wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

LUYỆN THI VÒNG 6-LẦN 2

Total questions: 46

Worksheet time: 24mins

Name
Class
Date
1.

Viết kết quả của phép tính 32.94 dưới dạng lũy thừa

a)

35

b)

93

c)

310

d)

36

2.

Viết số 16 dưới dạng lũy thừa với cơ số là 2?

a)

424^2

b)

232^3

c)

242^4

d)

434^3

3.

Tính  73 . 75 = ? 7^3\ .\ 7^5\ =\ ?\  

a)

7157^{15}  

b)

787^8  

c)

777^7  

d)

7107^{10}  

4.

Viết kết quả phép tính dưới dạng lũy thừa  25 . 16 = ? 2^5\ .\ 16\ =\ ?\  

a)

262^6  

b)

272^7  

c)

282^8  

d)

292^9  

5.

Tính giá trị của lũy thừa 26 ta được

a)

32

b)

64

c)

16

d)

128

6.

Điền vào chỗ trống sau: “Khi nhân hai lũy thừa cùng cơ số, ta giữ nguyên cơ số và … các số mũ ”

a)

cộng

b)

trừ

c)

nhân

d)

chia

7.

Viết tích a7.a8 dưới dạng một lũy thừa ta được

a)

a56

b)

a14

c)

a15

d)

a

8.

Khẳng định nào sau đây là SAI

a)

a1=aa^1=a

b)

a 0= 1 (a0)a\ ^0=\ 1\ \left(a\ne0\right)

c)

am.an = am.na^m.a^n\ =\ a^{m.n}

d)

am:a n= amn  (a0; mn)a^m:a\ ^n=\ a^{m-n}\ \ \left(a\ne0;\ m\ge n\right)

9.

81 là lũy thừa của số tự nhiên nào và có số mũ là bao nhiêu?

a)

Lũy thừa của 4 số mũ là 3

b)

Lũy thừa của 3 , số mũ là 3

c)

Lũy thừa của 3 , số mũ là 2

d)

Lũy thừa của 3 , số mũ là 4

10.

Chọn câu sai :

a)

am . an = am + n

b)

am : an = am - n ( với m ≥ n và a ≠ 0 )

c)

a0 = 1 ( với a ≠ 0 )

d)

a1 = 0

11.

64 là lũy thừa của số tự nhiên nào và có số mũ là bao nhiêu?

a)

Lũy thừa của 4 số mũ là 3

b)

Lũy thừa của 4 , số mũ là 4

c)

Lũy thừa của 8 , số mũ là 3

d)

Lũy thừa của 8 , số mũ là 4

12.

Tích 10. 10. 10. 100 được viết dưới dạng lũy thừa gọn nhất là:

a)

104

b)

105

c)

1002

d)

205

13.

Kết quả của phép tính a6 : a (a khác 0)

a)

a6

b)

a5

c)

a7

d)

6

14.

Lũy thừa bậc bốn của năm được viết dưới dạng công thức như thế nào

a)

45

b)

44

c)

54

d)

55

15.

Hãy chọn phát biểu đúng:

a)

A. Muốn nhân hai lũy thừa cùng cơ số, ta giữ nguyên cơ số và cộng các số mũ

b)

B. Muốn chia hai lũy thừa cùng cơ số, ta giữ nguyên cơ số và chia các số mũ

c)

C. Muốn nhân hai lũy thừa cùng cơ số, ta giữ nguyên cơ số và nhân các số mũ

d)

D. Muốn chia hai lũy thừa cùng cơ số, ta giữ nguyên cơ số và cộng các số mũ

16.

Kết quả của phép tính là: 34: 3+ 23: 23

a)

2

b)

28

c)

14

d)

29

17.

Tính 24 + 16 ta được kết quả dưới dạng lũy thừa là :

a)

28

b)

26

c)

25

d)

210

18.

Số tự nhiên x nào dưới đây thỏa mãn: 4x = 43.45

a)

x =32

b)

x =16

c)

x =4

d)

x =8

19.

Viết kết quả phép tính dưới dạng lũy thừa  243 : 33 = ?243\ :\ 3^3\ =\ ?  

a)

323^2  

b)

333^3  

c)

343^4  

d)

353^5  

20.

155.154 = ?15^5.15^4\ =\ ?  

a)

15

b)

15915^9  

c)

152015^{20}  

d)

225

21.

Lập phương của 7 được viết là:

a)

A. 73

b)

B. 37

c)

C. 72

d)

D. 27

22.

Viết gọn tích 5.5.5.5 dưới dạng lũy thừa ta được, chọn câu đúng nhất:

a)

54

b)

45

c)

252

d)

53

23.

103 =

a)

1000

b)

30

c)

100

d)

300

24.

Chọn câu đúng

a)

A. Muốn nhân hai lũy thừa cùng cơ số, ta giữ nguyên cơ số và cộng các số mũ

b)

B. Muốn chia hai lũy thừa cùng cơ số, ta giữ nguyên cơ số và chia các số mũ

c)

C. Muốn nhân hai lũy thừa cùng cơ số, ta giữ nguyên cơ số và nhân các số mũ

d)

D. Muốn chia hai lũy thừa cùng cơ số, ta giữ nguyên cơ số và cộng các số mũ

25.

2210: 224=?22^{10}:\ 22^4=?  

a)

22622^6  

b)

221422^{14}  

c)

1

d)

22

26.

Tìm số tự nhiên n thỏa mãn 4n = 43.45?

a)

A. n = 32

b)

B. n = 16

c)

C. n = 8

d)

D. n = 4

27.

a² còn gọi là

a)

lập phương

b)

bình phương

c)

tứ phương

d)

ko bt

28.

Viết tích a4 . a6 dưới dạng một lũy thừa ta được

a)

a8

b)

a9

c)

a10

d)

a2

29.

Kết quả của phép tính 79 : 74 dưới dạng lũy thừa là:

a)

75

b)

74

c)

73

d)

72

30.

Chữ số tận cùng của 423 là:

a)

2

b)

4

c)

6

d)

8

31.

Chữ số tận cùng của 1620 là:

a)

8

b)

4

c)

6

d)

2

32.

243.194 có chữ số tận cùng là:

a)

4

b)

6

c)

9

d)

1

33.

Biểu thức 28.3112+99 có chữ số tận cùng là:

a)

1

b)

5

c)

3

d)

7

34.

Tìm chữ số tận cùng của số :

a) 799

a)

1

b)

3

c)

7

d)

9

35.

Chữ số tận cùng của 1620 là:

a)

8

b)

4

c)

6

d)

2

36.

243 x 194 có chữ số tận cùng là:

a)

4

b)

6

c)

9

d)

1

37.

155.154 = ?15^5.15^4\ =\ ?  

a)

15

b)

15915^9  

c)

152015^{20}  

d)

225

38.

Tìm số tự nhiên n thỏa mãn 4n = 43.45?

a)

A. n = 32

b)

B. n = 16

c)

C. n = 8

d)

D. n = 4

39.

Tích 5.5.25.125 được viết dưới dạng lũy thừa gọn nhất là

a)

57

b)

253

c)

58

d)

1253

40.

Tích 10. 10. 10. 100 được viết dưới dạng lũy thừa gọn nhất là:

a)

104

b)

105

c)

1002

d)

205

41.

36.37.33^6.3^7.3  =

a)

3133^{13}  

b)

3143^{14}  

c)

9149^{14}  

d)

27 271327^{13}  

42.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

43.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

44.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

45.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

46.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D