wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kiểm tra thử học kì 1 lớp 11

Total questions: 67

Worksheet time: 1hrs 12mins

Name
Class
Date
1.

Cho hai điểm A(0;5)A\left(0;-5\right) và B(3;4)B\left(3;4\right)  . Phép tịnh tiến theo v\overrightarrow{v} biến AA thành BB . Toạ độ  v\overrightarrow{v} là :

a)

(3;9)\left(-3;9\right)  

b)

(3;9)\left(3;9\right)  

c)

(3;9)\left(-3;-9\right)  

d)

(3;9)\left(3;-9\right)  

2.

Trong hệ toạ độ  cho A(3;3)A\left(3;-3\right) ảnh của AA qua phép tịnh tiến theo véctơ  v=(1;2)\overrightarrow{v}=\left(1;-2\right)

a)

A(4;5)A'\left(4;5\right)  

b)

A(3;5)A'\left(3;-5\right)  

c)

A(4;6)A'\left(4;-6\right)  

d)

A(4;5)A'\left(4;-5\right)  

3.

Phép tịnh tiến theo vec tơ nào dưới đây biến đường thẳng d:9x7y+10=0d:9x-7y+10=0   thành chính nó :

a)

d=(9;7)\overrightarrow{d}=\left(9;-7\right)  

b)

b=(7;9)\overrightarrow{b}=\left(7;-9\right)  

c)

c=(9;7)\overrightarrow{c}=\left(9;7\right)  

d)

a=(7;9)\overrightarrow{a}=\left(7;9\right)  

4.

Cho hình bình hành  ABCDABCD , chọn phép tịnh tiến theo vecto nào sau đây biến đường thẳng  ABAB thành  DCDC biến đường thẳng ADAD thành đường thẳng BCBC

a)

AB\overrightarrow{AB}

b)

BC\overrightarrow{BC}  

c)

AC\overrightarrow{AC}  

d)

Không có phép nào

5.

Trong mặt phẳng Oxy, cho đường tròn  (C):x2+y24x+2y4=0\left(C\right):x^2+y^2-4x+2y-4=0 .Viết phương trình đường tròn (C)\left(C'\right) là ảnh của đường tròn  (C)\left(C\right) qua phép tịnh tiến theo vectơ  u=(2;3)\overrightarrow{u}=\left(-2;3\right) .

a)

(x2)2+y2=9\left(x-2\right)^2+y^2=9  

b)

x2+(y+2)2=9x^2+\left(y+2\right)^2=9  

c)

x2+(y2)2=9x^2+\left(y-2\right)^2=9  

d)

(x+2)2+(y2)2=9\left(x+2\right)^2+\left(y-2\right)^2=9  

6.

Trong mp(Oxy) cho v=(2;1)\overrightarrow{v}=\left(2;1\right)  và điểm A(4;5). Hỏi A là ảnh của điểm nào trong các điểm sau đây qua  TvT_{\overrightarrow{v}}  

a)

(1;6)

b)

(2;4)

c)

(4;7)

d)

(3;1)

7.

Cho lục giác đều ABCDEF  tâm O (hình trên). Ảnh của điểm F qua phép tịnh tiến theo vecto  AB\overrightarrow{AB}  là

a)

Điểm C

b)

Điểm D

c)

Điểm E

d)

Điểm O

8.

Cho lục giác đều ABCDEF tâm O (hình bên). Phép tịnh tiến theo vecto  AB\overrightarrow{AB}  biến tam giác OEF thành 

a)

tam giác BCO

b)

tam giác CDO

c)

tam giác ABO

d)

tam giác ODE

9.

Biểu thức tọa độ của phép tịnh tiến theo vecto  v(a;b)\overrightarrow{v}\left(a;b\right)   biến điểm  M(x;y)M\left(x;y\right)  thành điểm  M(x;y)M'\left(x';y'\right)  là

a)

x=x+ax=x'+a  ; y=y+by=y'+b  

b)

x=x+bx'=x+b  ; y=y+ay'=y+a  

c)

x=xax'=x-a  ; y=yby'=y-b  

d)

x=x+ax'=x+a  ; y=y+by'=y+b  

10.

