wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐỀ CƯƠNG ÔN KIỂM TRA GIỮA KÌ 1-TIN HỌC 11

Total questions: 61

Worksheet time: 33mins

Name
Class
Date
1.

Mối quan hệ giữa phần cứng, phần mềm ứng dụng và hệ điều hành nào sau đây là đúng?

a)

Phần mềm ứng dụng <=> Người dùng <=> Hệ điều hành <=> Phần cứng (CPU, bộ nhớ, thiết bị vào/ra).

b)

Người dùng <=> Phần mềm ứng dụng <=> Hệ điều hành <=> Phần cứng (CPU, bộ nhớ, thiết bị vào/ra).

c)

Người dùng <=> Hệ điều hành <=> Phần mềm ứng dụng <=> Phần cứng (CPU, bộ nhớ, thiết bị vào/ra).

d)

Người dùng <=> Hệ điều hành <=> Phần cứng (CPU, bộ nhớ, thiết bị vào/ra) <=> Phần mềm ứng dụng.

2.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Hệ điều hành Windows có giao diện dòng lệnh

b)

Hệ điều hành MS-DOS có giao diện đồ hoạ

c)

Hệ điều hành Windows có giao diện đồ hoạ

d)

Hệ điều hành MS-DOS có giao diện dòng lệnh và giao diện đồ hoạ

3.

Một số thành phần cơ bản của giao diện đồ hoạ bao gồm:

a)

Cửa sổ, biểu tượng, bàn phím

b)

Biểu tượng, chuột, bàn phím

c)

Chuột, cửa sổ, bàn phím

d)

Cửa sổ, biểu tượng, chuột

4.

Hai hệ điều hành phổ biến cho thiết bị di động là:

a)

iOS và Android

b)

Windows và iOS

c)

Linux và Android

d)

Windows và Linux

5.

Một số khác biệt của hệ điều hành cho thiết bị di động so với hệ điều hành cho máy tính cá nhân là:

a)

Giao diện đặc biệt thân thiện nhờ nhận dạng hành vi của người dùng thông qua các cảm biến, khó kết nối với mạng di động, nhiều tiện ích hỗ trợ cá nhân.

b)

Giao diện đặc biệt thân thiện nhờ nhận dạng hành vi của người dùng thông qua các cảm biến, dễ dàng kết nối mạng di động, không có tiện ích hỗ trợ cá nhân.

c)

Giao diện đặc biệt thân thiện nhờ nhận dạng hành vi của người dùng thông qua các cảm biến, dễ dàng kết nối mạng di động, nhiều tiện ích hỗ trợ cá nhân.

d)

Giao diện không thân thiện với người dùng, khó kết nối mạng di động, không có tiện ích hỗ trợ cá nhân.

6.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Phần mềm là thiết bị xử lí thông tin, hệ điều hành là môi trường trung gian giúp phần mềm ứng dụng khai thác phần cứng.

b)

Phần cứng là thiết bị xử lí thông tin, hệ điều hành là môi trường trung gian giúp phần cứng khai thác phần mềm ứng dụng.

c)

Phần mềm là thiết bị xử lí thông tin, hệ điều hành là môi trường trung gian giúp phần cứng khai thác phần mềm ứng dụng.

d)

Phần cứng là thiết bị xử lí thông tin, hệ điều hành là môi trường trung gian giúp phần mềm ứng dụng khai thác phần cứng.

7.

Phần mềm nào sau đây là phần mềm tiện ích?

a)

Unikey

b)

Inkscape

c)

Python

d)

Word

8.

Em có thể sử dụng tiện ích của File Explorer của Window để?

a)

Truy cập nhanh các phần mềm ứng dụng

b)

Quản lý tệp và thư mục

c)

Quan sát trạng thái hiển thị

d)

Chạy ứng dụng với tệp chương trình

9.

Phần mềm nào sau đây là phần mềm chạy trên Internet?

a)

Mirosoft Word

b)

Google Docs

c)

Writer

d)

Inkscape

10.

Phần mềm nguồn mở là

a)

phần mềm được cung cấp cả mã nguồn để người dùng có thể tự sửa đổi, cải tiến, phát triển, phân phối lại theo một quy định gọi là giấy phép.

b)

phần mềm để bán.

c)

phần mềm không chỉ miễn phí mà còn được tự do sử dụng mà không phải xin phép.

d)

phần mềm giống hệt các phần mềm khác.

11.

