wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập kiểm tra cuối kì I – Toán 6

Total questions: 60

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

Bạn An nói: "Tập hợp các số tự nhiên nhỏ hơn 5 là {1;2;3;4}." Nhận xét nào sau đây đúng nhất?

a)

An đúng vì tập hợp không cần số 0.

b)

An đúng vì 0 không phải số tự nhiên.

c)

An sai vì thiếu phần tử là số 0.

d)

An sai vì thiếu phần tử là số 5.

2.

Tập hợp các số tự nhiên được kí hiệu là

a)

N

b)

N*

c)

P

d)

Z

3.

Khẳng định nào sai?

a)

5 ∈ N

b)

-9 ∈ Z

c)

11 ∈ Z

d)

-8 ∈ N

4.

Số 15 được ghi bởi số La Mã là

a)

XIII

b)

XV

c)

VX

d)

XVI

5.

Trên mặt đồng hồ, số IX chỉ vị trí mấy giờ?

a)

7 giờ

b)

8 giờ

c)

11 giờ

d)

9 giờ

6.

Thứ tự thực hiện phép tính đối với biểu thức không có dấu ngoặc là

a)

Cộng và trừ → Nhân và chia → Lũy thừa

b)

Nhân và chia → Cộng và trừ → Lũy thừa

c)

Lũy thừa → Cộng và trừ → Nhân và chia

d)

Lũy thừa → Nhân và chia → Cộng và trừ

7.

Thứ tự thực hiện phép tính đối với biểu thức có dấu ngoặc là

a)

Nhân và chia → Lũy thừa → Cộng và trừ

b)

[ ] → { } → ( )

c)

Lũy thừa → Cộng và trừ → Nhân và chia

d)

( ) → [ ] → { }

8.

Bạn Bình nói: "Trong biểu thức (15 − 5) × 2, ta nhân trước rồi trừ." Cách diễn đạt nào sau đây đúng?

a)

Bình nói đúng vì phép nhân ưu tiên hơn.

b)

Bình nói sai vì phải tính trong ngoặc trước.

c)

Bình nói đúng vì có dấu ngoặc.

d)

Bình nói sai vì phải nhân trước rồi mới trừ.

9.

Bạn Mai trình bày cách tính: 24 − 12 : 3 = (24 − 12) : 3. Nhận xét nào sau đây đúng?

a)

Mai làm sai vì phải chia trước rồi trừ.

b)

Mai làm đúng vì trừ trước chia sau.

c)

Mai làm đúng vì có thể đổi thứ tự.

d)

Mai làm sai vì phải trừ trước rồi chia.

10.

Thương của 5105^{10} : 575^7

a)

525^2

b)

535^3

c)

5105^{10}

d)

575^7

11.

Chỉ ra công thức nhân hai lũy thừa cùng cơ số

a)

aman=am+na^m \cdot a^n = a^{m+n}

b)

aman=amna^m \cdot a^n = a^{m-n}

c)

aman=amna^m \cdot a^n = a^{mn}

d)

aman=2am+na^m \cdot a^n = 2a^{m+n}

12.

Giá trị của 242^4

a)

2

b)

4

c)

8

d)

16

13.

Kết quả đúng của phép tính 36:323^6 : 3^2 viết dưới dạng lũy thừa là

a)

333^3

b)

343^4

c)

323^2

d)

131^3

14.

Mẹ cho An 45 000 đồng để mua dụng cụ học tập. Biết một quyển tập có giá 15 000 đồng, một cây viết bi có giá 5 000 đồng. Với số tiền đó An có thể mua được

a)

3 quyển tập và 1 cây viết

b)

3 quyển tập và 2 cây viết

c)

2 quyển tập và 3 cây viết

d)

2 quyển tập và 4 viết

15.

Một máy dệt ngày thứ nhất dệt được 284 m vải, ngày thứ hai dệt ít hơn ngày thứ nhất 24 m vải. Hỏi cả hai ngày máy đó dệt được bao nhiêu mét vải?

a)

260 m

b)

544 m

c)

284 m

d)

592 m

16.

Biết rằng độ dài đường xích đạo khoảng 40 000 km. Khoảng cách giữa Hà Nội và Thành phố Hồ Chí Minh khoảng 2 000 km. Độ dài đường xích đạo dài gấp mấy lần khoảng cách giữa hai thành phố?

a)

20 lần

b)

200 lần

c)

2 lần

d)

2000 lần

17.

Một hàng ghế trong rạp chiếu phim có 18 chỗ ngồi. Hỏi cần ít nhất bao nhiêu hàng ghế để đủ chỗ ngồi cho 700 người xem phim?

a)

18

b)

16

c)

39

d)

38

18.

Số nào sau đây là hợp số?

a)

2

b)

17

c)

25

d)

41

19.

Tổng nào sau đây chia hết cho 3?

a)

16 + 2025

b)

2022 + 2025

c)

2022 + 2023

d)

2024 + 2025

20.

