NEW
Font size
Worksheetstoán số
Total questions: 66
Worksheet time: 17hrs 30mins
cho a >0, m,n ∈ℝ . Khẳng định nào đúng
aᵐ+aⁿ=aᵐ⁺ⁿ
aᵐ.aⁿ=aᵐ⁻ⁿ
(aᵐ)ⁿ=(aⁿ)ᵐ
aᵐ ⁄aⁿ=aᵐ⁻ⁿ
rút gọn biểu thức P= a2−22+2a3+1.a2−3 với a>0
P=a
P=a³
P=a⁴
P=a⁵
cho a là số thực dương khác 1, khi đó 4a32 bằng
3a2
a38
a83
6a
rút gọn biểu thức A= a4.7a−53a7.a311 với a>0 ta được A= anm trong đó m,n∈ N* và nm là phân số tối giản. khẳng định nào đúng
m²-n²=312
m²+n²=543
m²-n²=-312
m²+n²=409
rút gọn biểu thức Q=b^⁵⁄₃ :∛b với b>0
Q=b^-⁴⁄₃
Q=b^⁴⁄₃
Q=b^⁵⁄₉
Q=b²
tính giá trị biểu thức P=(7+4√3)²⁰¹⁷.(4√3-7)²⁰¹⁶
P=(7+4√3)²⁰¹⁶
P=1
P=7-4√3
P=7+4√3
với mọi số thực dương a,b,x,y và a,b≠1, mệnh đề nào sai
loga x1=logax1
logₐ(xy)=logₐx+logₐy
logba.logax=logbx
. logayx=logax−logay
cho 2 số dương a,b (a=1) mệnh đề nào sai
logaa=2a
alogab=b
logaaa=a
loga1=0
với a là số thực dương tùy ý, log2a3 bằng
3+log2a
3log2a
31log2a
31+log2a
với a là số thực dương tùy ý , log2a2 bằng
21log2a
2+log2a
2log2a
21+log2a
với a,b là hai số thực dương tùy ý , log(ab2) bằng
2(loga+logb)
loga+21logb
loga+2logb
2loga+logb
cho a là số thực dương a=1 và log3aa3 mệnh đề nào đúng
p=31
p=3
p=1
p=9
với a là số thực dương tùy ý , log3(3a) bằng
1−log3a
3log3a
3+log3a
1+log3a
với a,b là các số thực dương tùy ý và a khác 1, đặt p=logab3+loga2b6 .mệnh đề nào sau đúng
p=6logab
p=27logab
p=15logab
p=9logab
cho log3a=2,log2b=21 .tính I= 2log3(log3(3a))+log41b2
i=45
i=0
i=4
i=23
với mọi a,b,x là các số thực dương thỏa mãn log2x=5log2a+3log2b .mệnh đề nào đúng
x=5a+3b
x=a5+b3
x=a5b3
x=3a+5b
cho a,b là số thực dương thỏa mãn ab3=8 .giá trị của log2a+3log2b là
6
3
2
8
tính T=log21+log32+log43+.....+log9998+log10099
101
-2
1001
2
đặt log32=a .khi đó log1627 bằng
43a
4a3
3a4
34a
đặt log32=a khi đó log648 bằng
a−13a−1
a+13a+1
a−14a−1
a+14a+1
cho log35=a,log36=b,log322=c .tính p=log3(1190) theo a,b,c
p=2a-b+c
p=2a+b+c
p=2a+b-c
p=a+2b-c
tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau
hàm số y=ax với 0<a<1 là 1 hàm số đồng biến trên trên
(-∞;+∞)
hàm số y=ax với a>1 là 1 hàm số nghịch biến trên khoảng
(-∞;+∞)
đồ thị hàm số y=ax(0<a=1) luôn đi qua điểm (a;1)
đồ thị các hàm số
tìm mệnh đề đúng
hàm số y= logax với 0<a<1 là 1 hàm số đồng biến trên khoảng (0;+∞)
hàm số y= logax với a>1 là một hàm số nghịch biến trên khoảng (0;+∞)
hàm số y=logax (0<a=1) có txđ là R
đồ thị các hàm số y=logax và y=loga1x (0<a=1) thì đối xứng với nhau qua trục hoành
cho a>0, a=1 .tìm mệnh đề đúng
tập giá trị của hàm số y=ax là tập R
tập giá trị của hàm số y=logax là tập R
tập xác định của hàm số y=ax là khoảng (0;+∞)
tập xác định của hàm số y=logax là tập R
tập xác định của y=ln(−x2+5x−6) là
[2;3]
(2;3)
(−∞;2]∪[3;+∞)
(−∞;2)∪(3;+∞ )
tìm tập xác định D của hàm số y=log2(x2−2x−3)
D=(−∞;−1]∪[3;+∞)
D=[-1;3]
D=(−∞;−1)∪(3;+∞)
D=(-1;3)
tìm tập xác định D của hàm số y=log3(x2−4x+3)
D=(-1;3)
D=(−∞;−1]∪[3;+∞)
tìm tập xác định của hàm số y=log2022(3x−x2)
D=R
(0;3)
[0:3]
R
tìm txđ D của hàm y=log5 x+2x−3 số
D=(−∞;−2)∪(3;+∞)
D=(−2;3)
D=(−∞;−2)∪[3;+∞)
D=R\{-2}
tìm txđ của hàm số 22+log(3−x)
[0;+∞)
(0;3)
(−∞;3)
[0;3)
tìm tất cả giá trị thực của tham số mđể hàm số y=ln(x2−2x+m+1) có txđ là R
0<m<3
m<-1 hoặc m>0
m>0
m=0
cho 3 số thực dương a,b,c khác 1.đồ thị các hàm số được cho trong hình bên .mệnh đề nào dưới đây đúng
b<c<a
c<a<b
a<b<c
a<c<b
trong các hàm số ,hàm số nào nghịch biến trên R
