wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

RÚT GỌN CĂN THỨC

Total questions: 48

Worksheet time: 24mins

Name
Class
Date
1.

 Giá trị của biểu thức  222\frac{2-\sqrt{2}}{\sqrt{2}}  bằng: 

a)

  2+1\sqrt{2}+1  

b)

  21\sqrt{2}-1  

c)

  121-\sqrt{2}  

d)

  12\frac{1}{\sqrt{2}}  

2.

 Rút gọn biểu thức

12+4,5+12,5\sqrt{\frac{1}{2}}+\sqrt{4,5}+\sqrt{12,5}  ta được kết quả là: 

a)

 922\ \frac{9\sqrt{2}}{2}  

b)

17,5\sqrt{17,5}  

c)

 92\ 9\sqrt{2}  

d)

3522\frac{35\sqrt{2}}{2}  

3.

Rút gọn biểu thức: 
a+bb2a2b4a2+2ab+b2\frac{a+b}{b^2}\sqrt{\frac{a^2b^4}{a^2+2ab+b^2}}  (với a+b>0 và b \ne  0)

a)

-a

b)

a

c)

- a\left|a\right|  

d)

a\left|a\right|  

4.

Điều kiện xác định của phương trình x 3=5x\sqrt{x-\ 3}=\sqrt{5-x}  là 

a)

x3x\ge3  

b)

x5x\ge5  

c)

x5x\le5  

d)

3x53\le x\le5  

5.

Phân tích xx+1x\sqrt{x}+1  ta được:


a)

(x+1)3\left(\sqrt{x}+1\right)^3  

b)

(x1)3\left(\sqrt{x}-1\right)^3  

c)

(x+1)(xx+1)\left(\sqrt{x}+1\right)\left(x-\sqrt{x}+1\right)  

d)

(x1)(x+x+1)\left(\sqrt{x}-1\right)\left(x+\sqrt{x}+1\right)  

6.

Rút gọn biểu thức x+1x22xx+2+2+5x4x\frac{\sqrt{x}+1}{\sqrt{x}-2}-\frac{2\sqrt{x}}{\sqrt{x}+2}+\frac{2+5\sqrt{x}}{4-x}  


a)

xx+2\frac{\sqrt{x}}{\sqrt{x}+2}  

b)

xx2\frac{\sqrt{x}}{\sqrt{x}-2}  

c)

xx+2\frac{-\sqrt{x}}{\sqrt{x}+2}  

d)

xx2\frac{-\sqrt{x}}{\sqrt{x}-2}  

7.

Rút gọn biểu thức xx1x1x1x+2x+1\frac{x\sqrt{x}-1}{x-1}-\frac{x-1}{x+2\sqrt{x}+1}  ta được:


a)

x+2x+1\frac{x+2}{\sqrt{x}+1}  

b)

x+2x+1\frac{\sqrt{x}+2}{\sqrt{x}+1}  

c)

x2x1\frac{\sqrt{x}-2}{\sqrt{x}-1}  

d)

x2x+1\frac{x-2}{\sqrt{x}+1}  

8.

Tìm x thỏa mãn (x1)2=4\sqrt{\left(x-1\right)^2}=4  


a)

x=1; x=3x=-1;\ x=3  

b)

x=3; x= 1x=-3;\ x=\ 1  

c)

x=3; x=5x=3;\ x=-5  

d)

x=5; x=3x=5;\ x=-3  

9.

Giá trị của x thỏa mãn x+4x16x=5\sqrt{x}+4\sqrt{x}-\sqrt{16x}=5  là:


a)

Không có giá trị nào

b)

x=5x=\sqrt{5}  

c)

x=25x=25  

d)

x=±5x=\pm\sqrt{5}  

10.

Biểu thức liên hợp của

53\sqrt{5}-3  là

a)

5+3\sqrt{5}+\sqrt{3}  

b)

535-\sqrt{3}  

c)

5+3\sqrt{5}+3  

d)

353-\sqrt{5}  

11.

Chọn phép trục căn thức đúng:

a)

p2p1=p(2p+1)2p1\frac{p}{2\sqrt{p}-1}=\frac{p\left(2\sqrt{p}+1\right)}{2p-1}

b)

p2p1=p(2p1)2p1\frac{p}{2\sqrt{p}-1}=\frac{p\left(2\sqrt{p}-1\right)}{2p-1}

c)

p2p1=p(2p1)4p1\frac{p}{2\sqrt{p}-1}=\frac{p\left(2\sqrt{p}-1\right)}{4p-1}

d)

p2p1=p(2p+1)4p1\frac{p}{2\sqrt{p}-1}=\frac{p\left(2\sqrt{p}+1\right)}{4p-1}

12.

a)

x1\left|x-1\right|

b)

x - 1

c)

1 - x

d)

(x1)2\left(x-1\right)^2

13.

