wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TOÁN 6-ÔN TẬP GIỮA KÌ I

Total questions: 43

Worksheet time: 44mins

Name
Class
Date
1.

Số tự nhiên a chia hết cho các số 15, 25. a được gọi là

a)

ƯC (15; 25)

b)

ƯCLN (15; 25)

c)

BC (15; 25)

d)

BCNN (15; 25)

2.

Kết quả phân tích số 72 ra thừa số nguyên tố là

a)

8.9

b)

23 . 9

c)

8.32

d)

23.32

3.

Tập hợp các số nguyên tố nhỏ hơn 10 là

a)

{2; 3; 5; 7}

b)

{2; 3; 5; 7; 9}

c)

{ 3; 5; 7}

d)

{3; 5; 7; 9}

4.

Mái nhà hình bên được tạo nên từ hai mái nhà dạng hình

a)

bình hành

b)

chữ nhật

c)

bình hành, chữ nhât

d)

chữ nhật, thoi

5.

Kệ trang trí bên có bao nhiêu hình tam giác đều?

a)

9

b)

10

c)

12

d)

13

6.

BCNN (24; 72) là

a)

0

b)

24

c)

72

d)

1728

7.

Tập hợp P các số tự nhiên không vượt quá 9 được viết là

a)

P = {1;2;3;4;5;6;7;8}

b)

P = {x \in  N/ x < 9}

c)

P = {x \in  N/ x \le   9}

d)

P = {x \in  N/ x > 9}

8.

Cách tính đúng là:

a)

22.23 = 25

b)

22.23 = 26

c)

22.23 = 46

d)

22.23 = 45

9.

Hãy chọn câu trả lời đúng

a)

Số 1 là hợp số

b)

Số 1 là số nguyên tố

c)

Số 1 không có ước nào cả

d)

Số 1 là ước của một số tự nhiên bất kì

10.

Kết quả của phép tính 38:343^8:3^4  dưới dạng lũy thừa là

a)

343^4  

b)

3123^{12}  

c)

3323^{32}  

d)

383^8  

11.

Tập hợp các ước của 16 là

a)

{ 0; 2; 4; 8; 16}

b)

{2; 4; 8; 16}

c)

{1; 2; 4; 8; 16}

d)

{1; 2 ;8; 16}

12.

Kết quả phân tích số 42 ra thừa số nguyên tố là

a)

6.7

b)

21.2

c)

2.3.7

13.

Hình chữ nhật không có tính chất nào sau đây?

a)

Hai đường chéo bằng nhau.

b)

Hai đường chéo vuông góc.

c)

Hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường.

d)

Có 4 góc đều là góc vuông.

14.

Hình nào sau đây không có các cạnh bằng nhau

a)

Tam giác đều

b)

Hình bình hành

c)

Hình thoi

d)

Hình vuông

15.

Cho hình chữ nhật ABCD có hai đường chéo cắt nhau tại O. Phát biểu nào sau đây là sai?

a)

OA = OC

b)

AC = BD

c)

OA=OB

d)

AB = AC

16.

Số La Mã XIV có giá trị là

a)

4

b)

14

c)

16

d)

19

17.

Tập hợp A các số tự nhiên lớn hơn 2 và không vượt quá 8 là

a)

A = {2; 3 ; 4; 5; 6; 7; 8}

b)

A = { 3 ; 4; 5; 6; 7; 8} 

c)

A = { 3 ; 4; 5; 6; 7}

d)

A = { 2; 3 ; 4; 5; 6; 7}

18.

Giá trị của 636^3  là

a)

63

b)

18

c)

261

d)

216

19.

Kết quả đúng của phép tính 26:2 là

a)

27

b)

26

c)

25

d)

17

20.

Trong các cách viết sau, cách nào được gọi là phân tích 20 ra thừa số nguyên tố

a)

20 = 4.5

b)

20 = 2.10

c)

20 = 22.5

d)

20 = 10:2

21.

Phân tích 24 ra thừa số nguyên tố - cách tính đúng là:

a)

24 = 4.6 = 22.6

b)

24 = 23.3

c)

24 = 24.1

d)

24 = 2.12

22.

ƯCLN (18;60) là:

a)

36

b)

6

c)

12

d)

30

23.

BCNN (4;6;8) là

a)

2

b)

12

c)

192

d)

24

24.

Xét trên tập hợp N, trong các số sau, bội của 14 là:

a)

48

b)

28

c)

36

d)

7

25.

Xét trên tập hợp N, trong các số sau, ước của 14 là:

a)

28

b)

14

c)

4

d)

42

26.

Tích 34 . 35 được viết gọn  là  :

a)

320

b)

620

c)

39

d)

920

27.

Viết số sau bằng số la mã: 24

(a)  

28.

Viết chữ số sau dưới dạng lũy thừa: 9×9×9×9×99\times9\times9\times9\times9  

Đáp án nào sau đây đúng

a)

929^2  

b)

939^3  

c)

949^4  

d)

959^5  

29.

Tính 25=2^5=  

(a)  

30.

Tập viết cách nào sau đây là đúng?

a)

A={0; 1; 2; 3}

b)

A=[0; 1; 2; 3]

c)

A=1; 2; 3

d)

A={1, 2, 3}

31.

Trong các số sau, số nào chia hết cho 2 nhưng không chia hết cho 5:

a)

2141

b)

1345

c)

4620

d)

234

32.

Số nào sau đây là ước chung của 24 và 30?

a)

6

b)

5

c)

12

d)

4

33.

Số nào sau đây là số nguyen tố?

a)

77

b)

15

c)

66

d)

55

34.

Tập hợp các chữ cái của từ "TOÁN HỌC"?

a)

{H, O, T, A, C, N}

b)

{T, O, A, N, H, O, C}

c)

{T, A, N, H, O, C}

35.

Luỹ thừa bảy của ba được viết là

a)

373^7  

b)

737^3  

c)

7.377.3^7  

d)

7.37.3  

36.

Trong các số sau, số nào chia hết cho 3?

a)

323

b)

246

c)

7421

d)

7853

37.

Trong các số sau, số nào chia hết cho cả 2; 5 và 9?

a)

1323

b)

1620

c)

1125

d)

1020

38.

Tam giác ABC đều có:

a)

AB = BC = AC

b)

AB > BC > CA

c)

AB < BC < CA

d)

Độ dài AB. BC, CA khác nhau.

39.

Cho lục giác đều ABCDEF. Đáp án nào sao đây đúng:

a)

có 6 cạnh bằng nhau

b)

có 3 cạnh bằng nhau

c)

có 4 cạnh bằng nhau

d)

có 5 cạnh bằng nhau

40.

  Cho lục giác đều ABCDEF. Đáp án nào sau đây đúng:

a)

Có 6 góc bằng nhau

b)

có 3 góc bằng nhau

c)

có 4 góc bằng nhau

d)

có 5 góc bằng nhau

41.

   Cho hình chữ nhật ABCD , hai đường chéo AC và BD :

a)

Cắt nhau và bằng nhau

b)

song song với nhau

c)

trùng nhau

d)

không cắt nhau

42.

BCNN (12, 15) là.

a)

30

b)

60

c)

45

d)

36

43.

Cho hình thoi ABCCD có AC cắt BD tại 0. Đáp án nào sao đây là đúng

a)

0A=0B; 0C=0D

b)

0A=0D; 0B=0C

c)

0A=0C; 0B=0D

d)

Kết quả khác