wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

logarit

Total questions: 66

Worksheet time: 39mins

Name
Class
Date
1.

Điền vào dấu chấm

log7 là logarit cơ số …. của ….

a)

1; 7

b)

7; 1

c)

10; 7

d)

7; 10

2.

Điền vào chỗ chấm: log5...=0\log_5...=0  

a)

5

b)

1

c)

0

d)

10

3.

Điền vào chỗ chấm: log...14=1\log_{...}14=1  

a)

14

b)

1

c)

e

d)

0

4.

Điền vào chỗ chấm: 10log5=...10^{\log_{ }5}=...  

a)

10

b)

5

c)

1

d)

0

5.

Điền vào chỗ chấm: log12122=...\log_{12}12^2=...

a)

2

b)

1

c)

0

d)

12

6.

log264=?\log_264=?  

a)

2

b)

4

c)

64

d)

6

7.

Cho các số thực dương a, b, c với a1a\ne1  . Mệnh đề nào sau đây đúng ?

a)

loga(b+c)=logab+logbc\log_a\left(b+c\right)=\log_ab+\log_bc  

b)

loga(b+c)=logab.logac\log_a\left(b+c\right)=\log_ab.\log_ac  

c)

loga(bc)=logab +logac\log_a\left(bc\right)=\log_ab\ +\log_ac  

d)

loga(bc)=logab.logac\log_a\left(bc\right)=\log_ab.\log_ac  

8.

log62+log618=?\log_62+\log_618=?  

a)

20

b)

6

c)

2

d)

18

9.

log25.log57.log74=?\log_25.\log_57.\log_74=?  

a)

2

b)

4

c)

5

d)

7

10.

Tìm khẳng định đúng:

a)

log32a2=2log32a\log_3^2a^2=2\log_3^2a

b)

log32a2=4log32a\log_3^2a^2=4\log_3^2\left|a\right|

c)

log32a2=4log32a\log_3^2a^2=4\log_3^2a

d)

log32a2=2log32a\log_3^2a^2=2\log_3^2\left|a\right|

11.

Với a, ba,\ b   là hai số dương, a1a\ne1  , giá trị của biểu thức alogab3a^{\log_ab^3}  bằng

a)

b13b^{\frac{1}{3}}  

b)

13b\frac{1}{3}b  

c)

3b

d)

b3b^3  

12.

Cho 0<a10<a\ne1   biểu thức loga3a\log_{a^3}a   có giá trị bằng bao nhiêu?

a)

- 3

b)

3

c)

13-\frac{1}{3}  

d)

13\frac{1}{3}  

13.

Cho a là số thực dương khác 4. Tính I=loga4(a364)I=\log_{\frac{a}{4}}\left(\frac{a^3}{64}\right)  

a)

I=3I=-3  

b)

I=3I=3  

c)

I=13I=-\frac{1}{3}  

d)

I=13I=\frac{1}{3}  

14.

Cho log25=a, log35=b\log_25=a,\ \log_35=b . Tính  log65\log_65  theo a và b?

a)

1a+b\frac{1}{a+b}  

b)

a.ba+b\frac{a.b}{a+b}  

c)

a+ba+b  

d)

a2+b2a^2+b^2  

15.

Nếu logab=p\log_ab=p  thì loga(a2.b4)\log_a\left(a^2.b^4\right)  bằng bao nhiêu

a)

4p + 2

b)

4p + 2a

c)

a2p4a^2p^4  

d)

p4+2ap^4+2a  

16.

Nếu log4=a\log4=a  thì log4000\log4000  bằng

a)

3+a3+a  

b)

4+a4+a  

c)

4+2a4+2a  

d)

3+2a3+2a  

17.

Cho lg2=a\lg2=a . Tính  lg1254\lg\frac{125}{4}  theo a.

a)

35a3-5a  

b)

2(a+5)2\left(a+5\right)  

c)

4(1+a)4\left(1+a\right)  

d)

6+7a6+7a  

18.

Đặt a=log53a=\log_53  . Tính theo aa  giá trị của biểu thức P=log91125P=\log_91125  

a)

P=1+32aP=1+\frac{3}{2a}  

b)

P=2+3aP=2+\frac{3}{a}  

c)

P=2+23aP=2+\frac{2}{3a}  

d)

P=1+3aP=1+\frac{3}{a}  

19.

Cho a,b,c>0; c1a,b,c>0;\ c\ne1  , đặt logca=m, logcb=n\log_ca=m,\ \log_cb=n  .

Tính T=logc(a3a34)T=\log_{\sqrt[]{c}}\left(\frac{a^3}{\sqrt[4]{a^3}}\right)  

a)

T=32m38nT=\frac{3}{2}m-\frac{3}{8}n  

b)

  T=6n32mT=6n-\frac{3}{2}m  

c)

T=32m+38nT=\frac{3}{2}m+\frac{3}{8}n  

d)

T=6n32mT=6n-\frac{3}{2}m  

20.