Cho A là tập hợp các số nguyên tố nhỏ hơn 30. Chọn đáp án đúng.

a)

1 ∈ A

b)

2 ∉ A

c)

17 ∈ A

d)

29 ∉ A

21.

Trong các số sau đây số nào là BC (2; 3)

a)

2

b)

3

c)

4

d)

6

22.

Tập hợp các ước của 15 là

a)

{1;5}

b)

{1;3;5;15}

c)

{5;3}

d)

{3;5;15}

23.

Ta có 5 : x; 8 : x và x là số lớn nhất. Vậy x là

a)

ƯC(5;8)

b)

BC(5;8)

c)

ƯCLN(5;8)

d)

BCLN(5;8)

24.

Dữ liệu không hợp lý trong dãy dữ liệu sau: Số tiết học vào buổi sáng của học sinh THCS.

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

25.

Cho dãy dữ liệu các tỉnh của nước Việt Nam: Bắc Giang, Bắc Ninh, Pari, Lào Cai, Phú Thọ, Vũng Tàu. Dữ liệu không hợp lý trong dãy dữ liệu đã cho là

a)

Pari

b)

Lào Cai

c)

Bắc Ninh

d)

Phú Thọ

26.

Số cân nặng của 20 học sinh nữ lớp 6A (đơn vị: kg) được ghi lại như sau. Dữ liệu không hợp lí trong bảng 1 là

a)

30

b)

-1

c)

6

d)

37

27.

Bạn Bình nói: "Hình có ba cạnh bằng nhau và ba góc bằng nhau." Hình mà bạn Bình đang mô tả là

a)

Tam giác thường

b)

Tam giác đều

c)

Hình vuông

d)

Lục giác đều

28.

Cho hình bên. Có bao nhiêu hình thang cân và hình lục giác đều?

a)

2 hình lục giác đều, 6 hình thang cân.

b)

1 hình lục giác đều, 6 hình thang cân.

c)

6 hình lục giác đều, 6 hình thang cân.

d)

6 hình lục giác đều, 6 hình thang cân.

29.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống: "……… là hình có ba cạnh bằng nhau và ba góc bằng nhau bằng 6060^\circ ".

a)

Hình vuông

b)

Hình tam giác đều

c)

Hình lục giác đều

d)

Cả A, B và C đều sai

30.

Bốn bạn An, Bình, Mai, Cúc cùng mô tả hình vuông, bạn nào nói đúng nhất?

a)

An: "Hình có bốn cạnh bằng nhau, bốn góc vuông và hai đường chéo bằng nhau"

b)

Bình: "Hình có bốn góc vuông nhưng các cạnh không bằng nhau"

c)

Mai: "Hình có bốn cạnh bằng nhau, không có góc vuông"

d)

Cúc: "Hình có sáu cạnh bằng nhau"

31.

Lục giác đều có bao nhiêu đường chéo chính?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

6

32.

Hình vuông là tứ giác có tính chất nào đúng nhất?

a)

Có bốn cạnh bằng nhau

b)

Có bốn góc bằng nhau

c)

Có bốn góc vuông và bốn cạnh bằng nhau

d)

Cả A, B, C đều sai

33.

Hình lục giác đều là hình có tính chất nào?

a)

Có 6 cạnh

b)

Có 5 cạnh bằng nhau

c)

Có 4 cạnh bằng nhau

d)

Có 6 cạnh bằng nhau

34.

Trong những khẳng định sau, khẳng định nào sai về hình bình hành?

a)

Hình bình hành có 4 đỉnh

b)

Hình bình hành có bốn cạnh

c)

Hình có bốn đỉnh là hình bình hành

d)

Hình bình hành có hai cạnh đối song song

35.

Hình bình hành ABCD không có đặc điểm nào dưới đây?

a)

AB = CD; AD = BC

b)

AB song song với CD, AD song song với BC

c)

Hai góc ở các đỉnh A và C bằng nhau

d)

AB = BC = CD = AD

36.

Cho dãy số 63; −72; 0; 15; 0; −3; −3/7. Chọn tất cả các khẳng định đúng.

a)

Trong dãy số trên, chỉ có −72 và −3 là số nguyên âm

b)

Số 0,15 là số nguyên dương

c)

So sánh hai số 63 và −72 ta được kết quả là 63 < −72

d)

Số 0 vừa là số nguyên dương vừa là số nguyên âm

37.

Cho các số sau 32; 81; 97; 135; 210. Chọn tất cả các khẳng định đúng.

a)

Các số chia hết cho 2 là 32; 210; 81

b)

Số 97 là số nguyên tố

c)

Tổng 135 + 210 không chia hết cho 3

d)

Phân tích số 32 ra thừa số nguyên tố ta được 252^5

38.

Quan sát trục số bên dưới rồi cho biết đâu là ý đúng. Chọn tất cả các khẳng định đúng.

a)

Số 3 có số đối là −3

b)

Trong các số trên chỉ có số 0 có số đối là chính nó

c)

Điểm 4 nằm cách điểm 0 bốn đơn vị về phía bên trái

d)

6 = −6

39.

