wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

BÀI THI TN THPT

Total questions: 50

Worksheet time: 8hrs 20mins

Name
Class
Date
1.

Trong không gian Oxyz, bán kính R của mặt cầu (S):x2+y2+z22x+4y20=0\left(S\right):x^2+y^2+z^2-2x+4y-20=0  là 


a)

R=5

b)

R= 252\sqrt{5}  

c)

R=25

d)

R= 5\sqrt{5}  

2.

a)

g(-3)

b)

g(3)

c)

g(0)

d)

g(1)

3.

Đường cong trong hình vẽ là đồ thị của hàm số nào dưới đây?

a)

y=2x+12x+1y=\frac{-2x+1}{2x+1}

b)

y=x+2x+1y=\frac{-x+2}{x+1}

c)

y=x+1x+1y=\frac{-x+1}{x+1}

d)

y=xx+1y=\frac{-x}{x+1}

4.
a)

1

b)

4

c)

2

d)

3

5.

a)

t=2 (s)

b)

t=6 (s)

c)

t=3 (s)

d)

t=5 (s)

6.

a)

7

b)

5

c)

6

d)

9

7.

a)
b)
c)
d)
8.

a)
b)
c)
d)
9.

a)

1

b)

2

c)

0

d)

Vô số

10.

Cho số phức z = - 4 - 6i. Gọi M là điểm biểu diễn số phức  \overline{z}  trên mặt phẳng Oxy. Tung độ điểm M bằng

a)

- 4

b)

6

c)

- 6 

d)

4

11.
a)

21\sqrt{2}-1

b)

2\sqrt{2}

c)

2+1\sqrt{2}+1

d)

10\sqrt{10}

12.

Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác đều. Nếu tăng độ dài cạnh đáy lên 3 lần và độ dài đường cao không đổi thì thể tích của khối chóp S.ABC tăng lên số lần là

a)

27

b)

6

c)

3

d)

9

13.
a)

23\frac{2}{3}

b)

2

c)

1

d)

13\frac{1}{3}

14.

a)

38\frac{3}{8}

b)

338\frac{3\sqrt{3}}{8}

c)

83\frac{8}{3}

d)

38\frac{\sqrt{3}}{8}

15.

a)
b)
c)
d)
16.

a)
b)
c)
d)
17.

a)
b)
c)
d)
18.

Cho số phức z thoả mãn   (1+i)z=142i\left(1+i\right)z=14-2i  . Tổng của phần thực và phần ảo của số phức   z\overline{z}  bằng

a)

14

b)

- 2

c)

- 14

d)

2

19.
a)

1

b)
c)

2

d)
20.

a)

l=al=a

b)

l=a3l=a\sqrt{3}

c)

l=2al=2a

d)

l=a2l=a\sqrt{2}

21.

a)

53-\frac{5}{3}

b)

73-\frac{7}{3}

c)

103-\frac{10}{3}

d)

113-\frac{11}{3}

22.

Một hình trụ có đường kính đáy bằng 8cm, độ dài đường sinh bằng 3cm. Diện tích xung quanh của hình trụ đó bằng

a)

12π cm212\pi\ cm^2

b)

48 cm248\ cm^2

c)

36π cm236\pi\ cm^2

d)

24π cm224\pi\ cm^2

23.
a)
b)
c)
d)
24.

a)

52\frac{5}{2}

b)

1

c)

0

d)

2

25.

a)

x+2y+5z4=0x+2y+5z-4=0

b)

x+2yz4=0x+2y-z-4=0

c)

2xy3=02x-y-3=0

d)

x+2y+5z=0x+2y+5z=0

26.

a)

Hàm số đồng biến trên R

b)

Hàm số nghịch biến trên từng khoảng xác định.

c)

Hàm số đồng biến trên từng khoảng xác định.

d)
27.

a)
b)
c)
d)
28.

a)

(0;110)\left(0;\frac{1}{10}\right)

b)

(110;15)\left(\frac{1}{10};\frac{1}{5}\right)

c)

(15;14)\left(\frac{1}{5};\frac{1}{4}\right)

d)

(14;12)\left(\frac{1}{4};\frac{1}{2}\right)

29.

a)

- 3

b)

2

c)

3

d)

- 2

30.

a)

S=a+bS=-a+b

b)

S=abS=a-b

c)

S=a+bS=a+b

d)

S=abS=-a-b

31.

a)

2

b)

1

c)

3

d)

4

32.

a)

3

b)

- 2

c)

2

d)

1

33.

a)

2

b)

1

c)

5

d)

6

34.

a)

x = 1

b)

x = 2

c)

x = 7

d)

x = 8

35.

a)
b)
c)
d)
36.

a)
b)
c)
d)
37.

a)

2

b)

3

c)

4

d)

1

38.

a)
b)
c)
d)
39.

Một lớp học có 12 học sinh nam và 8 học sinh nữ. Chọn ngẫu nhiên ba học sinh trong lớp đó. Xác suất để chọn được ba học sinh trong đó có cả nam và nữ bằng

a)

13\frac{1}{3}

b)

2495\frac{24}{95}

c)

2395\frac{23}{95}

d)

7295\frac{72}{95}

40.
a)
b)
c)
d)
41.

a)

20

b)

6

c)

10

d)

8

42.

Trong không gian Oxyz, mặt phẳng  \left(P\right):2x+y+3z-1=0   có một vectơ pháp tuyến là

a)

 n =(3;2;1)\overrightarrow{n\ }=\left(3;2;1\right)  

b)

 n =(2;1;3)\overrightarrow{n\ }=\left(2;1;3\right)  

c)

 n =(1;3;2)\overrightarrow{n\ }=\left(-1;3;2\right)  

d)

 n =(1;3;2)\overrightarrow{n\ }=\left(1;3;2\right)  

43.
a)

4

b)

2

c)

3

d)

1

44.

a)
b)
c)
d)
45.

a)

2

b)

3

c)

4

d)

1

46.

Cho tập hợp S gồm 20 điểm phân biệt. Số đoạn thẳng có 2 đầu mút phân biệt thuộc tập S là

a)

20!20!

b)

C202C_{20}^2

c)

2202^{20}

d)

A202A_{20}^2

47.
a)

30

b)

1

c)

Vô số

d)

0

48.

a)
b)
c)
d)
49.

a)
b)
c)
d)
50.

Cho số phức  z=32iz=3-2i   .  Tìm phần thực và phần ảo của số phức  \overline{z}   .

a)

Phần thực bằng - 3 và phần ảo bằng - 2i

b)

Phần thực bằng - 3 và phần ảo bằng - 2

c)

Phần thực bằng  3 và phần ảo bằng  2

d)

Phần thực bằng  3 và phần ảo bằng  2i