NEW
Font size
Worksheetsôn tập c5+6
Total questions: 65
Worksheet time: 2hrs 36mins
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
S=21bcsinB.
S=21bcsinA.
S=21absinB.
S=21acsinA.
Cho △ABC với các cạnh AB=c,AC=b,BC=a. Gọi R,r,S lần lượt là bán kính đường tròn ngoại tiếp, nội tiếp và diện tích của tam giác ABC. Trong các phát biểu sau, phát biểu nào sai?
S=4Rabc.
R=sinAa.
S=21absinC.
S=21absinC.
Cho tam giác ABC có AB=4,AC=3, A=300 Khi đó diện tích tam giác ABC bằng
3.
43.
63
6.
Tam giác ABC có AB=5,BC=7,CA=8. Số đo góc A bằng
90∘.
45∘.
60∘.
30∘.
Tam giác ABC có AB=2,AC=1 và A=60∘. Tính độ dài cạnh BC.
BC=2.
BC=3.
BC= 1.
BC=2.
Cho tam giác ABC có a=13m,b=14m,c=15m. Tính diện tích S của tam giác ABC.
S=84m2.
S=84m2
S=76m2.
S=80m2.
Tam giác ABC có AB=3,AC=6,A=60∘. Tính độ dài đường cao ha kẻ từ A của tam giác ABC.
ha=33.
ha=3.
ha=23.
ha=3.
Tam giác ABC có AB=26−2,BC=3,CA=2. Gọi D là chân đường phân giác trong góc A. Khi đó góc ADB bằng
90∘.
45∘.
60∘.
75∘.
Tam giác ABC có AB=4,BC=6,AC=27. Điểm M thuộc đoạn BC sao cho MC=2MB. Tính độ dài cạnh AM.
AM=42.
AM=32.
AM=23.
AM=3.
Cho hình thoi ABCD cạnh bằng 1cm và có góc BAD=60∘. Tính độ dài cạnh AC.
AC=2.
AC=3.
AC=23.
AC=2.
Khoảng cách từ A đến B không thể đo trực tiếp được vì phải qua một đầm lầy. Người ta xác định được một điểm C mà từ đó có thể nhìn được A và B dưới một góc 78∘24′. Biết CA=250m,CB=120m, hỏi khoảng cách AB bằng bao nhiêu?
266 m.
255 m.
166 m.
298 m.
Cho tam giác ABC có góc B=30∘,C=45∘ và BC=30cm. Tính độ dài cạnh AB.
15(3+1)cm.
15(3−1)cm.
30(23−1)cm.
30(3−1)cm.
Cho tam giác ABC có BC=11,A=30∘. Độ dài cạnh AB lớn nhất bằng bao nhiêu?
113.
2223.
22.
11(3+1).
Cho tam giác ABC có C=30∘ và AB=30cm. Tính bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC.
303cm.
153cm.
30cm.
15cm.
Để đo bán kính của một chiếc đĩa cổ chỉ còn lại một phần, các nhà khảo cổ chọn 3 điểm trên chiếc đĩa (hình vẽ). Biết A=33∘,BC=15,3cm, tính bán kính của chiếc đĩa (làm tròn kết quả đến hàng phần mười).
13,8cm.
12,6cm.
12,9cm.
13,1cm.
Cho tam giác ABC vuông tại C và BC=6,CA=8. Tính bán kính đường tròn nội tiếp của tam giác ABC.
2.
22.
2.
4.
Cho tam giác ABC có AB=2,AC=3,BC=4. Tính độ dài đường cao kẻ từ A của tam giác ABC .
2315.
4315.
8315.
315.
Cho tam giác ABC. Khẳng định nào sau đây đúng?
cotA=2bcb2+c2−a2.
cotA=abcb2+c2−a2.
cotA=2abcR(b2+c2−a2).
cotA=abcR(b2+c2−a2).
Tìm chu vi tam giác ABC, biết AB=6 và 2sinA=3sinB=4sinC.
26.
13.
526.
106.
Cho tam giác ABC có chu vi bằng 26cm và 2sinA=6sinB=5sinC. Tính diện tích của tam giác ABC.
223(cm2).
613(cm2).
339(cm2).
521(cm2).