Phân loại phần mềm theo cách chuyển giao sử dụng, gồm có các loại phần mềm nào sau đây?

a)

Phần mềm thương mại, phần mềm tự do, phần mềm Microsoft Word.

b)

Phần mềm Inkscape, phần mềm tự do, phần mềm nguồn mở.

c)

Phần mềm Inkscape, phần mềm photoshop, phần mềm corel.

d)

Phần mềm thương mại, phần mềm tự do, phần mềm nguồn mở.

12.

Chọn câu trả lời đúng nhất. Phần mềm thương mại gồm các phần mềm nào sau đây?

a)

Word, Excel và Powerpoint.

b)

Writer, Calc và Impress.

c)

Word, Excel và Writer.

d)

Writer, Calc và Word.

13.

Giấy phép cộng cộng GNU GPL là?

a)

Giấy phép điển hình với phần nguồn mở

b)

Giấy phép điển hình với phần nguồn đóng

c)

Giấy phép điển hình với phần nguồn mở và đóng

d)

Giấy phép điển hình với phần mềm tự do

14.

Hệ quản trị dữ cơ sở dữ liệu mới nào có thể thay thế so Oracle, SQL server?

a)

Android

b)

Writer, Calc và Impress

c)

LINUX

d)

My SQL, postGreSQL

15.

Các thiết bị bên trong máy tính được gắn trên bảng mạch chính bao gồm?

a)

Bộ xử lí, bộ nhớ trong, bộ nhớ ngoài và có thể gắn thêm các bảng mạch mở rộng.

b)

Bộ nhớ trong, bộ nhớ ngoài, màn hình, loa - tai nghe.

c)

Phím, chuột, màn hình, ổ đĩa cứng.

d)

ROM, RAM, CPU và USB

16.

Chức năng của bộ xử lí trung tâm?

a)

Lưu trữ dữ liệu lâu dài và khi tắt máy dữ liệu không bị mất.

b)

Điều khiển và lưu trữ dữ liệu trong lúc làm việc, khi tắt máy dữ liệu sẽ bị mất

c)

Tiếp nhận lệnh và điều khiển các bộ phận khác làm việc.

d)

Lưu trữ dữ liệu của máy ra bên ngoài.

17.

Đặc điểm của bộ nhớ RAM?

a)

Lưu trữ dữ liệu lâu dài

b)

Lưu trữ dữ liệu trong lúc máy làm việc, khi tắt máy dữ liệu trong RAM sẽ bị mất

c)

Lưu trữ dữ liệu trong lúc máy làm việc, khi tắt máy dữ liệu trong RAM sẽ không bị mất

d)

Chỉ lưu trữ dữ liệu từ lúc mới sản xuất và không cho phép lưu trữ trong quá trình sử dụng.

18.

Điền vào chỗ chấm chấm: "....... là các mạch điện hay điện tử có đầu vào và đầu ra thể hiện các giá trị logic"

a)

Mạch logic

b)

Mạch từ

c)

Mạch điều khiển

d)

Mạch khuếch đại.

19.

Bộ nhớ ngoài của máy gồm các thiết bị?

a)

CPU, USB, HDD, thẻ nhớ.

b)

ROM, RAM, CPU, thẻ nhớ.

c)

Đĩa CD, USB, HDD, SSD, thẻ nhớ.

d)

RAM, USB, CD-ROM, thẻ nhớ.

20.

Phép nhân AND cho kết quả bằng 1 khi?

a)

Các đại lượng không có giá trị

b)

Các đại lượng đều bằng 1

c)

Các đại lượng đều bằng 0

d)

Chỉ cần 1 đại lượng đều bằng 1

21.

Quan sát hình 4.4 bên dưới và hãy cho biết khi nào thì bóng đèn sáng?

a)

Khi K1 và K2 cùng mở.

b)

Khi K1 đóng, K2 mở.

c)

Khi K1 và K2 cùng đóng.

d)

Khi K1 mở, K2 đóng.

22.

Bộ xử lí trung tâm (Central Processing Unit - CPU) được cấu tạo từ các bộ phận chính nào sau đây?

a)

Bộ sơ học và logic; Thanh ghi.

b)

Bộ điều khiển; Thanh ghi.

c)

Thanh ghi; Bộ nhớ đệm.

d)

Bộ sơ học và logic; Bộ điều khiển.

23.

Đổi sang hệ thập phân biểu diễn sau: 11101?

a)

28

b)

29

c)

30

d)

31

24.

Phép toán 110 + 111 cho kết quả nào sau đây?

a)

1101

b)

1111

c)

1110

d)

1011

25.

