wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Untitled Quiz

Total questions: 59

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

Góc có số đo − 7π4\frac{7\pi}{4} thì góc đó có số đo là

a)

−315°.

b)

−630°.

c)

−145°.

d)

−135°.

2.

Cho π2<α<π\frac{\pi}{2}<\alpha<\pi . Kết quả đúng là

a)

sinα>0;cosα>0.\sin\alpha>0;\,\cos\alpha>0.

b)

sinα<0;cosα<0.\sin\alpha<0;\,\cos\alpha<0.

c)

sinα>0;cosα<0.\sin\alpha>0;\,\cos\alpha<0.

d)

sinα<0;cosα>0.\sin\alpha<0;\,\cos\alpha>0.

3.

Cho sinα=35\sin\alpha=\frac{3}{5}π2<α<π\frac{\pi}{2}<\alpha<\pi . Giá trị của cosα\cos\alpha

a)

45.\frac{4}{5}.

b)

45.−\frac{4}{5}.

c)

45.\frac{4}{5}.

d)

1625.\frac{16}{25}.

4.

Trong các công thức sau, công thức nào đúng?

a)

sin(ab)=sinacosbcosasinb.\sin(a−b)=\sin a\cdot\cos b−\cos a\cdot\sin b.

b)

cos(ab)=cosacosbsinasinb.\cos(a−b)=\cos a\cdot\cos b−\sin a\cdot\sin b.

c)

sin(a+b)=sinacosbcosasinb.\sin(a+b)=\sin a\cdot\cos b−\cos a\cdot\sin b.

d)

cos(a+b)=cosacosb+sinasinb.\cos(a+b)=\cos a\cdot\cos b+\sin a\cdot\sin b.

5.

Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai?

a)

sinasinb=2cosa+b2sinab2.\sin a−\sin b=2\cos\frac{a+b}{2}\cdot\sin\frac{a−b}{2}.

b)

cos(ab)=cosacosbsinasinb.\cos(a−b)=\cos a\cos b−\sin a\sin b.

c)

sin(ab)=sinacosbcosasinb.\sin(a−b)=\sin a\cos b−\cos a\sin b.

d)

2cosacosb=cos(ab)+cos(a+b).2\cos a\cos b=\cos(a−b)+\cos(a+b).

6.

Đẳng thức nào sau đây là đúng.

a)

cos ⁣(α+π3)=cosα+12.\cos\!\left(\alpha+\frac{\pi}{3}\right)=\cos\alpha+\frac{1}{2}.

b)

cos ⁣(α+π3)=12sinα32cosα.\cos\!\left(\alpha+\frac{\pi}{3}\right)=\frac{1}{2}\sin\alpha−\frac{\sqrt{3}}{2}\cos\alpha.

c)

cos ⁣(α+π3)=32sinα12cosα.\cos\!\left(\alpha+\frac{\pi}{3}\right)=\frac{\sqrt{3}}{2}\sin\alpha−\frac{1}{2}\cos\alpha.

d)

cos ⁣(α+π3)=12cosα32sinα.\cos\!\left(\alpha+\frac{\pi}{3}\right)=\frac{1}{2}\cos\alpha−\frac{\sqrt{3}}{2}\sin\alpha.

7.

Cho tanα=2\tan\alpha=2 . Tính tan ⁣(απ4)\tan\!\left(\alpha−\frac{\pi}{4}\right) .

a)

13.\frac{1}{3}.

b)

1.

c)

23.\frac{2}{3}.

d)

13.\frac{1}{3}.

8.

Cho cosα=35\cos\alpha=\frac{3}{5} , π2<α<π\frac{\pi}{2}<\alpha<\pi thì sin2α\sin2\alpha bằng

a)

2425.−\frac{24}{25}.

b)

2425.\frac{24}{25}.

c)

45.\frac{4}{5}.

d)

45.−\frac{4}{5}.

9.

