wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kiem tra TN lan 1

Total questions: 60

Worksheet time: 10hrs 0mins

Name
Class
Date
1.

Mệnh đề nào sau đây đúng ?

a)

Mọi số thực đều là số phức

b)

có duy nhất một số phức là số thực

c)

có duy nhất một số thực là số phức

d)

mọi số phức đều là số thực

2.

đâu là công thức đúng ?

a)

Cnk = n!k! (nk)!C_n^k\ =\ \frac{n!}{k!\ \left(n-k\right)!}  

b)

Ank =n!(nk)!A_n^k\ =\frac{n!}{\left(n-k\right)!}  

c)

Ank =n(n+k)!A_n^k\ =\frac{n}{\left(n+k\right)!}  

d)

Cnk = n!k(nk)C_n^k\ =\ \frac{n!}{k\left(n-k\right)}  

3.

Hàm số y = x33x+5y\ =\ x^3-3x+5  đồng biến trên khoảng nào ?

a)

(1;1)\left(-1;1\right)  

b)

[1;1]\left[-1;1\right]  

c)

(;1)(1;+)\left(-\infty;-1\right)\cup\left(1;+\infty\right)  

d)

(;1][1;+)\left(-\infty;-1\right]\cup\left[1;+\infty\right)  

4.

Hàm số  y=2x+1x2y=\frac{2x+1}{x-2}  nghịch biến trên khoảng nào ?

a)

R\ {2}\left\{2\right\}  

b)

ϕ\phi  

c)

(;2)(2;+)\left(-\infty;2\right)\cup\left(2;+\infty\right)  

d)

(;2)vaˋ(2;+)\left(-\infty;2\right)và\left(2;+\infty\right)  

5.

Đường cong trong hình vẽ bên là đồ thị của hàm số có dạng y=ax3+bx2+cx+dy=ax^3+bx^2+cx+d  . Hàm số đồng biến trên khoảng nào dưới đây?

a)

(1;+)\left(1;+\infty\right)  

b)

(1;+)\left(-1;+\infty\right)  

c)

(3;1)\left(-3;1\right)  

d)

(1;1)\left(-1;1\right)  

6.

Cho hàm số y = f(x) có f(x)=3(x7)2.(5x)f'\left(x\right)=-3\left(x-7\right)^2.\left(5-x\right)  . Hàm số f nghịch biến trên?

a)

(;5)\left(-\infty;5\right)  

b)

(5;+)\left(5;+\infty\right)  

c)

  (;7)\left(-\infty;7\right)  

d)

(5;7)\left(5;7\right)  

7.

y=xm+2x+1y=\frac{x-m+2}{x+1}  . Tìm tất cả các giá trị thực của tham số  sao cho hàm số  giảm trên các khoảng mà nó xác định?

a)

m<3m<-3  

b)

m3m\le-3  

c)

m1m\le1  

d)

m<1m<1  

8.

Số cực trị của hàm số  y = 2x3x+2y\ =\ \frac{2x-3}{x+2}  là:

a)

0

b)

1

c)

2

d)

3

9.
a)

Hàm số đạt cực đại tại x=2x=2

b)

Hàm số có 3 cực tiểu

c)

Hàm số có giá trị cực tiểu là 0

d)

Hàm số đạt cực đại tại x=4x=4

10.

Cho đồ thị hàm số như hình vẽ. Điểm cực đại của hàm số là

a)

x=1

b)

x=-1

c)

x=0

d)

y=1

11.

Cho đồ thị hàm số y=f(x) như hình vẽ. Điểm cực tiểu của đồ thị hàm số là

a)

(-2;2)

b)

(-2;0)

c)

(0;2)

d)

(0;-2)

12.

Cho hàm số y=f(x)y=f\left(x\right)  có đạo hàm là f(x)=x(x1)(x+3)2f'\left(x\right)=x\left(x-1\right)\left(x+3\right)^2  . Hàm số có bao nhiêu điểm cực trị

a)

2

b)

0

c)

1

d)

3

13.