Giá trị biểu thức  23+22+2322\frac{2}{3+2\sqrt{2}}+\frac{2}{3-2\sqrt{2}}  bằng

a)

82-8\sqrt{2}  

b)

828\sqrt{2}  

c)

12

d)

-12

14.

Rút gọn: M=(1+2+3)(1+23)M=\left(1+\sqrt{2}+\sqrt{3}\right)\left(1+\sqrt{2}-\sqrt{3}\right)  

a)

M=2M=2  

b)

M=2M=\sqrt{2}  

c)

M=22M=2\sqrt{2}  

d)

M=32M=3\sqrt{2}  

15.

 Rút gọn biểu thức:  ababa3b3ab\frac{a-b}{\sqrt{a}-\sqrt{b}}-\frac{\sqrt{a^3}-\sqrt{b^3}}{a-b}  với  (a0; b0; ab)\left(a\ge0;\ b\ge0;\ a\ne b\right)  

a)

ab\sqrt{ab}  

b)

a+b\sqrt{a}+\sqrt{b}  

c)

 aba+b\ \frac{\sqrt{ab}}{\sqrt{a}+\sqrt{b}}  

d)

abab\frac{\sqrt{ab}}{\sqrt{a}-\sqrt{b}}  

16.

 Rút gọn biểu thức: 27527+5\frac{2}{\sqrt{7}-5}-\frac{2}{\sqrt{7}+5} ta được kết quả là: 

a)

109\frac{10}{9}  

b)

109-\frac{10}{9}  

c)

25\frac{2}{5}  

d)

25-\frac{2}{5}  

17.

Tìm  x,x,  biết:  4x+2035+x+439x+45=6\sqrt{4x+20}-3\sqrt{5+x}+\frac{4}{3}\sqrt{9x+45}=6  

a)

x=5x=-5  

b)

x=3x=-3  

c)

x=1x=-1  

d)

x=1x=1  

18.

D=xyyxxy+xyxyD=\frac{x\sqrt{y}-y\sqrt{x}}{\sqrt{xy}}+\frac{x-y}{\sqrt{x}-\sqrt{y}}  

Rút gọn biểu thức D ta được

a)

D=x+yD=\sqrt{x}+\sqrt{y}  

b)

D=xyD=\sqrt{xy}  

c)

D=2xD=2\sqrt{x}  

d)

D=2x2yD=2\sqrt{x}-2\sqrt{y}  

19.

F=1xy5(xy)2F=\frac{1}{x-y}\sqrt{5\left(x-y\right)^2}  

Với x < y. Giá trị biểu thức F là:

a)

F=5F=5  

b)

F=5(xy)F=\sqrt{5}\left(x-y\right)  

c)

F=5(xy)F=-\sqrt{5}\left(x-y\right)  

d)

F=5F=-\sqrt{5}  

20.

Đưa thừa số  144(3+2a)4\sqrt{144\left(3+2a\right)^4}  ra ngoài dấu căn ta được?

a)

12(3+2a)412(3+2a)^4  

b)

144(3+2a)2144(3+2a)^2  

c)

12(3+2a)2−12(3+2a)^2  

d)

12(3+2a)212(3+2a)^2  

21.

 Rút gọn biểu thức 

M = (102)3+5\left(\sqrt{10}-\sqrt{2}\right)\sqrt{3+\sqrt{5}}

a)

222\sqrt{2}  

b)

4

c)

353\sqrt{5}  

d)

2

22.

Cho a 0\ge0 , a 4\ne4 . Tính  aa+2+2(a2)a4\frac{\sqrt{a}}{\sqrt{a}+2}+\frac{2\left(\sqrt{a}-2\right)}{a-4}  

a)

-1

b)

1

c)

2

d)

-2

23.

Rút gọn biểu thức:  (6321+5551):253\left(\frac{\sqrt{6}-\sqrt{3}}{\sqrt{2}-1}+\frac{5-\sqrt{5}}{\sqrt{5}-1}\right):\frac{2}{\sqrt{5}-\sqrt{3}}  

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

24.

