wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập csv và csn

Total questions: 57

Worksheet time: 3hrs 31mins

Name
Class
Date
1.

Cho cấp số cộng có số hạng đầu  u1=2, d=3u_1=-2,\ d=3 . Tính  u10u_{10}  

a)

u10=2.39u_{10}=-2.3^9  

b)

u10=25u_{10}=25  

c)

u10=28u_{10}=28  

d)

u10=29u_{10}=-29  

2.

Cho cấp số cộng (un)\left(u_n\right)  có  u1=13,  u8=26u_1=\frac{1}{3},\ \ u_8=26  . Tìm công sai d

a)

d=113d=\frac{11}{3}  

b)

d=103d=\frac{10}{3}  

c)

d=310d=\frac{3}{10}  

d)

d=311d=\frac{3}{11}  

3.

Cho bốn số: 2; a; 6; b theo thứ tự là cấp số cộng. Tính ab

a)

ab=32ab=32

b)

ab=40ab=40

c)

ab=12ab=12

d)

ab=22ab=22

4.

Cho cấp số cộng (un)\left(u_n\right)   có  u4=2,  u2=4u_4=2,\ \ u_2=4  . Tính  u1u_1  

a)

u1=6u_1=6  

b)

u1=1u_1=1  

c)

u1=5u_1=5  

d)

u1=1u_1=-1  

5.

Cho cấp số cộng  (un)\left(u_n\right)  có số hạng tổng quát  un=3n2u_n=3n-2  . Tìm công sai d

a)

d=3d=3  

b)

d=2d=2  

c)

d=2d=-2  

d)

d=3d=-3  

6.

Cho cấp số cộng  (un)\left(u_n\right)  có  u1=3,u_1=3,  công sai  d=4.d=4.   Biết  Sn=253S_n=253  . Tìm n.

a)

n=9n=9  

b)

n=10n=10  

c)

n=11n=11  

d)

n=12n=12  

7.

Cho cấp số cộng  (un)\left(u_n\right)   có  u1=10, u4+u6=26u_1=10,\ u_4+u_6=26  . Tìm công sai d của cấp số cộng.



a)

d=3d=-3  

b)

d=3d=3  

c)

d=5d=5  

d)

d=6d=6  

8.

Cho cấp số cộng (un)\left(u_n\right)  có  u5=15,  u20=60.u_5=-15,\ \ u_{20}=60.  Tính  S10S_{10}  

a)

S10=125S_{10}=-125  

b)

S10=250S_{10}=-250  

c)

S10=200S_{10}=200  

d)

S10=200S_{10}=-200  

9.

Cho cấp số cộng (un)\left(u_n\right)  biết  u1=5, d=2u_1=-5,\ d=2  . Số 81 là số hạng thứ bao nhiêu?

a)

100

b)

50

c)

75

d)

44

10.

Cho cấp số cộng  (un)\left(u_n\right) . Khẳng định nào sau đây là sai?

a)

un=u1+(n1)d,   n2u_n=u_1+\left(n-1\right)d,\ \ \ \forall n\ge2  

b)

un+1=un+d,  n1u_{n+1}=u_n+d,\ \ \forall n\ge1  

c)

u5=u1+u92u_5=\frac{u_1+u_9}{2}  

d)

u5=u1+u102u_5=\frac{u_1+u_{10}}{2}  

11.

Cho cấp số nhân  (un)\left(u_n\right)   biết số hạng đầu  u1=3,u_1=3,  công bội  q=2q=2  . Biết  Sn=765.S_n=765.  Tìm  nn  

a)

n=6n=6  

b)

n=7n=7  

c)

n=8n=8  

d)

n=9n=9  

12.

Cho cấp số nhân (un)\left(u_n\right)  có  u1=2u_1=-2   và công bội  q=3q=3  . Số hạng  u2u_2   bằng

a)

u2=6u_2=-6  

b)

u2=6u_2=6  

c)

u2=1u_2=1  

d)

u2=18u_2=-18  

13.

Dãy số nào sau đây không phải cấp số nhân?

a)

1; 2; 3; 4; 5; ...

b)

1; 2; 4; 8; 16; ...

c)

1; -2; 4; -8; 16; ....

d)

1; -1; 1; -1; 1; ....

14.

Cho cấp số nhân  (un)\left(u_n\right)  biết  u1=5u_1=5  và công bội  q=2q=-2  . Tính số hạng thứ sáu của cấp số nhân.

a)

u6=160u_6=160  

b)

u6=320u_6=-320  

c)

u6=160u_6=-160  

d)

u6=320u_6=320  

15.