Cho hai đường thẳng cắt nhau dd  và  d.d'.  Có bao nhiêu phép tịnh tiến biến đường thẳng  dd  thành đường thẳng  dd'  


a)

Chỉ có phép duy nhất

b)

Chỉ có 2 phép

c)

Có vô số phép

d)

Không có phép nào

11.

Cho

A(3;0)A\left(3;0\right) . Phép quay tâm O, góc quay  1800180^0  biến A thành điểm nào? 

a)

A(3;0)A'\left(-3;0\right)  

b)

A(3;0)A'\left(3;0\right)  

c)

A(0;3)A'\left(0;-3\right)  

d)

A(0;3)A'\left(0;3\right)  

12.

Hình bên có bao nhiêu trục đối xứng ?

a)

1

b)

2

c)

4

d)

8

13.

Q(O,90°)(C)=?Q_{\left(O,90\degree\right)}\left(C\right)=?  

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

14.

Q(O,90°)(A)=?Q_{\left(O,-90\degree\right)}\left(A\right)=?  

a)

D

b)

B

c)

C

d)

O

15.

Cho lục giác đều như hình vẽ. Chọn kết quả sai

a)

Quay tâm O góc 120 độ biến O thành O

b)

Q(O; 60độ)(C) = B

c)

Q(O; -120độ)(D)=F

d)

Q(B; -60độ)(C)=E

16.

Phép vị tự biến đường tròn có bán kính R thành đường tròn

a)

có bán kính R

b)

có bán kính k.R

c)

có bán kính k\left|k\right| R

d)

có bán kính - k.R

17.

Nếu V(I,k)(M)=MV_{\left(I,k\right)}\left(M\right)=M' thì 

a)

IM=k.IM\overrightarrow{IM'}=k.\overrightarrow{IM}  

b)

 

IM=k.IM\overrightarrow{IM'}=\left|k\right|.\overrightarrow{IM}  

c)


IM=k.IM\overrightarrow{IM}=k.\overrightarrow{IM'}  

d)

IM=k.IM\overrightarrow{IM}=\left|k\right|.\overrightarrow{IM'}  

18.

Hãy nêu biểu thức tọa độ điểm M'(x'; y') là ảnh của điểm M(x; y) qua phép quay  V(I,k)V_{\left(I,k\right)}  với I(a; b)

a)
b)
c)
d)
19.

Cho hai đường thẳng cắt nhau d và d'. Có bao nhiêu phép vị tự biến d thành d'?

a)

0

b)

1

c)

2

d)

Vô số

20.

Cho 4IA=5IB4\overrightarrow{IA}=5\overrightarrow{IB} . Tỉ số vị tự k của phép vị tự tâm I, biến A thành B là:

a)

k=45k=\frac{4}{5}  

b)

k=35k=\frac{3}{5}  

c)

k=54k=\frac{5}{4}  

d)

k=15k=\frac{1}{5}  

21.

Biết A'(1; 2) là ảnh của A qua phép vị tự tâm I(1; 3), tỉ số k = - 2. Tọa độ A là:

a)

A(1;13)A\left(1;13\right)

b)

A(1;72)A\left(1;\frac{7}{2}\right)

c)

A(1;72)A\left(-1;-\frac{7}{2}\right)

d)

A(1;13)A\left(-1;-13\right)

22.

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho hai điểm M(1; 2) và M'(-2; -4), số k = 2. Phép vị tự tỉ số k = 2 biến điểm M thành M' có tâm vị tự là:

a)

I(-4;8)

b)

I(4; -8)

c)

I(-4; -8)

d)

I(4;8)

23.

