WorksheetsRÚT GỌN CĂN THỨC
Total questions: 48
Worksheet time: 24mins
Giá trị của biểu thức 22−2 bằng:
2+1
2−1
1−2
21
Rút gọn biểu thức
292
17,5
92
2352
Rút gọn biểu thức:
b2a+ba2+2ab+b2a2b4 (với a+b>0 và b = 0)
-a
a
- ∣a∣
∣a∣
Điều kiện xác định của phương trình x− 3=5−x là
x≥3
x≥5
x≤5
3≤x≤5
Phân tích xx+1 ta được:
(x+1)3
(x−1)3
(x+1)(x−x+1)
(x−1)(x+x+1)
Rút gọn biểu thức x−2x+1−x+22x+4−x2+5x
x+2x
x−2x
x+2−x
x−2−x
Rút gọn biểu thức x−1xx−1−x+2x+1x−1 ta được:
x+1x+2
x+1x+2
x−1x−2
x+1x−2
Tìm x thỏa mãn (x−1)2=4
x=−1; x=3
x=−3; x= 1
x=3; x=−5
x=5; x=−3
Giá trị của x thỏa mãn x+4x−16x=5 là:
Không có giá trị nào
x=5
x=25
x=±5
Biểu thức liên hợp của
5−3 là5+3
5−3
5+3
3−5
Chọn phép trục căn thức đúng:
2p−1p=2p−1p(2p+1)
2p−1p=2p−1p(2p−1)
2p−1p=4p−1p(2p−1)
2p−1p=4p−1p(2p+1)
∣x−1∣
x - 1
1 - x
(x−1)2
Giá trị biểu thức 3+222+3−222 bằng
−82
82
12
-12
Rút gọn: M=(1+2+3)(1+2−3)
M=2
M=2
M=22
M=32
Rút gọn biểu thức: a−ba−b−a−ba3−b3 với (a≥0; b≥0; a=b)
ab
a+b
a+bab
a−bab
Rút gọn biểu thức: 7−52−7+52 ta được kết quả là:
910
−910
52
−52
Tìm x, biết: 4x+20−35+x+349x+45=6
x=−5
x=−3
x=−1
x=1
D=xyxy−yx+x−yx−y
Rút gọn biểu thức D ta được
D=x+y
D=xy
D=2x
D=2x−2y
F=x−y15(x−y)2
Với x < y. Giá trị biểu thức F là:
F=5
F=5(x−y)
F=−5(x−y)
F=−5
Đưa thừa số 144(3+2a)4 ra ngoài dấu căn ta được?
12(3+2a)4
144(3+2a)2
−12(3+2a)2
12(3+2a)2
Rút gọn biểu thức
M = (10−2)3+5
22
4
35
2
Cho a ≥0 , a =4 . Tính a+2a+a−42(a−2)
-1
1
2
-2
Rút gọn biểu thức: (2−16−3+5−15−5):5−32
1
2
3
4
Rút gọn biểu thức A=5−26.5+26+15368 bằng:
1
32
35
21
Nếu t=1−21 thì t2=?
−(3−22)
3+22
3−22
22−3
Biết x+1=2 khi đó (x+1)4=?
16
256
64
32
5 −x− 22
Với giá trị nào của x thì căn thức trên có nghĩa
x = 5
x = 5
x > 5
x < 5
x ≥ 5
Giải phương trình 9x2 = 5 tập nghiệm của phương trình là:
{ 95 }
{ ± 95 }
{ 35 }
{ ± 35 }
Kết quả của phép tính sau là: 5−3−29−125
5
25
0
1
Biểu thức 2y24y2x4 ( với y<0 )
sau khi rút gọn ta được kết quả là:
−yx2
∣y∣x2y2
yx2
y2x4
x+2xx+8−x+2x (x≥0)
Rút gọn biểu thức trên ta được:
4x+4
4x−4
4−4x
4
A=(x+yxx+yy−xy):(x−y)
Tính giá trị của A tại x=1 ; y=2
3+22
3−22
22−3
22+3
Giải phương trình 4x2−4x+1=x−1 ta được:
Phương trình có nghiệm là 0; 23
Phương trình có nghiệm là 0; 32
Phương trình có nghiệm là 0; 3−2
Phương trình vô nghiệm
Phân tích 5x+9x−2 ta được:
(x−51)(x+2)
(x+51)(x−2)
(5x+1)(x−2)
(5x−1)(x+2)
Nghiệm của phương trình
x2−2=x−2 là:2
±2
23
±23
Rút gọn biểu thức: a−ba−b−a−ba3−b3 với (a≥0; b≥0; a=b)
ab
a+b
a+bab
a−bab
6−26−6+115=
(viết kết quả dưới dạng số nguyên)
(a)
P=x−2x+1+x+22x−x−42+5x
Điều kiện: x≥0, x=4
Rút gọn P rồi tính giá trị của P khi x=16
Trả lời: khi x=16 thì P=...
(viết kết quả dưới dạng số nguyên)
(a)
A= x−1x+x+13−x−16x−4
Điều kiện: x≥0, x=1
Rút gọn A, rồi so sánh A với -1
A≥−1
A<−1
Biểu thức x−1−2xaˊc định khi
x>1
x≥1
x<1
x=0
Tıˋm x, bie^ˊt :x>6
x > 6
0≤x<36
0<x≤36
x>36
Cho M=4(x+3)−5x (x>0)
Tìm x sao cho M=-1
x=−124
x=128
x=144
x=−144
Giải phương trıˋnh:2.x−32=0
(LÀM BÀI NÀY VÀO VỞ)
4
2
6
16
Trục căn thức ở mẫu 2−x4
(LÀM BÀI NÀY VÀO VỞ)
2−x22+x
2−x24(2−x)
−x2−242+4x
2−x242+x
Trục căn thức ở mẫu: 1−a1−aa
(LÀM BÀI NÀY VÀO VỞ)
1+a+a
1−a+a
1−a−a
1+a−a
Kết quả phép tính là:
6−3
0
63
61
Khử mẫu của biểu thức lấy căn 3a2 với a<0
3a6a
−3a6a
a2a
−32a
Trục căn thức ở mẫu của biểu thức 3 x+ 2 4 với x≥0
9x−43 x−2
9x−412 x−8
9x−412 x+8
3x−212 x−8
