wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Untitled Quiz

Total questions: 58

Worksheet time: 29mins

Name
Class
Date
1.

Điều kiện xác định của hàm số y=1sinxcosxy=\frac{1-\sin x}{\cos x}

a)

x5π12+kπ,  kZx\ne \frac{5\pi}{12}+k\pi,\; k\in\mathbb{Z}

b)

x5π2+kπ2,  kZx\ne \frac{5\pi}{2}+k\frac{\pi}{2},\; k\in\mathbb{Z}

c)

xπ6+kπ2,  kZx\ne \frac{\pi}{6}+k\frac{\pi}{2},\; k\in\mathbb{Z}

d)

xπ2+kπ,  kZx\ne \frac{\pi}{2}+k\pi,\; k\in\mathbb{Z}

2.

Chu kì của hàm số y=sinxy=\sin x

a)

k2πk2\pi

b)

π\pi

c)

2π2\pi

d)

π2\frac{\pi}{2}

3.

Chu kì của hàm số y=tanxy=\tan x

a)

k2πk2\pi

b)

π\pi

c)

2π2\pi

d)

π2\frac{\pi}{2}

4.

Khẳng định nào sau đây là sai?

a)

Hàm số y=cosxy=\cos x là hàm số lẻ.

b)

Hàm số y=cotxy=\cot x là hàm số lẻ.

c)

Hàm số y=sinxy=\sin x là hàm số lẻ.

d)

Hàm số y=tanxy=\tan x là hàm số lẻ.

5.

Tính độ dài ll của cung trên đường tròn có bán kính bằng 20cm20\,\mathrm{cm} và số đo góc bằng π16\frac{\pi}{16} rad.

a)

l=3,93cml=3{,}93\,\mathrm{cm}

b)

l=2,94cml=2{,}94\,\mathrm{cm}

c)

l=3,39cml=3{,}39\,\mathrm{cm}

d)

l=1,49cml=1{,}49\,\mathrm{cm}

6.

Đổi số đo của góc 7070^\circ sang đơn vị radian.

a)

70π\frac{70}{\pi}

b)

718\frac{7}{18}

c)

7π18\frac{7\pi}{18}

d)

π18\frac{\pi}{18}

7.

Đổi số đo của góc π12\frac{\pi}{12} rad sang đơn vị độ, phút, giây.

a)

1515^\circ

b)

1010^\circ

c)

66^\circ

d)

55^\circ

8.

Công thức nào sau đây sai?

a)

cos(ab)=sinasinb+cosacosb\cos(a-b)=\sin a\sin b+\cos a\cos b

b)

cos(a+b)=sinasinbcosacosb\cos(a+b)=\sin a\sin b-\cos a\cos b

c)

sin(ab)=sinacosbcosasinb\sin(a-b)=\sin a\cos b-\cos a\sin b

d)

sin(a+b)=sinacosb+cosasinb\sin(a+b)=\sin a\cos b+\cos a\sin b

9.

Công thức nào sau đây đúng?

a)

cos(ab)=sinasinb+cosacosb\cos(a-b)=\sin a\sin b+\cos a\cos b

b)

cos(a+b)=sinasinbcosacosb\cos(a+b)=\sin a\sin b-\cos a\cos b

c)

sin(ab)=sinacosb+cosasinb\sin(a-b)=\sin a\cos b+\cos a\sin b

d)

sin(a+b)=sinacosbcosasinb\sin(a+b)=\sin a\cos b-\cos a\sin b

10.

Cho dãy số (un)(u_n) biết un=1n+1u_n=\frac{1}{n+1} . Ba số hạng đầu tiên của dãy số đó lần lượt là những số nào?

a)

12;  13;  14\frac{1}{2};\;\frac{1}{3};\;\frac{1}{4}

b)

1;  12;  131;\;\frac{1}{2};\;\frac{1}{3}

c)

1;  12;  141;\;\frac{1}{2};\;\frac{1}{4}

d)

1;  13;  151;\;\frac{1}{3};\;\frac{1}{5}

11.

Cho dãy số (un)(u_n) với un=n+1nu_n=\frac{n+1}{n} . Tính u5u_5 .

a)

55

b)

55\frac{5}{5}

c)

65\frac{6}{5}

d)

11

12.