Cho hàm số  y=f(x)y=f\left(x\right)  có BBT như hình. Giá trị cực tiểu của hàm số đã cho bằng bao nhiêu?

a)

-1

b)

0

c)

1

d)

3

14.

 Cho  A={a;b;c}A=\left\{a;b;c\right\} . Số hoán vị của ba phần tử của A là

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

15.
Trong một trường có 4 học sinh giỏi lớp 12, 3 học sinh giỏi lớp 11 và 5 học sinh giỏi lớp 10. Cần chọn 5 học sinh giỏi để tham gia một cuộc thi với các trường khác sao cho khối 12 có 3 em và mỗi khối 10, 11 có đúng 1 em. Vậy số tất cả các cách chọn là:
a)
60
b)
180
c)
330
d)
90
16.
Trong một bình đựng 4 viên bi đỏ và 3 viên bi xanh. Lấy ngẫu nhiên ra 2 viên. Có bao nhiêu cách lấy được 2 viên cùng màu?
a)
18
b)
9
c)
22
d)
4
17.

Lớp 11A có 20 học sinh gồm 12 nữ và 8 nam. Cần chọn ra 2 học sinh của lớp đi lao động. Tính xác suất để chọn được 2 học sinh trong đó có cả nam và nữ.

a)

1495\frac{14}{95}

b)

4895\frac{48}{95}

c)

3395\frac{33}{95}

d)

4795\frac{47}{95}

18.

Một nhóm có 5 nam và 3 nữ. Chọn ra 3 người trong đó có ít nhất 1 nữ. số cách chọn là

a)

48.

b)

46.

c)

15.

d)

64

19.

Có bao nhiêu cách xếp 5 học sinh thành một hàng dọc?

a)

5

b)

5!

c)

10

20.

Rút ngẫu nhiên một lá bài từ bộ bài Tây gồm 52 lá bài. Xác suất để rút được một lá Át là bao nhiêu?

a)

113\frac{1}{13}

b)

413\frac{4}{13}

c)

152\frac{1}{52}

d)

1352\frac{13}{52}

21.

Số tổ hợp chập k của n phần tử là:

a)

AnkA_n^k

b)

AknA_k^n

c)

CnkC_n^k

d)

CknC_k^n

22.

Cho cấp số cộng có số hạng đầu  u1=2, d=3u_1=-2,\ d=3 . Tính  u10u_{10}  

a)

u10=2.39u_{10}=-2.3^9  

b)

u10=25u_{10}=25  

c)

u10=28u_{10}=28  

d)

u10=29u_{10}=-29  

23.

Cho cấp số cộng (un)\left(u_n\right)  có  u1=13,  u8=26u_1=\frac{1}{3},\ \ u_8=26  . Tìm công sai d

a)

d=113d=\frac{11}{3}  

b)

d=103d=\frac{10}{3}  

c)

d=310d=\frac{3}{10}  

d)

d=311d=\frac{3}{11}  

24.

Cho cấp số cộng (un)\left(u_n\right)  biết  u1=5, d=2u_1=-5,\ d=2  . Số 81 là số hạng thứ bao nhiêu?

a)

100

b)

50

c)

75

d)

44

25.

Cho hàm số  y=f(x)y=f'\left(x\right)  có đồ thị hàm số như hình bên . Giá trị lớn nhất của hàm số trên khoảng  [3;3]\left[-3;3\right]   là

a)

f(3)f\left(-3\right)  

b)

f(3)f\left(3\right)  

c)

f(1)f\left(-1\right)  

d)

f(0)f\left(0\right)  

26.

Giá trị nhỏ nhất của hàm số y=x+4xy=x+\frac{4}{x}   trên nửa khoảng (1;3](1;3]  bằng

a)

5

b)

133\frac{13}{3}  

c)

4

d)

59\frac{5}{9}  

27.

