wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Công thức lượng giác

Total questions: 63

Worksheet time: 33mins

Name
Class
Date
1.

Công thức lượng giác cơ bản nào sau đây là đúng?

a)

sin²α + cos²α = 1

b)

sin²α - cos²α = 1

c)

sin²α + cos²α = 0

d)

sin²α + cos²α = -1

2.

cách tính công thức lượng giác dưới đây là?

a)

b)

c)

d)

3.

Cách tính công thức lượng giác dưới đây là?

a)

b)

c)

d)

4.

Cách tính công thức lượng giác dưới đây là?

a)

b)

c)

d)

5.

Công thức lượng giác cos(-a) = ?

a)

cos(-α) = cos α

b)

cos(-α) = -cosα

c)

cos(-α) = sinα

d)

cos(-α) = -sinα

6.

Công thức lượng giác nào dùng để tính sin(-α)?

a)

sin(-α) = sinα

b)

sin(-α) = -sinα

c)

sin(-a) = cosα

d)

sin(-α) = -cosα

7.

Công thức lượng giác nào dùng để tính tan(-α)?

a)

tan(-α) = tanα

b)

tan(-α) = -tanα

c)

tan(-α) = sinα

d)

tan(-α) = -sinα

8.

Công thức lượng giác nào dùng để tính cot(-α)?

a)

cot(-α) = cotα

b)

cot(-α) = -cotα

c)

cot(-α) = cosα

d)

cot(-a) = -cosα

9.

Công thức lượng giác nào dưới đây là ĐÚNG?

a)

sin(π – α) = sinα

b)

sin(π – α) = -sinα

c)

sin(π – α) = 1

d)

sin(π – α) = cosα

10.

Công thức lượng giác nào dưới đây là ĐÚNG?

a)

cos(π – α) = sin(α - π)

b)

cos(π – α) = -sinα

c)

cos(π – α) = sinα

d)

cos(π – α) = -cosα

11.

Công thức lượng giác nào sau đây là ĐÚNG?

a)

tan(π – α) = -tanα

b)

tan(π – α) = tanα

c)

tan(π – α) = -cotα

d)

tan(π – α) = cosα

12.

Công thức lượng giác nào sau đây là ĐÚNG?

a)

cot(π – α) = cosα

b)

cot(π – α) = tan(π – α)

c)

cot(π – α) = -cotα

d)

cot(π – α) = cotα

13.

Công thức lượng giác nào sau đây là ĐÚNG?

a)

sin(α + π) = sinα

b)

sin(α + π) = -sinα

c)

sin(α + π) = tanα

d)

sin(α + π) = sinα + π/2

14.

Công thức lượng giác nào sau đây là ĐÚNG?

a)

cos(α + π) = -cosα

b)

cos(α + π) = cosα

c)

cos(α + π) = -cotα

d)

cos(α + π) = 3/4π - cosα

15.

Công thức lượng giác nào sau đây ĐÚNG?

a)

tan(α + π) = tanα

b)

tan(α + π) = -tanα

c)

tan(α + π) = sinα

d)

tan(α + π) = -cosα

16.

Công thức lượng giác nào sau đây ĐÚNG?

a)

cot(α + π) = cosα

b)

cot(α + π) = -sinα

c)

cot(α + π) = -cotα

d)

cot(α + π) = cotα

17.

Hãy viết tiếp công thức lượng giác sau

a)

b)

c)

d)

18.

Hãy viết tiếp công thức lượng giác sau

a)

b)

c)

d)

19.

Hãy viết tiếp công thức lượng giác sau

a)

b)

c)

d)

20.

Hãy viết tiếp công thức lượng giác sau

a)

b)

c)

d)

21.

Hãy viết tiếp công thức lượng giác sau

a)

b)

c)

d)

22.

Hãy viết tiếp công thức lượng giác sau

a)

b)

c)

d)

23.

Hãy viết tiếp công thức lượng giác sau

a)

b)

c)

d)

24.

Hãy viết tiếp công thức lượng giác sau

a)

b)

c)

d)

25.

Hãy viết tiếp công thức lượng giác sau

a)

b)

c)

d)

26.

Hãy viết tiếp công thức lượng giác

a)

b)

c)

d)

27.

Hãy viết tiếp công thức lượng giác sau

a)

b)

c)

d)

28.

Hãy viết tiếp công thức lượng giác sau

a)

b)

c)

d)

29.

Hãy viết công thức lượng giác sau

a)

b)

c)

d)

30.

Hãy viết tiếp công thức lượng giác sau

a)

b)

c)

d)

31.

Công thức lượng giác nào dùng để tính sin(a+b)?

a)

sin(a+b) = sina.cosb + cosa.sinb

b)

sin(a+b) = sina.cosb - cosa.sinb

c)

sin(a+b) = sina.sinb + cosa.cosb

d)

sin(a+b) = sina + sinb

32.

Công thức lượng giác nào dùng để tính cos(a+b)?

a)

cos(a+b) = cos a cos b + sin a sin b

b)

cos(a+b) = cos a cos b - sin a sin b

c)

cos(a+b) = cos a + cos b

d)

cos(a+b) = sin a + sin b

33.

