wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

toán 9

Total questions: 47

Worksheet time: 24mins

Name
Class
Date
1.

Góc ở tâm là gì?

a)

Góc có đỉnh trùng với tâm đường tròn

b)

Góc có đỉnh nằm trên đường tròn

c)

Góc có đỉnh nằm trên đường kính của đường tròn

d)

Góc có đỉnh nằm trên bán kính của đường tròn

2.

Số đo của cung nhỏ bằng số đo của ............ chắn cung đó

a)

Góc ở tâm

b)

Góc ở cung

c)

Góc nội tiếp

d)

Góc ở đỉnh

3.

Số đo của cung lớn bằng hiệu giữa ...... và số đo của cung nhỏ (có chung hai mút với cung lớn)

a)

360o

b)

180o

c)

540o

d)

450o

4.

Số đo của NỬA đường tròn bằng ....

a)

180o

b)

360o

c)

90o

d)

150o

5.

Cung nhỏ có số đo nhỏ hơn .....

a)

180o

b)

360o

c)

90o

d)

270o

6.

............ có số đo lớn hơn 180o

a)

Cung lớn

b)

Cung nhỏ

c)

Cung nửa đường tròn

d)

Cung ở tâm

7.

Hai cung được gọi là bằng nhau nếu chúng có ...............

a)

Số đo bằng nhau

b)

Dây cung bằng nhau

c)

Chiều dài cung bằng nhau

d)

Dây cung khác nhau

8.

Trong hai cung, cung nào có số đo lớn hơn gọi là ......

a)

cung lớn hơn

b)

cung nhỏ hơn

c)

dây cung lớn hơn

d)

dây cung nhỏ hơn

9.

Nếu điểm C nằm trên cung AB thì ta có biểu thức

a)
b)
c)
d)
10.

Cho hình vẽ số đo của góc ABO là

a)

90o

b)

180o

c)

45o

d)

100o

11.

Trong hình vẽ, số đo của góc ở tâm là

a)

90o

b)

180o

c)

45o

d)

100o

12.

Trong hình vẽ, số đo của cung nhỏ AB là

a)

90o

b)

180o

c)

45o

d)

100o

13.

Trong hình vẽ, số đo của cung lớn AB là:

a)

90o

b)

270o

c)

360o

d)

45o

14.

Trong hình trên, kim giờ và kim phút tạo thành góc ở tâm bao nhiêu độ?

a)

90o

b)

100o

c)

150o

d)

200o

15.

Trong hình trên, kim giờ và kim phút tạo với nhau một góc ở tâm có bao nhiêu độ?

a)

0o

b)

90o

c)

180o

d)

360o

16.

Nếu điểm I nằm trên cung MN thì ta có biểu thức:

a)
b)
c)
d)
17.

Trong hình vẽ trên, số đo cung nhỏ EF là:

a)

100o

b)

260o

c)

50o

d)

360o

18.

Trong hình vẽ trên, số đo cung lớn EF là:

a)

100o

b)

200o

c)

160o

d)

260o

19.

Cho AE, AF lần lượt là tiếp tuyến của đtròn O. Góc EOF bằng 100o . Số đo của góc EOA là

a)

200o

b)

90o

c)

50o

d)

100o

20.

Cho AE, AF lần lượt là tiếp tuyến của đtròn O. Góc EOF bằng 100o . Số đo của góc EAO

a)

40o

b)

50o

c)

100o

d)

30o

21.

Cho hàm số y =  23x2\frac{-2}{3}x^2  . Kết luận nào sau đây đúng?
 

a)

Hàm số trên luôn đồng biến. 

b)

Hàm số trên luôn nghịch biến

c)

Hàm số trên đồng biến khi x > 0, Nghịch biến khi x < 0. 

d)

Hàm số trên đồng biến khi x < 0, Nghịch biến khi x > 0.

22.

Cho hàm số y =  34x2\frac{3}{4}x^2  . Kết luận nào sau đây đúng?

a)

y = 0 là giá trị lớn nhất của hàm số.

b)

y = 0 là giá trị nhỏ nhất của hàm số.

c)

Xác định được giá trị lớn nhất của hàm số trên.

d)

Không xác định được giá trị nhỏ nhất của hàm số trên.

23.

Điểm M(-1;1) thuộc đồ thị hàm số y= (m-1)x2 khi m bằng:

a)

0

b)

-1

c)

2

d)

1

24.

Cho hàm số y=  14x2\frac{1}{4}x^2 . Giá trị của hàm số đó tại x = 2 là:

a)

2

b)

1

c)

-2

d)

-1

25.