Trên khoảng (0;+)(0;+\infty)   thì hàm số  y=x3+3x+1y=-x^3+3x+1  

a)

có giá trị nhỏ nhất là -1

b)

có giá trị lớn nhất là -1

c)

 có giá trị lớn nhất là 3

d)

có giá trị nhỏ nhất là 3

28.

Cho hàm số  y=x33x+my=x^3-3x+m , giá trị nhỏ nhất của hàm số trên [2;12]\left[-2;\frac{1}{2}\right]  bằng 2 khi

a)

m=4

b)

m=278m=\frac{27}{8}  B

c)

m=0

d)

m=2

29.

Đường thẳng nào dưới đây là tiệm cận đứng của đồ thị hàm số 

y=2x+1x+1y=\frac{2x+1}{x+1}  

a)

x=1x=1  .

b)

y=1.y=-1.  

c)

y=2.y=2.  

d)

x=1x=-1  .

30.

Tính đạo hàm của hàm số y=log2(3x4)y=\log_2\left(3x-4\right)  

a)

y=33x4y'=\frac{3}{3x-4}  

b)

y=3(3x4)log3xy'=\frac{3}{\left(3x-4\right)\log_3x}  

c)

y=3(3x4)lnxy'=\frac{3}{\left(3x-4\right)\ln x}  

d)

y=3(3x4)ln3y'=\frac{3}{\left(3x-4\right)\ln3}  

31.

Trong các hàm số sau, hàm số nào đồng biến trên R?

a)

y=4x+1x+2y=\frac{4x+1}{x+2}  

b)

y=x3+1y=x^3+1  

c)

y=x4+x2+1y=x^4+x^2+1  

d)

y=tanxy=\tan x  

32.

Giá trị cực đại của hàm số y=x3+3x4y=-x^3+3x-4   

a)

-6

b)

-2

c)

3

d)

5

33.

Tiệm cận đứng của hàm số y=ax+bcx+d (adbc0)y=\frac{ax+b}{cx+d}\ \left(ad-bc\ne0\right)  là

a)

x=acx=\frac{a}{c}  

b)

x=bdx=\frac{b}{d}  

c)

x=dcx=\frac{d}{c}  

d)

x=dcx=\frac{-d}{c}  

34.

Hàm số y=2x+23x6y=\frac{2x+2}{3x-6}  có tiệm cận đứng là

a)

x=2

b)

x=3

c)

x=-2

d)

x=6

35.

 Số giao điểm của đồ thị  y=f(x)y=f\left(x\right)  và  y=g(x)y=g\left(x\right)  là số nghiệm của phương trình:

a)

f(x)=0f\left(x\right)=0  

b)

g(x)=0g\left(x\right)=0  

c)

f(x)=g(x)f\left(x\right)=g\left(x\right)  

d)

f(x)+g(x)=0f\left(x\right)+g\left(x\right)=0  

36.

Đồ thị (P):  y=x2y=x^2  và (C)  y=x4y=x^4  có bao nhiêu điểm chung ?


a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

37.

 Số giao điểm của đồ thị hàm số   y=x48x29y=x^4-8x^2-9  và trục tung bằng:

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

38.

Cho hàm số  y=f(x)y=f\left(x\right) có đồ thị như hình. Số nghiệm của phương trình:  f(x)=12f\left(x\right)=\frac{1}{2}  là:



a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

39.

Cho hàm số y=f(x)y=f\left(x\right)  có đồ thị như hình. Tìm tham số m để phương trình  f(x)=mf\left(x\right)=m  có 4 nghiệm phân biệt.




a)

m>1m>1  

b)

m<0m<0  

c)

m<0    m>1m<0\ \ \vee\ \ m>1  

d)

0<m<10<m<1  

40.

