wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Toán

Total questions: 60

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

Tập xác định của hàm số y=2x3y=\frac{2}{x-3}

a)

D=R\{3}

b)

D=R

c)

D=R\{2}

d)

D=(3;+∞)

2.

Cho hàm số y=2x2x3y=2x^2-x-3 , điểm nào sau đây thuộc đồ thị hàm số:

a)

M(0;-3)

b)

M(2;7)

c)

M(-1;-2)

d)

M(1;0)

3.

Tìm tập nghiệm của bất phương trình 5xx2605x-x^2-6\ge0

a)

x(;2][3;+)x\in\left(-\infty;2\right]\cup\left[3;+\infty\right)

b)

x[2;3]  x\in\left[2;3\right]\ \

c)

x(;2)(3;+)x\in\left(-\infty;2\right)\cup\left(3;+\infty\right)

d)

x(2;3)x\in\left(2;3\right)

4.

Tập nghiệm của phương trình x2+3x2=1+x\sqrt[]{x^2+3x-2}=\sqrt[]{1+x}

a)

S={3}

b)

S={2}

c)

S={-3;1}

d)

S={1}

5.

Viết phương trình tổng quát của đường thẳng Δ\Delta đi qua điểm A(1;3)A\left(1;3\right) và có vecto pháp tuyến n =(3;2) \overrightarrow{n\ }=\left(3;2\right)\

a)

3x+2y9=03x+2y-9=0

b)

3x+2y6=03x+2y-6=0

c)

3x+2y7=03x+2y-7=0

d)

3x+2y8=03x+2y-8=0

6.

Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Oxy, cho đường thẳng d cắt trục Ox, Oy lần lượt tại hai điểm  A(3;0)\ A\left(3;0\right)B(0;2)B\left(0;-2\right) . Đường thẳng d có phương trình là

a)

x3y2=1\frac{x}{3}-\frac{y}{2}=-1

b)

x2+y3=1\frac{x}{-2}+\frac{y}{3}=1

c)

x3y2=1\frac{x}{3}-\frac{y}{2}=1

d)

x3y2=0\frac{x}{3}-\frac{y}{2}=0

7.

Cho đường thẳng d1:2x+3y+15=0d_1:2x+3y+15=0d2:x2y3=0d_2:x-2y-3=0 . Khẳng định nào sau đây đúng?

a)

d1d_1d2d_2 cắt nhau và không vuông góc

b)

d1 d_1\ d2d_2 song song với nhau

c)

d1d_1d2d_2 trùng nhau

d)

d1d_1d2d_2 vuông góc với nhau

8.

Xác định m để 2 đường thẳng d:x2y+3=0d:x-2y+3=0d:x+my+3=0d':x+my+3=0 vuông góc với nhau

a)

m=2m=-2

b)

m=12m=-\frac{1}{2}

c)

m=2m=2

d)

m=12m=\frac{1}{2}

9.

Tọa độ tâm I và bán kính R của đường tròn (C):(x+1)2+y2=8\left(C\right):\left(x+1\right)^2+y^2=8

a)

I(1;0),R=8I\left(-1;0\right),R=8

b)

I(1;0),R=64I\left(-1;0\right),R=64

c)

I(1;0),R=2 2I\left(-1;0\right),R=2\ \sqrt[]{2}

d)

I(1;0),R=2 2I\left(1;0\right),R=2\ \sqrt[]{2}

10.

Cho đường tròn có phương trình x2+y26x+2y+6=0x^2+y^2-6x+2y+6=0 và điểm A(1;1)A\left(1;-1\right) . Phương trình tiếp tuyến tại A là

a)

y=1y=1

b)

x=1x=1

c)

y=2y=2

d)

x=2x=2

11.

Tọa độ các tiêu điểm của hypebol (H): x216y29=1\left(H\right):\ \frac{x^2}{16}-\frac{y^2}{9}=1

a)

F1=(5;0); F2=(5;0)F_1=\left(-5;0\right);\ F_2=\left(5;0\right)

b)

F1=(0;5); F2=(0;5)F_1=\left(0;-5\right);\ F_2=\left(0;5\right)

c)

F1=(0; 7); F2=(0; 7)F_1=\left(0;-\ \sqrt[]{7}\right);\ F_2=\left(0;\ \sqrt[]{7}\right)

d)

F1=( 7;0); F2=( 7;0)F_1=\left(-\ \sqrt[]{7};0\right);\ F_2=\left(\ \sqrt[]{7};0\right)

12.