Cho ba số thực dượng a, b, c khác 1 thỏa logab+logcb=loga2016.logcb\log_ab+\log_cb=\log_a2016.\log_cbKhẳng định nào sau đây là đúng ?

a)

a.b=2016a.b=2016  

b)

b.c=2016b.c=2016  

c)

a.b.c=2016a.b.c=2016  

d)

a.c=2016a.c=2016  

21.

log1280\log_{12}80  Cho a=log23, b=log27a=\log_23,\ b=\log_27  . Tính giá trị biểu thức X=log22016X=\log_22016   theo a, ba,\ b  

a)

X=5+2a+bX=5+2a+b  

b)

X=5+3a+2bX=5+3a+2b  

c)

X=2+2a+3bX=2+2a+3b  

d)

X=2+3a+2bX=2+3a+2b  

22.

Phương trình 43x2=164^{3x-2}=16  có nghiệm là:

a)

x=43x=\frac{4}{3}  

b)

x=34x=\frac{3}{4}  

c)

x=3x=3  

d)

x=5x=5  

23.

Giải phương trình 21+2x=0,1252^{1+2x}=0,125 được nghiệm là: 

a)

x=1x=-1  

b)

x=3x=3  

c)

x=1x=1  

d)

x=2x=-2  

24.

Tổng các nghiệm của phương trình 2x21=2562^{x^2-1}=256  


a)

00  

b)

3-3  

c)

2-2  

d)

11  

25.

Tìm nghiệm tập SS của phương trình 4x+1+4x1=2724^{x+1}+4^{x-1}=272  

a)

S={1}S=\left\{1\right\}  

b)

S={3}S=\left\{3\right\}  

c)

S={2}S=\left\{2\right\}  

d)

S={5}S=\left\{5\right\}  

26.

Tính tích các nghiệm (3+22)x2x+2=(322)x32\left(3+2\sqrt{2}\right)^{x^2-x+2}=\left(3-2\sqrt{2}\right)^{x^3-2}


a)

00  

b)

22  

c)

1-1  

d)

11  

27.

Hàm số y =   xπ+(x21)ex^{\pi}+\left(x^2-1\right)^e  có tập xác định là?

a)

R

b)

(1;+)\left(1;+\infty\right)  

c)

(1;1)\left(-1;1\right)  

d)

R\ {1;1}\left\{-1;1\right\}  

28.

Tập xác định D của hàm số   y=(x23x4)3y=\left(x^2-3x-4\right)^{-3}  là?

a)

D=R\ {1;4}\left\{-1;4\right\}  

b)

D=(;1)(4;+)D=\left(-\infty;1\right)\cup\left(4;+\infty\right)  

c)

[1;4]\left[-1;4\right]  

d)

(1;4)\left(-1;4\right)  

29.

Tìm khẳng định đúng:

a)

log32a2=2log32a\log_3^2a^2=2\log_3^2a

b)

log32a2=4log32a\log_3^2a^2=4\log_3^2\left|a\right|

c)

log32a2=4log32a\log_3^2a^2=4\log_3^2a

d)

log32a2=2log32a\log_3^2a^2=2\log_3^2\left|a\right|

30.

Nếu log7x=8log7ab22log7a3b  (a, b>0)\log_7x=8\log_7ab^2-2\log_7a^3b\ \ \left(a,\ b>0\right) thì x bằng?

a)

a4.b6a^4.b^6  

b)

a2.b14a^2.b^{14}  

c)

a6.b12a^6.b^{12}  

d)

a8.b14a^8.b^{14}  

31.

Cho lg2=a\lg2=a . Tính  lg1254\lg\frac{125}{4}  theo a.

a)

35a3-5a  

b)

2(a+5)2\left(a+5\right)  

c)

4(1+a)4\left(1+a\right)  

d)

6+7a6+7a  

32.

Cho log25=a, log35=b\log_25=a,\ \log_35=b . Tính  log65\log_65  theo a và b?

a)

1a+b\frac{1}{a+b}  

b)

a.ba+b\frac{a.b}{a+b}  

c)

a+ba+b  

d)

a2+b2a^2+b^2  

33.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

34.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

35.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

36.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

37.

Hàm số y =   xπ+(x21)ex^{\pi}+\left(x^2-1\right)^e  có tập xác định là?

a)

R

b)

(1;+)\left(1;+\infty\right)  

c)

(1;1)\left(-1;1\right)  

d)

R\ {1;1}\left\{-1;1\right\}  

38.