Rút gọn biểu thức  A=526.5+26+68153A=\sqrt{5-2\sqrt{6}}.\sqrt{5+2\sqrt{6}}+\frac{\sqrt{68}}{\sqrt{153}}  bằng:

a)

1

b)

23\frac{2}{3}  

c)

53\frac{5}{3}  

d)

12\frac{1}{2}  

25.

Nếu  t=112t=\frac{1}{1-\sqrt{2}}  thì  t2=?t^2=?  

a)

(322)-\left(3-2\sqrt{2}\right)  

b)

3+223+2\sqrt{2}  

c)

3223-2\sqrt{2}  

d)

2232\sqrt{2}-3  

26.

Biết  x+1=2\sqrt{x+1}=2  khi đó  (x+1)4=?\left(x+1\right)^4=?  

a)

16

b)

256

c)

64

d)

32

27.

 225 x\sqrt{\frac{-\ 22}{5\ -x}}  

Với giá trị nào của x thì căn thức trên có nghĩa

a)

x = 5

b)

\ne  5

c)

x > 5

d)

x < 5

e)

\ge  5

28.

Giải phương trình  9x2 = 5\sqrt{9x^2}\ =\ 5  tập nghiệm của phương trình là:

a)

59\frac{5}{9}  }

b)

± 59\pm\ \frac{5}{9}  }

c)

53\frac{5}{3}  }

d)

± 53\pm\ \frac{5}{3}  }

29.

Kết quả của phép tính sau là: 5329125\sqrt{\sqrt{5}-\sqrt{3-\sqrt{29-12\sqrt{5}}}}  

a)

5\sqrt{5}  

b)

252\sqrt{5}  

c)

00  

d)

11  

30.

Biểu thức 2y2x44y22y^2\sqrt{\frac{x^4}{4y^2}} ( với  y<0y<0

sau khi rút gọn ta được kết quả là: 

a)

yx2-yx^2  

b)

x2y2y\frac{x^2y^2}{\left|y\right|}  

c)

yx2yx^2  

d)

y2x4\sqrt{y^2x^4}  

31.

xx+8x+2x+2x (x0)\frac{x\sqrt{x}+8}{\sqrt{x}+2}-x+2\sqrt{x}\ \left(x\ge0\right)  
Rút gọn biểu thức trên ta được:

a)

4x+44\sqrt{x}+4  

b)

4x44\sqrt{x}-4  

c)

44x4-4\sqrt{x}  

d)

44  

32.

A=(xx+yyx+yxy):(xy)A=\left(\frac{x\sqrt{x}+y\sqrt{y}}{\sqrt{x}+\sqrt{y}}-\sqrt{xy}\right):\left(x-y\right)  
Tính giá trị của A tại  x=1x=1y=2y=2  

a)

3+223+2\sqrt{2}  

b)

3223-2\sqrt{2}  

c)

2232\sqrt{2}-3  

d)

22+32\sqrt{2}+3  

33.

Giải phương trình 4x24x+1=x1\sqrt{4x^2-4x+1}=x-1  ta được:


a)

Phương trình có nghiệm là 0; 320;\ \frac{3}{2}  

b)

Phương trình có nghiệm là 0; 230;\ \frac{2}{3}  

c)

Phương trình có nghiệm là 0; 230;\ \frac{-2}{3}  

d)

Phương trình vô nghiệm

34.

Phân tích 5x+9x25x+9\sqrt{x}-2  ta được:

a)

(x15)(x+2)\left(\sqrt{x}-\frac{1}{5}\right)\left(\sqrt{x}+2\right)  

b)

(x+15)(x2)\left(\sqrt{x}+\frac{1}{5}\right)\left(\sqrt{x}-2\right)  

c)

(5x+1)(x2)\left(5\sqrt{x}+1\right)\left(\sqrt{x}-2\right)  

d)

(5x1)(x+2)\left(5\sqrt{x}-1\right)\left(\sqrt{x}+2\right)  

35.

Nghiệm của phương trình

x22=x2\sqrt{x^2-2}=x-2  là:

a)

22  

b)

±2\pm2  

c)

32\frac{3}{2}  

d)

±32\pm\frac{3}{2}  

36.

 Rút gọn biểu thức:  ababa3b3ab\frac{a-b}{\sqrt{a}-\sqrt{b}}-\frac{\sqrt{a^3}-\sqrt{b^3}}{a-b}  với  (a0; b0; ab)\left(a\ge0;\ b\ge0;\ a\ne b\right)  

a)

ab\sqrt{ab}  

b)

a+b\sqrt{a}+\sqrt{b}  

c)

 aba+b\ \frac{\sqrt{ab}}{\sqrt{a}+\sqrt{b}}  

d)

abab\frac{\sqrt{ab}}{\sqrt{a}-\sqrt{b}}  

37.