Đồ thị hàm số y=  23x2\frac{-2}{3}x^2  đi qua điểm nào trong các điểm :

a)

(0;  23\frac{-2}{3}  )

b)

(-1;  23\frac{-2}{3}  )

c)

(3;6)   

d)

(1;  23\frac{2}{3}  )

26.

Điểm K(  2-\sqrt{2}  ;1)  thuộc đồ thị của hàm số nào trong các hàm số sau?

a)

y =  12x2\frac{-1}{2}x^2  

b)

y =  12x2\frac{1}{2}x^2  

c)

y =  2x2\sqrt{2}x^2   

d)

y =  2x2-\sqrt{2}x^2  

27.

Cho đường thẳng y = 2x -1 (d) và parabol y = x2 (P). Toạ độ giao điểm của (d) và (P) là:

a)

(1; -1)

b)

(1; -1)

c)

(-1 ; 1)

d)

(1; 1)

28.

Với x > 0 . Hàm số y = (  m2m^2 +3)  x2x^2 đồng biến khi 

a)

m > 0  

b)

 \le  0

c)

m < 0

d)

Với mọi m  ϵ\epsilon  R

29.

Điểm M (-1;2) thuộc đồ thị hàm số y= ax2 khi a bằng :

a)

2

b)

-2

c)

4

d)

-4

30.

Toạ độ giao điểm của (P) y = x2 và đường thẳng (d) y = 2x là

a)

O ( 0 ; 0) và N ( 0 ;2)

b)

O ( 0 ; 0) và N( 2;4)

c)

M( 0 ;2) và H(0; 4)

d)

M( 2;0) và H(0; 4)

31.

Hàm số y = 2 x2x^2  qua hai điểm A(  2\sqrt{2} ; m ) và B ( 3\sqrt{3} ; n) . Khi đó giá trị của biểu thức A = 2m – n bằng :

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

32.

Hàm số y = (m +2 ) x2x^2  đạt giá trị nhỏ nhất khi :

a)

m < -2

b)

 2\le-2  

c)

m > -2

d)

 2\ge-2  

33.

Giữa (P): y =  x22\frac{-x^2}{2}  và đường thẳng (d): y = x + 1 có các vị trí tương đối sau:

a)

(d) tiếp xúc (P) 

b)

(d) cắt (P)  

c)

(d) vuông góc với (P)

d)

Không cắt nhau.

34.

Hàm số y =  (m12)x2\left(m-\frac{1}{2}\right)x^2 đồng biến x < 0 nếu:

a)

 m<12m<\frac{1}{2}  

b)

m =1

c)

 m>12m>\frac{1}{2}  

d)

 m=12m=\frac{1}{2}  

35.

Hàm số  y=x2y=-x^2  đồng biến khi :

a)

x > 0  

b)

x < 0

c)

x ∈ R 

d)

x ≠ 0

36.

Phương trình bậc hai ax+bx+c=0 có nghiệm bằng 1 khi:

       

a)

a-b+c =0

b)

a+b-c=0

c)

–a-b-c=0

d)

b+c-a=0

37.


a)

(1;1)


b)

(-1;-1)

c)

(-2;-2)

d)

(2;2)

38.
a)

hệ vô nghiệm

b)

hệ có 1 nghiệm duy nhấ

c)

hệ vô số nghiệm 

39.

Nếu 2 số u và v có tổng là S và tích là P thì chúng là 2 nghiệm của phương trình:



a)

x2+Sx+P=0x^2+Sx+P=0

b)

x2Sx+P=0x^2-Sx+P=0

c)

x2SxP=0x^2-Sx-P=0

d)

x2+SxP=0x^2+Sx-P=0

40.
a)

32\frac{3}{2}

b)

32\frac{-3}{2}

c)

5-5

d)

5

41.
a)

43\frac{4}{3}

b)

43\frac{-4}{3}

c)

23\frac{-2}{3}

d)

23\frac{2}{3}

42.
a)

m = 4

b)

m = -4

c)

m = 8

d)

m = 4 hoặc m = -4

43.
a)

m<2 hay m >2m<-2\ hay\ m\ >2

b)

m<2\left|m\right|<2

c)

m2\left|m\right|\le2

d)

m±2m\le\pm2

44.
a)

4

b)

-5

c)

-4

d)

3

45.

Phương trình nào sau đây là phương trình bậc nhất 2 ẩn?

a)

xy+x=3

b)

2x-y=0

c)

 x2+2y=1x^2+2y=1  

d)

x+3=0

46.

Đường thẳng biểu diễn tập nghiệm của phương trình

-x+y=5 là:

a)

y=x-5

b)

x=y-5

c)

y=x+5

d)

x=y+5

47.

Cặp số (1; -2) là nghiệm của phương trình nào?

a)

3x+0y=3

b)

x-2y=7

c)

0x+2y=4

d)

x-y=0