wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

địa CK 2

Total questions: 60

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

Trong khu vực Đông Nam Á, dân số nước ta xếp thứ 3 sau

a)

In-đô-nê-xi-a và Phi-lip-pin

b)

In-đô-nê-xi-a và Thái Lan

c)

In-đô-nê-xi-a và Mi-an-ma

d)

In-đô-nê-xi-a và Ma-lai-xi-a

2.

Hậu quả của dân số tăng nhanh về mặt môi trường là

a)

làm giảm tốc độ phát triển kinh tế

b)

hất lượng cuộc sống chậm được  cải thiện

c)

tăng sức ép lên tài nguyên nước

d)

tỉ lệ thiếu việc làm và thất nghiệp cao

3.

Tỉ lệ gia tăng dân số của nước ta đang có xu hướng

a)

giảm dần và khá thấp

b)

tăng dần nhưng chậm tăng và ở mức cao

c)

tăng và ở mức cao

d)

giảm dần nhưng còn cao

4.

Đặc điểm của đô thị nước ta hiện nay là

a)

phân bố đồng đều cả nước

b)

đều có quy mô rất lớn

c)

có nhiều loại khác nhau

d)

cơ sở hạ tầng hiện đại

5.

Những biểu hiện của dân số nước ta đang ngày càng già đi:

a)

Nhóm tuổi 0 -14 và 15 – 59 giảm nhanh, trên 60 tuổi tăng khá nhanh

b)

Nhóm tuổi 0 – 14 và 15 – 59 tăng nhanh, trên 60 tuổi tăng chậm

c)

Nhóm tuổi 0 – 14 giảm, nhóm tuổi 15 – 59 và trên 60 tuổi tăng

d)

Nhóm tuổi 0 -14 và trên 60 tăng lên, nhóm tuổi 15 – 59 giảm

6.

Phát biểu nào sau đây đúng với nguồn lao động nước ta hiện nay?

a)

Lao động phân bố tập trung ở khu vực miền núi, trình độ tay nghề thấp

b)

Chất lượng lao động ngày càng tăng, phân bố lao động chưa hợp lí

c)

Nguồn lao động dồi dào, chủ yếu là lao động có chuyên môn kĩ thuật.

d)

Nguồn lao động dồi dào, giàu kinh nghiệm trong sản xuất công nghiệp

7.

Phương hướng trước tiên để lực lượng lao động trẻ ở nước ta sớm trở thành nguồn lao động có chất lượng là

a)

có kế hoạch giáo dục, đào tạo hợp lí

b)

lập nhiều cơ sở giới thiệu việc làm

c)

tổ chức các hoạt động hướng nghiệp

d)

mở rộng các ngành, nghề thủ công

8.

Công cuộc Đổi mới ở nước ta được thực hiện đầu tiên trong lĩnh vực

a)

Chính trị

b)

Công nghiệp

c)

Nông nghiệp

d)

Dịch vụ

9.

Cơ cấu kinh tế của nước ta hiện nay

a)

chưa chuyển dịch ở các khu vực

b)

có sự phân hóa rõ giữa các vùng

c)

có tốc độ chuyển dịch rất nhanh

d)

chưa đa dạng thành phần kinh tế

10.

Thành tựu nổi bật của công cuộc Đổi mới ở nước ta là

a)

cơ cấu kinh tế chuyển dịch, tăng trưởng khá nhanh

b)

đảm bảo an ninh lương thực, xuất khẩu nhiều gạo

c)

tỉ lệ dân số biết chữ tăng và cao nhất Đông Nam Á

d)

khoảng cách giàu nghèo ngày càng được thu hẹp

11.

Trong giai đoạn hiện nay, thành phần kinh tế nào sau đây ngày càng có vai trò quan trọng?

a)

Kinh tế thị trường

b)

Kinh tế tập thể, cá thể và tư nhân

c)

Kinh tế Nhà nước

d)

Kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài

12.

Phát biểu nào sau đây không đúng với chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo lãnh thổ của nước ta hiện nay?

a)

Thành lập các khu công nghiệp tập trung

b)

Các vùng chuyên canh lớn được hình thành

c)

Tạo sự phân hóa sản xuất lớn giữa các vùng

d)

Vai trò kinh tế tư nhân ngày càng quan trọng

13.