Cho các dãy số sau. Dãy số nào là dãy số tăng?

a)

1;  1;  1;  1;  1;\;1;\;1;\;1;\;\ldots

b)

1;  12;  14;  18;  116;  1;\;\frac{1}{2};\;\frac{1}{4};\;\frac{1}{8};\;\frac{1}{16};\;\ldots

c)

1;  3;  5;  7;  9;  1;\;3;\;5;\;7;\;9;\;\ldots

d)

1;  12;  1;  2;  4;  8;  16;  1;\;\frac{1}{2};\;1;\;2;\;4;\;8;\;16;\;\ldots

13.

Cho dãy số (un)(u_n) biết un=12n+3u_n=\frac{1}{2n+3} . Mệnh đề nào sau đây đúng?

a)

Dãy số bị chặn.

b)

Dãy số bị chặn trên.

c)

Dãy số bị chặn dưới.

d)

Không bị chặn.

14.

Cho dãy số (un)(u_n) biết un=n3n2+1u_n=\frac{n^3}{n^2+1} . Mệnh đề nào sau đây đúng?

a)

Dãy số bị chặn.

b)

Dãy số bị chặn trên.

c)

Dãy số bị chặn dưới.

d)

Không bị chặn.

15.

Tìm công sai của cấp số cộng sau: 2;  5;  8;  11;  2;\;5;\;8;\;11;\;\ldots .

a)

d=2d=2

b)

d=5d=5

c)

d=3d=3

d)

d=3d=-3

16.

Cho cấp số cộng (un)(u_n) với u1=8u_1=8 và công sai d=3d=3 . Giá trị của u2u_2 bằng

a)

83\frac{8}{3}

b)

2424

c)

55

d)

1111

17.

Cho cấp số cộng (un)(u_n) với u1=8u_1=8 và công sai d=3d=3 . Viết công thức tổng quát của cấp số cộng trên.

a)

un=3n5u_n=3n-5

b)

un=3n+5u_n=3n+5

c)

un=8+3nu_n=8+3n

d)

un=11+3(n1)u_n=11+3(n-1)

18.

Cho cấp số nhân (un)(u_n)u1=3u_1=3q=23q=\frac{2}{3} . Mệnh đề nào sau đây đúng?

a)

u5=2716u_5=\frac{27}{16}

b)

u5=1627u_5=-\frac{16}{27}

c)

u5=1627u_5=\frac{16}{27}

d)

u5=2716u_5=\frac{27}{16}

19.

Đơn giản biểu thức M=cos(90+x)+sin(180x)M=\cos(90^\circ+x)+\sin(180^\circ-x) . Kết quả nào sau đây?

a)

M=0M=0

b)

M=cosxM=\cos x

c)

M=2sinxM=2\sin x

d)

M=2cosxM=2\cos x

20.

Trong các hàm số sau, hàm số nào là hàm số chẵn?

a)

y=sinxy=\sin x

b)

y=cosxy=\cos x

c)

y=tanxy=\tan x

d)

y=cotxy=\cot x

21.

Tìm giá trị lớn nhất MM và giá trị nhỏ nhất mm của hàm số y=3sinx2y=3\sin x-2 .

a)

M=1,  m=5M=1,\; m=-5

b)

M=3,  m=1M=3,\; m=1

c)

M=2,  m=2M=2,\; m=-2

d)

M=0,  m=2M=0,\; m=-2

22.

Mệnh đề nào sau đây là sai?

a)

Hàm số y=sinxy=\sin x tuần hoàn với chu kì 2π2\pi .

b)

Hàm số y=cosxy=\cos x tuần hoàn với chu kì 2π2\pi .

c)

Hàm số y=tanxy=\tan x tuần hoàn với chu kì 2π2\pi .

d)

Hàm số y=cotxy=\cot x tuần hoàn với chu kì π\pi .

23.

Nghiệm của phương trình sinx=1\sin x=1

a)

x=π2+k2πx=-\frac{\pi}{2}+k2\pi

b)

x=π2+kπx=\frac{\pi}{2}+k\pi

c)

x=kπx=k\pi

d)

x=π2+k2πx=\frac{\pi}{2}+k2\pi

24.