Có 8 quả ổi và 6 quả xoài. Có bao nhiêu cách chọn ra một quả trong các quả ấy?

a)

58

b)

24

c)

14

d)

18

13.

Từ các chữ số 1;2;3;4;5, hỏi có thể lập được bao nhiêu số có hai chữ số khác nhau?

a)

25

b)

20

c)

10

d)

9

14.

Có bao nhiêu cách xếp 5 quyển sách gồm toán, lý, hóa, sinh, địa lên một kệ sách dài?

a)

120

b)

60

c)

48

d)

24

15.

Một câu lạc bộ có 20 thành viên. Số cách chọn một ban quản lý gồm 1 chủ tịch, 1 phó chủ tịch, 1 thư kí là

a)

13800

b)

6900

c)

7200

d)

6840

16.

Số cách chọn 5 học sinh trong 1 lớp có 25 học sinh nam và 16 học sinh nữ là

a)

C255+C165C_{25}^5+C_{16}^5

b)

C255C_{25}^5

c)

A415A_{41}^5

d)

C415C_{41}^5

17.

Cho đa thức  P(x)=32x580x4+80x340x2+10x1\ P\left(x\right)=32x^5-80x^4+80x^3-40x^2+10x-1 là khai triển của nhị thứ nào?

a)

(12x)5\left(1-2x\right)^5

b)

(1+2x)5\left(1+2x\right)^5

c)

(2x1)5\left(2x-1\right)^5

d)

(x1)5\left(x-1\right)^5

18.

Gieo một đồng xu cân đối và đồng chất liên tiếp bốn lần. Gọi B là biến cố "Kết quả bốn lần gieo là như nhau". Xác định biến cố B

a)

B={SSSS;NNNN}

b)

B={SNSN;NSNS}

c)

B={NNNN}

d)

B={SSSS}

19.

Lấy ngẫu nhiên hai tấm thẻ trong một hộp chứa 9 tấm thẻ đánh số từ 1 đến 9. Tính xác xuất để tổng của các số trên hai thẻ lấy ra là số chẵn.

a)

59\frac{5}{9}

b)

49\frac{4}{9}

c)

19\frac{1}{9}

d)

53\frac{5}{3}

20.

Một hộp đựng 7 chiếc bút đen và 8 chiếc bút xanh. Lấy đồng thời và ngẫu nhiên hai chiếc bút. Tính xác xuất để hai chiếc bút lấy được cùng màu?

a)

285\frac{28}{5}

b)

815\frac{8}{15}

c)

17\frac{1}{7}

d)

715\frac{7}{15}

21.

Tập xác định D của hàm số y=12x+2x+1x1y=\frac{1}{\sqrt[]{2-x}}+\frac{2x+1}{x-1}

a)

D=(;2]D=\left(-\infty;2\right] \ {1}\left\{-1\right\}

b)

D=[2;+)D=\left[2;+\infty\right) \ {1}\left\{1\right\}

c)

D=(;2)D=\left(-\infty;2\right) \ {1}\left\{1\right\}

d)

D=(;2]D=\left(-\infty;2\right] \ {1}\left\{1\right\}

22.

Cho hàm số y=x23x+2y=x^2-3x+2 . Mệnh đề nào sau đây đúng?

a)

Hàm số đồng biến trên (1;+)\left(1;+\infty\right)

b)

Hàm số nghịch biến trên (;3)\left(-\infty;3\right)

c)

Hàm số nghịch biến trên (;32)\left(-\infty;\frac{3}{2}\right)

d)

Hàm số đồng biến trên (;2)\left(-\infty;2\right)

23.

Tìm tất cả các giá trị của tham số m để bất phương trình (m4)x2+(m+1)x+2m10\left(m-4\right)x^2+\left(m+1\right)x+2m-1\le0 vô nghiệm là

a)

(5;+)\left(5;+\infty\right)

b)

(;4)\left(-\infty;4\right)

c)

(;5)\left(-\infty;5\right)

d)

(4;+)\left(4;+\infty\right)

24.

