wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ôn tập c5+6

Total questions: 65

Worksheet time: 2hrs 36mins

Name
Class
Date
1.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

2.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

3.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

4.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

5.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

6.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

7.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

8.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

9.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

10.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

11.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

12.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

13.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

14.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

15.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

16.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

17.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

18.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

19.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

20.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

21.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

22.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

23.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

24.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

25.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

26.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

27.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

28.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

29.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

30.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

31.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

32.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

33.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

34.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

35.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

36.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

37.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

38.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

39.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

40.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

41.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

42.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

43.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

44.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

45.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

46.
Chọn công thức đúng trong các đáp án sau
a)

S=12bcsinB.S=\frac{1}{2}bc\sin B.

b)

S=12bcsinA.S=\frac{1}{2}bc\sin A.

c)

S=12absinB.S=\frac{1}{2}ab\sin B.

d)

S=12acsinA.S=\frac{1}{2}ac\sin A.

47.

Cho ABC\triangle ABC với các cạnh AB=c,AC=b,BC=a.AB=c,AC=b,BC=a. Gọi R,r,SR,r,S lần lượt là bán kính đường tròn ngoại tiếp, nội tiếp và diện tích của tam giác ABC.ABC. Trong các phát biểu sau, phát biểu nào sai?

a)

S=abc4R.S=\frac{abc}{4R}.

b)

R=asinA.R=\frac{a}{\sin A}.

c)

S=12absinC.S=\frac{1}{2}ab\sin C.

d)

S=12absinC.S=\frac{1}{2}ab\sin C.

48.

Cho tam giác ABC có AB=4,AC=3,AB=4,AC=3, A=300A=30^0 Khi đó diện tích tam giác ABC bằng

a)

3.3.

b)

43.4\sqrt{3}.

c)

636\sqrt{3}

d)

6.6.

49.

Tam giác ABC có AB=5,BC=7,CA=8.AB=5,BC=7,CA=8. Số đo góc A\text{A} bằng

a)

90.90^{\circ}.

b)

45.45^{\circ}.

c)

60.60^{\circ}.

d)

30.30^{\circ}.

50.

Tam giác ABCABCAB=2,AC=1AB=2,AC=1A=60.A=60^{\circ}. Tính độ dài cạnh BC.BC.

a)

BC=2.BC=\sqrt{2}.

b)

BC=3.BC=\sqrt{3}.

c)

BC= 1.BC=\ 1.

d)

BC=2.BC=2.

51.

Cho tam giác ABCABCa=13m,b=14m,c=15m.a=13m,b=14m,c=15m. Tính diện tích SS của tam giác ABC.ABC.

a)

S=84m2.S=84m^2.

b)

S=84m2S=84m^2

c)

S=76m2.S=76m^2.

d)

S=80m2.S=80m^2.

52.

Tam giác ABCABCAB=3,AC=6,A=60.AB=3,AC=6,A=60^{\circ}. Tính độ dài đường cao hah_a kẻ từ AA của tam giác ABC.ABC.

a)

ha=33.h_a=3\sqrt{3}.

b)

ha=3.h_a=\sqrt{3}.

c)

ha=32.h_a=\frac{3}{2}.

d)

ha=3.h_a=3.

53.

Tam giác ABCABCAB=622,BC=3,CA=2.AB=\frac{\sqrt{6}-\sqrt{2}}{2},BC=\sqrt{3},CA=\sqrt{2}. Gọi DD là chân đường phân giác trong góc A.A. Khi đó góc ADBADB bằng

a)

90.90^{\circ}.

b)

45.45^{\circ}.

c)

60.60^{\circ}.

d)

75.75^{\circ}.

54.

Tam giác ABCABCAB=4,BC=6,AC=27.AB=4,BC=6,AC=2\sqrt{7}. Điểm MM thuộc đoạn BCBC sao cho MC=2MB.MC=2MB. Tính độ dài cạnh AM.AM.

a)

AM=42.AM=4\sqrt{2}.

b)

AM=32.AM=3\sqrt{2}.

c)

AM=23.AM=2\sqrt{3}.

d)

AM=3.AM=3.

55.

Cho hình thoi ABCDABCD cạnh bằng 1cm1cm và có góc BAD=60.BAD=60^{\circ}. Tính độ dài cạnh AC.AC.

a)

AC=2.AC=2.

b)

AC=3.AC=\sqrt{3}.

c)

AC=23.AC=2\sqrt{3}.

d)

AC=2.AC=\sqrt{2}.