Sự nghiệp công nghiệp hóa và hiện đại hóa ở nước ta cần dựa trên cơ sở

a)

Phát triển khoa học công nghệ và giáo dục – đào tạo

b)

Đẩy mạnh phát triển các ngành công nghiệp nhẹ và sản xuất hàng tiêu dùng

c)

Phát triển công nghiệp nặng

d)

Đầu tư mạnh cho giáo dục - đào tạo

14.

Vùng có năng suất lúa cao nhất nước ta hiện nay là

a)

Đồng bằng sông Hồng

b)

Bắc Trung Bộ.

c)

Đồng bằng sông Cửu Long

d)

Đông Nam Bộ

15.

Nhóm cây nào sau đây chiếm tỉ trọng lớn nhất trong cơ cấu diện tích trồng trọt ở nước ta hiện nay?

a)

Cây lương thực

b)

Cây ăn quả

c)

Cây công nghiệp

d)

Cây rau đậu

16.

Điều kiện tự nhiên nào ảnh hưởng căn bản đến mùa vụ và cơ cấu sản phẩm nông nghiệp nước ta

a)

Địa hình

b)

Khí hậu

c)

Đất đai

d)

Sông ngòi

17.

Phát biểu nào sau đây đúng với tình hình sản xuất lương thực của nước ta

a)

Năng suất và sản lượng tăng mạnh

b)

Chưa có các vùng chuyên canh lớn

c)

Bình quân lương thực đầu người thấp

d)

Lượng gạo nhập khẩu hàng năm lớn

18.

Ý nào dưới đây không phải là biểu hiện ở nước ta đang khai thác ngày càng có hiệu quả nền nông nghiệp nhiệt đới?

a)

Tính mùa vụ được khai thác tốt hơn

b)

Tập đoàn cây, con phân bố phù hợp hơn

c)

Khắc phục hoàn toàn tính bấp bênh trong sản xuất

d)

Cơ cấu mùa vụ có những thay đổi quan trọng

19.

Sản xuất theo hướng nông nghiệp hàng hoá không phải là

a)

đẩy mạnh thâm canh, chuyên môn hoá

b)

sử dụng công cụ thủ công, thô sơ, nhiều sức người

c)

gắn nông nghiệp với công nghiệp chế biến và dịch vụ

d)

sử dụng nhiều máy móc, vật tư nông nghiệp, công nghiệp mới

20.

Ngành công nghiệp trọng điểm của nước ta không phải là ngành

a)

có thế mạnh lâu dài

b)

mang lại hiệu quả cao

c)

dựa hoàn toàn vào vốn đầu tư nước ngoài

d)

tác động mạnh mẽ đến việc phát triển các ngành kinh tế khác

21.

Công nghiệp chế biến sản phẩm trồng trọt không có ngành nào sau đây?

a)

Chế biến nước mắm

b)

Xay xát

c)

Rượu, bia, nước ngọt

d)

Đường mía

22.

Cơ cấu sản phẩm công nghiệp của nước ta ngày càng đa dạng chủ yếu là để

a)

sử dụng có hiệu quả hơn nguồn lao động

b)

khai thác tốt hơn thế mạnh về khoáng sản

c)

phù hợp hơn với yêu cầu của thị trường

d)

tận dụng tối đa nguồn vốn từ nước ngoài

23.

Các khu công nghiệp tập trung phân bố chủ yếu ở Đồng bằng sông Hồng không phải là do

a)

thu hút vốn đầu tư nước ngoài lớn nhất cả nước

b)

có cơ sở vật chất kĩ thuật được đầu tư phát triển

c)

có vị trí thuận lợi để hình thành khu công nghiệp

d)

nguồn lao động đông đảo và trình độ tay nghề

24.

Điểm khác nhau về nhiên liệu giữa các nhà máy nhiệt điện ở miền Bắc và miền Nam là

a)

các nhà máy miền Nam thường có quy mô lớn hơn so với miền Bắc

b)

miền Bắc chạy bằng than, miền Nam chạy bằng dầu và khí tự nhiên

c)

miền Bắc nằm gần vùng nguyên liệu, miền Nam gần các thành phố

d)

các nhà máy ở miền Bắc được xây dựng sớm hơn so với miền Nam

25.

Nội thương phát triển mạnh nhất ở các vùng

a)

Trung du và miền núi Bắc Bộ, đồng bằng sông Hồng, Đông Nam Bộ

b)

Đồng bằng sông Hồng, Đông Nam Bộ, Duyên hải Nam Trung Bộ

c)

Đồng bằng sông Hồng, Đông Nam Bộ, Đồng bằng sông Cửu Long.

d)

Bắc Trung Bộ, Đồng bằng sông Hồng, Đông Nam Bộ

26.

