wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập học kỳ 1 - Toán 9

Total questions: 60

Worksheet time: 43mins

Name
Class
Date
1.

Cho (O; R). Đường thẳng d là tiếp tuyến của đường tròn (O; R) tại tiếp điểm A khi:

a)

d ⊥ OA tại A và A ∈ (O)

b)

d ⊥OA

c)

A ∈ (O)

d)

d // OA

2.

Cho (O; 5cm). Đường thẳng d là tiếp tuyến của đường tròn (O; 5cm), khi đó:

a)

Khoảng cách từ O đến đường thẳng d nhỏ hơn 5cm

b)

Khoảng cách từ O đến đường thẳng d lớn hơn 5cm

c)

Khoảng cách từ O đến đường thẳng d bằng 5cm

d)

Khoảng cách từ O đến đường thẳng d bằng 6cm

3.

Cho tam giác ABC có hai đường cao BD, CE cắt nhau tại H. Xác định tâm F của đường tròn đi qua bốn điểm A, D, H, E.

a)

F ≡ B

b)

F là điểm trung tâm AD

c)

F là trung điểm đoạn AH

d)

F là trung điểm đoạn AE

4.

Cho đường tròn (O), dây AB khác đường kính. Qua O kẻ đường vuông góc với AB, cắt tiếp tuyến tại A của đường tròn tại điểm C. Cho bán kính của đường tròn bằng 15cm; AB = 24cm. OC tính

a)

OC = 35cm

b)

OC = 20cm

c)

OC = 25cm

d)

OC = 15cm

5.

Giá trị biểu thức (3+2)(32)\left(\sqrt[]{3}+2\right)\left(\sqrt[]{3}-2\right)

a)

1

b)

-1

c)

5

d)

7

6.

Kết quả của phép tính 25a2\sqrt[]{25a^2}  là

a)

± 5a.

b)

5a.

c)

-5a.

d)

5a5\left|a\right|

7.

Kết quả của phép tính 12+3+123\frac{1}{2+\sqrt[]{3}}+\frac{1}{2-\sqrt[]{3}}

a)

4

b)

0

c)


2 3-2\ \sqrt[]{3}

d)

2 35\frac{2\ \sqrt[]{3}}{5}

8.

Biểu thức a b+ab+a+1a\ \sqrt[]{b}+\sqrt[]{ab}+\sqrt[]{a}+1  được phân tích thành nhân tử là:

a)

(a+1)(ab+1)\left(\sqrt[]{a}+1\right)\left(\sqrt[]{ab}+1\right)

b)

ab(a+1)\sqrt[]{ab}\left(\sqrt[]{a}+1\right)

c)


a(a+1)(b+1)a\left(\sqrt[]{a}+1\right)\left(\sqrt[]{b}+1\right)

d)

ab(b+1)\sqrt[]{ab}\left(\sqrt[]{b}+1\right)

9.

Cho hình vẽ. Biết OP = 6cm, PQ = 10cm. Tỉ số sin của góc nhọn α bằng:

a)

45\frac{4}{5}

b)

43\frac{4}{3}

c)

34\frac{3}{4}

d)

35\frac{3}{5}

10.

Trong đường tròn có mấy tâm đối xứng?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

11.

Trong đường tròn có mấy trục đối xứng

a)

1

b)

2

c)

3

d)

vô số trục đối xứng

12.

Đường thẳng và đường tròn tiếp xúc nhau có mấy điểm chung?

a)

1

b)

2

c)


3

d)

vô số trục đối xứng

13.

Đường thẳng và đường tròn cắt nhau có mấy điểm chung?

a)

1

b)

2

c)


3

d)

vô số trục đối xứng

14.

Từ một điểm M nằm ngoài đường tròn tâm O ta có thể vẽ được nhiều nhất bao nhiêu tiếp tuyến của đường tròn tâm O đi qua điểm M?

a)

1

b)

2

c)


3

d)

4

15.

Khoảng cách từ đường thẳng d đến tâm O của đường tròn tâm O nhỏ hơn bán kính, khi đó vị trí của đường thẳng d và đường tròn là

a)

đường thẳng d và đường tròn tâm O cắt nhau

b)

đường thẳng d và đường tròn tâm O tiếp xúc nhau

c)


đường thẳng d và đường tròn tâm O không giao nhau

d)

đường thẳng d và đường tròn tâm O trùng nhau

16.

Khoảng cách từ đường thẳng d đến tâm O của đường tròn tâm O bằng bán kính, khi đó vị trí tương đối của đường thẳng d và đường tròn là

a)

đường thẳng d và đường tròn tâm O cắt nhau

b)

đường thẳng d và đường tròn tâm O tiếp xúc nhau

c)


đường thẳng d và đường tròn tâm O không giao nhau

d)

đường thẳng d và đường tròn tâm O trùng nhau

17.

Căn bậc hai số học của 16 là :

a)

4

b)

-4

c)

4 và -4

d)

256

18.

