Font size
WorksheetsUntitled Quiz
Total questions: 59
Worksheet time: 30mins
Góc có số đo − 47π thì góc đó có số đo là
−315°.
−630°.
−145°.
−135°.
Cho 2π<α<π . Kết quả đúng là
sinα>0;cosα>0.
sinα<0;cosα<0.
sinα>0;cosα<0.
sinα<0;cosα>0.
Cho sinα=53 và 2π<α<π . Giá trị của cosα là
54.
−54.
54.
2516.
Trong các công thức sau, công thức nào đúng?
sin(a−b)=sina⋅cosb−cosa⋅sinb.
cos(a−b)=cosa⋅cosb−sina⋅sinb.
sin(a+b)=sina⋅cosb−cosa⋅sinb.
cos(a+b)=cosa⋅cosb+sina⋅sinb.
Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai?
sina−sinb=2cos2a+b⋅sin2a−b.
cos(a−b)=cosacosb−sinasinb.
sin(a−b)=sinacosb−cosasinb.
2cosacosb=cos(a−b)+cos(a+b).
Đẳng thức nào sau đây là đúng.
cos(α+3π)=cosα+21.
cos(α+3π)=21sinα−23cosα.
cos(α+3π)=23sinα−21cosα.
cos(α+3π)=21cosα−23sinα.
Cho tanα=2 . Tính tan(α−4π) .
31.
1.
32.
31.
Cho cosα=53 , 2π<α<π thì sin2α bằng
−2524.
2524.
54.
−54.
Tập xác định của hàm số y=tan2x là
D=R∖{4π+k2πk∈Z}.
D=R∖{4π+k2πk∈Z}.
D=R∖{2π+k2πk∈Z}.
D=R∖{2π+k2πk∈Z}.
Tìm tập xác định D của hàm số y=1+sinx1 .
D=R∖{k2π,k∈Z}.
D=R∖{π+k2π,k∈Z}.
D=R∖{2π+k2π,k∈Z}.
D=R∖{−2π+k2π,k∈Z}.
Ba số − 3 ; x; − 33 theo thứ tự là ba số hạng liên tiếp của một cấp số nhân. Tìm công bội q của cấp số nhân đó.
q = ±3
q = − 3
q = 3
q = ± 3
Cho cấp số nhân (un) có số hạng đầu u1=21 và công bội q=3 . Tìm u5 .
281
2163
227
255
Cho bảng khảo sát về cân nặng học sinh trong lớp với các khoảng [45;50], [50;55], [55;60], [60;65], [65;70] và số học sinh lần lượt là 2, 14, 11, 10, 3. Khoảng cân nặng mà số học sinh chiếm nhiều nhất là:
[60;65]
[55;60]
[50;55]
[60;65]
Mẫu số liệu sau cho biết cân nặng của học sinh lớp 12 trong một lớp: dưới 55 (20 học sinh), từ 55 đến 65 (15 học sinh), trên 65 (2 học sinh). Số học sinh của lớp đó là bao nhiêu?
37
35
31
33
Điểm thi môn Toán (thang điểm 100, điểm được làm tròn đến 1) của 60 thí sinh được cho theo bảng sau: các khoảng [20;30], [30;40], [40;50], [50;60], [60;70], [70;80], [80;90], [90;100] với số thí sinh lần lượt 4, 6, 15, 12, 10, 6, 4, 3. Có bao nhiêu học sinh thi trượt môn Toán? Biết rằng thí sinh đạt từ 50 điểm trở lên thì tính là đỗ.
