wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

10A2222

Total questions: 55

Worksheet time: 48mins

Name
Class
Date
1.

Trong các câu sau, có bao nhiêu câu là mệnh đề?

a) Nước uống này nóng quá!

b) x+2=5

c) Số 10 là một số chẵn.

d) 4-2<2

a)

1

b)

4

c)

3

d)

2

2.

Trong các câu sau, câu nào là mệnh đề?

a)

Đi ngủ đi!

b)

Trung Quốc là nước đông dân nhất thế giới

c)

Bạn học trường nào?

d)

Không được làm việc riêng trong giờ học.

3.

Cho mệnh đề “ xR,x2x+7<0\forall x\in R,x^{2_{ }}-x+7<0  ". Hỏi mệnh đề nào là mệnh đề phủ định của mệnh đề trên? 

a)

xR, x2x+70\forall x\in R,\ x^2-x+7\ge0  

b)

xR,x2x+7>0\forall x\in R,x^2-x+7>0  

c)

xR,x2x+70\exists\forall x\in R,x^2-x+7\ge0  

d)

xR, x2x+7<0\exists x\in R,\ x^2-x+7<0  

4.

Cho mệnh đề chứa biến " P(x): x+15x2P\left(x\right):\ x+15\le x^2  với x là số thực. Mệnh đề nào sau đay là đúng:

a)

P(0)

b)

P(3)

c)

P(4)

d)

P(5)

5.

vectơ là:

a)

Đoạn thẳng

b)

Đường thẳng

c)

đoạn thẳng có hướng

d)

Đường thẳng có hướng

6.

Cho tam giác ABC có thể xác định được bao nhiêu véc tơ (khác véc tơ không) có điểm đầu và điểm cuối là đỉnh A, B, c ?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

6

7.

Hai vector cùng phương

a)

Là 2 vecto có cùng giá

b)

là 2 vecto trùng nhau

c)

là hai vecto có giá song song hoặc trùng nhau

8.

Hai véctơ bằng nhau khi hai véctơ đó có:

a)

Cùng hướng và có độ dài bằng nhau.

b)

có phương song song và có độ dài bằng nhau.

c)

Cùng phương và có độ dài bằng nhau.

d)

Thỏa mãn cả ba tính chất trên.

9.

Hai véc tơ có cùng độ dài và ngược hướng gọi là:

a)

Hai véc tơ bằng nhau.

b)

Hai véc tơ đối nhau.

c)

Hai véc cùng hướng

d)

Hai véc tơ cùng phương.

10.

Vecto đối của AB\overrightarrow{AB} là:

a)

BA\overrightarrow{BA}

b)

AB\overrightarrow{AB}

c)

BA-\overrightarrow{BA}

d)

không có

11.

Tính tổng MP + PQ+ RN + QR \overrightarrow{MP}\ +\ \overrightarrow{PQ}+\ \overrightarrow{RN}\ +\ \overrightarrow{QR}\

a)

MR \overrightarrow{MR}\

b)

MN\overrightarrow{MN}

c)

PR \overrightarrow{PR}\

d)

MP \overrightarrow{MP}\

12.

Cho A, B, C là 3 điểm phân biệt. Định nghĩa nào sau đây là đúng?

a)

AB+AC=BC\overrightarrow{AB}+\overrightarrow{AC}=\overrightarrow{BC}

b)

AB+BC=AC\overrightarrow{AB}+\overrightarrow{BC}=\overrightarrow{AC}

c)

CA+BA=CB\overrightarrow{CA}+\overrightarrow{BA}=\overrightarrow{CB}

d)

AA+BB=AB\overrightarrow{AA}+\overrightarrow{BB}=\overrightarrow{AB}

13.

Trong các khẳng định sau, khẳng định nào SAI ?

a)

a+b=a+b\left|\overrightarrow{a}\right|+\left|\overrightarrow{b}\right|=\left|\overrightarrow{a}+\overrightarrow{b}\right|

b)

a+b=b+a\overrightarrow{a}+\overrightarrow{b}=\overrightarrow{b}+\overrightarrow{a}

c)

(a+b)+c=b+(a+c)\left(\overrightarrow{a}+\overrightarrow{b}\right)+\overrightarrow{c}=\overrightarrow{b}+\left(\overrightarrow{a}+\overrightarrow{c}\right)

d)

u+0=0+u=u\overrightarrow{u}+\overrightarrow{0}=\overrightarrow{0}+\overrightarrow{u}=\overrightarrow{u}

14.

Cho hình bình hành ABCD. Đẳng thức nào sau đây đúng?

a)

AB+BC=CA\overrightarrow{AB}+\overrightarrow{BC}=\overrightarrow{CA}

b)

BA+AD=AC\overrightarrow{BA}+\overrightarrow{AD}=\overrightarrow{A}C

c)

BC+BA=BD\overrightarrow{BC}+\overrightarrow{BA}=\overrightarrow{BD}

d)

AB+AD=CA\overrightarrow{AB}+\overrightarrow{AD}=\overrightarrow{CA}

15.