Cho cấp số nhân (un)\left(u_n\right)  . Mệnh đề nào sau đây sai?

a)

un+1=un.q,   n1u_{n+1}=u_n.q,\ \ \ n\ge1  

b)

un=u1.qn1,   n2u_n=u_1.q^{n-1},\ \ \ n\ge2  

c)

uk2=uk1.uk+1u_k^2=u_{k-1}.u_{k+1}  

d)

un+1=u1.qn,  n1u_{n+1}=u_1.q^n,\ \ \forall n\ge1  

16.

Cho cấp số nhân (un)\left(u_n\right)   biết   u1=1, q=2u_1=1,\ q=2  . Số 1024 là số hạng thứ mấy?

a)

8

b)

9

c)

10

d)

11

17.

Cho cấp số nhân  (un)\left(u_n\right)   biết  S2=4, S3=13.S_2=4,\ S_3=13.   Biết  u2<0, u_2<0,\  tính  giá trị của  S5S_5  .

a)

3516\frac{35}{16}  

b)

18116\frac{181}{16}  

c)

2

d)

121

18.

Cho cấp số cộng  (un)\left(u_n\right)   biết  u1=2018, d=5u_1=2018,\ d=-5  . Hỏi từ số hạng thứ bao nhiêu của cấp số cộng thì nó nhận giá trị âm.

a)

403

b)

404

c)

405

d)

406

19.

Cho cấp số nhân (un)\left(u_n\right)   biết  u1=1, u4=64u_1=1,\ u_4=64  . Tìm công bội q.

a)

q=4q=4  

b)

q=4q=-4  

c)

q=22q=2\sqrt{2}  

d)

q=21q=21  

20.

Người ta trồng cây theo hình tam giác với quy luật: ở hàng thứ nhất có 1 cây, ở hàng thứ hai có 2 cây, ở hàng thứ ba có 3 cây,… ở hàng thứ nn cây. Biết rằng người ta trồng hết 4950 cây. Hỏi số hàng cây được trồng theo cách trên là bao nhiêu?

a)

98

b)

99

c)

100

d)

101

21.

Cho cấp số cộng có số hạng đầu  u1=2, d=3u_1=-2,\ d=3 . Tính  u10u_{10}  

a)

u10=2.39u_{10}=-2.3^9  

b)

u10=25u_{10}=25  

c)

u10=28u_{10}=28  

d)

u10=29u_{10}=-29  

22.

Cho cấp số cộng (un)\left(u_n\right)  có  u1=13,  u8=26u_1=\frac{1}{3},\ \ u_8=26  . Tìm công sai d

a)

d=113d=\frac{11}{3}  

b)

d=103d=\frac{10}{3}  

c)

d=310d=\frac{3}{10}  

d)

d=311d=\frac{3}{11}  

23.

Cho bốn số: 2; a; 6; b theo thứ tự là cấp số cộng. Tính ab

a)

ab=32ab=32

b)

ab=40ab=40

c)

ab=12ab=12

d)

ab=22ab=22

24.

Cho cấp số cộng (un)\left(u_n\right)   có  u4=2,  u2=4u_4=2,\ \ u_2=4  . Tính  u1u_1  

a)

u1=6u_1=6  

b)

u1=1u_1=1  

c)

u1=5u_1=5  

d)

u1=1u_1=-1  

25.

Cho cấp số cộng  (un)\left(u_n\right)  có số hạng tổng quát  un=3n2u_n=3n-2  . Tìm công sai d

a)

d=3d=3  

b)

d=2d=2  

c)

d=2d=-2  

d)

d=3d=-3  

26.

Cho cấp số cộng  (un)\left(u_n\right)  có  u1=3,u_1=3,  công sai  d=4.d=4.   Biết  Sn=253S_n=253  . Tìm n.

a)

n=9n=9  

b)

n=10n=10  

c)

n=11n=11  

d)

n=12n=12  

27.

Cho cấp số cộng  (un)\left(u_n\right)   có  u1=10, u4+u6=26u_1=10,\ u_4+u_6=26  . Tìm công sai d của cấp số cộng.



a)

d=3d=-3  

b)

d=3d=3  

c)

d=5d=5  

d)

d=6d=6  

28.

Cho cấp số cộng (un)\left(u_n\right)  có  u5=15,  u20=60.u_5=-15,\ \ u_{20}=60.  Tính  S10S_{10}  

a)

S10=125S_{10}=-125  

b)

S10=250S_{10}=-250  

c)

S10=200S_{10}=200  

d)

S10=200S_{10}=-200  

29.

Cho cấp số cộng (un)\left(u_n\right)  biết  u1=5, d=2u_1=-5,\ d=2  . Số 81 là số hạng thứ bao nhiêu?

a)

100

b)

50

c)

75

d)

44

30.