Tuyến đường bộ huyết mạch theo hướng Bắc - Nam ở nước ta hiện nay là

a)

quốc lộ 14

b)

đường sắt Thống Nhất

c)

đường Hồ Chí Minh

d)

quốc lộ 1

27.

Tài nguyên du lịch tự nhiên bao gồm

a)

khí hậu, nước, sinh vật, lễ hội

b)

địa hình, sinh vật, làng nghề, ẩm thực,

c)

địa hình, khí hậu, nước, sinh vật

d)

địa hình, di tích, lễ hội, sinh vật.

28.

Chuyển biến cơ bản của Ngoại thương về mặt quy mô xuất khẩu là

a)

tổng kim ngạch xuất nhập khẩu tăng liên tục.

b)

có nhiều mặt hàng xuất khẩu chủ lực

c)

thị trường xuất khẩu ngày càng mở rộng

d)

có nhiều bạn hàng lớn như: Hoa Kì, Nhật Bản, Trung Quốc

29.

Nhận định nào sau đây đúng về tình hình phát triển du lịch biển ở nước ta hiện nay?

a)

Số lượng khách nội địa ít hơn số lượng khách quốc tế

b)

Số khách du lịch và doanh thu du lịch đang tăng lên

c)

Thu hút lực lượng lao động có trình độ cao nhất nước

d)

Chưa hình thành trung tâm du lịch có ý nghĩa quốc gia,

30.

Vùng nào sau đây có diện tích lớn nhất nước ta?

a)

Trung du và miền núi Bắc Bộ

b)

Đồng bằng sông Hồng

c)

Bắc Trung Bộ

d)

Duyên hải Nam Trung Bộ

31.

Nơi có thể trồng rau ôn đới quanh năm, trồng hoa xuất khẩu lớn nhất ở vùng TDMNBB là

a)

Mộc Châu (Sơn La).

b)

Sa Pa (Lào Cai)

c)

Đồng Văn (Hà Giang)

d)

Mẫu Sơn (Lạng Sơn)

32.

Thuận lợi chủ yếu đổi với phát triển cây công nghiệp cận nhiệt ở Trung du và miền núi Bắc Bộ là

a)

nguồn nước mặt dồi dào nhiều nơi

b)

có nhiều loại dất feralit khác nhau

c)

diện tích rộng, nhiều kiểu địa hình

d)

có mùa đông lạnh, nhiệt độ hạ thấp

33.

Hoạt động khai thác than ở Trung du miền núi Bắc Bộ chủ yếu để

a)

phát triển nhiệt điện và xuất khẩu

b)

phát triển nhiệt điện và sinh hoạt

c)

xuất khẩu thu ngoại tệ, luyện kim

d)

phát triển nhà máy luyện kim màu

34.

Khó khăn chủ yếu ảnh hưởng đến chăn nuôi gia súc lớn ở vùng Trung du miền núi Bắc Bộ là

a)

công tác vận chuyển đến vùng tiêu thụ, cơ sở chế biến

b)

người dân thiếu kinh nghiệm chăn nuôi, ít vốn

c)

dịch vụ thú y kém phát triển, tin , vật nuôi hạn chế

d)

thiếu nguồn thức ăn, thị trường tiêu thụ, t vốn đầu tư

35.

Vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ có thế mạnh tự nhiên nào sau đây để phát triển thủy điện?

a)

Sông lớn chảy trên miền địa hình gốc

b)

Chế độ nước sông phân hóa theo mùa.

c)

Có lượng mưa phân bố đều trong năm

d)

Các Cao nguyên có mặt bằng rộng lớn

36.

Nguyên nhân nào sau đây là chủ yếu nhất làm cho Trung du và miền núi Bắc Bộ có khả năng đa dạng hóa cơ cấu kinh tế?

a)

Nguồn tài nguyên thiên nhiên phong phú

b)

Nguồn lao động có nhiều kinh nghiệm

c)

Chính sách ưu tiên phát triển của Nhà nước

d)

Giao lưu thuận lợi với các vùng khác

37.

Tỉnh nào sau đây không thuộc vùng đồng bằng sông Hồng?

a)

Bắc Giang

b)

Ninh Bình

c)

Hải Dương

d)

Hưng Yên

38.

Thế mạnh về tự nhiên cho Đồng bằng sông Hồng có khả năng phát triển mạnh cây vụ đông là

a)

đất đai màu mỡ

b)

nguồn nước phong phú

c)

có một mùa đông lạnh, kéo dài

d)

ít có thiên tai

39.