Các thiết bị nào sau đây là thiết bị vào?

a)

Bàn phím, chuột, màn hình.

b)

Bàn phím, chuột, máy quét.

c)

Bàn phím, chuột, máy in.

d)

Màn hình, máy in, máy chiếu.

26.

Đầu vào là thiết bị vào vừa là thiết bị ra?

a)

Máy in

b)

Máy quét ảnh

c)

USB

d)

Máy chiếu

27.

Dùng phương thức kết nối chung nào để kết nối máy tính với thiết bị số?

a)

Dùng cổng USB để kết nối máy tính với các thiết bị số.

b)

Dùng cổng HDMI để kết nối máy tính với các thiết bị số.

c)

Không có một phương thức kết nối chung nào cho các thiết bị số với máy tính.

d)

Dùng cổng VGA để kết nối máy tính với các thiết bị số.

28.

Phát biểu nào sau đây sai?

a)

Bàn phím là thiết bị thông dụng nhất để nhập dữ liệu.

b)

Chuột là thiết bị vào rất phổ biến vì dễ điều khiển chính xác.

c)

Màn hình là thiết bị ra phổ biến nhất.

d)

Máy in là thiết bị vào thông dụng nhất.

29.

Kích thước của màn hình được đo như thế nào và tính theo đơn vị nào là đúng?

a)

Kích thước màn hình được đo bằng độ dài đường chéo màn hình, tính theo inch.

b)

Kích thước màn hình được đo bằng độ dài chiều ngang của màn hình, tính theo inch.

c)

Kích thước màn hình được đo bằng độ dài chiều dọc của màn hình, tính theo inch.

d)

Kích thước màn hình được đo bằng độ dài đường chéo màn hình, tính theo cm.

30.

Lưu trữ trên Internet còn được gọi là:

a)

lưu trữ tạm thời.

b)

lưu trữ cục bộ.

c)

lưu trữ trên các thiết bị nhớ.

d)

lưu trữ trực tuyến.

31.

Khi người dùng được cấp một không gian nhớ trực tuyến dùng để lưu trữ các tệp cũng như thư mục của mình. Không gian nhớ trực tuyến đó còn có tên gọi khác là:

a)

thẻ nhớ.

b)

ổ đĩa trực tuyến.

c)

ổ đĩa cục bộ.

d)

bộ nhớ ngoài.

32.

Chọn câu phát biểu đúng với các nhà cung cấp dịch vụ lưu trữ trực tuyến sau đây:

a)

Google với Google Drive, Microsoft với iCloud, Apple với One Drive.

b)

Google với Google iCloud, Microsoft với One Drive, Apple với Google Drive.

c)

Google với Google One Drive, Microsoft với Google Drive, Apple với iCloud.

d)

Google với Google Drive, Microsoft với One Drive, Apple với iCloud.

33.

Chọn phát biểu đúng trong các phát biểu dưới đây:

a)

Khi chia sẻ trực tuyến các tệp và thư mục, người chia sẻ được chọn một trong ba chế độ chia sẻ là: Quyền chỉ xem; Quyền nhận xét, tức là được xem và nhận xét và Quyền chỉnh sửa.

b)

Khi chia sẻ trực tuyến các tệp và thư mục, người chia sẻ được chọn đồng thời ba chế độ chia sẻ là: Quyền chỉ xem; Quyền nhận xét, tức là được xem và nhận xét và Quyền chỉnh sửa.

c)

Khi chia sẻ trực tuyến các tệp và thư mục, người chia sẻ được chọn đồng thời hai chế độ chia sẻ là: Quyền xem và Quyền nhận xét, tức là được xem và nhận xét.

d)

Khi chia sẻ trực tuyến các tệp và thư mục, người chia sẻ được chọn đồng thời hai chế độ chia sẻ là: Quyền chỉ xem và Quyền chỉnh sửa.

34.

Vì sao nên lưu trữ thông tin trên internet?

a)

Dung lượng bộ nhớ lớn, Tính bảo mật cao, khó có thể tuỳ chỉnh, dễ dàng tìm kiếm

b)

Dung lượng bộ nhớ lớn, Tính bảo không đảm bảo, có thể tuỳ chỉnh, dễ dàng tìm kiếm

c)

Dung lượng bộ nhớ lớn, Tính bảo mật cao, có thể tuỳ chỉnh, khó khăn trong việc tìm kiếm

d)

Dung lượng bộ nhớ lớn, Tính bảo mật cao, có thể tuỳ chỉnh, dễ dàng tìm kiếm

35.

