wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

BẢN DỊCH GỢI Ý II: TỔNG HỢP - XÁC SUẤT

Total questions: 52

Worksheet time: 29mins

Name
Class
Date
1.

Một tổ có 8 nam và 6 nữ. Giáo viên chủ nhiệm cần chọn ra một học sinh làm trực nhật. Hỏi giáo viên có bao nhiêu cách lựa chọn?

a)

số 8

b)

6

c)

14

d)

48

2.

Trên giá sách có 8 cuốn sách tiếng Anh khác nhau, 10 cuốn sách tiếng Việt khác nhau và 6 cuốn sách tiếng Pháp khác nhau. Hỏi có bao nhiêu cách chọn ba cuốn sách khác nhau?

a)

24

b)

408

c)

840

d)

480

3.
a)
b)
c)
d)
4.

Một hộp đồ chơi có 16 viên bi xanh, 15 viên bi đỏ. Hỏi có bao nhiêu cách lấy ra 1 thành viên?

a)

31

b)

15

c)

16

d)

240

5.
a)

10

b)

6

c)

số 8

d)

5

6.
a)

2019

b)

2020

c)

2021

d)

2022

7.

Từ các chữ số 1; 2; 3; 4; 5; 6 setting arebao nhiêu số tự nhiên có 4 chữ số kép khác nhau?

a)

120

b)

45

c)

360

d)

15

8.

Giả sử bạn muốn mua một chiếc áo sơ mi cỡ 39 hoặc 40. Áo cỡ 39 có 5 màu khác nhau, áo cỡ 40 có 4 màu khác nhau. Hỏi có bao nhiêu sự lựa chọn (về màu áo và cỡ áo)?

a)

9

b)

5

c)

4

d)

1

9.

Một thùng có 12 hộp xoay bút màu đỏ, 18 hộp xoay bút màu xanh. Số cách khác nhau để chọn hộp màu đỏ, hộp màu xanh đồng thời là:

a)

13

b)

12

c)

18

d)

216

10.

Mệnh đề nào sau đây SAI ?

a)
b)
c)
d)
11.

Có thể thiết lập được bao nhìn (kính không) từ 20 điểm phân biệt cho trước?

a)

380

b)

40

c)

342

d)

400

12.

Con số tập hợp con có 3 phần tử của một tập hợp có 7 phần tử khác nhau là:

a)
b)
c)
d)

7

13.

Có bao nhiêu cách sắp xếp 24 học sinh vào một phòng thi có 24 bàn sao cho mỗi học sinh ngồi một bàn?

a)

24

b)

24!

c)

48

d)

12!

14.
a)
b)
c)
d)
15.

Định nghĩa nào sau đây là đúng?

a)
b)
c)
d)
16.

Gieo một con súc sắc. Xác suất để mặt chấm chẵn xuất hiện là

a)

0,2

b)

0,3

c)

0,4

d)

0,5

17.

Gieo một đồng tiền cân đối và đồng chất bốn lần. Xác suất để cả bốn lần xuất hiện mặt sấp là

a)

14\frac{1}{4}

b)

18\frac{1}{8}

c)

116\frac{1}{16}

d)

38\frac{3}{8}

18.

Gieo một đồng tiền cân đối và đồng chất bốn lần. Xác suất để cả bốn lần xuất hiện mặt sấp là

a)

14\frac{1}{4}

b)

18\frac{1}{8}

c)

116\frac{1}{16}

d)

38\frac{3}{8}

19.

Một tổ học sinh có 7 nam và 3 nữ. Chọn ngẫu nhiên 2 người. Tính xác suất sao cho 2 người được chọn đều là nữ.

a)

115\frac{1}{15}

b)

715\frac{7}{15}

c)

815\frac{8}{15}

d)

15\frac{1}{5}

20.

Câu 1: Từ các chữ số 1,2,3,4,5,6,7,8. Có thể lập được bao nhiêu số chẵn có 4 chữ số khác nhau?

a)

5040

b)

840

c)

720

d)

210

21.

Ngân hàng đề thi gồm có 15 câu hỏi trắc nghiệm khác nhau và 8 câu hỏi tự luận khác nhau. Hỏi có thể lập được bao nhiêu đề thi sao cho mỗi đề thi gồm 10 câu hỏi trắc nghiệm khác nhau và 4 câu hỏi tư luận khác nhau.

a)

210210

b)

120388

c)

216201

d)

512312

22.

Một hộp có chứa 15 viên bi màu trắng, 20 viên bi màu xanh và 25 viên bi màu đỏ, mỗi viên bi chỉ có một màu. Lấy ngẫu nhiên từ hộp ra một viên bi. Khi đó, xác suất để lấy được một viên bi có màu đỏ là bao nhiêu?

a)

1

b)

25

c)
d)
23.