24
25
26
27
Cho mẫu số liệu ghép nhóm về tuổi thọ (đơn vị tính là năm) của một loại bóng đèn: các khoảng [2;3,5], [3,5;5], [5;6,5], [6,5;8] có số bóng đèn lần lượt 8, 22, 35, 15. Số trung bình của mẫu số liệu là:
5,0
5,32
5,75
6,5
Cho mẫu số liệu ghép nhóm về tuổi thọ (đơn vị tính là năm) của một loại bóng đèn như mô tả: các khoảng [2;3,5] (8), [3,5;5] (22), [5;6,5] (35), [6,5;8] (15). Nhóm chứa trung vị của mẫu số liệu là:
[2;3,5]
[3,5;5]
[5;6,5]
[6,5;8]
Cho mẫu số liệu ghép nhóm về tuổi thọ (đơn vị tính là năm) của một loại bóng đèn như mô tả: các khoảng [2;3,5] (8), [3,5;5] (22), [5;6,5] (35), [6,5;8] (15). Nhóm chứa tứ phân vị thứ ba của mẫu số liệu là:
[2;3,5]
[3,5;5]
[5;6,5]
[6,5;8]
Khảo sát thời gian tập thể dục của một số học sinh khối 11 thu được mẫu số liệu ghép nhóm: các khoảng thời gian (phút) [0;20], [20;40], [40;60], [60;80], [80;100] có số học sinh lần lượt 5, 9, 12, 10, 6. Mốt của mẫu số liệu trên là:
42
52
53
54
Hàm số y = x−2x+1 gián đoạn tại điểm nào dưới đây?
x=2
x=−2
x=1
x=−1
Cho y=f(x) liên tục trên (a;b) . Điều kiện cần và đủ để hàm số liên tục trên [a;b] là gì?
x→a+limf(x)=f(a) và x→b−limf(x)=f(b)
x→a−limf(x)=f(a) và x→b+limf(x)=f(b)
x→a−limf(x)=f(a) và x→b−limf(x)=f(b)
x→a+limf(x)=f(a) và x→b+limf(x)=f(b)
Cho hàm số f(x) xác định bởi f(x)={x2+1,x≤1 x+m,x>1 . Hàm số liên tục tại x=1 khi nào?
m=2
m=−2
m=1
m=−1
Tính tổng vô hạn S=−1+101−1021+1031−⋯ .
109
−1110
1110
−109
Hàm số nào sau đây không liên tục trên R ?
f(x)=x2+1x+1
f(x)=x−1x+1
f(x)=sin(x−5π)
f(x)=x3−2x2+x−7
Tìm giá trị thực của tham số m để hàm số f(x)={x−2x2−x−2,x=2 m,x=2 liên tục tại x=2 .
m=3
m=1
m=2
m=0
Hàm số nào sau đây không liên tục tại x=3 ?
y=x+2
y=sinx
y=x−3x2
y=x2+1
Cho hàm số f(x) xác định trên R , liên tục tại x=1 và thỏa mãn x→1limf(x)=5 . Khi đó f(1) bằng bao nhiêu?
f(1)=−5
f(1)=−1
f(1)=1
f(1)=5
Cho bốn điểm không đồng phẳng, có thể xác định được nhiều nhất bao nhiêu mặt phẳng phân biệt từ bốn điểm đã cho?
2
3
4
6
Một hình chóp có đáy là ngũ giác có số mặt và số cạnh là bao nhiêu?
5 mặt, 5 cạnh
6 mặt, 5 cạnh
6 mặt, 10 cạnh
5 mặt, 10 cạnh
Cho hình chóp S.ABCD có AC∩BD=M và AB∩CD=N . Giao tuyến của mặt phẳng (SAC) và mặt phẳng (SBD) là đường thẳng nào?
SN
SC
SB
SM
Cho năm điểm A,B,C,D,E trong đó không có bốn điểm nào ở trên cùng một mặt phẳng. Có bao nhiêu mặt phẳng tạo bởi ba trong số năm điểm đã cho?
10
12
8
14
Trong các hình chóp, hình chóp có ít cạnh nhất có số cạnh là bao nhiêu?
3
4
5
6
Cho hình chóp S.ABCD có AC∩BD=M và AB∩CD=N . Giao tuyến của mặt phẳng (SAB) và mặt phẳng (SCD) là đường thẳng nào?