Nghiệm của phương trình sinx=0\sin x=0

a)

x=π2+k2πx=-\frac{\pi}{2}+k2\pi

b)

x=π2+kπx=\frac{\pi}{2}+k\pi

c)

x=kπx=k\pi

d)

x=π2+k2πx=\frac{\pi}{2}+k2\pi

25.

Nghiệm của phương trình sinx=1\sin x=-1

a)

x=π2+k2πx=-\frac{\pi}{2}+k2\pi

b)

x=π2+kπx=-\frac{\pi}{2}+k\pi

c)

x=kπx=k\pi

d)

x=3π2+kπx=\frac{3\pi}{2}+k\pi

26.

Nghiệm của phương trình cosx=1\cos x=1

a)

x=kπx=k\pi

b)

x=π2+k2πx=-\frac{\pi}{2}+k2\pi

c)

x=k2πx=k2\pi

d)

x=π2x=\frac{-\pi}{2}

27.

Nghiệm của phương trình cosx=0\cos x=0

a)

x=kπx=k\pi

b)

x=π2+k2πx=-\frac{\pi}{2}+k2\pi

c)

x=k2πx=k2\pi

d)

x=π2+kπx=\frac{\pi}{2}+k\pi

28.

Nghiệm của phương trình cosx=1\cos x=-1

a)

x=kπx=k\pi

b)

x=π+k2πx=\pi+k2\pi

c)

x=k2πx=k2\pi

d)

x=π2+kπx=\frac{\pi}{2}+k\pi

29.

Cho cấp số nhân: 2; 1; ... Công bội của cấp số nhân là bao nhiêu?

a)

q = 2

b)

q = 12\frac{1}{2}

c)

q = 6

d)

q = 1

30.

Một cuộc khảo sát đã tiến hành xác định tuổi (theo năm) của 130 chiếc ô tô. Bảng tần số theo nhóm tuổi như sau: các nhóm tuổi [0;4), [4;8), [8;12), [12;16), [20;24) có số lượng lần lượt 23, 25, 37, 26, 19. Mẫu số liệu trên có bao nhiêu nhóm?

a)

10

b)

11

c)

7

d)

5

31.

Một cuộc khảo sát đã tiến hành xác định tuổi (theo năm) của 130 chiếc ô tô. Bảng tần số theo nhóm tuổi như sau: các nhóm tuổi [0;4), [4;8), [8;12), [12;16), [20;24) có số lượng lần lượt 23, 25, 37, 26, 19. Có bao nhiêu ô tô có độ tuổi từ 12 đến dưới 16?

a)

23

b)

25

c)

37

d)

26

32.

Một cuộc khảo sát đã tiến hành xác định tuổi (theo năm) của 130 chiếc ô tô. Bảng tần số theo nhóm tuổi như sau: các nhóm tuổi [0;4), [4;8), [8;12), [12;16), [20;24) có số lượng lần lượt 23, 25, 37, 26, 19. Nhóm có tần số 19 là nhóm nào?

a)

[4;8)

b)

[8;12)

c)

[12;16)

d)

[16;20)

33.

Một cuộc khảo sát đã tiến hành xác định tuổi (theo năm) của 130 chiếc ô tô. Bảng tần số theo nhóm tuổi như sau: các nhóm tuổi [0;4), [4;8), [8;12), [12;16), [20;24) có số lượng lần lượt 23, 25, 37, 26, 19. Có bao nhiêu ô tô có độ tuổi dưới 12?

a)

85

b)

37

c)

45

d)

26

34.

Một cuộc khảo sát đã tiến hành xác định tuổi (theo năm) của 130 chiếc ô tô. Bảng tần số theo nhóm tuổi như sau: các nhóm tuổi [0;4), [4;8), [8;12), [12;16), [20;24) có số lượng lần lượt 23, 25, 37, 26, 19. Số trung bình của mẫu số liệu này gần nhất với giá trị nào?

a)

10,3

b)

10,4

c)

11

d)

10,36

35.

Một cuộc khảo sát đã tiến hành xác định tuổi (theo năm) của 130 chiếc ô tô. Bảng tần số theo nhóm tuổi như sau: các nhóm tuổi [0;4), [4;8), [8;12), [12;16), [20;24) có số lượng lần lượt 23, 25, 37, 26, 19. Nhóm chứa mốt là nhóm nào?

a)

[4;8)

b)

[8;12)

c)

[12;16)

d)

[16;20)

36.