Tập xác định của hàm số y=tan2xy=\tan2x

a)

D=R{π4+kπ2kZ}.D=\mathbb{R}\setminus\left\{\frac{\pi}{4}+k\frac{\pi}{2}\,\big|\,k\in\mathbb{Z}\right\}.

b)

D=R{π4+kπ2kZ}.D=\mathbb{R}\setminus\left\{\frac{\pi}{4}+k\frac{\pi}{2}\,\big|\,k\in\mathbb{Z}\right\}.

c)

D=R{π2+k2πkZ}.D=\mathbb{R}\setminus\left\{\frac{\pi}{2}+k2\pi\,\big|\,k\in\mathbb{Z}\right\}.

d)

D=R{π2+k2πkZ}.D=\mathbb{R}\setminus\left\{\frac{\pi}{2}+k2\pi\,\big|\,k\in\mathbb{Z}\right\}.

10.

Tìm tập xác định DD của hàm số y=11+sinxy=\frac{1}{\sqrt{1+\sin x}} .

a)

D=R{k2π,kZ}.D=\mathbb{R}\setminus\{k2\pi,\,k\in\mathbb{Z}\}.

b)

D=R{π+k2π,kZ}.D=\mathbb{R}\setminus\{\pi+k2\pi,\,k\in\mathbb{Z}\}.

c)

D=R{π2+k2π,kZ}.D=\mathbb{R}\setminus\{\tfrac{\pi}{2}+k2\pi,\,k\in\mathbb{Z}\}.

d)

D=R{π2+k2π,kZ}.D=\mathbb{R}\setminus\{−\tfrac{\pi}{2}+k2\pi,\,k\in\mathbb{Z}\}.

11.

Ba số − 3\sqrt{3} ; x; − 333\sqrt{3} theo thứ tự là ba số hạng liên tiếp của một cấp số nhân. Tìm công bội q của cấp số nhân đó.

a)

q = ±3

b)

q = − 3\sqrt{3}

c)

q = 3

d)

q = ± 3\sqrt{3}

12.

Cho cấp số nhân (un)(u_n) có số hạng đầu u1=12u_1 = \frac{1}{2} và công bội q=3q = 3 . Tìm u5u_5 .

a)

812\frac{81}{2}

b)

1632\frac{163}{2}

c)

272\frac{27}{2}

d)

552\frac{55}{2}

13.

Cho bảng khảo sát về cân nặng học sinh trong lớp với các khoảng [45;50], [50;55], [55;60], [60;65], [65;70] và số học sinh lần lượt là 2, 14, 11, 10, 3. Khoảng cân nặng mà số học sinh chiếm nhiều nhất là:

a)

[60;65]

b)

[55;60]

c)

[50;55]

d)

[60;65]

14.

Mẫu số liệu sau cho biết cân nặng của học sinh lớp 12 trong một lớp: dưới 55 (20 học sinh), từ 55 đến 65 (15 học sinh), trên 65 (2 học sinh). Số học sinh của lớp đó là bao nhiêu?

a)

37

b)

35

c)

31

d)

33

15.

Điểm thi môn Toán (thang điểm 100, điểm được làm tròn đến 1) của 60 thí sinh được cho theo bảng sau: các khoảng [20;30], [30;40], [40;50], [50;60], [60;70], [70;80], [80;90], [90;100] với số thí sinh lần lượt 4, 6, 15, 12, 10, 6, 4, 3. Có bao nhiêu học sinh thi trượt môn Toán? Biết rằng thí sinh đạt từ 50 điểm trở lên thì tính là đỗ.

a)

24

b)

25

c)

26

d)

27

16.

Cho mẫu số liệu ghép nhóm về tuổi thọ (đơn vị tính là năm) của một loại bóng đèn: các khoảng [2;3,5], [3,5;5], [5;6,5], [6,5;8] có số bóng đèn lần lượt 8, 22, 35, 15. Số trung bình của mẫu số liệu là:

a)

5,0

b)

5,32

c)

5,75

d)

6,5

17.