Internet giúp khắc phục giới hạn lưu trữ bằng?

a)

Phần phối bán lẻ bộ nhớ

b)

Cho người dùng thuê bộ nhớ

c)

Bắt người dùng mua phần mềm thứ 3

d)

Các dịch vụ chia sẻ tệp tin trực tuyến

36.

Sau khi chia sẻ thư mục, tệp người dùng có thể?

a)

Xóa bộ tệp đã chia sẻ

b)

Hủy bỏ hoặc thay đổi chế độ chia sẻ

c)

Làm mới tệp chia sẻ

d)

Thay đổi tệp chia sẻ

37.

Đâu là địa chỉ URL tìm kiếm?

a)

tech12h.com

b)

newocr.com

c)

Google.com

d)

Tuoitre.com

38.

Để thực hiện tìm kiếm bằng tiếng nói thì em phải tìm kiếm?

a)

Bằng từ khóa nhập từ bàn phím

b)

Trình duyệt bằng tiếng nói

c)

Bằng từ khóa nhập bằng tiếng nói

d)

Sử dụng hình ảnh để tìm kiếm

39.

Để thực hiện tìm kiếm bằng tiếng nói thì cần có?

a)

Bàn phím

b)

Con chuột

c)

Micro

d)

Loa

40.

Để tìm kiếm thông tin dưới các dạng khác nhau thì em cần?

a)

Sử dụng hình ảnh để tìm kiếm

b)

Chọn dạng phân loại kết quả tìm kiếm

c)

Sử dụng video để tìm kiếm

d)

Sử dụng giọng nói để tìm kiếm

41.

Để tìm kiếm thông tin dưới dạng tệp tin pdf thì em cần?

a)

Nhập từ khóa tìm kiếm và bổ sung cụm từ filetype.docx

b)

Nhập từ khóa tìm kiếm và bổ sung cụm từ filetype.jpg

c)

Nhập từ khóa tìm kiếm và bổ sung cụm từ filetype.pdf

d)

Nhập từ khóa tìm kiếm và bổ sung cụm từ filetype.exe

42.

Để thu hẹp phạm vi tìm kiếm thì?

a)

Sử dụng dấu nháy kép

b)

Đặt từ khóa trong dấu ngoặc đơn

c)

Đặt từ khóa trong dấu ngoặc vuông

d)

Rút gọn từ khóa

43.

Em hãy sắp xếp lại các thao tác sau cho đúng trình tự cần thực hiện khi tìm thông tin bằng máy tìm kiếm.

a)

A. c - a - e - d - b

b)

B. e - c - a - d - b

c)

C. c - e - a - d - b

d)

D. c - e - a - b - d

44.

Gmail tự động xác định và đánh dấu thư thuộc loại quan trọng bằng?

a)

Phần mềm đánh dấu

b)

Chức năng lọc thư

c)

Dấu quan trọng màu vàng

d)

Thêm dấu sao

45.

Thực hiện tìm kiếm từ khóa nào để hiển thị danh sách tất cả thư điện tử quan trọng?

a)

is: early

b)

is: delete

c)

is: important

d)

is: center

46.

Để sắp xếp phân loại thư trong hộp thư đến thì em sử dụng?

a)

Dấu gạch ngang

b)

Dấu sao

c)

Nhãn (Label)

d)

Dấu ô vuông

47.

Fanpage là trang web trên?

a)

Google

b)

Cococ

c)

Facebook

d)

Tiktok

48.

Để cài đặt quyền riêng tư trên Facebook thì em vào?

a)

Bảng tin

b)

Video

c)

Cài đặt

d)

Trang cá nhân

49.

Theo quy định của google, trẻ vị thành niên muốn đăng kí tài khoản thư điện tử thì:

4 lines
50.

Nguyên tắc Hãy chuẩn lại là?

a)

Thực hiện việc tra cứu số điện thoại, địa chỉ cơ quan hoặc tổ chức mà người gửi thông tin mang danh để liên hệ xác minh trực tiếp

b)

Mọi yêu cầu thanh toán hoặc gửi tiền ngay lập tức đều cần phải đặt dấu hỏi. Vì vậy nếu cảm thấy giao dịch này không đáng tin hãy dừng lại vì nó có thể là lừa đảo

c)

Những kẻ lừa đảo thường tạo ra cảm giác cấp bách để chúng có thể vượt qua khả năng nhận định một cách sáng suốt của nạn nhân

d)

Tự đặt ra câu hỏi khi thông báo hiện lên có vẻ rất khẩn cấp

51.

