wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

tiep tuyen cat nhau

Total questions: 50

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Cho MA, MB là hai tiếp tuyến của đường tròn (O; R).

Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai?

a)
b)
c)
d)
2.

Cho MN, MP là hai tiếp tuyến của đường tròn (O). Biết  NMP=40o\angle NMP=40^o, số đo góc NMO là :

a)

 140o140^o 

b)

 80o80^o 

c)

 40o40^o 

d)

 20o20^o 

3.

Cho MA và MB là các tiếp tuyến của (O) tại A và B. Biết  AMB=50o\angle AMB=50^o . Giá trị của x là :

a)

 56o56^o 

b)

 60o60^o 

c)

 65o65^o 

d)

 75o75^o 

4.

“Nếu một đường thẳng đi qua một điểm của đường tròn và… thì đường thẳng ấy là một tiếp tuyến của đường tròn”. Cụm từ thích hợp điền vào chỗ trống là:

a)

song song với bán kính đi qua điểm đó

b)

vuông góc với bán kính đi qua điểm đó

c)

song song với bán kính đường tròn

d)

vuông góc với bán kính bất kì

5.

Đường thẳng d là tiếp tuyến của đường tròn (O; R) tại tiếp điểm A khi:

a)

d ⊥ OA tại A và A ∈ (O)

b)

d ⊥ OA

c)

A ∈ (O)

d)

d // OA

6.

Đường thẳng d là tiếp tuyến của đường tròn (O; 5cm), khi đó:

a)

Khoảng cách từ O đến đường thẳng d nhỏ hơn 5cm

b)

Khoảng cách từ O đến đường thẳng d lớn hơn 5cm

c)

Khoảng cách từ O đến đường thẳng d bằng 5cm

d)

Khoảng cách từ O đến đường thẳng d bằng 6cm

7.

Tâm O của đường tròn đi qua ba điểm A, B, C là giao điểm của .....................của tam giác ABC.

a)

ba đường cao

b)

ba đường trung trực

c)

ba đường trung tuyến

d)

ba đường phân giác

8.

Nếu ta có tam giác ABC vuông tại A

a)

 suy ra ΔABC nội tiếp đường tròn  đường kính BC

b)

 suy ra ΔABC nội tiếp đường tròn  đường kính AC

c)

suy ra ΔABC nội tiếp đường tròn  đường kính AB

d)

suy ra ΔABC nội tiếp đường tròn  tâm A

9.

Nếu ΔABC vuông tại C

thì 3 điểm A, B, C cùng thuộc đường tròn đường kính (a)  

10.

Xét (O) có AB là một dây không qua tâm và M là trung điểm của AB

a)

Suy ra OM⊥AB tại M

b)

Suy OM là đường phân giác

c)

Suy ra tam giác OAB cân tại B

d)

Góc OAM = Góc OMB

11.

Cho đường tròn ( O ) đường kính . Vẽ dây CD vuông góc với OA tại trung điểm I của OA. Các tiếp tuyến với đường tròn tại   căt nhau ở M.Câu nào sau đây sai?

a)

M, A, B thẳng hàng

b)

O,C,A,D thẳng hàng

c)

CMD\angle CMD  = 45045^0  

d)

MC là tiếp tuyến của (B,BI)

12.

“Nếu một đường thẳng đi qua một điểm của đường tròn và… thì đường thẳng ấy là một tiếp tuyến của đường tròn”. Cụm từ thích hợp điền vào chỗ trống là:

a)

song song với bán kính đi qua điểm đó

b)

vuông góc với bán kính đi qua điểm đó

c)

song song với bán kính đường tròn

d)

vuông góc với bán kính bất kì

13.

Cho (O; R). Đường thẳng d là tiếp tuyến của đường tròn (O; R) tại tiếp điểm A khi:

a)

d ⊥ OA tại A và A ∈ (O)

b)

d ⊥ OA

c)

A ∈ (O)

d)

d // OA

14.

Cho (O; 5cm). Đường thẳng d là tiếp tuyến của đường tròn (O; 5cm), khi đó:

a)

Khoảng cách từ O đến đường thẳng d nhỏ hơn 5cm

b)

Khoảng cách từ O đến đường thẳng d lớn hơn 5cm

c)

Khoảng cách từ O đến đường thẳng d bằng 5cm

d)

Khoảng cách từ O đến đường thẳng d bằng 6cm

15.

Đường thẳng cắt đường tròn tại 2 điểm có tên là

a)

Cát tuyến

b)

Tiếp tuyến

16.

(O) và đường thẳng d có chung điểm A, 



chỉ cần chứng minh OAdOA\perp d  là có thể khẳng định d là tiếp tuyến với đường tròn (O)



a)

Đúng

b)

Sai

17.

Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai?

Nếu AB, AC là các tiếp tuyến của đường tròn (O) thì :

a)

ΔABC\Delta ABC là tam giác đều.

b)

ΔABC\Delta ABC là tam giác cân.

c)

OABCOA\perp BC  

d)

OA là đường trung trực BC.

18.