Cho hình chữ nhật ABCD, biết AB = 3a, AD = 4a. Độ dài vectơ tính AB+AC\overrightarrow{AB}+\overrightarrow{AC}

a)

7a

b)

6a

c)

5a

d)

4a

16.

Vector tổng AB+CA+BC\overrightarrow{AB}+\overrightarrow{CA}+\overrightarrow{BC} bằng

a)

0\overrightarrow{0}

b)

BC\overrightarrow{BC}

c)

AC\overrightarrow{AC}

d)

AB\overrightarrow{AB}

17.

Cho hình bình hành ABCD có O là giao điểm của hai đường chéo.Khi đó AODO\overrightarrow{AO}-\overrightarrow{DO} bằng véc tơ nào sau đây?

a)

BA\overrightarrow{BA}

b)

BC\overrightarrow{BC}

c)

DC\overrightarrow{DC}

d)

AC\overrightarrow{AC}

18.

Với ba điểm O, A, B ta có

a)

OAOB=AB\overrightarrow{OA}-\overrightarrow{OB}=\overrightarrow{AB}

b)

AOBO=BA\overrightarrow{AO}-\overrightarrow{BO}=\overrightarrow{BA}

c)

OA+OB=BA\overrightarrow{OA}+\overrightarrow{OB}=\overrightarrow{BA}

d)

OAOB=BA\overrightarrow{OA}-\overrightarrow{OB}=\overrightarrow{BA}

19.

Cho Parabol y=x2+2x3y=-x^2+2x-3 có đỉnh là 

a)

I(1;5)I\left(1;5\right)  

b)

I(1;2)I\left(1;2\right)  

c)

I(1;2)I\left(1;-2\right)  

d)

I(1;6)I\left(-1;-6\right)  

20.

Hình nào là đồ thị của  (P):y=x2+2x3\left(P\right):y=x^2+2x-3  


a)
b)
c)
d)
21.

Cho hàm số  y=ax2+2x7y=ax^2+2x-7 . Tìm a để đồ thị hàm số bậc hai y đi qua  A(1,2)A\left(1,-2\right)  ?

a)

a=0a=0  

b)

a=1a=1  

c)

a=2a=2  

d)

a=3a=3  

22.

Hàm số nào sau đây có đồ thị là parabol có đỉnh I(1;3)I\left(-1;3\right)  


a)

y=2x24x3y=2x^2-4x-3  

b)

y=2x22x1y=2x^2-2x-1  

c)

y=2x2+4x+5y=2x^2+4x+5  

d)

y=2x2+x+2y=2x^2+x+2  

23.

Đồ thị hình bên là đồ thị của hàm số

a)


y=x24x1y=x^2-4x-1

b)

y=2x24x1y=2x^2-4x-1

c)

y=2x24x1y=-2x^2-4x-1

d)

y=2x24x+1y=2x^2-4x+1

24.

Cho hàm số y=x2+4x+1y=-x^2+4x+1  . Khẳng định nào sau đây sai?



a)

Hàm số nghịch biến trên (2;+)\left(2;+\infty\right) và đồng biến trên  (;2)\left(-\infty;2\right)   

b)

Hàm số nghịch biến trên (4;+)\left(4;+\infty\right) và đồng biến trên  (;4)\left(-\infty;4\right)   

c)

Trên khoảng (;1)\left(-\infty;-1\right) hàm số đồng biến 

d)

Trên khoảng  (3;+)\left(3;+\infty\right)  hàm số nghịch biến

25.

Hàm số nào dưới đây có BBT như hình vẽ ?

a)

y=x26x+11y=x^2-6x+11

b)

y=x2+6x11y=-x^2+6x-11

c)

y=x23x+2y=x^2-3x+2

d)

y = 2x+1

26.

Đồ thị hàm số  y=ax2+bx+c(a0)y=ax^2+bx+c\left(a\ne0\right)  là parabol có đỉnh là điểm  

a)

I(b2a;Δ4a)I\left(-\frac{b}{2a};-\frac{\Delta}{4a}\right)  

b)

I(ba;Δ4a)I\left(-\frac{b}{a};-\frac{\Delta}{4a}\right)  

c)

I(b2a;Δ4a)I\left(-\frac{b}{2a};\frac{\Delta}{4a}\right)  

d)

I(b2a;Δa)I\left(-\frac{b}{2a};-\frac{\Delta}{a}\right)  

27.