log3x2
y=log(x3)
y=(4e)x
y=(52)−x
hàm số nào đồng biến trên txđ của nó
y=(y1)x
y=(32)x
y=(3)x
y=(1,5)x
đồ thị hàm số y=lnx đi qua điểm
(1;0)
(2;e2)
(2e;2)
(0;1)
trong hình vẽ bên có các đồ thị hàm số như hình .hãy chọn mệnh đề đúng
a<c<b
c<a<b
a<b=c
b<c<a
cho đồ thị ba hàm số như trên hình ,khẳng định nào đúng
b>a>c
a>c>b
c>a>b
c>b>a
cho a,b,c là các số thực dương khác 1.hình vẽ bên là đồ thị của 3 hàm số có trong hình .khẳng định nào đúng
a<c<b
a<b<c
c<b<a
c<a<b
nếu a<0,b<0 thỏa mãn log4a=log6b=log9(a+b) thì ba bằng
25−1
25+1
23
32
cho a,b là các số dương thỏa mãn log9a=log16b=log1225b−a .tính giá trị
ba
ba=7−26
ba=43−6
ba=7+26
ba=43+6
Một người gửi tiết kiệm vào một ngân hàng với lãi suất 6,1%/năm. Biết rằng nếu không rút tiền ra khỏi ngân hàng thì cứ sau mỗi năm số tiền lãi sẽ được nhập vào vốn để tính lãi cho năm tiếp theo. Hỏi sau ít nhất bao nhiều năm người đó thu được (cả số tiền gửi ban đầu và lãi) gấp đôi số tiền gửi ban đầu, giả định trong khoảng thời gian này lãi suất không thay đổi và người đó không rút tiền ra?
11 năm
12 năm
13 năm
10 năm
Anh An gửi số tiền 58 triệu đồng vào một ngân hàng theo hình thức lãi kép và ổn định trong 9 tháng thì lĩnh về được 61758000₫. Hỏi lãi suất ngân hàng hàng tháng là bao nhiêu? Biết rằng lãi suất không thay đổi trong thời gian gửi.
0.8%
0.6%
0.7%
0.5%
Một người lần đầu gửi vào ngân hàng 100 triệu đồng theo thể thức lãi kép (tức là tiền lãi của kỳ trước được công vào vốn của ký kế tiếp) với ki han 3 tháng, lãi suất 2% một quỹ Sau đúng 6 tháng, người đó gửi thêm 100 triệu đồng với kỳ hạn và lãi suất như trước đó. Tổng số tiền người đó nhận được sau 1 năm gửi tiền vào ngân hàng gần bằng với kết quả nào sau đây Biết rằng trong suốt thời gian gửi tiền lãi suất ngân hàng không thay đổi và người đó không rút tiền ra
212tr
216tr
210tr
220tr
giải pt log4(x−1)=3
x=65
x=80
x=82
x=63
tập nghiệm pt log2(x2−x+2)=1
{0}
{0;1}
{-1;0}
{1}
tổng các nghiệm pt log4x2−log23=1
6
5
4
0
tìm tập nghiệm S của pt log2(x−1)+log2(x+1)=3
S={3}
s={−10;10}
s={−3;3}
S={4}
tìm tập nghiệm S của pt log3(2x+1)−log3(x−1)=1
S={3}
S={4}
S={1}
S={-2}
nghiệm pt 32x−1=27 là
x=1
x=2
x=4
x=5
tìm tập nghiệm S của pt 52x2−x=5
S=ϕ
S={0;21}
S={0;2}
S={1;−21}
số nghiệm thực phân biệt của pt ex2=3 là
1
0
3
2
phương trình (5)x2+4x+6=log2128 có bao nhiêu nghiệm
1
3
2
0
giải bpt log2(3x−1)>3
x>3
31<x<3
x<3
x>310
tập nghiệm S của bpt log0.8(2x−1)<0 là
s=(−∞;21)
s=(1;+∞)
s=(21;+∞)
s=(−∞;1)
tìm tập nghiệm S của bpt log21(x+1)<log21(2x−1)
s=(−∞;2)
s=(21;2)
s=(-1;2)
s=(2;+∞)
tập nghiệm S của bpt log2(2x+3)≥0 là
s=(−∞;−1]
s=[−1;+∞)
s=(−∞;−1)
s=(−∞;0]
tìm tập nghiệm S của bất phương trình log3(2x+3)<log3(1−x)
s=(−32;+∞)
s=(−23;−32)
s=(−23;1)
s=(−∞;−32)
tìm tập nghiệm S của bpt log31(x−1)+log3(11−2x)≥0
(−∞;4]
(1;4]
(1;4)
[4;211)
tính tích các nghiệm pt 2x+3.24−x=16 là
p=log224
p=log248
p=log2144
p=log26
tập nghiệm bpt 22x<2x+6 là
(−∞;6)
(0;64)
(6;+∞)
(0;6)
tập nghiệm bpt 3x2−2x<27 là
(3;+∞)
(-1;3)
(−∞;−1)∪(3;+∞)
(−∞;−1)
số nghiệm nguyên của bpt (31)2x2−3x−7>32x−21 là
7
6
vô số
8
cho 4x+4−x=34 .tính giá trị biểu thức T=1−2x+1.−21−x2x+2−x−3
t=43
t=113
t=11−3
t=133
tính tổng các nghiệm pt 25x−7.5x+10=0
log52
log510
log520
7
gọi S là tập nghiệm của phương trình log22x+3log2x+log21x=2
.tổng bình phương các phần tử tập S bằng
25
21+22
49
29
số nghiệm pt log2(3x+2)+log3(x+1)=4 là
1
2
3
4