SN
SA
MN
SM
Cho biết mệnh đề nào sau đây sai?
Qua ba điểm phân biệt không thẳng hàng xác định duy nhất một mặt phẳng
Qua một đường thẳng và một điểm không thuộc nó xác định duy nhất một mặt phẳng
Qua hai đường thẳng xác định duy nhất một mặt phẳng
Qua hai đường thẳng cắt nhau xác định duy nhất một mặt phẳng
Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?
Qua 2 điểm phân biệt bất kì có duy nhất một mặt phẳng
Qua 3 điểm phân biệt bất kì có duy nhất một mặt phẳng
Qua 3 điểm không thẳng hàng có duy nhất một mặt phẳng
Qua 4 điểm phân biệt bất kì có duy nhất một mặt phẳng
Trong không gian, hai đường thẳng song song với nhau khi và chỉ khi nào?
Hai đường thẳng cùng nằm trong một mặt phẳng và không có điểm chung
Hai đường thẳng không có điểm chung
Hai đường thẳng cùng nằm trong một mặt phẳng
Hai đường thẳng cùng song song với đường thẳng thứ ba
Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình thang đáy lớn AB . Gọi M và H lần lượt là trung điểm của các cạnh BC và SB . Khẳng định nào đúng?
MH∥(SBD)
MH∥(SCD)
MH∥(SAD)
MH∥(SAM)
Cho hình lăng trụ ABC.A′B′C′ , qua phép chiếu song song theo phương đường thẳng CC′ , mặt phẳng (A′B′C′) biến M thành M′ , trong đó M là trung điểm của BC . Mệnh đề nào đúng?
M′ là trung điểm của A′B′
M′ là trung điểm của B′C′
M′ là trung điểm của A′C′
M′ là trung điểm của B′D′
Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình bình hành. Hình chiếu song song của điểm A theo phương AB lên mặt phẳng (SBC) là điểm nào?
S
Trung điểm của BC
B
C
Khẳng định nào sau đây đúng về hình chiếu song song của hình lập phương ABCD.A′B′C′D′ theo phương AA′ lên mặt phẳng (ABCD) ?
Là hình bình hành
Là hình vuông
Là hình thoi
Là một tam giác
(TH). Cho tứ diện ABCD (hình vẽ). Hai đường thẳng nào sau đây chéo nhau?
AB và AD
AB và CD
AC và AD
AB và BC
Gọi I là giao điểm của hai đường chéo AC và BD. Giao tuyến của hai mặt phẳng (SAC) và (SBD) là đường thẳng nào?
SA
SB
SD
SI
(TH) Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình bình hành. Giao tuyến của hai mặt phẳng (SAD) và (SBC) là đường thẳng đi qua S và song song với đường thẳng nào?
AC
BD
AD
SC
(TH) Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình bình hành. Khẳng định nào sau đây là đúng?
BC // (SAD)
BC // (SCD)
BC // (SBC)
BC // (SAB)
Tính được các giá trị lượng giác còn lại của góc x, biết sin x = −53 với π<x<23π . Khi đó các mệnh đề sau đúng hay sai?
cos x > 0
cos x = −54
tan x = 43
cot x = −34
Cho phương trình lượng giác tan(2x − 15°) = 1 (*). Khi đó các mệnh đề sau đúng hay sai?
Phương trình (*) có nghiệm x = 30° + k90° (k ∈ Z)
Phương trình có nghiệm âm lớn nhất bằng −30°
Tổng các nghiệm của phương trình trong khoảng (−180°; 90°) bằng 180°
Trong khoảng (−180°; 90°) phương trình có nghiệm lớn nhất bằng 60°
Cho phương trình sin (2x−4π) = sin (x+43π) (*). Xét các mệnh đề sau:
Phương trình có nghiệm x=π+k2π và x=6π+k32π (k ∈ Z)
Trong khoảng (0; π ) phương trình có 2 nghiệm
Trong khoảng (0; π ) phương trình có 2 nghiệm âm
Tổng các nghiệm của phương trình trong khoảng (0; π ) bằng 67π
Một hãng xe ô tô thống kê số lần gặp sự cố về động cơ của 100 chiếc xe cùng loại sau 2 năm sử dụng đầu tiên ở bảng sau: Số lần gặp sự cố: [1;2] — [3;4] — [5;6] — [7;8] — [9;10] Số xe: 17 — 33 — 25 — 20 — 5 Các mệnh đề sau đúng hay sai?
