Font size
WorksheetsViolimpic Toán - vòng5
Total questions: 60
Worksheet time: 50mins
Câu1: Có bao nhiêu số có hai chữ số mà trong mỗi số đó chỉ có một chữ số 5 ?
(a)
Câu 2: Có bao nhiêu số lẻ có hai chữ số ?
(a)
Câu 3: Tìm số tự nhiên lớn nhất có hai chữ số mà chữ số hàng chục gấp 6 lần chữ số hàng đơn vị ?
(a)
Câu 4: Tìm x, biết:
(x + 1 ) + ( x + 4 ) + ( x + 7 ) + ( x + 10 ) = 62
x = ...
(a)
Câu 5: Tìm x, biết: x x 5 + 79 = 164
x = ...
(a)
Câu 6: Tìm x, biết: x : 7 + 16 = 31
x = ...
(a)
Câu 7: Trong một phép chia hai số tự nhiên có số dư là 4 thì số chia bé nhất là số nào ?
(a)
Câu 8: Số dư lớn nhất có thể có trong phép chia một số tự nhiên cho 7 là …
(a)
Câu 9: Trong phép chia hết, nếu gấp số chia lên 5 lần thì thương sẽ giảm đi bao nhiêu lần ?
(a)
Câu 9: Trong một phép chia, nếu gấp số bị chia lên 3 lần thì thương sẽ tăng lên bao nhiêu lần ?
(a)
Câu 11: Cho một số biết số đó chia cho 6 dư 4. Hỏi số đó chia cho 2 thì dư mấy ?
(a)
Câu12: Cho một số biết số đó chia ho 9 dư 3. Hỏi số đó chia cho 3 thì dư mấy ?
(a)
Câu 13: Một phép chia có số chia là 6, thương là 12 và số dư là 2. Tìm số bị chia của phép chia đó.
(a)
Câu 12: Tìm số bị chia trong phép chia có thương là 16, số chia là 9 và số dư là số dư lơn nhất có thể có.
(a)
Câu 15: Tìm số bị chia trong phép chia có thương là 27, số chia là 8 và số dư là số dư lơn nhất có thể có.
(a)
Câu16: Tìm số bị chia biết số chia là 7, số thương là 12 và số dư là 3.
(a)
Câu 17: Một phép chia có số chia là số chẵn lớn nhất có 1 chữ số, thương là số lẻ nhỏ nhất có 2 chữ số khác nhau, số dư là số dư lớn nhất có thể có.Tìm số bị chia của phép chia đó.
(a)
Câu 18: Một số khi chia cho 6 dư 2. Cần phải giảm đi ít nhất bao nhiêu đơn vị để được số chia hết cho 6 ?
(a)
Câu 19: Một phép chia cho 7 thì dư 3. Hỏi phải thêm vào số đó bao nhiêu đơn vị dể được phép chia hết và thương tăng 3 đơn vị ?
(a)
Câu 18: Một phép chia có số chia bằng 8 và số dư bằng 2. Hỏi phải thêm vào số bị chia ít nhất bao nhiêu đơn vị để được phép chia hết ?
(a)
Câu 19: Bà mua 25 quả táo về chia đều vào các đĩa, mỗi đĩa xếp 6 quả. Hỏi phải cần ít nhất bao nhiêu đĩa để xếp hết số táo bà mua ?
(a)
Câu 22: Cô giáo mua một số bút chì. Nếu cô chia đều cho tất cả học sinh trong lớp, mỗi bạn 2 cái thì thừa 38 cái. Nếu cô chia thêm cho mỗi bạn 1 cái nữa thì cô vẫn thừa 3 cái.Hỏi lớp đó có bao nhiêu học sinh ?
(a)
Câu 23: Giảm 72 đi 4 lần ta được số nào ?
(a)
Câu 24: Giảm số 84 đi 4 lần ta được số nào ?
(a)
Câu 25: Trong vườn có 63 bông hoa. Sau khi đem bán thì số hoa giảm đi 7 lần. Hỏi trong vườn còn lại bao nhiêu bông hoa ?
(a)
Câu 26: Một cửa hàng buổi sáng bán được 90 lít dầu, số dầu bán được trong buổi chiều giảm 3 lần so với buổi sáng. Hỏi buổi chiều cửa hàng đó bán được bao nhiêu lít dầu ?