Nếu V(I,k)(M)=MV_{\left(I,k\right)}\left(M\right)=M' thì 

a)

IM=k.IM\overrightarrow{IM'}=k.\overrightarrow{IM}  

b)

 

IM=k.IM\overrightarrow{IM'}=\left|k\right|.\overrightarrow{IM}  

c)


IM=k.IM\overrightarrow{IM}=k.\overrightarrow{IM'}  

d)

IM=k.IM\overrightarrow{IM}=\left|k\right|.\overrightarrow{IM'}  

24.

Cho hai đường thẳng a và b chéo nhau. Có bao nhiêu mặt phẳng chứa a và song song với b?

a)

0

b)

1

c)

2

d)

Vô số

25.

Cho hình chóp tứ giác S.ABCD. Gọi M, N lần lượt là trung điểm của SA và SC. Khẳng định nào sau đây ĐÚNG?

a)

MN // (ABCD).

b)

MN // (SAB).

c)

MN // (SCD).

d)

MN // (SBC).

26.

Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật tâm O. M là trung điểm của OC, (P) qua M song song với SA và BD. Thiết diện của hình chóp với (P) là

a)

Hình tam giác.

b)

Hình bình hành.

c)

Hình chữ nhật.

d)

Hình ngũ giác.

27.

Hình chóp ngũ giác có bao nhiêu mặt ?

(a)  

28.

Chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:

a)

Trong không gian hai đường thẳng chéo nhau thì không có điểm chung.

b)

Trong không gian hai đường thẳng phân biệt cùng song song với một mặt phẳng thì song song với nhau.

c)

Nếu mặt phẳng (P) chứa hai đường thẳng cùng song song với mặt phẳng (Q) thì (P) và (Q) song song với nhau.

d)

Trong không gian hình biểu diễn của một góc thì phải là một góc bằng nó.

29.

Trong các khẳng định sau, khẳng định nào là đúng ?

a)

Hai đường thẳng cùng thuộc một mặt phẳng và không cắt nhau thì song song với nhau.

b)

Hai đường thẳng song song nhau nếu chúng không có điểm chung.

c)

Hai đường thẳng không cắt nhau, cũng không chéo nhau thì song song với nhau.

d)

Hai đường thẳng cùng thuộc một mặt phẳng và không có điểm chung thì song song với nhau.

30.

Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành. Gọi d là giao tuyến của hai mặt phẳng (SAD) và (SBC) . Khẳng định nào sau đây đúng ?

a)

d qua S và song song với BC.

b)

d qua S và song song với CD.

c)

d qua S và song song với AB.

d)

d qua S và song song với BD.

31.

Trong các hình sau, hình vẽ nào là hình biểu diễn của tứ diện  ABCDABCD  ?

a)
b)
c)
d)
32.

Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD  có đáy là hình bình hành.  M, NM,\ N  lần lượt là trung điểm của  SCSC  và ADAD  Giao tuyến của hai mặt  phẳng  (BMN)(BMN)  và  (SAD)\left(SAD\right)  là:

a)

đường thẳng MIMI  với  II   là giao điểm giữa  CDCD   và BNBN  .

b)

đường thẳng  MJMJ   với  JJ   là giao điểm giữa  SDSD   và  BNBN   .

c)

đường thẳng MKMK  với KK  là giao điểm giữa  CDCD   và  MNMN   .

d)

đường thẳng  MHMH   với HH  là giao điểm giữa SDSD  và  MNMN   .

33.

Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình thang (AB//CD). Khẳng định nào sau đây là sai?

a)

Giao tuyến của (SAB) và (ABCD) là đường thẳng AB

b)

Giao tuyến của (SAB) và (SCD) là đường trung bình của hình thang ABCD

c)

Giao tuyến của (SAD) và (SBC) là đường thẳng SI (I là giao điểm của AD và BC)

d)

Giao tuyến của (SAC) và (SBD) là đường thẳng SO (O là giao điểm của AC và BD

34.

