wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

tổng ôn giữa kỳ 1

Total questions: 60

Worksheet time: 2hrs 26mins

Name
Class
Date
1.

Câu 2. Viết tập hợp sau A = {x ∈ N | 9 < x < 13} bằng cách liệt kê các phần tử:

a)

B. A = {9, 10, 11}

b)

A. A = {10, 11, 12}

c)

C. A = { 9, 10, 11, 12, 13}

d)

D. A = {9, 10, 11, 12}

2.

Câu 3: Trong các số sau: 59; 101; 355; 1341; 119; 29 những số nào là số nguyên tố?

a)

A. 59; 101; 29

b)

B. 101; 355; 119; 29

c)

C. 59; 355; 1341; 29

d)

D. 59; 101; 355

3.

Câu 5: Phân tích 126 ra thừa số nguyên tố ta được kết quả:

a)

126=22 . 32126=2^2\ .\ 3^2  

b)

126=2.32.7126=2.3^2.7  

c)

126=2.32.5126=2.3^2.5  

d)

126=3.7.5126=3.7.5  

4.

Tìm khẳng định đúng trong các khẳng định sau:

a)

Một số chia hết cho 9 thì luôn chia hết cho 3

b)

Nếu hai số chia hết cho 3 thì tổng của hai số đó chia hết cho 9

c)

Mọi số chẵn thì luôn chia hết cho 5

d)

Số chia hết cho 2 là số có chữ số tận cùng bằng 0; 2; 3; 4; 6; 8

5.

Hình bình hành không có tính chất nào sau đây?

a)

Hai cạnh đối song song với nhau

b)

Hai cạnh đối bằng nhau

c)

Bốn cạnh bằng nhau

d)

Hai đường chéo chính bằng nhau

6.

Thực hiện các phép tính sau: 12 : { 400 : [500 – (125 + 25 . 7)]}

(a)  

7.

5 . 22 – 18 : 3

(a)  

8.

18 : 3 + 182 + 3.(51 : 17)

(a)  

9.

25 . 8 – 12.5 + 170 : 17 - 8

(a)  

10.

Câu 1. Viết tập hợp A các số tự nhiên lớn hơn 5 và nhỏ hơn 10

a)

A. A = {6, 7, 8, 9}

b)

B. A = {5, 6, 7, 8, 9}

c)

C. A = { 6, 7, 8, 9, 10}

d)

D. A = {6, 7, 8}

11.

33 = (a)  

12.

Tìm x biết : (2x - 32) . ( 2x - 18) = 0

( Gợi ý : x có hai giá trị )

a)

12

b)

16

c)

8

d)

9

13.

Tìm ƯCLN ( 20, 15) =

a)

0

b)

5

c)

6

d)

8

14.

25 =

a)

20

b)

100

c)

64

d)

32

15.

Trong 1 tích, ta có thể thay dấu nhân "x" bằng dấu (a)  

16.

Phép tính nhân này sử dụng những tính chất gì:

250.1476.4

=(250.4).1476

=1000.1476

=1476000

a)

Giao hoán

b)

Phân phối

c)

Kết hợp

d)

Nhân với số 1

17.

Phép tính 5125:320 có số dư là

a)

5

b)

6

c)

7

d)

8

18.

Hình lục giác đều có bao nhiêu góc

(a)  

19.

Tính nhanh 49.15 - 49.5 được kết quả là

a)

490

b)

49

c)

59

d)

4900

20.

Kết quả của phép tính 12.100 + 100.36 - 100.19 là?

a)

29000

b)

3800

c)

290

d)

2900

21.

Đây là hình tam giác đều

a)

Đúng

b)

Sai

22.

Hình nào sau đây là hình lục giác đều

a)
b)
c)
d)
23.

Tính nhanh: 21+22+28+29

a)

80

b)

90

c)

100

d)

110

24.

Câu 4

Viết tập hợp các số tự nhiên lớn hơn 7 và nhỏ hơn 12

a)

A. {7,8,9,10,11,12}\left\{7,8,9,10,11,12\right\}

b)

B. {8,9,10,11,12}\left\{8,9,10,11,12\right\}

c)

C. {8,9,10}\left\{8,9,10\right\}

d)

D. {8,9,10,11}\left\{8,9,10,11\right\}

25.