(a)
Câu 25: Hai tổ công nhân cùng may một số áo khoác. Tổ thứ nhất may được 95 cái, bằng một nửa số áo tổ hai may được. Hỏi cả hai tổ may được bao nhiêu cái áo ?
(a)
Câu 28: Số hạng thứ nhất là 96, số hạng thứ hai bằng 1/3 số hạng thứ nhất. Tìm tổng của hai số.
(a)
Câu 28: 1/5 của 150 m là …m
(a)
Câu 30: ¼ của 60 l là …l
(a)
Câu 31: Đổi 5m 27cm = …cm
(a)
Câu 32: Một số chia cho 7 được số dư là 2. Nếu cộng thêm vào số đó 6 đơn vị rồi lấy kết quả chia cho 7 thì được số dư là bao nhiêu ?
(a)
Câu 33: Một số chia cho 5 được số dư là 4. Nếu cộng thêm vào số đó 4 đơn vị rồi lấy kết quả chia cho 5 thì được số dư là bao nhiêu ?
(a)
Câu 34: Nếu gấp mỗi số lên 2 lần thì được hai số mới có tổng là 68. Tìm tổng hai số lúc đầu.
(a)
Câu 35: Tích của số chẵn nhỏ nhất lớn hơn 16 và 6 là bao nhiêu ?
(a)
Câu 33: Gấp một số lên 5 lần thì được kết quả là 80. Số đó là số nào ?
(a)
Câu 37: Năm nay con 7 tuổi, tuổi mẹ gấp 5 lần tuổi con. Tính tổng số tuổi của hai mẹ con hiện nay .
(a)
Câu 35: Nếu lấy 1/3 thừa số thứ nhất nhân với thừa số thứ hai thì được tích là 78. Vậy tích hai số là ….
(a)
Câu 39: Thừa số thứ nhất là 4, thừa số thứ hai gấp 7 lần thừa số thứ nhất. Tìm tích hai số.
(a)
Câu 40: 18 x 4 = (a)
Câu 41: Tính: 54 : 6 = (a)
Câu 42: Tính: 49 : 7 = (a)
Câu 43: Tính: 56 : 7 + 72 = (a)
Câu 44: Tính: 48 : 6 + 92 = (a)
Câu 45: Tìm y, biết: y x 3 = 63.
y = ...
(a)
Câu 46: Tìm y, biết: y : 6 = 16 dư 2.
y = ...
(a)
Câu 47: Có 48 cái bánh chia đều vào 6 hộp. Hỏi mỗi hộp có bao nhiêu cái bánh?
(a)
Câu 48: Một đĩa có 10 quả táo. Hỏi 8 đĩa như thế có bao nhiêu quả táo?
(a)
Câu 49: Nam có 84 viên bi. Nam cho Việt 1/4 số bi và 5 viên. Hỏi Nam còn lại bao nhiêu viên bi?
(a)
Câu50: Tính: 356 + 217 = (a)
Câu 51: 1/7 của 49kg là: (a) kg.
Câu 52: Tính: 529 - 265 = (a)
Câu 53: 1/8 của 64m là: (a) m.
Câu 54: Anh có 26 cái kẹo, em có nhiều hơn anh 8 cái. Hỏi cả hai anh em có bao nhiêu cái kẹo?
(a)
Câu 55: Giảm 54 đi 6 lần rồi thêm vào 67 thì được kết quả là: (a)
Câu 56: Tổ một trồng được 24 cây, tổ hai trồng được gấp 3 lần số cây tổ một. Hỏi cả hai tổ trồng được bao nhiêu cây?
(a)
Câu 57: Nam có số bi kém 6 viên thì tròn 6 chục. Như vậy số bi của Nam nhiều hơn của Việt là 5 viên. Hỏi Việt có bao nhiêu viên bi?
(a)
Câu 58: Điền số thích hợp vào chỗ chấm: 5hm 6m = (a) m.
Câu 59: Hãy điền dấu >, <, = vào chỗ chấm cho thích hợp:
4 dam (a) 40m
Câu 60 Hải có 136 viên bi. Hà có số bi gấp hai lần của Hải. Hỏi Hà có bao nhiêu viên bi?
(a)