Nguyên tắc Dừng lại, không gửi là?

a)

Thực hiện việc tra cứu số điện thoại, địa chỉ cơ quan hoặc tổ chức mà người gửi thông tin mang danh để liên hệ xác minh trực tiếp

b)

Mọi yêu cầu thanh toán hoặc gửi tiền ngay lập tức đều cần phải đặt dấu hỏi. Vì vậy nếu cảm thấy giao dịch này không đáng tin hãy dừng lại vì nó có thể là lừa đảo

c)

Những kẻ lừa đảo thường tạo ra cảm giác cấp bách để chúng có thể vượt qua khả năng nhận định một cách sáng suốt của nạn nhân

d)

Tự đặt ra câu hỏi khi thông báo hiện lên có vẻ rất khẩn cấp

52.

Nguyên tắc Kiểm tra ngay là?

a)

Thực hiện việc tra cứu số điện thoại, địa chỉ cơ quan hoặc tổ chức mà người gửi thông tin mang danh để liên hệ xác minh trực tiếp

b)

Mọi yêu cầu thanh toán hoặc gửi tiền ngay lập tức đều cần phải đặt dấu hỏi. Vì vậy nếu cảm thấy giao dịch này không đáng tin hãy dừng lại vì nó có thể là lừa đảo

c)

Những kẻ lừa đảo thường tạo ra cảm giác cấp bách để chúng có thể vượt qua khả năng nhận định một cách sáng suốt của nạn nhân

d)

Tự đặt ra câu hỏi khi thông báo hiện lên có vẻ rất khẩn cấp

53.

Khi có kẻ lừa đảo lộ rõ kỹ thuật cố gắng thuyết phục rằng thiết bị của bạn đang gặp sự cố và yêu cầu thanh toán ngay lập tức cho các dịch vụ để khắc phục các sự cố đó mà trên thực tế nó không hề tồn tại. Em có thể thực hiện nguyên tắc kiểm tra ngay bằng cách?

a)

Tự đặt ra câu hỏi khi thông báo hiện lên có vẻ rất khẩn cấp

b)

Cập nhật phần mềm bảo mật và quét virus

c)

Thử kiểm tra tên công ty hoặc số điện thoại kèm theo những từ khóa như "lừa đảo" hoặc "khiếu nại". Tìm đến một đơn vị có uy tín và tin cậy để nhờ hỗ trợ

d)

Các đơn vị hỗ trợ công nghệ hợp pháp sẽ không yêu cầu thanh toán ngay dưới dạng thẻ điện thoại, chuyển khoản....... khi mà dịch vụ chưa được thực hiện

54.

Khi có kẻ lừa đảo em trúng thưởng hay nhận phiếu mua hàng giá trị cao nhưng phải thanh toán trước. Em có thể thực hiện nguyên tắc Hãy chuẩn lại bằng cách?

a)

Tìm kiếm lời khuyên từ người hiểu biết (thành viên trong gia đình, hoặc bạn bè) nếu không chắc đây có phải là thông tin đáng tin cậy

b)

Tìm hiểu thêm thông tin về giải thưởng hoặc chương trình khuyến mại liên quan trên Internet, nếu không có thì khả năng cao là lừa đảo

c)

Không bao giờ trả phí trước để nhận thưởng sau cho dù mức phí đó rất nhỏ so với phần thưởng sắp nhận được

d)

Các đơn vị hỗ trợ công nghệ hợp pháp sẽ không yêu cầu thanh toán ngay dưới dạng thẻ điện thoại, chuyển khoản....... khi mà dịch vụ chưa được thực hiện

55.

Quy tắc tôn trọng, tuân thủ pháp luật là?

a)

Đòi hỏi mọi hành vi ứng xử trên mạng xã hội phải phù hợp với các giá trị đạo đức, văn hóa truyền thống tốt đẹp của dân tộc Việt Nam

b)

Yêu cầu phải tuân thủ các quy định và hướng dẫn về bảo vệ an toàn và bảo mật thông tin cá nhân và tổ chức

c)

Hướng tới việc cần chịu trách nhiệm về các hành vi, ứng xử trên mạng xã hội, khi có yêu cầu phải chủ động phối hợp, hợp tác với các cơ quan chức năng để xử lý hành vi, nội dung thông tin vi phạm pháp luật

d)

Yêu cầu phải tuân thủ luật pháp Việt Nam, tôn trọng quyền và lợi ích hợp pháp của tổ chức, cá nhân

56.