23x\sqrt{2-3x}   xác định với các giá trị :

a)

x23x\ge\frac{2}{3}  

b)

x23x\ge-\frac{2}{3}  

c)

x23x\le\frac{2}{3}  

d)

x23x\le-\frac{2}{3}  

19.

A=(53)2+(25)21A=\sqrt{\left(\sqrt{5}-3\right)^2}+\sqrt{\left(2-\sqrt{5}\right)^2}-1  =

a)

5

b)

0

c)

252\sqrt{5}  

d)

4

20.

Kết quả (6+5)2120\left(\sqrt{6}+\sqrt{5}\right)^2-\sqrt{120}  bằng:

a)

21

b)

11611\sqrt{6}  

c)

11

d)

0

21.

Cho tam giác ABC vuông tại A, có AB = 3 cm; AC = 4 cm. Độ dài đường cao AH là:

a)

5 cm

b)

2 cm

c)

2,6 cm

d)

2,4 cm

22.

Tam giác ABC vuông tại A, biết sinB = 23\frac{2}{3} thì cosC có giá trị bằng:

a)

23\frac{2}{3}

b)

13\frac{1}{3}

c)

35\frac{3}{5}

d)

25\frac{2}{5}

23.

Viết tỉ số lượng giác tan 750 thành tỉ số lượng giác của góc nhỏ hơn 450 ta được:

a)

cos 150

b)

cot 150

c)

cot 750

d)

tan 150

24.

Trong tam giác ABC vuông tại A có AC = 3; AB = 4. Khi đó sinB bằng

a)

3/4

b)

3/5

c)

4/5

d)

4/3

25.

5515\frac{5-\sqrt{5}}{1-\sqrt{5}}  bằng:

a)

5-\sqrt{5}  

b)

5

c)

5\sqrt{5}  

d)

454\sqrt{5}  

26.

Biết

x=5\sqrt{x}=5  , khi đó   x2x^2  bằng: 

a)

25

b)

625

c)

10

d)

5

27.

(32)2=?\sqrt{\left(\sqrt{3}-2\right)^2}=?  

a)

32\sqrt{3}-2  

b)

3+2\sqrt{3}+2  

c)

232-\sqrt{3}  

d)

32-\sqrt{3}-2  

28.

25a2b2=?\sqrt{25a^2b^2}=?  


a)

5ab5ab  

b)

5ab-5ab  

c)

5a.b5\left|a\right|.b  

d)

5a.b5\left|a\left|.\right|b\right|  

29.

Độ dài x trong hình vẽ là:

a)

13

b)

36

c)

13\sqrt{13}

d)

6

30.

Độ dài y trong hình vẽ là:

a)

252\sqrt{5}

b)

10\sqrt{10}

c)

2132\sqrt{13}

d)

3133\sqrt{13}

31.

Biết sinx = 0,5. Khi đó số đo góc x là:

a)

30 độ

b)

60 độ

c)

90 độ

d)

120 độ

32.

Độ dài cạnh AB trong hình vẽ là:

a)

8cm8cm

b)

43cm4\sqrt{3}cm

c)

433cm\frac{4\sqrt{3}}{3}cm

d)

34cm\frac{\sqrt{3}}{4}cm

33.

Cho hình vẽ. Biết dây CD = 8cm. Độ dài đoạn OM là:

a)

39\sqrt{39} cm

b)

5cm

c)

4cm

d)

3cm

34.

Khi nào đường thẳng d được gọi là là tiếp tuyến của (O; OA)?

a)

d và (O) chỉ có 1 điểm chung

b)

d vuông góc với OA

c)

a cắt (O) tại 2 điểm phân biệt

d)

d đi qua tâm O

35.

Cho tam giác ABC vuông ở A. BC = 25cm; AC = 15cm, số đo của góc C xấp xỉ (làm tròn đến độ)

a)

52052^0

b)

51051^0

c)

50050^0

d)

53053^0

36.

“Nếu một đường thẳng đi qua một điểm của đường tròn và… thì đường thẳng ấy là một tiếp tuyến của đường tròn”. Cụm từ thích hợp điền vào chỗ trống là:

a)

song song với bán kính đi qua điểm đó

b)

vuông góc với bán kính đi qua điểm đó

c)

song song với bán kính đường tròn

d)

vuông góc với bán kính bất kì

37.

Cho đường tròn (O), dây AB khác đường kính. Qua O kẻ đường vuông góc với AB, cắt tiếp tuyến tại A của đường tròn ở điểm C. Cho bán kính của đường tròn bằng 15cm; AB = 24cm. Tính OC

a)

OC = 35cm

b)

OC = 20cm

c)

OC = 25cm

d)

OC = 15cm

38.

Trong hình vẽ sau, hãy cho biết độ dài của đoạn AB

a)

25,73 cm

b)

10,88 cm

c)

5,07 cm

d)

5,6 cm

39.

Cho hình vẽ. Biết dây CD = 8cm. Độ dài đoạn OM là:

a)

39\sqrt{39} cm

b)

5cm

c)

4cm

d)

3cm

40.