Cho tứ diện ABCD. Gọi M, N lần lượt là trung điểm các cạnh AC,CD. Giao tuyến của hai mặt phẳng (MBD) và (ABN) là

a)

đường thẳng MN

b)

đường thẳng AM

c)

đường thẳng BG (G là trọng tâm tam giác ACD)

d)

đường thẳng AH (H là trục tâm tam giác ACD)

35.

Cho hình chóp S.ABCD đáy là hình bình hành. Gọi I là trung điểm SA. Giao tuyến của mặt phẳng (IBC) và mặt phẳng (SAD) là

a)

IxABCDIx∥AB∥CD

b)

IxADCDIx∥AD∥CD

c)

IxBCABIx∥BC∥AB

d)

IxADBCIx∥AD∥BC

36.

Cho bốn điểm A, B, C, D không đồng phẳng. Gọi M, N lần lượt là trung điểm của AC và BC. Trên đoạn BD lấy điểm P sao cho BP=2PD . Giao điểm của đường thẳng CD và mặt phẳng (MNP) là giao điểm của

a)

CD và NP.

b)

CD và MN.

c)

CD và MP.

d)

CD và AP.

37.

Từ các chữ số 1,2,3,4,5,6,7 lập được bao nhiêu số tự nhiên gồm hai chữ số khác nhau?

a)

C72C_7^2

b)

272^7

c)

727^2

d)

A72A_7^2

38.

Cho tập A = {1,2,3,4,5,6,7,8,9}. Từ tập A có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên chẵn có 5 chữ số đôi một khác nhau sao cho số đó không bắt đầu bởi 125?

a)

6705

b)

262

c)

6702

d)

265

39.

Có 3 học sinh nữ và 2 hs nam.Ta muốn sắp xếp vào một bàn dài có 5 ghế ngồi. Hỏi có bao nhiêu cách sắp xếp để 3 học sinh nữ ngồi kề nhau

a)

34

b)

46

c)

36

d)

26

40.

Giả sử ta dùng 5 màu để tô cho 3 nước khác nhau trên bản đồ và không có màu nào được dùng hai lần. Số các cách để chọn những màu cần dùng là

a)

4

b)

3.4.5

c)

1

d)

2

41.

Một đa giác đều có số đường chéo gấp đôi số cạnh. Hỏi đa giác đó có bao nhiêu cạnh?

a)

5

b)

6

c)

7

d)

8

42.

Có bao nhiêu cách mắc nối tiếp 4 bóng đèn được chọn từ 6 bóng đèn khác nhau?

a)

15

b)

360

c)

24

d)

17280

43.

Sắp xếp năm bạn học sinh An, Bình, Chi, Dũng, Lệ vào một chiếc ghế dài có 5 chỗ ngồi. Hỏi có bao nhiêu cách sắp xếp sao cho bạn An và bạn Dũng luôn ngồi ở hai đầu ghế?

a)

120

b)

16

c)

12

d)

24

44.

Trong mặt phẳng cho một tập hợp gồm 6 điểm phân biệt. Có bao nhiêu vectơ khác vectơ - không, có điểm đầu và điểm cuối thuộc tập hợp điểm này?

a)

15

b)

12

c)

1440

d)

30

45.

Giả sử có 8 vận động viên tham gia chạy thi. Nếu không kể trường hợp có hai vận động viên về đích cùng lúc thì có bao nhiêu kết quả có thể xảy ra đối với các vị trí nhất, nhì, ba?

a)

336

b)

56

c)

24

d)

120

46.
Trong một bình đựng 4 viên bi đỏ và 3 viên bi xanh. Lấy ngẫu nhiên ra 2 viên. Có bao nhiêu cách lấy được 2 viên cùng màu?
a)
18
b)
9
c)
22
d)
4
47.
Có bao nhiêu cách chọn và sắp thứ tự 5 cầu thủ để đá bóng luân lưu 11m. Biết rằng cả 11 cầu thủ đều có khả năng như nhau.
a)
55440
b)
20680
c)
32456
d)
41380
48.