Tập xác định D của hàm số   y=(x23x4)3y=\left(x^2-3x-4\right)^{-3}  là?

a)

D=R\ {1;4}\left\{-1;4\right\}  

b)

D=(;1)(4;+)D=\left(-\infty;1\right)\cup\left(4;+\infty\right)  

c)

[1;4]\left[-1;4\right]  

d)

(1;4)\left(-1;4\right)  

39.

Tập xác định D của hàm số   y=(x33x2+2x)14y=\left(x^3-3x^2+2x\right)^{\frac{1}{4}}  là?

a)

(0;1)(2;+)\left(0;1\right)\cup\left(2;+\infty\right)  

b)

R\ {0;1;2}\left\{0;1;2\right\}  

c)

(;0)(1;2)\left(-\infty;0\right)\cup\left(1;2\right)  

d)

(;0)(2;+)\left(-\infty;0\right)\cup\left(2;+\infty\right)  

40.

Cho các hàm số lũy thừa y= xα, y=xβ, y=xγ có đồ thị như hình vẽ. Chọn đáp án đúng:

a)

α>β>γ\alpha>\beta>\gamma

b)

β>α>γ\beta>\alpha>\gamma

c)

β>γ>α\beta>\gamma>\alpha

d)

γ>β>α\gamma>\beta>\alpha

41.

Tập xác định D của hàm số   y=(2x3)34+9x2y=\left(2x-3\right)^{-\frac{3}{4}}+\sqrt{9-x^2}  là?

a)

[3;+)\left[3;+\infty\right)  

b)

[3;3]\left[-3;3\right]  \ {32}\left\{\frac{3}{2}\right\}  

c)

(32;3]\left(\frac{3}{2};3\right]  

d)

[32;3]\left[\frac{3}{2};3\right]  

42.

Cho hàm số  y=x4y=x^{-4}  . Tìm mệnh đề sai trong các mệnh đề sau:

a)

Đồ thị hàm số có một trục đối xứng.

b)

Đồ thị hàm số đi qua điểm (1; 1)

c)

Đồ thị hàm số có hai đường tiệm cận

d)

Đồ thị hàm số có một tâm đối xứng

43.

Trên đồ thị (C) của hàm số  y=xπ2y=x^{\frac{\pi}{2}}  lấy điểm M0M_0  có hoành độ  x0=1x_0=1  . Tiếp tuyến của (C) tại điểm M0M_0 có phương trình là:

a)

y=π2x+1y=\frac{\pi}{2}x+1  

b)

y=π2xπ2+1y=\frac{\pi}{2}x-\frac{\pi}{2}+1  

c)

y=πxπ+1y=\pi x-\pi+1  

d)

y=π2x+π2+1y=-\frac{\pi}{2}x+\frac{\pi}{2}+1  

44.

P=25log56+49log78331+log94+42log23+5log12527P=\frac{25^{\log_56}+49^{\log_78}-3}{3^{1+\log_94}+4^{2-\log_23}+5^{\log_{125}27}}  Giá trị của 

a)

8

b)

9

c)

10

d)

12

45.

Tìm khẳng định đúng:

a)

log32a2=2log32a\log_3^2a^2=2\log_3^2a

b)

log32a2=4log32a\log_3^2a^2=4\log_3^2\left|a\right|

c)

log32a2=4log32a\log_3^2a^2=4\log_3^2a

d)

log32a2=2log32a\log_3^2a^2=2\log_3^2\left|a\right|

46.

Cho ba số thực dượng a, b, c khác 1 thỏa logab+logcb=loga2016.logcb\log_ab+\log_cb=\log_a2016.\log_cbKhẳng định nào sau đây là đúng ?

a)

a.b=2016a.b=2016  

b)

b.c=2016b.c=2016  

c)

a.b.c=2016a.b.c=2016  

d)

a.c=2016a.c=2016  

47.

Nếu log7x=8log7ab22log7a3b  (a, b>0)\log_7x=8\log_7ab^2-2\log_7a^3b\ \ \left(a,\ b>0\right) thì x bằng?

a)

a4.b6a^4.b^6  

b)

a2.b14a^2.b^{14}  

c)

a6.b12a^6.b^{12}  

d)

a8.b14a^8.b^{14}  

48.

Cho lg2=a\lg2=a . Tính  lg1254\lg\frac{125}{4}  theo a.

a)

35a3-5a  

b)

2(a+5)2\left(a+5\right)  

c)

4(1+a)4\left(1+a\right)  

d)

6+7a6+7a  

49.

Cho log25=a, log35=b\log_25=a,\ \log_35=b . Tính  log65\log_65  theo a và b?

a)

1a+b\frac{1}{a+b}  

b)

a.ba+b\frac{a.b}{a+b}  

c)

a+ba+b  

d)

a2+b2a^2+b^2  

50.