Cơ cấu kinh tế theo ngành của Đồng bằng sông Hồng đang chuyển dịch theo xu hướng

a)

tăng tỉ trọng khu vực I; giảm tỉ trọng khu vực II và III

b)

tăng tỉ trọng khu vực I và II; giảm tỉ trọng khu vực III

c)

tăng tỉ trong khu vực III; giảm tỉ trọng khu vực I và II

d)

tăng tỉ trọng khu vực II và III, giảm tỉ trọng khu vực I

40.

Đặc điểm nổi bật về mặt dân cư – lao động của Đồng bằng sông Hồng là

a)

dân số đông, nguồn lao động dồi dào và có trình độ

b)

nguồn lao động lớn nhất cả nước

c)

lao động có trình độ cao nhất cả nước

d)

lao động tập trung chủ yếu ở các thành phố lớn.

41.

Phát biểu nào sau đây đúng về Đồng bằng sông Hồng?

a)

Có khoáng sản bậc nhất nước ta

b)

Du lịch biển - đảo rất phát triển

c)

Sản lượng lúa cao nhất nước ta

d)

Năng suất lúa cao nhất nước ta

42.

Hiện nay, số lượng gia cầm ở Đồng bằng sông Hồng có xu hướng tăng nhanh chủ yếu do

a)

cơ sở thức ăn và thị trường tiêu thụ đảm bảo.

b)

nguồn giống mới và dịch vụ thú y phát triển

c)

cơ sở thức ăn và kỹ thuật sản xuất đảm bảo

d)

dịch vụ thú y và thị trường tiêu thụ đảm bảo

43.

Nông nghiệp ở Bắc Trung Bộ không có thế mạnh về

a)

trồng rau ôn đới

b)

chăn nuôi trâu, bò

c)

trồng cây lâu năm

d)

trồng cây hàng năm

44.

Vấn đề có ý nghĩa hàng đầu đối với sự hình thành cơ cấu kinh tế của vùng Bắc Trung Bộ là

a)

phát triển các vùng chuyên canh cây công nghiệp lâu năm

b)

phát triển vùng trọng điểm trồng cây lương thực, thực phẩm

c)

vấn đề phát triển ngành nuôi trồng thủy sản

d)

hình thành cơ cấu nông - lâm - ngư nghiệp

45.

Thuận lợi của Duyên hải Nam Trung Bộ đối với phát triển nghề cá là

a)

bờ biển dài, có các vịnh nước sâu

b)

có vùng biển rộng và các đầm phá.

c)

Có nhiều cửa sông và những bãi triều

d)

có những bãi cát rộng, đảo ven bờ

46.

Hoạt động nào sau đây không có ý nghĩa lớn đối với việc làm thay đổi sự phân công lao động theo lãnh thổ của vùng Duyên hải Nam Trung Bộ?

a)

Phát triển các tuyến đường ngang nối với các cảng nước sâu

b)

Khôi phục, hiện đại hóa hệ thống sân bay

c)

Nâng cấp quốc lộ 1A và đường sắt Bắc – Nam

d)

Phát triển khu vực kinh tế ngoài Nhà nước

47.

Nhận định nào sau đây đúng về sự phân bố các trung tâm công nghiệp ở vùng Duyên hải Nam Trung Bộ

a)

Các trung tâm công nghiệp nằm rải rác dọc duyên hải

b)

Trung tâm có cơ cấu ngành chủ yếu tập trung phía tây

c)

Tất cả các tỉnh đều có trung tâm công nghiệp mới lớn

d)

Các trung tâm công nghiệp năm giáp đường biên giới

48.

Việc xây dựng cơ sở hạ tầng giao thông vận tải ở vùng Duyên hải Nam Trung Bộ không mang lại ý nghĩa nào sau đây?

a)

Tạo thế mở cửa cho vùng và phân công lao động

b)

Hạn chế được sự khắc nghiệt do thiên tai gây ra

c)

Thúc đẩy giao lưu kinh tế giữa các tỉnh với nhau

d)

Giao lưu kinh tế - xã hội với Tây Nguyên và Lào

49.

Ý nghĩa xã hội của việc phát triển các vùng chuyên canh cây công nghiệp lâu năm ở Tây Nguyên là

a)

thu hút thêm lao động từ các vùng khác

b)

tạo nguyên liệu phát triển công nghiệp

c)

tạo các sản phẩm xuất khẩu quan trọng

d)

chuyển dịch mạnh cơ cấu ngành kinh tế

50.