Một hộp đựng 10 thẻ, đánh số từ 1 đến 10. Chọn ngẫu nhiên 3 thẻ. Gọi A là biến cố để tổng số của 3 thẻ được chọn không vượt quá 7. Số phần tử của biến cố A là:

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

49.

Một xưởng sản xuất có n máy, trong đó có một số máy hỏng. Gọi  AkA_k  là biến cố: "Máy thứ k bị hỏng". k=1, 2, 3, ..., nk=1,\ 2,\ 3,\ ...,\ n  Biến cố A: "Cả n máy đều tốt“ là:

a)

A=A1A2...AnA=A_1A_2...A_n  

b)

A=A1A2...An1AnA=\overline{A_1}\overline{A_2...A_{n-1}}A_n  

c)

A=A1A2...An1AnA=A_1A_2...A_{n-1}\overline{A_n}  

d)

A=A1A2...An1AnA=\overline{A_1A_2...A_{n-1}A_n}  

50.

Một hộp có hai bi trắng được đánh số từ 1 đến 2, 3 viên bi xanh được đánh số từ 3 đến 5 và 2 viên bi đỏ được đánh số từ 6 đến 7. Lấy ngẫu nhiên hai viên bi. Số phần tử của không gian mẫu là:

a)

49

b)

21

c)

10

d)

12

51.

Gieo một đồng tiền liên tiếp 3 lần thì  n(Ω)n\left(\Omega\right)  là bao nhiêu?

a)

4

b)

6

c)

8

d)

16

52.

Rút ngẫu nhiên cùng lúc ba con bài từ cỗ bài tú lơ khơ 52 con thì n(Ω)n\left(\Omega\right)  bằng bao nhiêu ?

a)

140608

b)

156

c)

132600

d)

22100

53.

Gieo một đồng tiền liên tiếp 3 lần. Tính xác suất của biến cố "ít nhất một lần xuất hiện mặt sấp".

a)

12\frac{1}{2}  

b)

38\frac{3}{8}  

c)

78\frac{7}{8}  

d)

14\frac{1}{4}  

54.

Trong khai triển nhị thức Niu-tơn của (32x)2021(3-2x)^{2021}   có bao nhiêu số hạng?

a)

2019

b)

2020

c)

2021

d)

2022

55.

Cho nn   là số nguyên dương. Khi đó tổng S=Cn0+Cn1+Cn2+...+CnnS=C_n^0+C_n^1+C_n^2+...+C_n^n  

a)

3n3^n  

b)

2n2^n  

c)

1

d)

0

56.

  Viết khai triển theo công thức nhị thức Newton (xy)5(x-y)^5  

a)

𝑥55𝑥4𝑦+10𝑥3𝑦210𝑥2𝑦3+5𝑥𝑦4𝑦5.𝑥^5−5𝑥^4𝑦+10𝑥^3𝑦^2−10𝑥^2𝑦^3+5𝑥𝑦^4−𝑦^5.  

b)

x5+5x4y10x3y2+10x2y35xy4+y5.x^5+5x^4y-10x^3y^2+10x^2y^3-5xy^4+y^5.  

c)

𝑥55𝑥4𝑦10𝑥3𝑦210𝑥2𝑦35𝑥𝑦4+𝑦5.𝑥^5−5𝑥^4𝑦−10𝑥^3𝑦^2−10𝑥^2𝑦^3−5𝑥𝑦^4+𝑦^5.  

d)

𝑥5+5𝑥4𝑦+10𝑥3𝑦2+10𝑥2𝑦3+5𝑥𝑦4+𝑦5.𝑥^5+5𝑥^4𝑦+10𝑥^3𝑦^2+10𝑥^2𝑦^3+5𝑥𝑦^4+𝑦^5.  

