong trong hình là đồ thị của hàm số nào dưới đây?

a)

y = x22x3x2\frac{x^2 - 2x - 3}{x - 2}

b)

(x22x)/(x1)(x^2 - 2x)/(x - 1)

c)

y = x23xx2\frac{x^2 - 3x}{x - 2}

d)

x2+3xx+1\frac{x^2 + 3x}{x + 1}

26.

Cho hàm số y = ax3+3x+dax^3 + 3x + d (a; d ∈ R) có đồ thị như hình bên. Mệnh đề nào dưới đây đúng?

a)

A. a > 0, d > 0.

b)

B. a < 0, d > 0.

c)

C. a > 0, d < 0.

d)

D. a < 0, d < 0.

27.

Cho hàm số y = (ax - b)/(x - 1) có đồ thị như hình vẽ dưới đây: Khẳng định nào sau đây đúng?

a)

b < a < 0.

b)

a < b < 0.

c)

b > a và a < 0.

d)

a < 0 < b.

28.

Hình vẽ bên biểu diễn đồ thị của hàm số nào dưới đây?

a)

y = x33x21x^3 - 3x^2 - 1 .

b)

y = x23x+1x1\frac{x^2 - 3x + 1}{x - 1} .

c)

y = x3+3x21-x^3 + 3x^2 - 1 .

d)

y = (x + 1)/(x - 1).

29.

Cho hình lập phương ABCD.A'B'C'D' có độ dài cạnh là a. Khi đó AB.AD bằng

a)

a.

b)

a2a^2 .

c)

0.

d)

a2/2a^2/2 .

30.

Cho biết G là trọng tâm của tứ diện ABCD, mệnh đề nào sau đây đúng?

a)

b)

c)

d)

31.

Cho hình hộp ABCD.A'B'C'D'. Chọn đẳng thức vectơ đúng:

a)

b)

c)

d)

32.

Cho hình hộp ABCD.A'B'C'D' (minh họa hình bên). Đẳng thức nào sau đây đúng?

a)

b)

c)

d)

33.

Cho hình lập phương ABCD.A'B'C'D' cạnh bằng a. Tính AC\overrightarrow{AC} . AB\overrightarrow{A'B'}

a)

a2a^2 .

b)

- a2-a^2 .

c)

2a.

d)

-2a.

34.

Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành. Khi đó SA\overrightarrow{SA} + BC\overrightarrow{BC} bằng

a)

.

b)

c)

d)

35.

Cho tứ diện đều ABCD. Tích vô hướng CỦA 2 VÉC TƠ AB\overrightarrow{AB} . CD \overrightarrow{CD\ } bằng?

a)

a2a^2 .

b)

a2/2a^2/2

c)

0.

d)

a2/2-a^2/2

36.

Cho tứ diện đều ABCD có cạnh bằng a. Giá trị tích vô hướng AB\overrightarrow{AB} ( AB\overrightarrow{AB} - CA\overrightarrow{CA} ) bằng

a)

A. 3a22\frac{3a^2}{2} .

b)

B. a22\frac{a^2}{2} .

c)

C. a222\frac{a^2 \sqrt{2}}{2} .

d)

D. a232\frac{a^2 \sqrt{3}}{2} .

37.

Cho lập phương ABCD.A'B'C'D' có độ dài mỗi cạnh bằng 1. Tính độ dài của vectơ AC\overrightarrow{AC} +  CD\overrightarrow{\ C'D'}

a)

2 2\sqrt{2}

b)

3\sqrt{3}

c)

1

d)

2\sqrt{2}

38.

Cho hình lập phương ABCD.A'B'C'D' có độ dài cạnh bằng 1. Tính tích vô hướng ABCD\overrightarrow{AB}\cdot\overrightarrow{CD}

a)

-1.

b)

2.

c)

0.

d)

1.

39.

Cho hình lập phương ABCD.A'B'C'D'. Vectơ có điểm đầu và điểm cuối là các đỉnh của hình lập phương ABCD.A'B'C'D' và bằng vectơ AD\overrightarrow{AD}

a)

 BC\overrightarrow{\ B'C'}

b)

 CB\overrightarrow{\ CB}

c)

d)

 AB\overrightarrow{\ AB}

40.
a)

a2a^2

b)

a22a^2\sqrt{2}

c)

- a2-a^2

d)

a22/2a^2\sqrt{2}/2

41.

Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành tâm O. T

a)

b)

c)

d)

42.

Cho hình hộp ABCD.A'B'C'D' với tâm O. Hãy chỉ ra đẳng thức sai trong các đẳng thức sau đây

a)

b)

c)

d)

43.

Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau.

a)

b)

c)

d)

44.

Một chất điểm chuyển động theo phương trình s(t) = t3+4t29t+1t^3 + 4t^2 - 9t + 1 , trong đó t tính bằng giây và s(t) tính bằng mét. a) Vận tốc của chất điểm tại thời điểm t = 2 (s) bằng bao nhiêu?

a)

19 m/s

b)

8 m/s

c)

16 m/s

d)

4 m/s

45.

Cho tứ diện ABCD có các cạnh đều bằng a. Chọn đáp án đúng.

a)

b)

c)

d)

46.

Cho hình lập phương ABCD.A'B'C'D' có cạnh bằng 2a. Gọi I là tâm hình vuông ABCD, gọi G là trọng tâm của tam giác ABC. Chọn đáp án đúng.

a)

b)

c)

d)

47.

Cho hàm số bậc ba có đồ thị như hình vẽ.

a)

Trên khoảng (-1; 2), giá trị nhỏ nhất của hàm số bằng -4.

b)

Giá trị cực tiểu của hàm số đã cho bằng 2

c)

Hàm số nghịch biến trên khoảng (0; 2)

d)

Phương trình f(x) - 1 = 0 có đúng hai nghiệm.

48.

Cho hàm số y = f(x) có đạo hàm liên tục trên . Hàm số f'(x) có đồ thị như hình dưới đây.

a)

Hàm số y = f(x) nghịch biến trên khoảng (0; 1)

b)

Trên đoạn [-1; 4] thì giá trị LỚN nhất của hàm số y = f(x)  là f(1) .

c)

f(1) > f(2) > f(4)

d)

Hàm số y = f(x) có 2 cực trị

49.

Cho đồ thị hàm số

a)

Đồ thị hàm số có hai điểm cực trị.

b)

Hàm số đồng biến trên khoảng (2; + \infty )

c)

Đường tiệm cận xiên của đồ thị hàm số là đường thẳng y = x + 3

d)

Giá trị nhỏ nhất của hàm số trên khoảng (- \infty ; 2) là 5

50.
a)

b)

c)

d)

51.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

52.



(a)  

53.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

54.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D