Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ôn tập 12 chương GTC1.

Total questions: 55

Worksheet time: 1hrs 19mins

Name
Class
Date
1.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

2.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

3.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

4.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

5.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

6.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

7.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

8.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

9.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

10.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

11.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

12.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

13.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

14.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

15.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

16.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

17.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

18.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

19.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

20.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

21.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

22.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

23.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

24.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

25.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

26.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

27.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

28.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

29.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

30.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

31.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

32.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

33.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

34.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

35.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

36.

Hàm sô y=2xy=2^x đồng biến trên khoảng nào?

a)

(0;+∞)\left(0;+\infty\right)  

b)

(−∞;0)\left(-\infty;0\right)  

c)

(−∞;+∝)\left(-\infty;+\propto\right)  

d)
37.

chọn các khẳng định đúng?hàm số y=log⁡2xy=\log_2x  đồng biến trên?

a)

(−∞;+∞)\left(-\infty;+\infty\right)  

b)

(0;+∞)\left(0;+\infty\right)  

c)

(−∞;0)\left(-\infty;0\right)  

38.

Cho lg⁡2=a\lg2=a . Tính  lg⁡1254\lg\frac{125}{4}  theo a.

a)

3−5a3-5a  

b)

2(a+5)2\left(a+5\right)  

c)

4(1+a)4\left(1+a\right)  

d)

6+7a6+7a  

39.

Hàm số nào sau đây là hàm số mũ?

a)

y=x3y=x^3

b)

y=3,2xy=3,2^x

c)

y=3x+5y=3x+5

d)

y=(−5)xy=\left(-5\right)^x

40.

Đạo hàm của hàm số

y=ex2−2x+3y=e^{x^2-2x+3} là

a)

y′=ex2−2x+3y'=e^{x^2}-2x+3

b)

y′=ex2−x+3.(x2−2x+3)y'=e^{x^2-x+3}.\left(x^2-2x+3\right)

c)

y′=ex2−2x+3.(2x−2)y'=e^{x^2-2x+3}.\left(2x-2\right)

d)

y′=ex2−2x+3.(2x−2).log⁡ey'=e^{x^2-2x+3}.\left(2x-2\right).\log e

41.

Đạo hàm của hàm số

y=53x−1y=5^{3x-1} là

a)

y′=53x−1y'=5^{3x-1}

b)

y′=3.53x−1y'=3.5^{3x-1}

c)

y′=3.53x−1.ln⁡5y'=3.5^{3x-1}.\ln5

d)

y′=53x−1.ln⁡5y'=5^{3x-1}.\ln5

42.

Đồ thị hàm số dưới đây là của hàm số nào?

a)

y=2xy=2^x

b)

y=2xy=2x

c)

y=x2y=x^2

d)

y=(0,5)xy=\left(0,5\right)^x

43.

Đồ thị hàm số dưới đây là của hàm số nào?

a)

y=3xy=3^x

b)

y=−3xy=-3^x

c)

y=(13)xy=\left(\frac{1}{3}\right)^x

d)

y=x2y=x^2

44.

Tập xác định của hàm số y=log⁡2xy=\log_2x  là:

a)

(−∞;0)\left(-\infty;0\right)  

b)

(0;+∞)\left(0;+\infty\right)  

c)

(−∞;+∞)\left(-\infty;+\infty\right)  

d)

[0;+∞)\left[0;+\infty\right)  

45.

Sắp xếp các số sau theo thứ tự tăng dần  log⁡π, log⁡ 3, log⁡ 32\log\pi,\ \log\ \sqrt{3},\ \log\ \frac{3}{2}  

a)

log⁡π<log⁡ 3< log⁡ 32\log\pi<\log\ \sqrt{3}<\ \log\ \frac{3}{2}  

b)

log⁡ 3< log⁡ 32<log⁡π\log\ \sqrt{3}<\ \log\ \frac{3}{2}<\log\pi  

c)

log⁡ 32<log⁡π< log⁡ 3\log\ \frac{3}{2}<\log\pi<\ \log\ \sqrt{3}  

d)

log⁡ 32<log⁡ 3<log⁡π\log\ \frac{3}{2}<\log\ \sqrt{3}<\log\pi  

46.