Về các hình phẳng trong thực tiễn. Chọn tất cả các khẳng định đúng.

a)

Hình chữ nhật có bốn góc bằng nhau và bằng góc vuông

b)

Hình thoi có 4 cạnh bằng nhau và bốn góc vuông

c)

Hình tam giác đều có ba góc bằng nhau và mỗi góc bằng 6060^\circ

d)

Hình bình hành có tất cả các cạnh bằng nhau

40.

Một mảnh vườn có dạng như hình bên. Chọn tất cả các khẳng định đúng.

a)

Mảnh vườn được ghép bởi một hình vuông và một hình chữ nhật

b)

Diện tích của phần mảnh vườn hình vuông là 4m24\,\text{m}^2

c)

Chu vi phần mảnh vườn hình chữ nhật là 16m16\,\text{m}

d)

Diện tích cả mảnh vườn là 64m264\,\text{m}^2

41.

  Hình nào dưới đây là hình thoi?

a)

Hình 1

b)

hình 2

c)

Hình 3

d)

Hình 4

42.

Cho hình bình hành ABCD , hai đường chéo và  cắt nhau tại .  Chọn khẳng định đúng.

a)

OD = OC

b)

OA = OC

c)

OC = OB

d)

OB = OA

43.

Trong các hình dưới đây, hình nào là hình tam giác đều?

a)

Hình 1

b)

Hình 2

c)

Hình 3

d)

Hình 4

44.

Hộp đựng mứt tết ở hình bên có dạng hình gì?

a)

Hình vuông

b)

Hình thang cân

c)

Hình bình hành.

d)

Hình lục giác đều.

45.

Chọn tập ước đúng của 1212 .

a)

{1, 2, 3, 4, 6, 12}

b)

{1, 3, 6, 9, 12}

c)

{2, 4, 8, 12}

d)

{1, 2, 4, 8, 16}

46.

Trong các hình dưới đây, hình nào là hình thang cân:

a)

Hình a

b)

Hình b

c)

Hình c

d)

Hình d

47.

Cho hình chữ nhật ABCD(hình 1), ta có:

a)

AB = DB

b)

AC  = CD  

c)

AD = AB

d)

AD = CB

48.

.Cho hình chữ nhật ABCD (hình 1)  Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

AC = BA

b)

AC = DO

c)

AC = BD.

d)

OB =CD

49.

Phân tích 180180 ra thừa số nguyên tố.

a)

223252^2\cdot3^2\cdot5

b)

232522\cdot3^2\cdot5^2

c)

23352^3\cdot3\cdot5

d)

23522\cdot3\cdot5^2

50.

Xét hiệu 541854-18 . Kết luận nào đúng về tính chia hết cho 6?

a)

Không chia hết cho 6 vì 5418=3054-18=30

b)

Chia hết cho 6 vì 54 và 18 đều chia hết cho 6

c)

Không chia hết cho 6 vì 18 không chia hết cho 6

d)

Chia hết cho 6 vì 5454 chia hết cho 6

51.

Trong các số 19301930 , 19541954 , 19751975 , số nào chia hết cho 55 ?

a)

19301930

b)

19541954

c)

19751975

d)

Không số nào

52.

Cho hình thang cân ABCD  ( hình 2) có BC = 4cm

a)

b)

c)

d)

53.

Tên các đỉnh của hình thang cân EFGH là

a)

E, G, O, H

b)

E, F, O, G

c)

E, F, G, H

d)

E, F, G, H, O

54.

Thực hiện phép tính: (4)(125)(-4)\cdot(-125) .

a)

500-500

b)

129-129

c)

500500

d)

125125

55.

Thực hiện phép tính: (12)+35(-12)+35 .

a)

23-23

b)

00

c)

2323

d)

4747

56.

Cho hình thang cân DEPQ

Đoạn thẳng DP  bằng đoạn thẳng nào?

a)

DE

b)

QE

c)

QP

d)

DQ

57.

Nửa tháng đầu một cửa hàng lãi 55 triệu đồng, nửa tháng sau lỗ 22 triệu đồng. Cả tháng cửa hàng lãi hay lỗ bao nhiêu tiền?

a)

Lãi 2 triệu đồng

b)

Lãi 3 triệu đồng

c)

Lỗ 2 triệu đồng

d)

Lỗ 3 triệu đồng

58.

Cho hình thoi ABCD có AB = 5cm (hình 3),

khẳng định nào sau đây là đúng?

a)

38

38

b)

40

40

c)

42

42

d)

44

44

59.

Cho hình thang cân ABCD, có BC = 3 cm. Chọn khẳng định đúng

a)

AB = 3cm

b)

AD = 3cm

c)

DC = 3cm

d)

AC= 3cm

60.

Một khung thép hình thang cân có đáy lớn 15 cm, đáy bé 9 cm, cạnh bên 8 cm. Tính độ dài toàn bộ khung thép (chu vi).

a)

34 cm

b)

36 cm

c)

38 cm

d)

40 cm