Đồ thị hàm số  y=ax2+bx+c,a0y=ax^2+bx+c,a\ne0  là parabol có trục đối xứng là đường thẳng 

a)

x=b2ax=-\frac{b}{2a}  

b)

y=b2ay=-\frac{b}{2a}  

c)

x=bax=-\frac{b}{a}  

d)

x=b2x=-\frac{b}{2}  

28.

Cho hàm số  y=ax2+bx+c(a0)y=ax^2+bx+c\left(a\ne0\right) .



Xét các mệnh đề: 


(1) Bề lõm hướng lên trên nếu a>0a>0 .

(2) Bề lõm hướng xuống dưới nếu a<0a<0 .
Số mệnh đề đúng là?



(a)  

29.

Giá trị lớn nhất ymaxy_{\max} của hàm số y=x2+2x3y=-x^2+2x-3  là 


a)

ymax=1y_{\max}=1  

b)

ymax=3y_{\max}=-3  

c)

ymax=2y_{\max}=-2  

d)

ymax=0y_{\max}=0  

30.

Chọn những khẳng định đúng về hàm số bậc hai 

y=ax2+bx+cy=ax^2+bx+c  

a)

Đồ thị hàm số bậc hai là một dường Parabol

b)

Toạ độ đỉnh  I(b2a;Δ4a)I\left(-\frac{b}{2a};-\frac{\Delta}{4a}\right)  

c)

Hàm số nghịch biến nếu  a>0a>0  

d)

Hàm số nghịch biến nếu  a<0a<0  

31.

Hàm số y=x25x+3y=x^2-5x+3  


a)

Đồng biến trên khoảng (;52)\left(-\infty;\frac{5}{2}\right)  

b)

Đồng biến trên khoảng (52;+)\left(\frac{5}{2};+\infty\right)  

c)

Nghịch biến trên khoảng (52;+)\left(\frac{5}{2};+\infty\right)  

d)

Đồng biến trên khoảng (0;3)\left(0;3\right)  

32.

Cho các tập hợp A, B được minh họa bằng biểu đồ Ven như hình bên. Phần tô màu xám trong hình là biểu diễn của tập hợp nào sau đây?

                                                 

a)

ABA\cap B

b)

ABA\cup B

33.

Cho tam giác ABC . Khẳng định nào sau đây là đúng?

a)

b)

c)

d)

34.

Tam giác ABC có goˊc B=20°, goˊc C=80°góc\ B=20\degree,\ góc\ C=80\degree . Số đo góc AA  bằng

a)

100°100\degree

b)

70°70\degree

c)

120°120\degree

d)

80°80\degree

35.

Tam giác ABCABC  có AB=2, AC=1, goˊc A = 60°AB=2,\ AC=1,\ góc\ A\ =\ 60\degree . Tính độ dài cạnh BCBC

a)

33

b)

22

c)

2\sqrt[]{2}

d)

3\sqrt[]{3}

36.

Tam giác ABC có BC=10, goˊc A=30°BC=10,\ góc\ A=30\degree . Bán kính   RR của đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC bằng

a)

R=8R=8

b)

R=10R=10

c)

R=20R=20

d)

R=5R=5

37.

Cho tập A = {0; 2; 4; 6; 8} và B = {3; 4; 5; 6; 7}. Tập A \ B là

a)

{0; 6; 8}

b)

{3; 6; 7}

c)

{0; 2}

d)

{0; 2; 8}

38.

Cho A = {1; 2; 3; 5; 7}, B = {2; 4; 5; 6; 8}. Tập hợp  ABA\cap B   là:

a)

{2; 5}

b)

{2}

c)

{5}

d)

{1; 2; 3; 4; 5; 6; 7; 8}

39.

Cho hai tập hợp  A=(3;3)A=\left(-3;3\right)   và  B = (0;+)B\ =\ \left(0;+\infty\right) . Tìm  ABA\cup B ?

a)

(3;+)\left(-3;+\infty\right)  

b)

[3;+)\left[-3;+\infty\right)  

c)

[3;0)\left[-3;0\right)  

d)

(0;3)\left(0;3\right)  

40.

Cho tập

A=(;2]A=\left(-\infty;2\right]  và  B=[2;9]B=\left[2;9\right]  . Tìm  ABA\cap B  

a)

{2}\left\{2\right\}  

b)

ϕ\phi  

c)

(;9]\left(-\infty;9\right]  

d)

(;2)\left(-\infty;2\right)  

41.

Cho  A=(2;1]A=\left(-2;1\right]  . Tìm  CRAC_RA  

a)

[2;1)\left[-2;1\right)

b)

(;2]\left(-\infty;-2\right]

c)

(1;+)\left(1;+\infty\right)

d)

(;2](1;+)\left(-\infty;-2\right]\cup\left(1;+\infty\right)

42.