Cho cấp số cộng  (un)\left(u_n\right) . Khẳng định nào sau đây là sai?

a)

un=u1+(n1)d,   n2u_n=u_1+\left(n-1\right)d,\ \ \ \forall n\ge2  

b)

un+1=un+d,  n1u_{n+1}=u_n+d,\ \ \forall n\ge1  

c)

u5=u1+u92u_5=\frac{u_1+u_9}{2}  

d)

u5=u1+u102u_5=\frac{u_1+u_{10}}{2}  

31.

Cho cấp số nhân  (un)\left(u_n\right)   biết số hạng đầu  u1=3,u_1=3,  công bội  q=2q=2  . Biết  Sn=765.S_n=765.  Tìm  nn  

a)

n=6n=6  

b)

n=7n=7  

c)

n=8n=8  

d)

n=9n=9  

32.

Cho cấp số nhân (un)\left(u_n\right)  có  u1=2u_1=-2   và công bội  q=3q=3  . Số hạng  u2u_2   bằng

a)

u2=6u_2=-6  

b)

u2=6u_2=6  

c)

u2=1u_2=1  

d)

u2=18u_2=-18  

33.

Dãy số nào sau đây không phải cấp số nhân?

a)

1; 2; 3; 4; 5; ...

b)

1; 2; 4; 8; 16; ...

c)

1; -2; 4; -8; 16; ....

d)

1; -1; 1; -1; 1; ....

34.

Cho cấp số nhân  (un)\left(u_n\right)  biết  u1=5u_1=5  và công bội  q=2q=-2  . Tính số hạng thứ sáu của cấp số nhân.

a)

u6=160u_6=160  

b)

u6=320u_6=-320  

c)

u6=160u_6=-160  

d)

u6=320u_6=320  

35.

Cho cấp số nhân (un)\left(u_n\right)  . Mệnh đề nào sau đây sai?

a)

un+1=un.q,   n1u_{n+1}=u_n.q,\ \ \ n\ge1  

b)

un=u1.qn1,   n2u_n=u_1.q^{n-1},\ \ \ n\ge2  

c)

uk2=uk1.uk+1u_k^2=u_{k-1}.u_{k+1}  

d)

un+1=u1.qn,  n1u_{n+1}=u_1.q^n,\ \ \forall n\ge1  

36.

Cho cấp số nhân (un)\left(u_n\right)   biết   u1=1, q=2u_1=1,\ q=2  . Số 1024 là số hạng thứ mấy?

a)

8

b)

9

c)

10

d)

11

37.

Cho cấp số nhân  (un)\left(u_n\right)   biết  S2=4, S3=13.S_2=4,\ S_3=13.   Biết  u2<0, u_2<0,\  tính  giá trị của  S5S_5  .

a)

3516\frac{35}{16}  

b)

18116\frac{181}{16}  

c)

2

d)

121

38.

Cho cấp số cộng  (un)\left(u_n\right)   biết  u1=2018, d=5u_1=2018,\ d=-5  . Hỏi từ số hạng thứ bao nhiêu của cấp số cộng thì nó nhận giá trị âm.

a)

403

b)

404

c)

405

d)

406

39.

Cho cấp số nhân (un)\left(u_n\right)   biết  u1=1, u4=64u_1=1,\ u_4=64  . Tìm công bội q.

a)

q=4q=4  

b)

q=4q=-4  

c)

q=22q=2\sqrt{2}  

d)

q=21q=21  

40.

Người ta trồng cây theo hình tam giác với quy luật: ở hàng thứ nhất có 1 cây, ở hàng thứ hai có 2 cây, ở hàng thứ ba có 3 cây,… ở hàng thứ nn cây. Biết rằng người ta trồng hết 4950 cây. Hỏi số hàng cây được trồng theo cách trên là bao nhiêu?

a)

98

b)

99

c)

100

d)

101

41.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Cấp số nhân là một dãy số hữu hạn

b)

Công bội q của cấp số nhân là một số nguyên dương

c)

Dãy số unu_n là cấp số nhân  un+1=un×q , n\leftrightarrow\ u_{n+1}=u_n\times q\ ,\ n\in N*

d)

Dãy số un=5n+3, nu_n=5n+3,\ n\in N* là cấp số nhân

42.

Cho dãy số  1; 1; 1; 1; 1;\ -1;\ 1;\ -1;\ \ldots  Khẳng định nào sau đây là đúng? 

a)

Dãy số này không phải là cấp số nhân

b)

Dãy số này là cấp số nhân có  u1=1; q=1u_1=1;\ q=1  

c)

Dãy số này là cấp số nhân có số hạng tổng quát là  un=(1)nu_n=\left(-1\right)^n  

d)

Dãy số này là cấp số nhân có  u1=1; q=1u_1=1;\ q=-1  

43.

