WorksheetsCăn bậc hai
Total questions: 53
Worksheet time: 32mins
căn bậc hai số học của 9 là
3
-3
81
-81
Căn bậc hai số học của 81 là
9
9 và -9
-9
6561
Căn bậc hai số học của 9 là:
-3
3
±3
81
Số 16 có hai căn bậc hai là
4
-4
256
±4
Số x không âm, biết x=2 là
x=2.
x=4.
x=2
x=−4.
Giá trị biểu thức 9−4 là
-1
5
1
- 5
So sánh 9 và 79 ta được
9<79.
9=79.
9>79.
Chọn phát biểu đúng
Căn bậc hai số học của một số a không âm là một số x âm sao cho x2=a.
Căn bậc hai số học của một số a là một số x không âm sao cho x2=a.
Căn bậc hai số học của một số a không âm là một số x không âm sao cho x2=a.
Căn bậc hai số học của một số a âm là một số x âm sao cho x2=a.
Căn bậc hai số học của 0,81 là
0,9
0,9 và -0,9
0,09
0,09 và -0,09
Số 1,7 là căn bậc hai số học của
2,89
-2,89
3,4
-3,4
Chọn đáp án đúng.
Vì 2 < 3 nên
2>3.
Căn bậc hai của 94 là
±32.
−32.
32.
8116.
Chỉ ra khẳng định sai trong các khẳng định sau:
Số 1 có hai căn bậc hai là 1 và -1.
Số 0 có căn bậc hai là 0.
Số 1 có căn bậc hai số học là -1.
Số 1 có căn bậc hai số học là 1.
Căn bậc hai số học của 9 là:
-3
3
±3
81
Số 16 có hai căn bậc hai là:
4
-4
256
±4
−16 =
A. 4
B. -4
C. không tính được
D. cả A và B đều đúng
Căn bậc hai số học của 0,81 là:
0,9
0,9 và -0,9
0,09
0,09 và -0,09
8100 =
90
18
25
9
So saˊnh 5 với 26 ta có kết luận sau:
5>26
5<26
5=26
Không so sánh được
So sánh nào sau đây đúng ?
22>4
−6>−23
10>52
23=32
Tính giá trị biểu thức: A=9−4
-1
5
1
−5
Kết quả phép tính 144+41=
12,1
12,25
12,5
14
Giá trị của biểu thức (2−1).(2+1) bằng
A.3
B.1
C.-3
D.-1
A
B
C
D
Điều kiện để căn thức 1−2x có nghĩa là
x≥0
x≥1
x≤1
x≤21
Tất cả các giá trị của a để biểu thức 5−a3 có nghĩa là
A.a>5
B. a≥5
C.a<5
D. a≤5
Điều kiện xác định của biểu thức 1−x là
A. x∈R
B. x≤−1
C. x<1
D. x≤1
Với mọi số a, ta có a2 bằng
a
-a
∣a∣
- ∣a∣
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
Căn bậc hai số học của 9 là:
-3
3
81
-81
Biểu thức √16 bằng
4 và -4
4
-8
8
So sánh 9 và √79 . Ta có kết luận
9<√79
9=√79
9>√79
Không so sánh được
Căn bậc hai số học của số a không âm là:
Số có bình phương bằng a
-√a
√a
±√a
Căn bậc hai số học của (−3)2 là:
-3
3
-81
81
Căn bậc hai số học của 5^2 -3^2 là:
16
4
-4
±4
Căn bậc ba của -125 là:
5
-5
±5
-25
Các đẳng thức nào sau đây là đúng
√36=6
√36=1296
-√36=6
√36=±6
Trong các khẳng định dưới đây, khẳng định nào đúng?
Căn bậc hai số học của 1/25 là ±1/5
Căn bậc hai của 0,04 là 0,01
Nếu a>1 thì √a >1
Nếu a>0 thì a=√a
Khẳng định nào sau đây là sai
√6>4
2√3>3√3
2√6>4
4√2<5√3
Tìm giá trị của x không âm biết √x=3
x=9
x=-9
x=12
x=6
Kết quả của phép tính √(25+144)
17
169
13
±13
Tính 52+(−5)2
0
-10
50
10
Cho hàm số y=f( χ )= χ−1 . Biến số χ có thể có giá trị nào sau đây?
x≤-1
x≥1
x≤1
x≥-
Tìm x không âm, biết χ >-5
x>25
0≤x<25
x<-25
Mọi x không âm
Cho hàm số y=f(x)= χ+12 , biến số x có thể có giá trị nào sau đây
x≤-1
x≥-1
x≠0
x≠-1
Biểu thức 1−2x xác định khi
x> 21
x≥ 21
x< 21
x≤ 21
Biểu thức 2x+3 xác định khi
x≤ 23
x≥ −23
x≥ 23
x≤ −23
Nếu α2=−α thì
a≥0
a=-1
a≤0
a=0
Tính −0,1.0,4 ta được kết quả là:
0,2
- 1004
-0,2
1004