Công thức lượng giác nào dùng để tính sin(a-b)?

a)

sin(a-b) = sin a cos b + cos a sin b

b)

sin(a-b) = sin a cos b - cos a sin b

c)

sin(a-b) = sin a + sin b

d)

sin(a-b) = cos a + cos b

34.

Công thức lượng giác nào dùng để tính cos(a-b)?

a)

cos(a-b) = cos a cos b + sin a sin b

b)

cos(a-b) = cos a cos b - sin a sin b

c)

cos(a-b) = cos a + cos b

d)

cos(a-b) = sin a + sin b

35.

Công thức lượng giác nào dùng để tính tan(a-b)?

a)

tan(a-b) = tan a - tan b

b)

tan(a-b) = tan a + tan b

c)

tan(a-b) = tan a - tan b / 1 + tana.tanb

d)

tan(a-b) = tan a * tan b

36.

Công thức lượng giác nào dùng để tính sin² a + cos² α?

a)

sin² a + cos² α = 1

b)

sin² a + cos² α = 0

c)

sin² a + cos² α = -1

d)

sin² a + cos² α = 2

37.

Công thức lượng giác nào dùng để tính sin³ a + cos³ α?

a)

sin³α + cos³ α = (sin a + cos a).(1 - sinα.cosα)

b)

sin³α + cos³α = (sinα - cosα)(1 + sinα.cosα)

c)

sin³α + cos³α = sinα + cosα

d)

sin³ a + cos³ α = sinα - cosα

38.

Hãy hoàn thành công thức lượng giác sau

a)

1 - 2sin²α.cos²α

b)

1 - 3sin²α.cos²α

c)

1 + 3sin²α.cos²α

d)

1 - 5sin²α.cos²α

39.

Hãy hoàn thành công thức lượng giác sau

a)

sin²α - cos²α

b)

1-sin²α.cos²α

c)

-cos2α.(1-sin²α.cos²α)

d)

cos2α.(1-sin²α.cos²α)

40.

Công thức lượng giác nào dùng để tính tanα + cotα?

a)

tanα + cotα = 1

b)

tanα + cotα = -1

c)

tanα + cotα = 3

d)

tanα + cotα = 4

41.

Hãy hoàn thành công thức lượng giác sau

a)

b)

c)

d)

42.

Hãy hoàn thành công thức lượng giác sau
*Chú ý: vì công thức lượng giác này có thể thu gọn nên có 3 đáp án chính xác (dạng thu gọn hơn) hãy chọn cả 3 đáp án đúng.

a)

b)

c)

d)

e)

43.

Hãy hoàn thành công thức lượng giác sau

a)

b)

c)

d)

44.

Hãy hoàn thành công thức lượng giác sau

a)

b)

c)

d)

45.

Hãy hoàn thành công thức lượng giác sau

a)

b)

c)

d)

46.

Hãy hoàn thành công thức lượng giác sau

a)

b)

c)

d)

47.

Hãy hoàn thành công thức lượng giác sau

a)

b)

c)

d)

48.

Hãy hoàn thành công thức lượng giác sau

a)

b)

c)

d)

49.

Hãy hoàn thành công thức lượng giác sau
*Chú ý: vì công thức lượng giác này có thể thu gọn nên có 2 đáp án chính xác (dạng thu gọn hơn) hãy chọn cả 2 đáp án đúng.

a)

b)

c)

d)

e)

50.

Hãy hoàn thành công thức lượng giác sau

a)

b)

c)

d)

51.

Hãy hoàn thành công thức lượng giác sau

a)

b)

c)

d)

52.

Hãy hoàn thành công thức lượng giác sau

a)

b)

c)

d)

53.

Hãy hoàn thành công thức lượng giác sau

a)

b)

c)

d)

54.

Hãy hoàn thành công thức lượng giác sau

a)

b)

c)

d)

55.

Hãy hoàn thành công thức lượng giác sau

a)

b)

c)

d)

56.

Hãy hoàn thành công thức lượng giác sau

a)

b)

c)

d)

57.

Hãy hoàn thành công thức lượng giác sau

a)

b)

c)

d)

58.

Hãy hoàn thành công thức lượng giác sau

a)

b)

c)

d)

59.

Hãy hoàn thành công thức lượng giác sau

a)

b)

c)

d)

60.

Hãy hoàn thành công thức lượng giác sau

a)

b)

c)

d)

61.

Hãy hoàn thành công thức lượng giác sau

a)

b)

c)

d)

62.

Hãy hoàn thành công thức lượng giác sau
*Chú ý: phương trình lượng giác này có 2 kết quả, hãy chọn cả 2 câu trả lời đúng.

a)

b)

c)

d)

e)

63.

Hãy hoàn thành công thức lượng giác sau
*Chú ý: phương trình lượng giác này có 2 kết quả, hãy chọn cả 2 câu trả lời đúng.

a)

b)

c)

d)

e)