Cho mẫu số liệu ghép nhóm về tuổi thọ (đơn vị tính là năm) của một loại bóng đèn như mô tả: các khoảng [2;3,5] (8), [3,5;5] (22), [5;6,5] (35), [6,5;8] (15). Nhóm chứa trung vị của mẫu số liệu là:

a)

[2;3,5]

b)

[3,5;5]

c)

[5;6,5]

d)

[6,5;8]

18.

Cho mẫu số liệu ghép nhóm về tuổi thọ (đơn vị tính là năm) của một loại bóng đèn như mô tả: các khoảng [2;3,5] (8), [3,5;5] (22), [5;6,5] (35), [6,5;8] (15). Nhóm chứa tứ phân vị thứ ba của mẫu số liệu là:

a)

[2;3,5]

b)

[3,5;5]

c)

[5;6,5]

d)

[6,5;8]

19.

Khảo sát thời gian tập thể dục của một số học sinh khối 11 thu được mẫu số liệu ghép nhóm: các khoảng thời gian (phút) [0;20], [20;40], [40;60], [60;80], [80;100] có số học sinh lần lượt 5, 9, 12, 10, 6. Mốt của mẫu số liệu trên là:

a)

42

b)

52

c)

53

d)

54

20.

Hàm số y = x+1x2\dfrac{x+1}{x-2} gián đoạn tại điểm nào dưới đây?

a)

x=2x=2

b)

x=2x=-2

c)

x=1x=1

d)

x=1x=-1

21.

Cho y=f(x)y=f(x) liên tục trên (a;b)(a;b) . Điều kiện cần và đủ để hàm số liên tục trên [a;b][a;b] là gì?

a)

limxa+f(x)=f(a)\lim\limits_{x\to a^+}f(x)=f(a)limxbf(x)=f(b)\lim\limits_{x\to b^-}f(x)=f(b)

b)

limxaf(x)=f(a)\lim\limits_{x\to a^-}f(x)=f(a)limxb+f(x)=f(b)\lim\limits_{x\to b^+}f(x)=f(b)

c)

limxaf(x)=f(a)\lim\limits_{x\to a^-}f(x)=f(a)limxbf(x)=f(b)\lim\limits_{x\to b^-}f(x)=f(b)

d)

limxa+f(x)=f(a)\lim\limits_{x\to a^+}f(x)=f(a)limxb+f(x)=f(b)\lim\limits_{x\to b^+}f(x)=f(b)

22.

Cho hàm số f(x)f(x) xác định bởi f(x)={x2+1,x1 x+m,x>1f(x)=\begin{cases}x^2+1,& x\le 1\ x+m,& x>1\end{cases} . Hàm số liên tục tại x=1x=1 khi nào?

a)

m=2m=2

b)

m=2m=-2

c)

m=1m=1

d)

m=1m=-1

23.

Tính tổng vô hạn S=1+1101102+1103S=-1+\dfrac{1}{10}-\dfrac{1}{10^2}+\dfrac{1}{10^3}-\cdots .

a)

910\dfrac{9}{10}

b)

1011-\dfrac{10}{11}

c)

1011\dfrac{10}{11}

d)

910-\dfrac{9}{10}

24.

Hàm số nào sau đây không liên tục trên R\mathbb{R} ?

a)

f(x)=x+1x2+1f(x)=\dfrac{x+1}{x^2+1}

b)

f(x)=x+1x1f(x)=\dfrac{x+1}{x-1}

c)

f(x)=sin ⁣(xπ5)f(x)=\sin\!\left(x-\dfrac{\pi}{5}\right)

d)

f(x)=x32x2+x7f(x)=x^3-2x^2+x-7

25.

Tìm giá trị thực của tham số mm để hàm số f(x)={x2x2x2,x2 m,x=2f(x)=\begin{cases}\dfrac{x^2-x-2}{x-2},& x\ne 2\ m,& x=2\end{cases} liên tục tại x=2x=2 .

a)

m=3m=3

b)

m=1m=1

c)

m=2m=2

d)

m=0m=0

26.

Hàm số nào sau đây không liên tục tại x=3x=3 ?

a)

y=x+2y=\sqrt{x+2}

b)

y=sinxy=\sin x

c)

y=x2x3y=\dfrac{x^2}{x-3}

d)

y=x2+1y=x^2+1

27.