Quy tắc lành mạnh là?

a)

Yêu cầu phải tuân thủ luật pháp Việt Nam, tôn trọng quyền và lợi ích hợp pháp của tổ chức, cá nhân

b)

Đòi hỏi mọi hành vi ứng xử trên mạng xã hội phải phù hợp với các giá trị đạo đức, văn hóa truyền thống tốt đẹp của dân tộc Việt Nam

c)

Yêu cầu phải tuân thủ các quy định và hướng dẫn về bảo vệ an toàn và bảo mật thông tin cá nhân và tổ chức

d)

Hướng tới việc cần chịu trách nhiệm về các hành vi, ứng xử trên mạng xã hội, khi có yêu cầu phải chủ động phối hợp, hợp tác với các cơ quan chức năng để xử lý hành vi, nội dung thông tin vi phạm pháp luật

57.

Quy tắc an toàn, bảo mật thông tin là?

a)

Yêu cầu phải tuân thủ luật pháp Việt Nam, tôn trọng quyền và lợi ích hợp pháp của tổ chức, cá nhân

b)

Đòi hỏi mọi hành vi ứng xử trên mạng xã hội phải phù hợp với các giá trị đạo đức, văn hóa truyền thống tốt đẹp của dân tộc Việt Nam

c)

Yêu cầu phải tuân thủ các quy định và hướng dẫn về bảo vệ an toàn và bảo mật thông tin cá nhân và tổ chức

d)

Hướng tới việc cần chịu trách nhiệm về các hành vi, ứng xử trên mạng xã hội, khi có yêu cầu phải chủ động phối hợp, hợp tác với các cơ quan chức năng để xử lý hành vi, nội dung thông tin vi phạm pháp luật

58.

Quy tắc trách nhiệm là?

a)

Yêu cầu phải tuân thủ luật pháp Việt Nam, tôn trọng quyền và lợi ích hợp pháp của tổ chức, cá nhân

b)

Đòi hỏi mọi hành vi ứng xử trên mạng xã hội phải phù hợp với các giá trị đạo đức, văn hóa truyền thống tốt đẹp của dân tộc Việt Nam

c)

Yêu cầu phải tuân thủ các quy định và hướng dẫn về bảo vệ an toàn và bảo mật thông tin cá nhân và tổ chức

d)

Hướng tới việc cần chịu trách nhiệm về các hành vi, ứng xử trên mạng xã hội, khi có yêu cầu phải chủ động phối hợp, hợp tác với các cơ quan chức năng để xử lý hành vi, nội dung thông tin vi phạm pháp luật

59.

Câu 1. Đâu là điểm khác biệt chính giữa phần mềm thương mại và phần mềm nguồn mở về chi phí, hỗ trợ kĩ thuật, tính minh bạch và sự phụ thuộc của người dùng?

a)

Phần mềm thương mại thường có chi phí cao, hỗ trợ kỹ thuật tốt, ít minh bạch và người dùng phụ thuộc vào nhà cung cấp; phần mềm nguồn mở thường miễn phí, hỗ trợ kỹ thuật hạn chế, minh bạch và người dùng ít phụ thuộc.

b)

Phần mềm thương mại thường miễn phí, hỗ trợ kỹ thuật hạn chế, minh bạch và người dùng ít phụ thuộc; phần mềm nguồn mở thường có chi phí cao, hỗ trợ kỹ thuật tốt, ít minh bạch và người dùng phụ thuộc vào nhà cung cấp.

c)

Phần mềm thương mại và phần mềm nguồn mở đều miễn phí, hỗ trợ kỹ thuật tốt, minh bạch và người dùng không phụ thuộc vào nhà cung cấp.

d)

Phần mềm thương mại và phần mềm nguồn mở đều có chi phí cao, hỗ trợ kỹ thuật hạn chế, ít minh bạch và người dùng phụ thuộc vào nhà cung cấp.

60.

Câu 2. Kết quả của phép cộng nhị phân 1011 + 100 là bao nhiêu khi chuyển sang hệ thập phân?

a)

15

b)

13

c)

11

d)

12

61.

Điều nào sau đây là nên làm khi tham gia mạng xã hội?

a)

Tôn trọng ý kiến của người khác và không chia sẻ thông tin sai lệch.

b)

Chia sẻ thông tin cá nhân nhạy cảm lên mạng xã hội.

c)

Bình luận xúc phạm, gây tranh cãi trên các bài đăng.

d)

Tin tưởng và kết bạn với tất cả mọi người không cần kiểm tra.