Thể tích của khối hộp chữ nhật  là có kích thước ba cạnh là a;b;c:

a)

a2b.ca^2b.c  

b)

13a.b.c\frac{1}{3}a.b.c  

c)

a.b.ca.b.c  

d)

a.b.c4\frac{a.b.c}{4}  

41.

Cho khối chóp S.ABC. có các cạnh SB,SB,SA đôi một vuông góc. SA=2a,SB=a,SC=3a. Khẳng định nào sau đây đúng

a)

VS.ABC=12a3V_{S.ABC}=\frac{1}{2}a^3

b)

VS.ABC=a3V_{S.ABC}=a^3

c)

VS.ABC=16a3V_{S.ABC}=\frac{1}{6}a^3

d)

VS.ABC=13a3V_{S.ABC}=\frac{1}{3}a^3

42.

Lăng trụ tứ giác đều có đường chéo của đáy là

a2a\sqrt{2}  , cạnh bên là  3a3a  là:

a)

3a33a^3  

b)

a3a^3  

c)

a33a^3\sqrt{3}  

d)

3a333a^3\sqrt{3}  

43.

Thể tích khối lăng trụ tam giác đều có tất cả các cạnh đều bằng a là:

a)

a33\frac{a^3}{3}

b)

a332\frac{a^3\sqrt{3}}{2}

c)

a334\frac{a^3\sqrt{3}}{4}

d)

a323\frac{a^3\sqrt{2}}{3}

44.

Tập xác định của hàm số  y=log2(4x2)y=\log_2\left(4-x^2\right)  là tập hợp nào sau đây?

a)

D=(2;2)D=\left(-2;2\right)  

b)

D=(;2)(2;+)D=\left(-\infty;-2\right)\cup\left(2;+\infty\right)  

c)

D=[2;2]D=\left[-2;2\right]  

d)

D=R    {2;2}D=R\ \ \parallel\ \ \left\{-2;2\right\}  

45.

Tìm đạo hàm của hàm số  y=ln(1+e2x)y=\ln\left(1+e^{2x}\right)  

a)

y=2e2x(e2x+1)2y'=\frac{-2e^{2x}}{\left(e^{2x}+1\right)^2}  

b)

y=e2xe2x+1y'=\frac{e^{2x}}{e^{2x}+1}  

c)

y=1e2x+1y'=\frac{1}{e^{2x}+1}  

d)

y=2e2xe2x+1y'=\frac{2e^{2x}}{e^{2x}+1}  

46.

Tập xác định của hàm số  y=(x23x+2)πy=\left(x^2-3x+2\right)^{\pi}  là 

a)

(;1)(2;+)\left(-\infty;1\right)\cup\left(2;+\infty\right)  

b)

(;1][2;+)\left(-\infty;1\right]\cup\left[2;+\infty\right)  

c)

(1;2)\left(1;2\right)  

d)

R{1;2}R\parallel\left\{1;2\right\}  

47.

Hàm số  y=2x2xy=2^{x^2-x}  có đạo hàm là 

a)

y=(2x1).2x2xy'=\left(2x-1\right).2^{x^2-x}  

b)

y=(x2x).2x2x1y'=\left(x^2-x\right).2^{x^2-x-1}  

c)

y=(2x1).2x2xln2y'=\left(2x-1\right).2^{x^2-x}\ln2  

d)

y=2x2xln2y'=2^{x^2-x}\ln2  

48.

Tìm khẳng định đúng:

a)

log32a2=2log32a\log_3^2a^2=2\log_3^2a

b)

log32a2=4log32a\log_3^2a^2=4\log_3^2\left|a\right|

c)

log32a2=4log32a\log_3^2a^2=4\log_3^2a

d)

log32a2=2log32a\log_3^2a^2=2\log_3^2\left|a\right|

49.

Cho log25=a, log35=b\log_25=a,\ \log_35=b . Tính  log65\log_65  theo a và b?

a)

1a+b\frac{1}{a+b}  

b)

a.ba+b\frac{a.b}{a+b}  

c)

a+ba+b  

d)

a2+b2a^2+b^2  

50.