Một hộp có chứa 10 viên bi màu trắng, 20 viên bi màu xanh và 25 viên bi màu đỏ, mỗi viên bi chỉ có một màu. Lấy ngẫu nhiên từ hộp ra năm viên bi. Khi đó, xác suất để lấy được cả năm viên bi đều có màu xanh là bao nhiêu?

a)

4

b)
c)
d)
24.

Một hộp có chứa 5 viên bi màu trắng, 15 viên bi màu xanh và 35 viên bi màu đỏ, mỗi viên bi chỉ có một màu. Lấy ngẫu nhiên từ hộp ra 8 viên bi. Khi đó, xác suất để trong số các viên bi được lấy ra có đúng một viên bi có màu xanh là bao nhiêu?

a)
b)
c)
d)
25.

Một hộp có chứa 30 viên bi màu trắng, 20 viên bi màu xanh và 25 viên bi màu đỏ, mỗi viên bi chỉ có một màu. Lấy ngẫu nhiên từ hộp ra mười viên bi. Khi đó, xác suất để lấy được cả mười viên bi đều không có màu trắng là bao nhiêu?

a)
b)
c)
d)
26.

Một hộp có chứa 5 viên bi màu trắng, 15 viên bi màu xanh và 35 viên bi màu đỏ, mỗi viên bi chỉ có một màu. Lấy ngẫu nhiên từ hộp ra 7 viên bi. Khi đó, xác suất để lấy được ít nhất một viên bi có màu đỏ là bao nhiêu?

a)
b)
c)
d)
27.

Một bình đựng 5 quả cầu xanh và 4 quả cầu đỏ và 3 quả cầu vàng. Chọn ngẫu nhiên 3 quả cầu. Xác suất để được quả cầu khác màu là

a)

35\frac{3}{5}

b)

711\frac{7}{11}

c)

25\frac{2}{5}

d)

311\frac{3}{11}

28.

Rút ra một lá bài từ bộ bài 52 quân. Xác suất để rút được 1 quân át hay 1 quân rô là:

a)

413\frac{4}{13}

b)

213\frac{2}{13}

c)

152\frac{1}{52}

d)

1752\frac{17}{52}

29.

Rút ra một lá bài từ bộ bài 52 quân. Xác suất để rút được 1 quân át hay 1 quân rô là:

a)

413\frac{4}{13}

b)

213\frac{2}{13}

c)

152\frac{1}{52}

d)

1752\frac{17}{52}

30.

Trong 100 vé xổ số có 1 vé trúng 100k, 5 vé trúng 50k, 10 vé trúng 10k. Mua ngẫu nhiên 3 vé ,tính xác suất để trúng 200k

a)

1100\frac{1}{100}

b)

3100\frac{3}{100}

c)

116170\frac{1}{16170}

d)

C163C103\frac{C_{16}^3}{C_{10}^3}

31.

Một hộp đựng 4 bi xanh và 6 bi đỏ, lần lượt rút 2 viên bi. Xác suất để rút được một bi xanh và một bi đỏ là:

a)

215\frac{2}{15}

b)

415\frac{4}{15}

c)

715\frac{7}{15}

d)

815\frac{8}{15}

32.

Một bình đựng 5 quả cầu xanh và 4 quả cầu đỏ và 3 quả cầu vàng. Chọn ngẫu nhiên 3 quả cầu. Xác suất để được quả cầu khác màu là

a)

35\frac{3}{5}

b)

711\frac{7}{11}

c)

25\frac{2}{5}

d)

311\frac{3}{11}

33.

Từ một hộp chứa ba quả cầu trắng và hai quả cầu đen lấy ngẫu nhiên hai quả. Xác suất để lấy được cả hai quả trắng là:

a)

930\frac{9}{30}

b)

1230\frac{12}{30}

c)

1030\frac{10}{30}

d)

630\frac{6}{30}

34.

Trên giá sách có 4 quyển sách toán, 3 quyển sách lý, 2 quyển sách hóa. Lấy ngẫu nhiên 3 quyển sách. Tính xác suất để trong 3 quyển sách lấy ra có ít nhất một quyển là toán.

a)

27\frac{2}{7}

b)

34\frac{3}{4}

c)

3742\frac{37}{42}

d)

1021\frac{10}{21}

35.

Gieo một con súc sắc. Xét biến cố A: "Số chấm xuất hiện là số chẵn". Xác suất của biến cố A là:

a)

P(A)=12P\left(A\right)=\frac{1}{2}

b)

P(A)=13P\left(A\right)=\frac{1}{3}

c)

P(A)=14P\left(A\right)=\frac{1}{4}

d)

P(A)=15P\left(A\right)=\frac{1}{5}

36.