Giải pháp nào sau đây không có tác dụng với việc bảo vệ rừng ở Tây Nguyên?

a)

Ngăn chặn nạn phá rừng, đốt rừng

b)

Phát triển khai thác, chế biến gỗ

c)

Đẩy mạnh giao đất, giao rừng

d)

Khai thác hợp lí đi đôi với trồng rừng

51.

Ý nghĩa kinh tế của việc phát triển lâm nghiệp ở Tây Nguyên là

a)

Là môi trường sống của nhiều loài động vật

b)

Cung cấp nhiều loại gỗ quý.

c)

Cân bằng môi trường sinh thái, giữ nước

d)

Chống xói mòn rửa trôi

52.

Tây Nguyên có vị trí đặc biệt quan trọng về an ninh quốc phòng vì

a)

có nhiều cửa khẩu quốc tế thông thương với nước ngoài

b)

địa hình là khối cao nguyên xếp tầng có quan hệ chặt chẽ với khu vực Duyên hải Nam Trung Bộ

c)

là nơi án ngữ một vùng trên cao, rộng lớn lại tiếp giáp với hai nước Lào và Campuchia

d)

có tuyến đường Hồ Chí Minh xuyên qua toàn bộ vùng

53.

Tác động chủ yếu của việc hình thành các vùng chuyên canh cây công nghiệp ở Tây Nguyên đối với phát triển kinh tế - xã hội của vùng là

a)

ngăn chặn nạn chặt phá rừng, đốt rừng

b)

tạo ra tập quán sản xuất mới cho đồng bào các dân tộc Tây Nguyên

c)

thu hút hàng vạn lao động từ các vùng khác của đất nước về Tây Nguyên

d)

bảo vệ đất, hạn chế xói mòn sạt lở

54.

Biểu hiện khai thác lãnh thổ theo chiều sâu trong công nghiệp ở Đông Nam Bộ là

a)

phát triển và hiện đại cơ sở hạ tầng

b)

cần xây dựng và phát triển thủy lợi

c)

đa dạng hóa các loại hình dịch vụ

d)

phát triển công nghiệp năng lượng

55.

Nhân tố nào sau đây là quan trọng nhất giúp Đông Nam Bộ sử dụng có hiệu quả nguồn tài nguyên trong phát triển kinh tế?

a)

Chính sách phát triển phù hợp

b)

Nguồn lao động lành nghề đông

c)

Cơ sở vật chất kĩ thuật đồng bộ

d)

Kinh tế hàng hóa sớm phát triển

56.

Thành phố nào sau đây ở Đồng bằng sông Cửu Long là thành phố trực thuộc trung ương?

a)

Bến Tre.

b)

Mỹ Tho

c)

Cần Thơ

d)

Cà Mau

57.

Để sử dụng hợp lí và cải tạo tự nhiên ở Đồng bằng sông Cửu Long cần phải quan tâm đếnvấn đề nào sau đây?

a)

Đẩy mạnh thâm canh tăng vụ, chú trọng phát triển các nhà máy xí nghiệp

b)

Đẩy mạnh công tác thủy lợi, thay đổi giống lúa mới, bảo vệ rừng ngập mặn

c)

Cần bảo vệ rừng ngập mặn, thu hút nguồn lao động, khai thác khoáng sản

d)

Cải tạo đất, chủ động sống chung với lũ, đẩy mạnh khai thác khoáng sản

58.

Khó khăn về tự nhiên đối với hoạt động giao thông vận tải biển ở nước ta là

a)

dọc bờ biển có nhiều cửa sông lớn

b)

có nhiều bão và áp thấp nhiệt đới

c)

bờ biển dài, có nhiểu đảo, quần đảo.

d)

có nhiều vũng, vịnh nước sâu, kín gió

59.

Khó khăn đối với sản xuất nông nghiệp ở Đồng bằng sông Cửu Long là

a)

diện tích rộng lớn, địa hình thấp

b)

mùa khô kéo dài, thiếu nước ngọt

c)

bề mặt bị cắt xẻ, nhiều kênh rạch

d)

nhiều loại đất, đường bờ biển dài

60.

Nguyên nhân cơ bản dẫn đến phải khai thác tổng hợp các tài nguyên vùng biển là

a)

tài nguyên biển bị suy giảm lớn.

b)

môi trường biển mang tính biệt lập

c)

tài nguyên biển nước ta đa dạng

d)

do môi trường biển rất dễ bị chia cắt