Cho hàm số f(x)f(x) xác định trên R\mathbb{R} , liên tục tại x=1x=1 và thỏa mãn limx1f(x)=5\lim\limits_{x\to 1}f(x)=5 . Khi đó f(1)f(1) bằng bao nhiêu?

a)

f(1)=5f(1)=-5

b)

f(1)=1f(1)=-1

c)

f(1)=1f(1)=1

d)

f(1)=5f(1)=5

28.

Cho bốn điểm không đồng phẳng, có thể xác định được nhiều nhất bao nhiêu mặt phẳng phân biệt từ bốn điểm đã cho?

a)

22

b)

33

c)

44

d)

66

29.

Một hình chóp có đáy là ngũ giác có số mặt và số cạnh là bao nhiêu?

a)

55 mặt, 55 cạnh

b)

66 mặt, 55 cạnh

c)

66 mặt, 1010 cạnh

d)

55 mặt, 1010 cạnh

30.

Cho hình chóp S.ABCDS.ABCDACBD=MAC\cap BD=MABCD=NAB\cap CD=N . Giao tuyến của mặt phẳng (SAC)(SAC) và mặt phẳng (SBD)(SBD) là đường thẳng nào?

a)

SNSN

b)

SCSC

c)

SBSB

d)

SMSM

31.

Cho năm điểm A,B,C,D,EA,B,C,D,E trong đó không có bốn điểm nào ở trên cùng một mặt phẳng. Có bao nhiêu mặt phẳng tạo bởi ba trong số năm điểm đã cho?

a)

1010

b)

1212

c)

88

d)

1414

32.

Trong các hình chóp, hình chóp có ít cạnh nhất có số cạnh là bao nhiêu?

a)

33

b)

44

c)

55

d)

66

33.

Cho hình chóp S.ABCDS.ABCDACBD=MAC\cap BD=MABCD=NAB\cap CD=N . Giao tuyến của mặt phẳng (SAB)(SAB) và mặt phẳng (SCD)(SCD) là đường thẳng nào?

a)

SNSN

b)

SASA

c)

MNMN

d)

SMSM

34.

Cho biết mệnh đề nào sau đây sai?

a)

Qua ba điểm phân biệt không thẳng hàng xác định duy nhất một mặt phẳng

b)

Qua một đường thẳng và một điểm không thuộc nó xác định duy nhất một mặt phẳng

c)

Qua hai đường thẳng xác định duy nhất một mặt phẳng

d)

Qua hai đường thẳng cắt nhau xác định duy nhất một mặt phẳng

35.

Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?

a)

Qua 22 điểm phân biệt bất kì có duy nhất một mặt phẳng

b)

Qua 33 điểm phân biệt bất kì có duy nhất một mặt phẳng

c)

Qua 33 điểm không thẳng hàng có duy nhất một mặt phẳng

d)

Qua 44 điểm phân biệt bất kì có duy nhất một mặt phẳng

36.

Trong không gian, hai đường thẳng song song với nhau khi và chỉ khi nào?

a)

Hai đường thẳng cùng nằm trong một mặt phẳng và không có điểm chung

b)

Hai đường thẳng không có điểm chung

c)

Hai đường thẳng cùng nằm trong một mặt phẳng

d)

Hai đường thẳng cùng song song với đường thẳng thứ ba

37.

Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD có đáy là hình thang đáy lớn ABAB . Gọi MMHH lần lượt là trung điểm của các cạnh BCBCSBSB . Khẳng định nào đúng?

a)

MH(SBD)MH\parallel (SBD)

b)

MH(SCD)MH\parallel (SCD)

c)

MH(SAD)MH\parallel (SAD)

d)

MH(SAM)MH\parallel (SAM)

38.

Cho hình lăng trụ ABC.ABCABC.A'B'C' , qua phép chiếu song song theo phương đường thẳng CCCC' , mặt phẳng (ABC)(A'B'C') biến MM thành MM' , trong đó MM là trung điểm của BCBC . Mệnh đề nào đúng?

a)

MM' là trung điểm của ABA'B'

b)

MM' là trung điểm của BCB'C'

c)

MM' là trung điểm của ACA'C'

d)

MM' là trung điểm của BDB'D'

39.

Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD có đáy là hình bình hành. Hình chiếu song song của điểm AA theo phương ABAB lên mặt phẳng (SBC)(SBC) là điểm nào?

a)

SS

b)

Trung điểm của BCBC

c)

BB

d)

CC

40.

Khẳng định nào sau đây đúng về hình chiếu song song của hình lập phương ABCD.ABCDABCD.A'B'C'D' theo phương AAAA' lên mặt phẳng (ABCD)(ABCD) ?

a)

Là hình bình hành

b)

Là hình vuông

c)

Là hình thoi

d)

Là một tam giác

41.

(TH). Cho tứ diện ABCDABCD (hình vẽ). Hai đường thẳng nào sau đây chéo nhau?

a)

ABABADAD

b)

ABABCDCD

c)

ACACADAD

d)

ABABBCBC

42.

Gọi I là giao điểm của hai đường chéo AC và BD. Giao tuyến của hai mặt phẳng (SAC) và (SBD) là đường thẳng nào?

a)

SA

b)

SB

c)

SD

d)

SI

43.

(TH) Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình bình hành. Giao tuyến của hai mặt phẳng (SAD) và (SBC) là đường thẳng đi qua S và song song với đường thẳng nào?

a)

AC

b)

BD

c)

AD

d)

SC

44.

(TH) Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình bình hành. Khẳng định nào sau đây là đúng?

a)

BC // (SAD)

b)

BC // (SCD)

c)

BC // (SBC)

d)

BC // (SAB)

45.

Tính được các giá trị lượng giác còn lại của góc x, biết sin x = 35-\frac{3}{5} với π<x<3π2\pi < x < \frac{3\pi}{2} . Khi đó các mệnh đề sau đúng hay sai?

a)

cos x > 0

b)

cos x = 45-\frac{4}{5}

c)

tan x = 34\frac{3}{4}

d)

cot x = 43-\frac{4}{3}

46.

Cho phương trình lượng giác tan(2x − 15°) = 1 (*). Khi đó các mệnh đề sau đúng hay sai?

a)

Phương trình (*) có nghiệm x = 30° + k90° (k ∈ Z)

b)

Phương trình có nghiệm âm lớn nhất bằng −30°

c)

Tổng các nghiệm của phương trình trong khoảng (−180°; 90°) bằng 180°

d)

Trong khoảng (−180°; 90°) phương trình có nghiệm lớn nhất bằng 60°

47.

Cho phương trình sin (2xπ4)\left(2x - \frac{\pi}{4}\right) = sin (x+3π4)\left(x + \frac{3\pi}{4}\right) (*). Xét các mệnh đề sau:

a)

Phương trình có nghiệm x=π+k2πx = \pi + k2\pix=π6+k2π3x = \frac{\pi}{6} + k\frac{2\pi}{3} (k ∈ Z)

b)

Trong khoảng (0; π\pi ) phương trình có 2 nghiệm

c)

Trong khoảng (0; π\pi ) phương trình có 2 nghiệm âm

d)

Tổng các nghiệm của phương trình trong khoảng (0; π\pi ) bằng 7π6\frac{7\pi}{6}

48.

Một hãng xe ô tô thống kê số lần gặp sự cố về động cơ của 100 chiếc xe cùng loại sau 2 năm sử dụng đầu tiên ở bảng sau: Số lần gặp sự cố: [1;2] — [3;4] — [5;6] — [7;8] — [9;10] Số xe: 17 — 33 — 25 — 20 — 5 Các mệnh đề sau đúng hay sai?

a)

Cỡ mẫu của mẫu số liệu là n = 100

b)

Tứ phân vị thứ nhất của mẫu số liệu ghép nhóm là Q1 ≈ 1,98

c)

Tứ phân vị thứ hai của mẫu số liệu ghép nhóm là Q2 = 4,5

d)

Tứ phân vị thứ ba của mẫu số liệu ghép nhóm là Q3 = 6,5

49.

Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành tâm O. Gọi M, N, P theo thứ tự là trung điểm của SA, SD và AB. Xét các mệnh đề sau:

a)

(SAC) ∩ (SBD) = SO

b)

Giao tuyến của hai mặt (SAB) và (SCD) là một đường thẳng đi qua S và song song với BD

c)

MN // (SAD)

d)

(MON) // (SBC)

50.

Cho hình chóp S.ABCD, đáy ABCD là hình bình hành tâm O. Gọi M, N, P lần lượt là trung điểm các cạnh AB, CD, SA. Xét các mệnh đề sau:

a)

(SAC) ∩ (SBN) = SO

b)

Giao tuyến của hai mặt phẳng (SBC) và (SMN) là đường thẳng đi qua S và song song với BC

c)

MN // (SBC)

d)

(MNP) // (SBC)

51.

Cho góc α thỏa mãn sin(π + α) = 13-\frac{1}{3}π2<α<π\frac{\pi}{2} < \alpha < \pi . Tính P = tan (7π2α)\left(\frac{7\pi}{2} - \alpha\right) (làm tròn hàng phần chục).

a)

−2,8

b)

−2,9

c)

2,8

d)

2,9

52.

Số nghiệm của phương trình sin(2x − 40°) = 32\frac{\sqrt{3}}{2} với −180° ≤ x ≤ 180° là bao nhiêu?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

53.

Có bao nhiêu số nguyên m để phương trình 3cos (x+π6)\left(x + \frac{\pi}{6}\right) − m + 5 = 0 có nghiệm?

a)

6

b)

7

c)

8

d)

9

54.

Trong một khán phòng có tất cả 30 dãy ghế, dãy đầu tiên có 15 ghế, các dãy liền sau nhiều hơn dãy trước đó 4 ghế. Khán phòng đó có tất cả bao nhiêu ghế?

a)

2100

b)

2190

c)

2250

d)

2310

55.

Trong một hội chợ đón xuân, một gian hàng sữa muốn xếp 90 hộp sữa theo quy luật: hàng trên cùng có 1 hộp sữa, mỗi hàng ngay phía dưới lần lượt được xếp nhiều hơn 2 hộp so với hàng trên nó (tham khảo hình vẽ). Hỏi hàng dưới cùng có bao nhiêu hộp sữa?

a)

9

b)

10

c)

11

d)

12

56.

Một trang báo điện tử thống kê thời gian người sử dụng đọc thông tin trên trang trong mỗi lần truy cập ở bảng sau: Khoảng thời gian đọc (phút): [0;2] — [2;4] — [4;6] — [6;8] — [8;10] Số lượt truy cập: 45 — 34 — 23 — 18 — 5 Ước lượng tứ phân vị thứ ba của mẫu số liệu ghép nhóm trên (làm tròn hàng phần trăm).

a)

5,28

b)

5,30

c)

5,20

d)

5,50

57.

Chiều dài của 60 lá dương xỉ trưởng thành được phân lớp như sau: [10; 20): 8; [20; 30): 18; [30; 40): 24; [40; 50): 10. Tìm tứ phân vị thứ hai của mẫu số liệu ghép nhóm trên (làm tròn hàng phần chục).

a)

31,7

b)

31,5

c)

32,0

d)

30,8

58.

Tính lim 4n2+1n+22n3\dfrac{\sqrt{4n^2+1} - \sqrt{n+2}}{2n - 3} .

a)

0

b)

1

c)

12\frac{1}{2}

d)

Vô hạn

59.

Dãy số (un)(u_n) với un=2n57n+132n+27nu_n = \dfrac{2^n - 5\cdot7^{n+1}}{3\cdot2^n + 2\cdot7^n} có giới hạn bằng ab-\frac{a}{b} với (a,b)=1(a, b) = 1 . Giá trị của biểu thức P=a2b2P = a^2 - b^2 là bao nhiêu?

a)

1219

b)

1221

c)

1225

d)

1231