Thực hiện phép thử gieo ngẫu nhiên một con súc sắc. Gọi biến cố A: "Mặt 6 chấm xuất hiện". Xác suất của biến cố A là:

a)

P(A)=12P\left(A\right)=\frac{1}{2}  

b)

P(A)=14P\left(A\right)=\frac{1}{4}  

c)

P(A)=16P\left(A\right)=\frac{1}{6}  

d)

P(A)=18P\left(A\right)=\frac{1}{8}  

37.

Một hộp đựng 10 thẻ, đánh số từ 1 đến 10. Chọn ngẫu nhiên 3 thẻ. Gọi A là biến cố để tổng số của 3 thẻ được chọn không vượt quá 8. Số phần tử của biến cố A là:

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

38.

Từ 20 câu hỏi trắc nghiệm gồm 9 câu dễ, 7 câu trung bình và 4 câu khó người ta chọn ra 10 câu để làm đề kiểm tra sao cho phải có đủ cả 3 loại dễ, trung bình và khó. Hỏi có thể lập được bao nhiêu đề kiểm tra.

a)

176451

b)

176435

c)

268963

d)

168637

39.

Một chi đoàn có 40 người, trong đó có 4 cặp vợ chồng. Ban chấp hành cần chọn ra 3 người để bầu vào các chức vụ: Bí thư, Phó bí thư 1, Phó bí thư 2. Xác suất để 3 người được chọn không có cặp vợ chồng nào?

a)

1/65

b)

59/65

c)

61/65

d)

64/65

40.

Một hộp quà đựng 16 dây buộc tóc cùng chất liệu, cùng kiểu dáng nhưng khác nhau về màu sắc. Cụ thể trong hộp có 8 dây xanh, 5 dây đỏ, và 3 dây vàng. Bạn An được chọn ngẫu nhiên 6 dây từ hộp quà để làm phần thưởng cho mình. Tính xác suất để trong 6 dây bạn An chọn có ít nhất 1 dây vàng và không quá 4 dây đỏ.

a)

8005/8008

b)

1180/1488

c)

6289/8008

d)

1719/8008

41.

Trong khai triển nhị thức Niu-tơn của (32x)2021(3-2x)^{2021}   có bao nhiêu số hạng?

a)

2019

b)

2020

c)

2021

d)

2022

42.

Cho n là số nguyên dương. Khi đó tổng   S=Cn0+Cn1+...+CnnS=C_n^0+C_n^1+...+C_n^n  là

a)

  3n3^n  

b)

  2n2^n  

c)

1

d)

0

43.

Trong khai triển biểu thức (x2)5\left(x-2\right)^5  hệ số của số hạng thứ 3 bằng:

a)

A.  C52C_5^2  

b)

B.  2C52-2C_5^2  

c)

C.  4C52-4C_5^2  

d)

D.  4C524C_5^2  

44.

Tìm tổng hệ số của (x+y)5\left(x+y\right)^5  

a)

30

b)

31

c)

32

d)

33

45.

Tìm hệ số của  x7x^7  trong khai triển  (x1x)13\left(x-\frac{1}{x}\right)^{13}  

a)

C134-C_{13}^4  

b)

C133-C_{13}^3  

c)

C134C_{13}^4  

d)

C133C_{13}^3  

46.

Tính tổng  S=32015C2015032014C20151+32013C20152....+3C20152014C20152015S=3^{2015}C_{2015}^0-3^{2014}C_{2015}^1+3^{2013}C_{2015}^2-....+3C_{2015}^{2014}-C_{2015}^{2015}  

a)

22015 

b)

11017

c)

32015

d)

42015

47.

Tìm hệ số của x12x^{12} trong khai triển  (2xx2)10\left(2x-x^2\right)^{10}   


a)

C108C_{10}^8  

b)

C102.28C_{10}^2.2^8  

c)

C102C_{10}^2  

d)

C108-C_{10}^8  

48.

Trong khai triển nhị thức (a+2022)n+6,(nN)\left(a+2022\right)^{n+6},\left(n\in N\right)   có tất cả 17 số hạng. Vậy n bằng:

a)

10

b)

12

c)

17

d)

11

49.
a)

4230

b)

3024

c)

4320

d)

2340

50.
a)

1716

b)

268

c)

-176

d)

286

51.

Số hạng x3x^3 trong khai triển (x2)8\left(x-2\right)^8 Là?

a)

C83.23C_8^3.2^3

b)

C85.25-C_8^5.2^5

c)

C85.25C_8^5.2^5

d)

C83.23-C_8^3.2^3

52.

Số hạng không chứa x trong khai thác Niu tiên sinh (x2x2)21\left(x-\frac{2}{x^2}\right)^{21} is

a)

27C7212^7C^721

b)

28C8212^8C^821

c)

28C821-2^8C^821

d)

27C721-2^7C^721