Tâm O của đường tròn đi qua ba điểm A, B, C là giao điểm của .....................của tam giác ABC.

a)

ba đường cao

b)

ba đường trung trực

c)

ba đường trung tuyến

d)

ba đường phân giác

19.

Nếu ta có tam giác ABC vuông tại A

a)

 suy ra ΔABC nội tiếp đường tròn  đường kính BC

b)

 suy ra ΔABC nội tiếp đường tròn  đường kính AC

c)

suy ra ΔABC nội tiếp đường tròn  đường kính AB

d)

suy ra ΔABC nội tiếp đường tròn  tâm A

20.

Nếu ΔABC vuông tại C

thì 3 điểm A, B, C cùng thuộc đường tròn đường kính (a)  

21.

Xét (O) có AB là một dây không qua tâm và M là trung điểm của AB

a)

Suy ra OM⊥AB tại M

b)

Suy OM là đường phân giác

c)

Suy ra tam giác OAB cân tại B

d)

Góc OAM = Góc OMB

22.

Cho tam giác ABC có AC = 3cm, AB = 4cm, BC = 5cm. Vẽ đường tròn (C; CA). Khẳng định nào sau đây là đúng?

a)

Đường thẳng BC cắt đường tròn (C; CA) tại một điểm

b)

AB là cát tuyến của đường tròn (C; CA)

c)

AB là tiếp tuyến của (C; CA)

d)

BC là tiếp tuyến của (C; CA)

23.

Cho tam giác cân ABC tại A; đường cao AH và BK cắt nhau tại I. Khi đó đường thẳng nào sau đây là tiếp tuyến của đường tròn đường kính AI

a)

HK

b)

IB

c)

IC

d)

Ac

24.

Cho tam giác vuông ABC tại A, đường cao AH. Đường tròn đường kính BH cắt AB tại D, đường tròn đường kính CH cắt AC tại E. Chọn khẳng định sai trong các khẳng định sau

a)

DE là cát tuyến của đường tròn đường kính BH

b)

DE là tiếp tuyến của đường tròn đường kính BH

c)

Tứ giác AEHD là hình chữ nhật

d)

DE ⊥ DI (với I là trung điểm BH)

25.

Trên tiếp tuyến tại điểm A của đường tròn (O; R) lấy điểm M sao cho OM = 2R. Gọi điểm B của đường tròn (O; R) sao cho MB = MA. Tìm khẳng định sai?

a)

MB là tiếp tuyến của đường tròn (O; R).

b)

Tam giác ABC là tam giác đều.

c)

Diện tích tam giác AOM là:S = R232\frac{R^2\sqrt[]{3}}{2}  

d)

MA = R√2

26.

Cho (O; 5cm) có dây AB = 8cm . Qua O , kẻ đường vuông góc với AB cắt tiếp tuyến tại A của đường tròn tại C.

a)

BC là tiếp tuyến của (O).

b)

Khoảng cách từ O đến AB là 3 cm.

c)

OC = 25/3 cm

d)

A hoặc B sai

27.

Cho hình vuông ABCD. Gọi O là tâm đường tròn đi qua 4 điểm A,B, C, D. Tìm khẳng định đúng?

a)

AB là tiếp tuyến của (O).

b)

BC là tiếp tuyến của (O).

c)

CD là tiếp tuyến của (O)

d)

Tất cả sai

28.

Cho hình vuông ABCD cạnh a, gọi O là tâm đường tròn nội tiếp hình vuông. Tìm khẳng định đúng?

a)

AB, BC, CD và DA là các tiếp tuyến của đường tròn (O).

b)

AB, BC, CD và DA đều không là tiếp tuyến của đường tròn (O).

c)

AC và BD là tiếp tuyến của (O).

d)

Tất cả sai.

29.

Chọn phương án đúng

a)

45 độ

b)

60 độ

c)

30 độ

d)

120 độ

30.
a)

45 độ

b)

55 độ

c)

65 độ

d)

75 độ

31.

Các khẳng định sau đây đúng hay sai

a)

Tam giác ABC là tam giác đều

b)

OA là tia phân giác của góc BOC

c)

Tam giác ABC là tam giác cân

d)

BC là đường trung trực của OA

32.

Chọn khẳng định sai

a)

MA = MB

b)

góc BMO = 1/2 góc AMB

c)

góc AOB = 2. góc AOM

d)

MA.MA = HM . HO

33.

Cho đường tròn (O), một điểm A bên ngoài (O). Kẻ các tiếp tuyến AM, AN với đường tròn (M, N là hai tiếp điểm). Biết OM=3cm và OA=5cm. Chu vi tam giác AMN bằng:

a)

13cm

b)

12,8cm

c)

12cm

d)

10,8cm

34.

Cho đường tròn (O); M nằm ngoài (O). Kẻ các tiếp tuyến MD và ME với đường tròn (D, E là các tiếp điểm). Qua I thuộc cung nhỏ DE kẻ tiếp tuyến với đường tròn, cắt MD, ME lần lượt tại P và Q. Biết MD=4cm. Chu vi tam giác MPQ bằng:

a)

8cm

b)

12cm

c)

16cm

d)

20cm

35.