155.154 = ?15^5.15^4\ =\ ?  

a)

15

b)

15915^9  

c)

152015^{20}  

d)

225

26.

2210: 224=?22^{10}:\ 22^4=?  

a)

22622^6  

b)

221422^{14}  

c)

1

d)

22

27.

Ta viết 2019 = 2. 103+ 102 + 1. 10+ 9. 100 là đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

28.

Viết số 723 dưới dạng tổng các lũy thừa của 10 :

a)

723 = 7.102 + 2. 10 + 3. 100

b)

723 = 7.103 + 2. 102 + 3. 10

c)

723 = 7.100 + 2. 101 + 3. 102

d)

723 = 700 + 20 + 3

29.

Trong các số sau, số nào là ước của 46?

a)

3

b)

13

c)

23

d)

33

30.

Trong các số sau, số nào là số nguyên tố?

a)

15

b)

16

c)

19

d)

21

31.

Điền vào chỗ chấm:

........................là số tự nhiên lớn hơn 1, chỉ có 2 ước là 1 và chính nó.

a)

Số tự nhiên

b)

Số tự nhiên khác 0

c)

Số nguyên tó

d)

Hợp số

32.

Điền vào chỗ chấm:

........................là số tự nhiên lớn hơn 1, có nhiều hơn 2 ước.

a)

Số tự nhiên

b)

Số tự nhiên khác 0

c)

Số nguyên tó

d)

Hợp số

33.

Số nào là số nguyên tố nhỏ nhất?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

5

34.

Phân tích số 32 ra thừa số nguyên tố?

a)

32 = 4.8

b)

32 = 2 . 16

c)

32 = 23.4

d)

32 = 25

35.

Khẳng định sau đúng hay sai:

Tích của hai số nguyên tố luôn là số lẻ.

a)

Đúng

b)

Sai

36.

Cho tập hợp A = {1;2;3;4;5}. Khẳng định nào sau đây là SAI?

a)

1A1\in A

b)

6A6\notin A

c)

5A5\in A

d)

0A0\in A

37.

Cho tập C ={3;4;5;6;7;8}. Viết tập hợp trên dưới dạng chỉ ra tính chất đặc trưng thì cách viết nào dưới đây đúng

a)

C={x| x là số tự nhiên và 2<x<8}

b)

C={x| x là số tự nhiên và 2<x82<x\le8 }

c)

C={x| x là số tự nhiên và 2<x92<x\le9 }

d)

C={x| x là số tự nhiên và 2x<92\le x<9 }

38.

Câu “a thuộc A”được kí hiệu là:

a)

aAa\notin A

b)

aAa\in A

c)

AaA\in a

d)

AAA\in A

39.
Cách viết tập hợp nào sau đây là đúng?
a)
A = [0; 1; 2; 3]
b)
A = (0; 1; 2; 3.
c)
A = 1; 2; 3
d)
A = {0; 1; 2; 3}
40.
Cho A gồm các số tự nhiên nhỏ hơn 5, tập A được viết như thế nào?
a)
A= {1; 2; 3; 4}
b)
A= {0; 1; 2; 3; 4}
c)
A= {1; 2; 3; 4; 5}
d)
A= {0; 1; 2; 3; 4; 5}
41.
Viết tập hợp các chữ cái trong từ “HÌNH HỌC”
a)
{H, I, N, H, H, O, C}
b)
{H, Ì, N, H, H, Ọ, C}
c)
{H, I, N, O, C}
d)
{H, Ì, N, Ọ, C}
42.

Cho tập hợp A = {1; 2; 3; 4} và tập hợp B = {3; 4; 5}. Tập hợp C gồm các phần tử vừa thuộc tập A vừa thuộc tập B là:

a)

C = {3; 4; 5}

b)

C = {3}

c)

C = {4}

d)

C = {3; 4}

43.

Cho B là tập hợp các số tự nhiên lẻ và lớn hơn 31, chọn khẳng định đúng.

a)

31 ∈ B

b)

32 ∈ B

c)

2019 ∉ B

d)

2021 ∈ B

44.