662156+1=\frac{6}{\sqrt{6}-2}-\frac{15}{\sqrt{6}+1}=  


(viết kết quả dưới dạng số nguyên)



(a)  

38.

P=x+1x2+2xx+22+5xx4P=\frac{\sqrt{x}+1}{\sqrt{x}-2}+\frac{2\sqrt{x}}{\sqrt{x}+2}-\frac{2+5\sqrt{x}}{x-4}  

Điều kiện:  x0, x4x\ge0,\ x\ne4  
Rút gọn P rồi tính giá trị của P khi x=16
Trả lời: khi x=16 thì P=...
(viết kết quả dưới dạng số nguyên)



(a)  

39.

A= xx1+3x+16x4x1 A=\ \frac{\sqrt{x}}{\sqrt{x}-1}+\frac{3}{\sqrt{x}+1}-\frac{6\sqrt{x}-4}{x-1}\  
Điều kiện:  x0, x1x\ge0,\ x\ne1  
Rút gọn A, rồi so sánh A với -1
 

a)

A1A\ge-1  

b)

A<1A<-1  

40.

Biu thc 2x1xaˊc định khiBiểu\ thức\ \sqrt{\frac{-2}{x-1}}xác\ định\ khi  

a)

x>1

b)

x1x\ge1  

c)

x<1

d)

x0x\ne0  

41.

Tıˋm x, bie^ˊt :x>6Tìm\ x,\ biết\ :\sqrt{x}>6  

a)

x > 6

b)

0x<360\le x<36  

c)

0<x360<x\le36  

d)

x>36

42.

Cho  M=5x4(x+3) (x>0)M=\frac{-5\sqrt{x}}{4\left(\sqrt{x}+3\right)}\ \left(x>0\right)  
Tìm x sao cho M=-1

a)

x=124x=-124  

b)

x=128x=128  

c)

x=144x=144  

d)

x=144x=-144  

43.

Gii phương trıˋnh:2.x32=0Giải\ phương\ trình:\sqrt{2}.x-\sqrt{32}=0
(LÀM BÀI NÀY VÀO VỞ)

a)

4

b)

2

c)

6

d)

16

44.

Trục căn thức ở mẫu 42x\frac{4}{\sqrt{2}-x}  


(LÀM BÀI NÀY VÀO VỞ)

a)

2+x2x2\frac{\sqrt{2}+x}{2-x^2}  

b)

4(2x)2x2\frac{4\left(\sqrt{2}-x\right)}{2-x^2}  

c)

42+4xx22-\frac{4\sqrt{2}+4x}{x^2-2}  

d)

42+x2x2\frac{4\sqrt{2}+x}{2-x^2}  

45.

Trục căn thức ở mẫu: 1aa1a\frac{1-a\sqrt{a}}{1-\sqrt{a}}  


(LÀM BÀI NÀY VÀO VỞ)

a)

1+a+a1+a+\sqrt{a}  

b)

1a+a1-a+\sqrt{a}  

c)

1aa1-a-\sqrt{a}  

d)

1+aa1+a-\sqrt{a}  

46.

Kết quả phép tính là:

a)

36\frac{-3}{\sqrt{6}}

b)

0

c)

36\frac{3}{\sqrt{6}}

d)

16\frac{1}{\sqrt{6}}

47.

Khử mẫu của biểu thức lấy căn 23a\sqrt[]{\frac{2}{3a}}  với a<0a<0  

a)

6a3a\frac{\sqrt[]{6a}}{3a}  

b)

6a3a-\frac{\sqrt[]{6a}}{3a}  

c)

2aa\frac{\sqrt[]{2a}}{a}  

d)

2a3-\frac{\sqrt[]{2a}}{3}  

48.

Trục căn thức ở mẫu của biểu thức 43 x+ 2 \frac{4}{3\ \sqrt[]{x}+\ 2\ }  với x0x\ge0  

a)

3 x29x4\frac{3\ \sqrt[]{x}-2}{9x-4}  

b)

12 x89x4\frac{12\ \sqrt[]{x}-8}{9x-4}  

c)

12 x+89x4\frac{12\ \sqrt[]{x}+8}{9x-4}  

d)

12 x83x2\frac{12\ \sqrt[]{x}-8}{3x-2}