57.

Trong khai triển nhị thức (a+2022)n+6,(nN)\left(a+2022\right)^{n+6},\left(n\in N\right)   có tất cả 17 số hạng. Vậy n bằng:

a)

10

b)

12

c)

17

d)

11

58.

Trọng khai triển (x3)6\left(x-3\right)^6 , số hạng tổng quát của khai triển là:

a)

Cnkank.bkC_n^ka^{n-k}.b^k

b)

C6k.x6k.(3)kC_6^k.x^{6-k}.\left(-3\right)^k

c)

Ck6x6k.(3)kC_k^6x^{6-k}.\left(-3\right)^k

d)

C6k(3)6k.xkC_6^k\left(-3\right)^{6-k}.x^k

59.

Cho khai triển (x+1)4\left(x+1\right)^4  . Số hạng thứ 3 trong khai triển là?

a)
b)
c)
d)
60.

Khẳng định nào dưới đây là sai ?

a)

Hàm số y=sinxy=\sin x   là hàm số lẻ

b)

Hàm số y=cosxy=\cos x   là hàm số lẻ.

c)

Hàm số   y=cotxy=\cot x  là hàm số lẻ

d)

Hàm số   y=tanxy=\tan x  là hàm số lẻ

61.

Tập xác định của hàm số y=tanxy=\tan x  là

a)

RR  

b)

RR \ {π2+k2π,kZ}\left\{\frac{\pi}{2}+k2\pi,k\in Z\right\}  

c)

RR  \ {π2+kπ,kZ}\left\{\frac{\pi}{2}+k\pi,k\in Z\right\}  

d)

{kπ,kZ}\left\{k\pi,k\in Z\right\}  

62.

Mệnh đề nào sau đây là sai?

a)

Hàm số y = sinx tuần hoàn với chu kì 2π

b)

Hàm số y = cosx tuần hoàn với chu kì 2π

c)

Hàm số y = tanx tuần hoàn với chu kì π

d)

Hàm số y = cotx tuần hoàn với chu kì 2π

63.

Hàm số  y=cot2xy=\cot2x  có tập xác định là

a)
b)
c)
d)
64.

Điều kiện xác định của hàm số y=tan(2xπ3) y=\tan\left(2x-\frac{\pi}{3}\right)\  là


a)

xπ2+kπx\ne\frac{\pi}{2}+k\pi  

b)

xπ6+kπ2x\ne\frac{\pi}{6}+\frac{k\pi}{2}  

c)

x5π12+kπ2x\ne\frac{5\pi}{12}+\frac{k\pi}{2}  

d)

x5π12+kπx\ne\frac{5\pi}{12}+k\pi  

65.

a)
b)
c)
d)
66.

Khi nào phương trình lượng giác cosx=m\cos x=m  vô nghiệm?

a)

m<1m<1  

b)

m1m\ge-1  

c)

1<m<1-1<m<1  

d)

m>1 m>1\  hoặc  m<1m<-1  

67.

Phương trình

sinx3cosx=1\sin x-\sqrt{3}\cos x=1  có nghiệm là:

a)

x=π2+k2π ; x=7π6+k2πx=\frac{\pi}{2}+k2\pi\ ;\ x=\frac{7\pi}{6}+k2\pi  

b)

x=π2+k2π ; x=7π6+k2πx=-\frac{\pi}{2}+k2\pi\ ;\ x=-\frac{7\pi}{6}+k2\pi  

c)

x=π2+k2π ; x=7π6+k2πx=-\frac{\pi}{2}+k2\pi\ ;\ x=\frac{7\pi}{6}+k2\pi  

d)

x=π2+k2π ; x=7π6+k2πx=\frac{\pi}{2}+k2\pi\ ;\ x=-\frac{7\pi}{6}+k2\pi