Số nghiệm của phương trình x24x+3= 1x\sqrt[]{x^2-4x+3}=\ \sqrt[]{1-x}

a)

Vô số

b)

2

c)

1

d)

0

25.

Cho M(1;3) và N(-3;5). Phương trình đường trung trực của đoạn thẳng MN là đường thẳng nào dưới đây?

a)

x+2y+7=0x+2y+7=0

b)

2x+y6=0-2x+y-6=0

c)

x+2y+7=0x+2y+7=0

d)

2x+y+6=0-2x+y+6=0

26.

Phương trình đường thẳng d đi qua M(1;2) và chắn trên hai trục tọa độ những đoạn bằng nhau là

a)

 xy+3=0\ x-y+3=0

b)

xy3=0x-y-3=0

c)

x+y3=0x+y-3=0

d)

x+y3=0-x+y-3=0

27.

Trong mặt phẳng Oxy, đường tròn đi qua ba điểm A(11;8), B(13;8), C(14;7) có phương trình là

a)

x2+y2+24x12y+175=0x^2+y^2+24x-12y+175=0

b)

x2+y224x+12y+175=0x^2+y^2-24x+12y+175=0

c)

x2+y224x12y+175=0x^2+y^2-24x-12y+175=0

d)

x2+y2+24x+12y+175=0x^2+y^2+24x+12y+175=0

28.

Cho đường tròn đi qua 3 điểm A(11;8), B(13;8), C(14;7) có bán kính R bằng

a)

22

b)

11

c)

5\sqrt[]{5}

d)

2\sqrt[]{2}

29.

Cho parabol có phương trình 4y2=20x4y^2=20x . Phương trình đường chuẩn của parabol là

a)

x=54x=\frac{5}{4}

b)

x=45x=\frac{4}{5}

c)

x=45x=-\frac{4}{5}

d)

x=54x=-\frac{5}{4}

30.

Một người có 7 đôi tất trong đó có 3 đôi tất trắng và 5 đôi giày trong đó có 2 đôi giày đen. Người này không thích đi tất trắng cùng với giày đen. Hỏi người đó có bao nhiêu cách chọn tất và giày thỏa mãn điều kiện trên?

a)

29

b)

36

c)

18

d)

35

31.

Từ một lớp gồm 16 học sinh nam và 18 học sinh nữ. Có bao nhiêu cách chọn ra 5 học sinh tham gia đội thanh niên xung kích, trong đó có 2 học sinh nam và 3 học sinh nữ?

a)

C162.C183C_{16}^2.C_{18}^3

b)

A162.A183A_{16}^2.A_{18}^3

c)

C163.C182C_{16}^3.C_{18}^2

d)

A163.A182A_{16}^3.A_{18}^2

32.

Cho m,nN, m>1m,n\in N,\ m>1 . Giả sử a và b là hai đường thẳng song song. Trên đường thẳng a cho m điểm phân biệt màu đỏ, trên đường thẳng b cho n điểm phân biệt màu xanh. Số tam giác có 2 đỉnh màu đỏ và một đỉnh màu xanh thuộc tập hợp các điểm đã cho là?

a)

Cm1.Cn2C_m^1.C_n^2

b)

Cm2.Cn1+Cm1.Cn2C_m^2.C_n^1+C_m^1.C_n^2

c)

Cm2+Cn1C_m^2+C_n^1

d)

Cm2.Cn1C_m^2.C_n^1

33.

Một em bé có bộ 7 thẻ chữ, trên mỗi thẻ có ghi một chữ cái, trong đó có 2 chữ T giống nhau, một thẻ chữ H, một thẻ chữ P, một thẻ chữ C, một thẻ chữ L, một thẻ chữ S. Em bé xếp theo hàng ngang ngẫu nhiên 7 thẻ đó. Xác xuất bé xếp được dãy theo thứ tự THPTCLS là?

a)

17\frac{1}{7}

b)

12×6!\frac{1}{2\times6!}

c)

27!\frac{2}{7!}

d)

17!\frac{1}{7!}

34.

Một lớp có 20 nam sinh và 23 nữ sinh. Giáo viên chọn ngẫu nhiên 5 học sinh đi test covid. Tính xác xuất để 5 học sinh được chọn có cả nam và nữ là?

a)

P0,85P\approx0,85

b)

P0,97P\approx0,97

c)

P0,96P\approx0,96

d)

P0,95P\approx0,95

35.