Cho  A=(3;4]A=\left(-3;4\right]  và  B=[1;5)B=\left[1;5\right)  . Tìm  A  A\ \ BB  

a)

(3;1)\left(-3;1\right)  

b)

(3;1]\left(-3;1\right]  

c)

[4;5]\left[4;5\right]  

d)

(;1)\left(-\infty;1\right)  

43.

Một lớp học có 25 học sinh giỏi môn Toán, 23 học sinh giỏi môn Lý, 14 học sinh giỏi cả môn Toán và Lý và có 6 học sinh không giỏi môn nào cả. Hỏi lớp đó có bao nhiêu học sinh?

a)

54

b)

40

c)

26

d)

68

44.

Cho hai tập hợp A=[2;3],B=(m;m+6)A=\left[-2;3\right],B=\left(m;m+6\right) . Điều kiện để ABA\subset B  là:

a)

3m2-3\le m\le-2

b)

3<m<2-3<m<-2

c)

m<3m<-3

d)

m2m\ge-2

45.

Cho tập hợp A=(;m1), B=(2;+)A=\left(-\infty;m-1\right),\ B=\left(2;+\infty\right) , tập , tìm mm để AB=ϕA\cap B=\phi  ?

a)

m<3m<3

b)

m3m\le3

c)

m>1m>1

d)

m1m\le1

46.

Gọi I là trung điểm của đoạn thẳng AB. Đẳng thức nào sau đây là đúng ?

a)

IA+IB=0\overrightarrow{IA}+\overrightarrow{IB}=\overrightarrow{0}

b)

IA+IB=0IA+IB=0

c)

AI=BI\overrightarrow{AI}=\overrightarrow{BI}

d)

AI=IB\overrightarrow{AI}=-\overrightarrow{IB}

47.

Cho tam giác ABC cân đỉnh A . Tìm đề sai?

a)

AB=AC\overrightarrow{AB}=\overrightarrow{AC}

b)

AB AC =BC\left|\overrightarrow{AB}\ -\overrightarrow{AC}\ \right|=\left|\overrightarrow{BC}\right|

c)

AB +BC =AB\left|\overrightarrow{AB}\ +\overrightarrow{BC}\ \right|=\left|\overrightarrow{AB}\right|

d)

BA=AC\left|\overrightarrow{BA}\right|=\left|\overrightarrow{AC}\right|

48.

Cho hệ bất phương trình {x+y20, 2x3y+2>0}\left\{x+y-2\le0,\ 2x-3y+2>0\right\} . Trong các điểm sau, điểm nào thuộc miền nghiệm của hệ bất phương trình đã cho?

a)

O(0;0)

b)

M(1;1)

c)

P(-1;-1)

d)

N(-1;1)

49.

Biết rằng hình vẽ bên biểu diễn miền nghiệm của một trong các bất phương trình bên dưới là nửa mặt phẳng kể cả bờ là đường thẳng và không bị gạch chéo trong hình. Đó là bất phương trình nào?

a)

3x+2y63x+2y\ge-6

b)

3x+2y63x+2y\le-6

c)

3x2y>63x-2y>6

d)

3x2y63x-2y\le-6

50.

y=1x23x+2y=\frac{1}{x^2-3x+2}  

Tập xác định của hàm số là

a)

R

b)

R\{1}

c)

R\{2}

d)

R\{1;2}

51.

y=2x+1x3y=\frac{2x+1}{x-3}  

Tập xác định của hàm số là

a)

D=R

b)

D=R\{3}

c)

D=R\{2}

d)

D=R\{1}

52.

Cho hàm số  y=x4y=\sqrt{x-4}  

Tập xác định của hàm số là

a)

D=[4;+)D=\left[4;+\infty\right)  

b)

D=(;4]D=\left(-\infty;4\right]  

c)

D={4}D=\left\{4\right\}  

d)

D=R  {4}D=R\ \ \left\{4\right\}  

53.

Cho hàm số   y=27xy=\sqrt{2-7x}  


Tập xác định của hàm số là

a)

D={27}D=\left\{\frac{2}{7}\right\}  

b)

D=[27;+)D=\left[\frac{2}{7};+\infty\right)  

c)

D=(27;+)D=\left(\frac{2}{7};+\infty\right)  

d)

D=(;27]D=\left(-\infty;\frac{2}{7}\right]  

54.

y=2x+3x2+1y=\frac{2x+3}{x^2+1}  
Tập xác định của hàm số là

a)

D=RD=R  

b)

D=R\{1}

c)

D=R\{-1}

d)

D=R\{1;-1}

55.

Đồ thị hàm số bên cạnh đồng biến trên khoảng nào?

a)

(;1)\left(-\infty;1\right)

b)

(1;+)\left(1;+\infty\right)

c)

(;0)\left(-\infty;0\right)

d)

(;2)\left(-\infty;2\right)