Phương trìn 5x=2 5^x=2\  có nghiệm là

a)

A. x=52x=\frac{5}{2}  

b)

B. x=log⁡52x=\log_52  

c)

C. x=25x=\frac{2}{5}  

d)

D. x=log⁡25x=\log_25  

47.

3x2−3x+4=93^{x^2-3x+4}=9  

nghiệm của phương trình

a)

A.  x=1;x=2x=1;x=2  

b)

B. x=−1;x=3x=-1;x=3  

c)

C. x=1;x=−2x=1;x=-2  

d)

D. x=1;x=3x=1;x=3  

48.

(17)x2+2x+3=7x−1\left(\frac{1}{7}\right)^{x^2+2x+3}=7^{x-1^{ }}  

Nghiệm của phương trình

a)

A. x=−1x=-1  

b)

B. x=−1;x=−2x=-1;x=-2  

c)

C. x=−1;x=4x=-1;x=4  

d)

D. x=2x=2  

49.

Tìm tất cả các giá trị thực của m để phương trình 5x=m5^x=m  có nghiệm thực

a)

m≥1m\ge1  

b)

m≥0m\ge0  

c)

m>0m>0  

d)

m≠0m\ne0  

50.

Rút gọn biểu thức Q=b53:b3Q=b^{\frac{5}{3}}:\sqrt[3]{b}   với b>0.b>0.  

a)

.Q=b−43.Q=b^{-\frac{4}{3}}  

b)

Q=b2Q=b^2  

c)

Q=b43Q=b^{\frac{4}{3}}  

d)

Q=b59Q=b^{\frac{5}{9}}  

51.

Cho biểu thức P=x.x2.x334P=\sqrt[4]{x.\sqrt[3]{x^2.\sqrt{x^3}}}  với x>0x>0  

a)

P=x23P=x^{\frac{2}{3}}  

b)

P=x12P=x^{\frac{1}{2}}  

c)

P=x1324P=x^{\frac{13}{24}}  

d)

P=x14P=x^{\frac{1}{4}}  

52.

Cho α\alpha    là số thực dương khác . Mệnh đề nào dưới đây đúng với mọi số dương x;yx;y  ?

a)

log⁡⁡axy=log⁡⁡ax−log⁡⁡ay\log⁡_a\frac{x}{y}=\log⁡_ax-\log⁡_ay  

b)

log⁡⁡axy=log⁡⁡a(x−y)\log⁡_a\frac{x}{y}=\log⁡_a(x-y)  

c)

log⁡⁡axy=log⁡⁡ax+log⁡⁡ay\log⁡_a\frac{x}{y}=\log⁡_ax+\log⁡_ay  

d)

log⁡⁡axy=log⁡⁡axlog⁡⁡ay\log⁡_a\frac{x}{y}=\frac{\log⁡_ax}{\log⁡_ay}  

53.

Với a,b là các số thực dương tùy ý và a≠1,log⁡⁡a3ba\ne1,\log⁡_{a^3}b  bằng

a)

3+log⁡⁡ab3+\log⁡_ab  

b)

3log⁡⁡ab3\log⁡_ab  

c)

13+log⁡⁡ab\frac{1}{3}+\log⁡_ab  

d)

13log⁡⁡ab\frac{1}{3}\log⁡_ab  

54.

Cholog⁡⁡ab=2vaˋlog⁡⁡ac=3.TıˊnhP=log⁡⁡a(b2c3).Cho\log⁡_ab=2và\log⁡_ac=3.TínhP=\log⁡_a(b^2c^3).  

a)

13

b)

31

c)

30

d)

108

55.

Câu 1.      Cho a>0,m,n∈Ra>0,m,n\in R   . Khẳng định nào sau đây đúng?

a)

am+an=am+n.a^m+a^n=a^{m+n}.  

b)

am.an=am−na^m.a^n=a^{m-n}  

c)

.aman=an−m..\frac{a^m}{a^n}=a^{n-m}.  

d)

(am)n=(an)m.(a^m)^n=(a^n)^m.