Chọn ngẫu nhiên 2 số từ 30 số nguyên dương đầu tiên. Xác xuất để chọn được 2 số có tổng là một số chẵn bằng?

a)

1429\frac{14}{29}

b)

2829\frac{28}{29}

c)

729\frac{7}{29}

d)

12\frac{1}{2}

36.

Hàm số nào là hàm số bậc hai?

a)

y=4x+3y=4x+3

b)

y=5x1 y=5x-1\

c)

y=3x2y=-3x^2

d)

y=12x2+2x+1y=\frac{1}{2x^2+2x+1}

37.

Cho tam thức f(x)=ax2+bx+c (a0), Δ=b24acf\left(x\right)=ax^2+bx+c\ \left(a\ne0\right),\ \Delta=b^2-4ac . Ta có f(x)>0, xRf\left(x\right)>0,\ \forall x\in R khi và chỉ khi?

a)

a0a\ge0Δ<0\Delta<0

b)

a>0a>0Δ<0\Delta<0

c)

a>0a>0Δ0\Delta\ge0

d)

a>0a>0Δ0\Delta\le0

38.

Phương trình x1=x3\sqrt[]{x-1}=x-3 có tập nghiệm là

a)

S={5}S=\left\{5\right\}

b)

S={2;5}S=\left\{2;5\right\}

c)

S={2}S=\left\{2\right\}

d)

S=S=⌀

39.

Phương trình tham số của đường thẳng (d) đi qua M(-2;3) có VTCP u=(3;4)\overrightarrow{u}=\left(3;-4\right)

a)

b)

c)

d)

40.

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy đường thẳng đi qua A(-1;4) và song song với trục Ox

a)

x1=0x-1=0

b)

y+4=0y+4=0

c)

x+1=0x+1=0

d)

y4=0y-4=0

41.

Tính góc giữa hai đường thẳng d1:2x+5y2=0d_1:2x+5y-2=0 , d2:3x7y+3=0d_2:3x-7y+3=0

a)

30o30^o

b)

135o135^o

c)

45o45^o

d)

60o60^o

42.

Trong mặt phẳng Oxy, cho hai đường thẳng d1: (x=3t),(y=4t)d_1:\ (x=3-t),(y=4-t)d2:(x=1),(y=112t)d_2:(x=1),(y=-11-2t) . Góc giữa hai đường thẳng d1d_1d2d_2

a)

60o60^o

b)

45o45^o

c)

90o90^o

d)

30o30^o

43.

Phương trình đường tròn có tâm I(0;2)I(0;2) và bán kính R=5R=5

a)

x2+y24y+21=0x^2+y^2-4y+21=0

b)

x2+y2+4y21=0x^2+y^2+4y-21=0

c)

x2+y24y21=0x^2+y^2-4y-21=0

d)

x2+y24x21=0x^2+y^2-4x-21=0

44.

Trong hệ trục tọa độ Oxy, cho đường tròn (C):(x1)2+(y+2)2=8(C):(x-1)^2+(y+2)^2=8 . Phương trình tiếp tuyến d của (C) tại A(3;-4) là

a)

d:x+y+1=0d:x+y+1=0

b)

d:x2y11=0d:x-2y-11=0

c)

d:xy7=0d:x-y-7=0

d)

d:xy+7=0d:x-y+7=0

45.

Phương trình nào sau đây là phương trình chính tắc của một Elip?

a)

x24y225=1\frac{x^2}{4}-\frac{y^2}{25}=1

b)

x24+y225=1\frac{x^2}{4}+\frac{y^2}{25}=-1

c)

x25+y22=1\frac{x^2}{5}+\frac{y^2}{2}=1

d)

x24+y225=0\frac{x^2}{4}+\frac{y^2}{25}=0

46.

Lớp 10A có 25 học sinh nam và 15 học sinh nữ. Hỏi có bao nhiêu cách chọn ra một học sinh để tham gia vào đội thanh niên tình nguyện của trường biết rằng tất cả các bạn trong lớp đều có khả năng tham gia

a)

40

b)

25

c)

15

d)

10

47.

Có bao nhiêu số tự nhiên có 2 chữ số mà cả hai chữ số đó đều là số lẻ

a)

50

b)

25

c)

20

d)

10

48.