Cỡ mẫu của mẫu số liệu là n = 100
Tứ phân vị thứ nhất của mẫu số liệu ghép nhóm là Q1 ≈ 1,98
Tứ phân vị thứ hai của mẫu số liệu ghép nhóm là Q2 = 4,5
Tứ phân vị thứ ba của mẫu số liệu ghép nhóm là Q3 = 6,5
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành tâm O. Gọi M, N, P theo thứ tự là trung điểm của SA, SD và AB. Xét các mệnh đề sau:
(SAC) ∩ (SBD) = SO
Giao tuyến của hai mặt (SAB) và (SCD) là một đường thẳng đi qua S và song song với BD
MN // (SAD)
(MON) // (SBC)
Cho hình chóp S.ABCD, đáy ABCD là hình bình hành tâm O. Gọi M, N, P lần lượt là trung điểm các cạnh AB, CD, SA. Xét các mệnh đề sau:
(SAC) ∩ (SBN) = SO
Giao tuyến của hai mặt phẳng (SBC) và (SMN) là đường thẳng đi qua S và song song với BC
MN // (SBC)
(MNP) // (SBC)
Cho góc α thỏa mãn sin(π + α) = −31 và 2π<α<π . Tính P = tan (27π−α) (làm tròn hàng phần chục).
−2,8
−2,9
2,8
2,9
Số nghiệm của phương trình sin(2x − 40°) = 23 với −180° ≤ x ≤ 180° là bao nhiêu?
2
3
4
5
Có bao nhiêu số nguyên m để phương trình 3cos (x+6π) − m + 5 = 0 có nghiệm?
6
7
8
9
Trong một khán phòng có tất cả 30 dãy ghế, dãy đầu tiên có 15 ghế, các dãy liền sau nhiều hơn dãy trước đó 4 ghế. Khán phòng đó có tất cả bao nhiêu ghế?
2100
2190
2250
2310
Trong một hội chợ đón xuân, một gian hàng sữa muốn xếp 90 hộp sữa theo quy luật: hàng trên cùng có 1 hộp sữa, mỗi hàng ngay phía dưới lần lượt được xếp nhiều hơn 2 hộp so với hàng trên nó (tham khảo hình vẽ). Hỏi hàng dưới cùng có bao nhiêu hộp sữa?
9
10
11
12
Một trang báo điện tử thống kê thời gian người sử dụng đọc thông tin trên trang trong mỗi lần truy cập ở bảng sau: Khoảng thời gian đọc (phút): [0;2] — [2;4] — [4;6] — [6;8] — [8;10] Số lượt truy cập: 45 — 34 — 23 — 18 — 5 Ước lượng tứ phân vị thứ ba của mẫu số liệu ghép nhóm trên (làm tròn hàng phần trăm).
5,28
5,30
5,20
5,50
Chiều dài của 60 lá dương xỉ trưởng thành được phân lớp như sau: [10; 20): 8; [20; 30): 18; [30; 40): 24; [40; 50): 10. Tìm tứ phân vị thứ hai của mẫu số liệu ghép nhóm trên (làm tròn hàng phần chục).
31,7
31,5
32,0
30,8
Tính lim 2n−34n2+1−n+2 .
0
1
21
Vô hạn
Dãy số (un) với un=3⋅2n+2⋅7n2n−5⋅7n+1 có giới hạn bằng −ba với (a,b)=1 . Giá trị của biểu thức P=a2−b2 là bao nhiêu?
1219
1221
1225
1231
