Font size
Worksheetsôn tập 12 chương GTC1.
Total questions: 55
Worksheet time: 1hrs 19mins
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
Hàm sô y=2x đồng biến trên khoảng nào?
(0;+∞)
(−∞;0)
(−∞;+∝)
chọn các khẳng định đúng?hàm số y=log2x đồng biến trên?
(−∞;+∞)
(0;+∞)
(−∞;0)
Cho lg2=a . Tính lg4125 theo a.
3−5a
2(a+5)
4(1+a)
6+7a
Hàm số nào sau đây là hàm số mũ?
y=x3
y=3,2x
y=3x+5
y=(−5)x
Đạo hàm của hàm số
y=ex2−2x+3 lày′=ex2−2x+3
y′=ex2−x+3.(x2−2x+3)
y′=ex2−2x+3.(2x−2)
y′=ex2−2x+3.(2x−2).loge
Đạo hàm của hàm số
y=53x−1 lày′=53x−1
y′=3.53x−1
y′=3.53x−1.ln5
y′=53x−1.ln5
Đồ thị hàm số dưới đây là của hàm số nào?
y=2x
y=2x
y=x2
y=(0,5)x
Đồ thị hàm số dưới đây là của hàm số nào?
y=3x
y=−3x
y=(31)x
y=x2
Tập xác định của hàm số y=log2x là:
(−∞;0)
(0;+∞)
(−∞;+∞)
[0;+∞)
Sắp xếp các số sau theo thứ tự tăng dần logπ, log 3, log 23
logπ<log 3< log 23
log 3< log 23<logπ
log 23<logπ< log 3
log 23<log 3<logπ
Phương trìn 5x=2 có nghiệm là
A. x=25
B. x=log52
C. x=52
D. x=log25
3x2−3x+4=9
nghiệm của phương trình
A. x=1;x=2
B. x=−1;x=3
C. x=1;x=−2
D. x=1;x=3
(71)x2+2x+3=7x−1
Nghiệm của phương trình
A. x=−1
B. x=−1;x=−2
C. x=−1;x=4
D. x=2
Tìm tất cả các giá trị thực của m để phương trình 5x=m có nghiệm thực
m≥1
m≥0
m>0
m=0
Rút gọn biểu thức Q=b35:3b với b>0.
.Q=b−34
Q=b2
Q=b34
Q=b95
Cho biểu thức P=4x.3x2.x3 với x>0
P=x32
P=x21
P=x2413
P=x41
Cho α là số thực dương khác . Mệnh đề nào dưới đây đúng với mọi số dương x;y ?
logayx=logax−logay
logayx=loga(x−y)
logayx=logax+logay
logayx=logaylogax
Với a,b là các số thực dương tùy ý và a=1,loga3b bằng
3+logab
3logab
31+logab
31logab
Chologab=2vaˋlogac=3.TıˊnhP=loga(b2c3).
13
31
30
108
Câu 1. Cho a>0,m,n∈R . Khẳng định nào sau đây đúng?
am+an=am+n.
am.an=am−n
.anam=an−m.
(am)n=(an)m.