Số cách xếp 3 nam sinh và 4 nữ sinh vào một dãy ghế hàng ngang có 7 chỗ ngồi là

a)

4!.3

b)

7!

c)

4!.3!

d)

4!

49.

Trong khai triển nhị thức Newton của (1+3x)4(1+3x)^4 , số hạng thứ 2 theo số mũ tăng dần của x là

a)

108x108x

b)

54x254x^2

c)

11

d)

12x12x

50.

Từ một hộp chứa 11 quả cầu màu đỏ và 4 quả màu xanh, lấy ngẫu nhiên đồng thời 3 quả cầu. Xác xuất để lấy được 3 quả cầu màu xanh bằng

a)

24455\frac{24}{455}

b)

4165\frac{4}{165}

c)

4455\frac{4}{455}

d)

24165\frac{24}{165}

51.

Chọn ngẫu nhiên một số tự nhiên nhỏ hơn 15. Tính xác xuất để chọn được số chẵn

a)

815\frac{8}{15}

b)

12\frac{1}{2}

c)

715\frac{7}{15}

d)

47\frac{4}{7}

52.

Cho parabol (P):y=ax2+bx+c (a,b,cR,a0)(P):y=ax^2+bx+c\ (a,b,c\in R,a\ne0) có hoành độ đỉnh bằng 1 và đi qua hai điểm M(0;1), N(1;3)M(0;-1),\ N(1;-3) . Khi đó parabol (P) là đồ thị của hàm số nào?

a)

y=2x24x1y=2x^2-4x-1

b)

y=x24x1y=x^2-4x-1

c)

y=2x24x+1y=2x^2-4x+1

d)

y=2x24x1y=-2x^2-4x-1

53.

Cho biểu thức f(x)=mx22mx+m+1f(x)=mx^2-2mx+m+1 (m là tham số). Tìm các giá trị thực của tham số m để f(x)>0, xRf(x)>0,\ \forall x\in R

a)

m>0m>0

b)

m0m\ge0

c)

m<0m<0

d)

m0m\le0

54.

Nghiệm của phương trình x27x+10=x4\sqrt[]{x^2-7x+10}=x-4 thuộc tập nào dưới đây?

a)

(4;5](4;5]

b)

[5;6)[5;6)

c)

(5;6)(5;6)

d)

[5;6][5;6]

55.

Trong mặt phẳng Oxy, khoảng cách giữa hai đường thẳng song song d1:3x4y3=0d_1:3x-4y-3=0d2:3x4y8=0d_2:3x-4y-8=0

a)

4

b)

1

c)

3

d)

2

56.

Tính góc giữa hai đường thẳng a: 3 xy+7=0a:\ \sqrt[]{3}\ x-y+7=0 , b: x3 y1=0b:\ x-\sqrt[]{3}\ y-1=0

a)

30o30^o

b)

90o90^o

c)

60o60^o

d)

45o45^o

57.

Trong mặt phẳng Oxy, đỉnh của Parabol y=x22x1y=x^2-2x-1 có tọa độ là

a)

(1;-2)

b)

(1;2)

c)

(2;-1)

d)

(-1;2)

58.

Cho hai điểm A(1;2), B(3;4). Viết phương trình tổng quát đường trung trực của đoạn thẳng AB là

a)

x+y+5=0x+y+5=0

b)

xy5=0x-y-5=0

c)

2x+2y5=02x+2y-5=0

d)

x+y5=0x+y-5=0

59.

Có bao nhiêu số tự nhiên gồm 4 chữ số khác nhau và chia hết cho 5?

a)

952

b)

1800

c)

1008

d)

1620

60.

Có 2020 tấm thẻ được đánh số từ 1 đến 2020. Xét phép thử: Lấy ngẫu nhiên 5 tấm thẻ trong số 2020 tấm thẻ đã cho. Tính số phần tử không gian mẫu?

a)

n(Ω)=C20205n\left(\Omega\right)=C_{2020}^5

b)

n(Ω)=A20205n\left(\Omega\right)=A_{2020}^5

c)

n(Ω)=C20201n\left(\Omega\right)=C_{2020}^1

d)

n(Ω)=A20201n\left(\Omega\right)=A_{2020}^1