Điều kiện xác định của phương trình x4x3+2=14x\frac{x-4}{x-3}+2=\frac{1}{4-x}

a)

x3x\ne3

b)

x = 4 và x = 3

c)


x3 x\ne3\ x4x\ne4

d)

x4x\ne4

41.

Phương trình nào sau đây không phải là phương trình bậc nhất hai ẩn?

a)

5x - y = 0

b)

6x2y=3\sqrt[]{6}x-2y=3

c)

0x4y=20x-4y=\sqrt[]{2}

d)

0x + 0y = 12

42.

Cặp số (-2; -3) là nghiệm của hệ phương trình nào sau đây?

a)

b)

c)

d)

43.

Nghiệm của hệ phương trình là

a)

(4; 5)

b)

(5; 4)

c)

(-5; -4)

d)

(-4; -5)

44.

Phương trình bậc nhất hai ẩn là :

a)

2x+53y3=02x+\frac{5}{3}y-3=0  

b)

x2y=1x-2y=1  

c)

x2 +2y=1x^{2\ }+2y=1  

d)

y=2x1y=2x-1  

45.

Nếu a > b và b > c, thì a so với c như thế nào?

a)

Không thể xác định

b)

a > c

c)

a = c

d)

a < c

46.

Trong các bất phương trình sau đây, đâu là bất phương trình bậc nhất một ẩn

a)

0x3>00x-3>0

b)

x22x+10x^2-2x+1\le0

c)

2x+1>0-2x+1>0

d)

6x+6x1415-6x+6x\ge14-15

47.

Nghiệm của bất phương trình 2x>6-2x>-6  là:

a)

x>3x>-3  

b)

x<3x<-3  

c)

x>3x>3  

d)

x<3x<3  

48.

Nghiệm của bất phương trình 25x172-5x\le17

a)

x<3x<-3  

b)

x3x\le3  

c)

x3x\ge-3  

d)

x3x\ge3  

49.

Cho tam giác ABC vuông tại C có BC=1,2 cm, AC=0,9 cmBC=1,2\ cm,\ AC=0,9\ cm  . Tính  cosB\cos B  .

a)

0,8

b)

1,2

c)

3,1

d)

0,6

50.

Hai đường tròn (O;4) và (O';3), tiếp xúc ngoài. Khi đó Khoảng cách OO' bằng:

a)

3

b)

4

c)

6

d)

7

51.

Cho (O;4) và (O';3) tiếp xúc trong với nhau. Khoảng cách OO' bằng:

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

52.

Cho hai đường tròn (O;12) và (O';15), cắt nhau tại hai điểm A,B phân biệt. Đoạn thẳng OO' cắt (O) và (O') lần lượt tại E,F. Biết EF = 8cm. Khi đó Khoảng cách OO' bằng:

a)

11

b)

12

c)

19

d)

20

53.

Cho hai đường tròn (O; 5) và (O'; 5), cắt nhau tại hai điểm A,B phân biệt. Đoạn thẳng OO'  = 6cm. Khi đó AB bằng:

a)

5

b)

8

c)

10

d)

12

54.

Độ dài của một đường tròn là 10π (cm)10\pi\ \left(cm\right)  thì bán kính của đường tròn đó là:

a)

20cm20cm  

b)

15cm15cm  

c)

10cm10cm  

d)

5cm5cm  

55.

Độ dài cung 30°30\degree  của đường tròn có bán kính  4cm4cm  bằng:

a)

4π3cm\frac{4\pi}{3}cm  

b)

2π3cm\frac{2\pi}{3}cm  

c)

π3cm\frac{\pi}{3}cm  

d)

8π3cm\frac{8\pi}{3}cm  

56.

Độ dài cung tròn  n°n\degree  bán kính R là:

a)

A.  l=2πRl=2\pi R  

b)

B.  l=2πR.180°l=2\pi R.180\degree  

c)

C.  l=πRn180l=\frac{\pi Rn}{180}  

d)

D.  l=2πRn180l=\frac{2\pi Rn}{180}  

57.

Nếu đường thẳng a cắt đường tròn (O) thì đường thẳng a còn được gọi là.... ………….  của đường tròn (O).

a)

Tiếp tuyến

b)

Cát tuyến

c)

Tiếp xúc

d)

Giao tuyến

58.

Nếu đường thẳng a và đường tròn (O) tiếp xúc nhau thì chúng có........ điểm chung

a)

3

b)

2

c)

1

d)

0

59.
Nếu đường thẳng và đường tròn có hai điểm chung thì
a)
Đường thẳng tiếp xúc với đường tròn.
b)
Đường thẳng cắt đường tròn.
c)
Đường thẳng không cắt đường tròn.
d)
Đáp án khác.
60.

Cho đường tròn tâm O bán kính 3cm và một điểm A cách O là 5cm. Kẻ tiếp tuyến AB với đường tròn (B là tiếp điểm). Tính độ dài AB.

a)

AB=3cm.

b)

AB=4cm.

c)

AB=5cm.

d)

AB=2cm.