Cho nửa đường tròn (O) đường kính AB, trên cùng một nửa mặt phẳng chứa nửa đường tròn vẽ các tia Ax, By vuông góc với AB. Lấy M trên tia Ax, qua M kẻ tiếp tuyến với nửa đường tròn, nó cắt By tại N. Số đo góc MON bằng:

a)


30°30\degree

b)

45°45\degree

c)

60°60\degree

d)

90°90\degree

36.

Cho tam giác đều  ABCABC  ngoại tiếp một đường tròn có bán kính bằng  1 cm1\ cm  Diện tích của tam giác  ABCABC  bằng:

a)


 6cm26cm^2 

b)

 3cm2\sqrt{3}cm^2 

c)

 334cm2\frac{3\sqrt{3}}{4}cm^2 

d)

 33cm23\sqrt{3}cm^2 

37.

Chu vi của tam giác đều ngoại tiếp đường tròn (O;5cm) là:

a)

 15315\sqrt{3} 

b)

 20320\sqrt{3} 

c)

 30330\sqrt{3} 

d)

 10310\sqrt{3} 

38.

Cho đường tròn (O; R), một điểm S cách O là 2R, kẻ các tiếp tuyến SA, SB đến (O) với A, B là các tiếp điểm. Tam giác SAB là:

a)

Tam giác vuông

b)

Tam giác nhọn

c)

Tam giác đều

d)

Tam giác cân

39.

Cho đường tròn (O; R), dây BC=R,BC=R,  dây  BAOC.BA\perp OC.  Tiếp tuyến tại A, B cắt nhau tại N. Độ dài NO=?

a)

 RR  

b)

 R2R\sqrt{2}  

c)

 2R2R  

d)

 R3R\sqrt{3}  

40.

Cho đường tròn  (C1)\left(C_1\right)  và  (C2)\left(C_2\right)  nội tiếp và ngoại tiếp một hình vuông có bán kính lần lượt là  rr  và  R.R.   Tỉ số  rR=?\frac{r}{R}=?  

a)

 2\sqrt{2}  

b)

 22\frac{\sqrt{2}}{2}  

c)

 3\sqrt{3}  

d)

 32\frac{\sqrt{3}}{2}  

41.

Từ một điểm bên ngoài đường tròn, ta kẻ được bao nhiêu tiếp tuyến tới đường tròn đó?

a)

vô số

b)

2

c)

1

d)

0

42.

Cho đường tròn (O; R) và một dây CD. Từ O kẻ tia vuông góc với CD tại M, cắt (O) tại H. Biết CD = 16, MH = 4.R = ?

a)

8

b)

9

c)

10

d)

11

43.

Cho đường tròn (O; 12) có đường kính CD. Dây MN qua trung điểm I của OC sao cho góc NID bằng 30 độ. MN = ?

a)

6156\sqrt{15}

b)

626\sqrt{2}

c)

99

d)

66

44.

Cho đường tròn (O; R) và 2 dây AB và CD bằng nhau và vuông góc với nhau tại I. Giả sử IA = 2, IB = 4. Khoảng cách từ tâm O tới AB là d và tới CD là d’.


Giá trị của d và d’:

a)

d = 2; d′ = 1

b)

d=d'=1

c)

d = d′ = 2

d)

d = 1; d′ = 2

45.

Cho tam giác ABC có BH, CE là các đường cao. Gọi M là giao điểm BH và CE. I là trung điểm BC. Khi đó B, C, E, H cùng thuộc đường tròn nào?

a)

(I; R = IA)

b)

(I; R = IB)

c)

(M; R = MB)

d)

(M; R = MA)

46.

Câu 1: Cho đường tròn (O; 25). Khi đó dây lớn nhất của đường tròn (O; 25) có độ dài là:

a)

12,5

b)

25

c)

50

d)

20

47.

Cho đường tròn (O; R). Nếu bán kính R tăng 1,2 lần thì diện tích hình tròn (O; R) tăng mấy lần:

a)

1,2

b)

2,4

c)

1,44

d)

Kết quả khác

48.

Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng:

a)

Nếu một đường thẳng là tiếp tuyến của một đường tròn thì nó vuông góc với bán kính đi qua tiếp điểm.

b)

Nếu một đường thẳng vuông góc với bán kính của một đường tròn thì đường thẳng đó là tiếp tuyến của đường tròn.

c)

Trong hai dây cung của một đường tròn, dây nhỏ hơn thì gần tâm hơn.

d)

A, B, C đều đúng

49.

Tam giác đều có cạnh 8cm thì bán kính đường tròn nội tiếp tam giác là:

a)

232\sqrt{3}

b)

434\sqrt{3}

c)

233\frac{2\sqrt{3}}{3}

d)

433\frac{4\sqrt{3}}{3}

50.

Đường tròn tâm A có bán kính 3cm là tập hợp các điểm:

a)

Có khoảng cách đến điểm A nhỏ hơn hoặc bằng 3cm

b)

Có khoảng cách đến A bằng 3cm

c)

Cách đều A

d)

Có hai câu đúng