56.

Khoảng cách từ AA đến BB không thể đo trực tiếp được vì phải qua một đầm lầy. Người ta xác định được một điểm CC mà từ đó có thể nhìn được AABB dưới một góc 7824.78^{\circ}24'. Biết CA=250m,CB=120m,CA=250m,CB=120m, hỏi khoảng cách ABAB bằng bao nhiêu?

a)

266 m.

b)

255 m.

c)

166 m.

d)

298 m.

57.

Cho tam giác ABCABC có góc B=30,C=45B=30^{\circ},C=45^{\circ}BC=30cm.BC=30cm. Tính độ dài cạnh AB.AB.

a)

15(3+1)cm.15(\sqrt{3}+1)cm.

b)

15(31)cm.15(\sqrt{3}-1)cm.

c)

30(231)cm.30(2\sqrt{3}-1)cm.

d)

30(31)cm.30(\sqrt{3}-1)cm.

58.

Cho tam giác ABCABCBC=11,A=30.BC=11,A=30^{\circ}. Độ dài cạnh ABAB lớn nhất bằng bao nhiêu?

a)

113.11\sqrt{3}.

b)

2232.\frac{22\sqrt{3}}{2}.

c)

22.22.

d)

11(3+1).11\left(\sqrt{3}+1\right).

59.

Cho tam giác ABCABCC=30C=30^{\circ}AB=30cm.AB=30cm. Tính bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC.ABC.

a)

303cm.30\sqrt{3}cm.

b)

153cm.15\sqrt{3}cm.

c)

30cm.30cm.

d)

15cm.15cm.

60.

Để đo bán kính của một chiếc đĩa cổ chỉ còn lại một phần, các nhà khảo cổ chọn 33 điểm trên chiếc đĩa (hình vẽ). Biết A=33,BC=15,3cm,A=33^{\circ},BC=15,3cm, tính bán kính của chiếc đĩa (làm tròn kết quả đến hàng phần mười).

a)

13,8cm.13,8cm.

b)

12,6cm.12,6cm.

c)

12,9cm.12,9cm.

d)

13,1cm.13,1cm.

61.

Cho tam giác ABCABC vuông tại CCBC=6,CA=8.BC=6,CA=8. Tính bán kính đường tròn nội tiếp của tam giác ABC.ABC.

a)

2.2.

b)

22.2\sqrt{2}.

c)

2.\sqrt{2}.

d)

4.4.

62.

Cho tam giác ABCABCAB=2,AC=3,BC=4.AB=2,AC=3,BC=4. Tính độ dài đường cao kẻ từ A của tam giác ABCABC .

a)

3152.\frac{3\sqrt{15}}{2}.

b)

3154.\frac{3\sqrt{15}}{4}.

c)

3158.\frac{3\sqrt{15}}{8}.

d)

315.3\sqrt{15}.

63.

Cho tam giác ABC.ABC. Khẳng định nào sau đây đúng?

a)

cotA=b2+c2a22bc.\cot A=\frac{b^2+c^2-a^2}{2bc}.

b)

cotA=b2+c2a2abc.\cot A=\frac{b^2+c^2-a^2}{abc}.

c)

cotA=R(b2+c2a2)2abc.\cot A=\frac{R(b^2+c^2-a^2)}{2abc}.

d)

cotA=R(b2+c2a2)abc.\cot A=\frac{R(b^2+c^2-a^2)}{abc}.

64.

Tìm chu vi tam giác ABC,ABC, biết AB=6AB=62sinA=3sinB=4sinC.2\sin A=3\sin B=4\sin C.

a)

26.26.

b)

13.13.

c)

526.5\sqrt{26}.

d)

106.10\sqrt{6}.

65.

Cho tam giác ABCABC có chu vi bằng 26cm26cmsinA2=sinB6=sinC5.\frac{\sin A}{2}=\frac{\sin B}{6}=\frac{\sin C}{5}. Tính diện tích của tam giác ABC.ABC.

a)

223(cm2).2\sqrt{23}(cm^2).

b)

613(cm2).6\sqrt{13}(cm^2).

c)

339(cm2).3\sqrt{39}(cm^2).

d)

521(cm2).5\sqrt{21}(cm^2).