Một cuộc khảo sát đã tiến hành xác định tuổi (theo năm) của 130 chiếc ô tô. Bảng tần số theo nhóm tuổi như sau: các nhóm tuổi [0;4), [4;8), [8;12), [12;16), [20;24) có số lượng lần lượt 23, 25, 37, 26, 19. Nhóm chứa trung vị là nhóm nào?

a)

[4;8)

b)

[8;12)

c)

[12;16)

d)

[16;20)

37.

Một cuộc khảo sát đã tiến hành xác định tuổi (theo năm) của 130 chiếc ô tô. Bảng tần số theo nhóm tuổi như sau: các nhóm tuổi [0;4), [4;8), [8;12), [12;16), [20;24) có số lượng lần lượt 23, 25, 37, 26, 19. Nhóm chứa tứ phân vị thứ nhất là nhóm nào?

a)

[4;8)

b)

[8;12)

c)

[12;16)

d)

[16;20)

38.

Một cuộc khảo sát đã tiến hành xác định tuổi (theo năm) của 130 chiếc ô tô. Bảng tần số theo nhóm tuổi như sau: các nhóm tuổi [0;4), [4;8), [8;12), [12;16), [20;24) có số lượng lần lượt 23, 25, 37, 26, 19. Nhóm chứa tứ phân vị thứ ba là nhóm nào?

a)

[4;8)

b)

[8;12)

c)

[12;16)

d)

[16;20)

39.

Người ta ghi lại tuổi thọ của một số con ong cho kết quả sau (bảng ghép nhóm): các khoảng [0;20), [20;40), [40;60), [60;80), [80;100) có số lượng lần lượt 5, 23, 32, 30, 10. Khẳng định sau đây đúng hay sai: a) Cỡ mẫu của mẫu số liệu là N = 100.

a)

Đúng

b)

Sai

40.

Người ta ghi lại tuổi thọ của một số con ong cho kết quả sau (bảng ghép nhóm): các khoảng [0;20), [20;40), [40;60), [60;80), [80;100) có số lượng lần lượt 5, 23, 32, 30, 10. Khẳng định sau đây đúng hay sai: b) Mẫu số liệu trên có 4 nhóm.

a)

Đúng

b)

Sai

41.

Người ta ghi lại tuổi thọ của một số con ong cho kết quả sau (bảng ghép nhóm): các khoảng [0;20), [20;40), [40;60), [60;80), [80;100) có số lượng lần lượt 5, 23, 32, 30, 10. Khẳng định sau đây đúng hay sai: c) Độ dài của mỗi nhóm là 20.

a)

Đúng

b)

Sai

42.

Người ta ghi lại tuổi thọ của một số con ong cho kết quả sau (bảng ghép nhóm): các khoảng [0;20), [20;40), [40;60), [60;80), [80;100) có số lượng lần lượt 5, 23, 32, 30, 10. Khẳng định sau đây đúng hay sai: d) Nhóm chứa Mốt là [80;100).

a)

Đúng

b)

Sai

43.

Người ta ghi lại tuổi thọ của một số con ong cho kết quả sau (bảng ghép nhóm): các khoảng [0;20), [20;40), [40;60), [60;80), [80;100) có số lượng lần lượt 5, 23, 32, 30, 10. Khẳng định sau đây đúng hay sai: e) Giá trị đại diện của lớp [20;40) là 30.

a)

Đúng

b)

Sai

44.

Người ta ghi lại tuổi thọ của một số con ong cho kết quả sau (bảng ghép nhóm): các khoảng [0;20), [20;40), [40;60), [60;80), [80;100) có số lượng lần lượt 5, 23, 32, 30, 10. Khẳng định sau đây đúng hay sai: f) Giá trị trung bình tuổi thọ của một số con ong là 61,2.

a)

Đúng

b)

Sai

45.

Thống kê điểm trung bình môn Toán của một số học sinh lớp 11 cho bảng sau: các khoảng điểm [6;5,7), [7;7,5), [7,5;8), [8;8,5), [8,5;9), [9;9,5), [9,5;10) có số học sinh lần lượt 8, 10, 16, 24, 13, 7, 4. Khẳng định sau đây đúng hay sai: a) Cỡ mẫu của mẫu số liệu là n = 80.

a)

Đúng

b)

Sai

46.