Chọn các số là bội của 12?

a)

4

b)

6

c)

24

d)

46

45.

Tam giác đều có bao nhiêu cạnh bằng nhau?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

46.

Tam giác đều có bao nhiêu góc bằng nhau?

a)

2

b)

5

c)

4

d)

3

47.

Hình vuông có bao nhiêu cạnh bằng nhau?

a)

4

b)

3

c)

5

d)

6

48.

Hình vuông có bao nhiêu góc bằng nhau?

a)

4

b)

6

c)

5

d)

3

49.

Hình vuông có bao nhiêu đường chéo bằng nhau?

a)

3

b)

4

c)

2

d)

1

50.

Tìm các hình tương ứng sau

a)

1.

Tam giác đều

b)

2.

Tam giác

c)

3.

Hình vuông

d)

4.

Lục giác đều

51.

Phát biểu nào dưới đây là đúng

a)

Hình 1 là biển báo dừng lại có hình lục giác đều.

b)

Hình 2 là biển báo chỉ đường có hình vuông.

c)

Hình 3 là biển báo đường giao nhau có hình tam giác đều.

d)

Cả A, B và C đều đúng.

e)

Cả A, B và C đều sai.

52.

Hình lục giác đều là hình

a)

có 6 cạnh

b)

có 5 cạnh bằng nhau

c)

có 4 cạnh bằng nhau

d)

Có 6 cạnh bằng nhau

e)

có 6 góc bằng nhau

53.

Tìm các hình tương ứng sau

a)

1.

Tam giác đều

b)

2.

Tam giác

c)

3.

Hình Vuông

d)

4.

Lục giác đều

e)

5.

Hình Bình Hành

54.

Hình lục giác có bao nhiêu đường chéo chính

a)

1

b)

2

c)

6

d)

3

55.

Hình lục giác có bao nhiêu đường chéo phụ

a)

4

b)

5

c)

3

d)

6

56.

Phát biểu nào dưới đây sai:

a)

Hình vuông có hai đường chéo vuông góc với nhau.

b)

Hình lục giác đều có sáu góc bằng nhau.

c)

Hình tam giác đều có ba đường chéo bằng nhau.

d)

Hình vuông có bốn góc bằng nhau bằng 900.

e)

Hình lục giác đều có sáu góc bằng nhau và bằng 600

57.

Trong các hình sau hình nào có ít cạnh nhất

a)

Tam giác

b)

Tứ giác

c)

Hình vuông

d)

Lục giác đều

58.

Sắp xếp các bước vẽ tam giác đều cạnh 2cm:

a)

Vẽ đoạn thẳng AB bằng 2cm.

b)

Vẽ đường tròn tâm A bán kính 2cm và đường tròn tâm B bán kính 2cm.

c)

Hai đường tròn tâm A và tâm B cắt nhau tại điểm C. 

d)

Nối các điểm A với C, B với C ta được tam giác đều ABC cạnh 2 cm.

1)
2)
3)
4)
59.

Phát biểu nào dưới đây là sai?

a)

Nếu tam giác MNP có MN = NP thì tam giác MNP là tam giác đều.

b)

Nếu tam giác MNP có góc M bằng góc N bằng góc P bằng 600 thì tam giác MNP là tam giác đều.

c)

Nếu tam giác MNP có MN = NP = PQ thì tam giác MNP đều.

d)

Nếu tam giác MNP có NP = PQ thì chưa chắc tam giác MNP đã là tam giác đều.

60.

Nối cột A với cột B để được các bước vẽ hình vuông ABCD có cạnh 7cm một cách chính xác:

a)

Vẽ cạnh AB bằng 7cm

1.

Bước 1

b)

Vẽ đường thẳng đi qua A vuông góc với AB. Trên đường thẳng này lấy điểm D sao cho AD bằng 7cm

2.

Bước 2

c)

Vẽ đường thẳng đi qua B vuông góc với AB. Trên đường thẳng này lấy điểm C sao cho BC bằng 7cm.

3.

Bước 3

d)

Nối điểm D với điểm C lại ta được hình vuông ABCD cạnh 7cm.

4.

Bước 4