Đạo hàm của hàm số

y=ex22x+3y=e^{x^2-2x+3}

a)

y=ex22x+3y'=e^{x^2}-2x+3

b)

y=ex2x+3.(x22x+3)y'=e^{x^2-x+3}.\left(x^2-2x+3\right)

c)

y=ex22x+3.(2x2)y'=e^{x^2-2x+3}.\left(2x-2\right)

d)

y=ex22x+3.(2x2).logey'=e^{x^2-2x+3}.\left(2x-2\right).\log e

51.

Đạo hàm của hàm số

y=53x1y=5^{3x-1}

a)

y=53x1y'=5^{3x-1}

b)

y=3.53x1y'=3.5^{3x-1}

c)

y=3.53x1.ln5y'=3.5^{3x-1}.\ln5

d)

y=53x1.ln5y'=5^{3x-1}.\ln5

52.

Tập nghiệm bất phương trình  23x+1<42x32^{3x+1}<4^{2x-3} là?

a)

S=(7;+)S=\left(7;+\infty\right)

b)

S=(;5)S=\left(-\infty;5\right)

c)

S=(3;+)S=\left(-3;+\infty\right)

d)

S=(;0)S=\left(-\infty;0\right)

53.

Tập nghiệm của bất phương trình 5x255^x\ge25

a)

(;2)\left(-\infty;2\right)  

b)

(;2]\left(-\infty;2\right]  

c)

(2;+)\left(2;+\infty\right)  

d)

[2;+)\left[2;+\infty\right)  

54.

Tập nghiệm của bất phương trình 2x>32^x>3 là 

a)

(log23;+)\left(\log_23;+\infty\right)  

b)

(log32;+)\left(\log_32;+\infty\right)  

c)

(;log32)\left(-\infty;\log_32\right)  

d)

(;log23)\left(-\infty;\log_23\right)  

55.

Tập nghiệm của  52x>5x.565^{2x}>5^x.5^6  là

a)

(0;64).

b)

(6;+).\left(6;+\infty\right).  

c)

(;6).\left(-\infty;6\right).  

d)

(0;6).

56.

Bất phương trình (e2)x1<(e2)2x+3\left(\frac{e}{2}\right)^{x-1}<\left(\frac{e}{2}\right)^{2x+3}  có nghiệm

a)

x<4x<-4  

b)

x>4x>-4  

c)

x>23x>-\frac{2}{3}  

d)

x<23x<-\frac{2}{3}  

57.

Nghiệm của phương trình log4(x1)=3\log_4\left(x-1\right)=3  là.

a)

63

b)

65

c)

80

d)

82

58.

Tập nghiệm  của phương trình log6[x(5x)]=1\log_6\left[x\left(5-x\right)\right]=1  là

a)

{2;3}\left\{2;3\right\}  

b)

{4;6}\left\{4;6\right\}  

c)

{1;6}\left\{1;-6\right\}  

d)

{1;6}\left\{-1;6\right\}  

59.

Tìm tập nghiệm  SS  của bất phương trình  log22x5log2x+40\log_2^2x-5\log_2x+4\ge0   

a)

S=(;2][16;+)S=\left(-\infty;2\right]\cup\left[16;+\infty\right)  

b)

S=[2;16]S=\left[2;16\right]  

c)

S=(0;2][16;+)S=\left(0;2\right]\cup\left[16;+\infty\right)  

d)

S=(;1][4;+)S=\left(-\infty;1\right]\cup\left[4;+\infty\right)  

60.

Tập nghiệm của bất phương trình 3.9x10.3x+303.9^x-10.3^x+3\le0  là S=[a;b]S=\left[a;b\right] . Tính  P=baP=b-a  

a)

52\frac{5}{2}  

b)

32\frac{3}{2}  

c)

1

d)

2