Thống kê điểm trung bình môn Toán của một số học sinh lớp 11 cho bảng sau: các khoảng điểm [6;5,7), [7;7,5), [7,5;8), [8;8,5), [8,5;9), [9;9,5), [9,5;10) có số học sinh lần lượt 8, 10, 16, 24, 13, 7, 4. Khẳng định sau đây đúng hay sai: b) Độ dài của nhóm [8;8,5) là 0,5.

a)

Đúng

b)

Sai

47.

Thống kê điểm trung bình môn Toán của một số học sinh lớp 11 cho bảng sau: các khoảng điểm [6;5,7), [7;7,5), [7,5;8), [8;8,5), [8,5;9), [9;9,5), [9,5;10) có số học sinh lần lượt 8, 10, 16, 24, 13, 7, 4. Khẳng định sau đây đúng hay sai: c) Giá trị đại diện của nhóm [8,5;9) là 8,75.

a)

Đúng

b)

Sai

48.

Thống kê điểm trung bình môn Toán của một số học sinh lớp 11 cho bảng sau: các khoảng điểm [6;5,7), [7;7,5), [7,5;8), [8;8,5), [8,5;9), [9;9,5), [9,5;10) có số học sinh lần lượt 8, 10, 16, 24, 13, 7, 4. Khẳng định sau đây đúng hay sai: d) tứ phân vị thứ 2 của mẫu số liệu ghép nhóm là: Q=8,15.

a)

Đúng

b)

Sai

49.

Thống kê điểm trung bình môn Toán của một số học sinh lớp 11 cho bảng sau: các khoảng điểm [6;5,7), [7;7,5), [7,5;8), [8;8,5), [8,5;9), [9;9,5), [9,5;10) có số học sinh lần lượt 8, 10, 16, 24, 13, 7, 4. Khẳng định sau đây đúng hay sai: d) tứ phân vị thứ nhất cảu mẫu số liệu ghép nhóm là: Q1=7,58.

a)

Đúng

b)

Sai

50.

Thống kê điểm trung bình môn Toán của một số học sinh lớp 11 cho bảng sau: các khoảng điểm [6;5,7), [7;7,5), [7,5;8), [8;8,5), [8,5;9), [9;9,5), [9,5;10) có số học sinh lần lượt 8, 10, 16, 24, 13, 7, 4. Khẳng định sau đây đúng hay sai: d) tứ phân vị thứ ba của mẫu số liệu ghép nhóm là: Q3=8,63.

a)

Đúng

b)

Sai

51.

Cho hàm số y = cos x. Khẳng định sau đây đúng hay sai: a) Tập xác định của hàm số là R và tập giá trị là [-1;1].

a)

Đúng

b)

Sai

52.

Cho hàm số y = cos x. Khẳng định sau đây đúng hay sai: b) Là hàm số lẻ.

a)

Đúng

b)

Sai

53.

Cho hàm số y = cos x. Khẳng định sau đây đúng hay sai: c) Đồng biến trên mỗi khoảng (k2π; π + k2π), k ∈ Z.

a)

Đúng

b)

Sai

54.

Cho hàm số y = cos x. Khẳng định sau đây đúng hay sai: d) Có đồ thị là một đường hình sin đối xứng qua trục tung.

a)

Đúng

b)

Sai

55.

Cho hàm số y = sin x. Khẳng định sau đây đúng hay sai: a) Có tập xác định là R và tập giá trị là [-1;1].

a)

Đúng

b)

Sai

56.

Cho hàm số y = sin x. Khẳng định sau đây đúng hay sai: b) Hàm số tuần hoàn với chu kì 2π2\pi .

a)

Đúng

b)

Sai

57.

Cho hàm số y = sin x. Khẳng định sau đây đúng hay sai: c) Có đồ thị hàm số đối xứng qua gốc tọa độ, gọi là đường hình sin.

a)

Đúng

b)

Sai

58.

Cho hàm số y = sin x. Khẳng định sau đây đúng hay sai: d) Tổng nghiệm của phương trình sinx=12\sin x = \frac{1}{2} trong khoảng (0; 4 π\pi ) là 3π2\frac{3\pi}{2} .

a)

Đúng

b)

Sai