Cho dãy số  12; 14;18;116;132;\frac{1}{2};\ \frac{1}{4};\frac{1}{8};\frac{1}{16};\frac{1}{32};\ldots  Khẳng định nào sau đây sai? 

a)

Dãy số này là cấp số nhân

b)

Dãy số này là dãy số giảm

c)

Dãy số này là cấp số nhân, công bội  q=12q=-\frac{1}{2}  

d)

Dãy số này là cấp số nhân,  u1=12u_1=\frac{1}{2}  

44.

Dãy số (un)=3n+4\left(u_n\right)=3n+4  là một cấp số nhân.


Đúng hay Sai?



(a)  

45.

Công bội của cấp số nhân  (un)\left(u_n\right)  là một số thực khác 0.


Đúng hay Sai?



(a)  

46.

Cho cấp số nhân  (un)\left(u_n\right)  với  u1=2; u2=8u_1=2;\ u_2=-8 . Công bội  qq  của  (un)\left(u_n\right)  là?

a)

4

b)

2

c)

-4

d)

8

47.

Cho cấp số nhân  (un)\left(u_n\right)  với  u1=4; q=4u_1=4;\ q=-4 . 3 số hạng tiếp theo và số hạng tổng quát  (un)\left(u_n\right)  là?

a)

16; 64; 256; (4)n16;\ -64;\ 256;\ \left(-4\right)^n  

b)

16; 64; 256; (4)n-16;\ -64;\ 256;\ \left(4\right)^n  

c)

16; 64;256; 4×(4)n1-16;\ 64;-256;\ 4\times\left(-4\right)^{n-1}  

d)

16; 64; 256; 4n-16;\ 64;\ 256;\ 4^n  

48.

Cho một cấp số nhân có  u1=13; u3=127u_1=\frac{1}{3};\ u_3=\frac{1}{27} . Công bội  qq  là?

a)

13-\frac{1}{3}  

b)

13\frac{1}{3}  

c)

19\frac{1}{9}  

d)

13 -\frac{1}{3}\  hoặc  13\frac{1}{3}  

49.

Dãy số nào sau đây là một cấp số nhân?

a)

1;2;4;6;8

b)

1;2;4;8

c)

1;2;3;4;5

d)

1;4;7;10

50.

Số hạng tổng quát của một cấp số nhân công bội q là:

a)

un= u1.qnu_n=\ u_1.q^n

b)

un=u1qn 1u_n=u_1q^n\ ^{-1}

c)

un=u1+(n1)qu_n=u_1+\left(n-1\right)q

d)

un= nu1qu_n=\ nu_1q

51.

 Cho cấp số nhân   (un)\left(u_n\right)  có số hạng đầu  u1=5u_1=5    và công bội q = - 2 . Số hạng thứ sáu của  là: 

a)

160

b)

-320

c)

-160

d)

320

52.

Trong các dãy số sau, dãy nào là cấp số nhân?

a)

un=(1)n.nu_n=\left(-1\right)^n.n

b)

un=n2u_n=n^2

c)

un=2nu_n=2^n

d)

un=3nnu_n=\frac{3^n}{n}

53.

Cấp số nhân (un)\left(u_n\right)   có công bội âm, biết  u3=12u_3=12  ,  u7=192u_7=192   . Tìm u10u_{10}  .

a)

1536

b)

-1536

c)

3072

d)

-3072

54.

(un)\left(u_n\right)  Cho cấp số nhân  có  u1=3u_1=-3   , công bội q = - 2 . Hỏi  -192 là số hạng thứ mấy của  (un)\left(u_n\right)  ?

a)

Số hạng thứ 5

b)

Số hạng thứ 6

c)

Số hạng thứ 7

d)

Số hạng thứ 8

55.

Cho cấp số nhân (un)\left(u_n\right)   biết   u1=1, q=2u_1=1,\ q=2  . Số 1024 là số hạng thứ mấy?

a)

8

b)

9

c)

10

d)

11

56.

Cho cấp số nhân (un)\left(u_n\right)   biết  u1=1, u4=64u_1=1,\ u_4=64  . Tìm công bội q.

a)

q=4q=4  

b)

q=4q=-4  

c)

q=22q=2\sqrt{2}  

d)

q=21q=21  

57.

Cho cấp số nhân (un)\left(u_n\right) u1=2u_1=-2 và công bội q=3q=3 . Số hạng u2u_2 bằng

a)

u2=6u_2=-6

b)

u2=6u_2=6

c)

u2=1u_2=1

d)

u2=18u_2=-18