Phương trình 43x2=164^{3x-2}=16  có nghiệm là:

a)

x=43x=\frac{4}{3}  

b)

x=34x=\frac{3}{4}  

c)

x=3x=3  

d)

x=5x=5  

51.

Giải phương trình 21+2x=0,1252^{1+2x}=0,125 được nghiệm là: 

a)

x=1x=-1  

b)

x=3x=3  

c)

x=1x=1  

d)

x=2x=-2  

52.

Tổng các nghiệm của phương trình 2x21=2562^{x^2-1}=256  


a)

00  

b)

3-3  

c)

2-2  

d)

11  

53.

Tìm nghiệm tập SS của phương trình 4x+1+4x1=2724^{x+1}+4^{x-1}=272  

a)

S={1}S=\left\{1\right\}  

b)

S={3}S=\left\{3\right\}  

c)

S={2}S=\left\{2\right\}  

d)

S={5}S=\left\{5\right\}  

54.

Tập xác định D của hàm số   y=(x23x4)3y=\left(x^2-3x-4\right)^{-3}  là?

a)

D=R\ {1;4}\left\{-1;4\right\}  

b)

D=(;1)(4;+)D=\left(-\infty;1\right)\cup\left(4;+\infty\right)  

c)

[1;4]\left[-1;4\right]  

d)

(1;4)\left(-1;4\right)  

55.

Tập nghiệm  của phương trình (23)4x=(32)2x6\left(\frac{2}{3}\right)^{4x}=\left(\frac{3}{2}\right)^{2x-6}  

a)

{1}\left\{1\right\}  

b)

{1}\left\{-1\right\}  

c)

{3}\left\{-3\right\}  

d)

{3}\left\{3\right\}  

56.

Cho phương trình 4x+2x+13=04^x+2^{x+1}-3=0  . Khi đặt t=2xt=2^x  , ta được:

a)

t2+t3=0t^2+t-3=0  

b)

2t23=02t^2-3=0  

c)

t2+2t3=0t^2+2t-3=0  

d)

4t3=04t-3=0  

57.

Tích tất cả các nghiệm của phương trình 3.9x10.3x+3=03.9^x-10.3^x+3=0  là

a)

1

b)

-1

c)

0

d)

9

58.

Nghiệm của phương trình log4(x1)=3\log_4\left(x-1\right)=3  là.

a)

63

b)

65

c)

80

d)

82

59.

Tập nghiệm  của phương trình log6[x(5x)]=1\log_6\left[x\left(5-x\right)\right]=1  là

a)

{2;3}\left\{2;3\right\}  

b)

{4;6}\left\{4;6\right\}  

c)

{1;6}\left\{1;-6\right\}  

d)

{1;6}\left\{-1;6\right\}  

60.

Phương trình log2(x3)=3\log_2\left(x-3\right)=3   có nghiệm là:

a)

8

b)

11

c)

9

d)

5

61.

Rút gọn biểu thức (116)0,75+(18)43\left(\frac{1}{16}\right)^{-0,75}+\left(\frac{1}{8}\right)^{-\frac{4}{3}}   được kết quả là:

a)

12

b)

18

c)

22

d)

24

62.

Tổng các nghiệm của phương trình 25x6.5x+5=025^x-6.5^x+5=0   là:

a)

1

b)

2

c)

6

d)

3

63.

Cho a là số thực dương, m,n tùy ý. Phát biểu nào sau đây là phát biểu sai?

a)

am+an=am+na^m+a^n=a^{m+n}  

b)

ambm=(ab)m\frac{a^m}{b^m}=\left(\frac{a}{b}\right)^m  

c)

aman=amn\frac{a^m}{a^n}=a^{m-n}  

d)

(am)n=am.n\left(a^m\right)^n=a^{m.n}  

64.

Biểu thức aa \sqrt[]{a\sqrt[\ ]{a}}  , a>0a>0  được viết dưới dạng lũy thừa với số mũ hữu tỉ là:

a)

a34a^{\frac{3}{4}}  

b)

a32a^{\frac{3}{2}}  

c)

a14a^{\frac{1}{4}}  

d)

a12a^{\frac{1}{2}}  

65.

Tập xác định của hàm số y=logx+10y=\log_{ }x+10  .

a)

(10;+)\left(-10;+\infty\right)  

b)

RR  

c)

Φ\Phi  

d)

(0;+)\left(0;+\infty\right)  

66.

Nghiệm của phương trình πx4=1π\pi^{x-4}=\frac{1}{\pi}   là:

a)

x=5x=5  

b)

x=4πx=4-\pi  

c)

x=3x=3  

d)

x=5x=-5