wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TN Toán 6

Total questions: 63

Worksheet time: 1hrs 4mins

Name
Class
Date
1.

Viết tập hợp A = {10; 11; 12; 13; 14; 15;16; 17} dưới dạng chỉ ra tính chất đặc trưng

a)

A = {x|10 < x < 17}

b)

A = {x|9 < x < 18}

c)

A = {x|9 < x ≤ 18}

d)

A = {x|10 < x ≤ 17}

2.

Viết tập hợp C các chữ cái trong cụm từ "CHĂM CHỈ"

a)

C = {C, H, Ă, M, C, H, I}

b)

C = {C, H, Ă, M, H, I}

c)

C = {C, H, Ă, M, I}

d)

C = {H, Ă, M, H, I}

3.

Cho số Là Mã: XVI ; XXIX

có giá trị tương ứng trong hệ thập phân là:

a)

14; 29

b)

16; 19

c)

16; 29

d)

16; 19

4.

Số liền trước của 100 là:

a)

98

b)

99

c)

100

d)

101

5.

Số liền sau của số 66 là số:......

a)

65

b)

67

c)

77

d)

60

6.

Số liền sau của 79 là: .......

a)

80

b)

78

c)

88

d)

79

7.

Cho tập hợp P là các số tự nhiên chẵn nhỏ hơn hoặc bằng 12. Em hãy viết tập hợp P bằng cách liệt kê các phần tử.

a)

P={0;2;4;6;8;10}P=\left\{0;2;4;6;8;10\right\}  

b)

P={2;4;6;8;10;12}P=\left\{2;4;6;8;10;12\right\}  

c)

P={0;2;4;6;8;10;12}P=\left\{0;2;4;6;8;10;12\right\}  

d)

P={2;4;6;8;10}P=\left\{2;4;6;8;10\right\}  

8.

Số sau đây là bội số của 17?

a)

51

b)

54

c)

56

d)

63

9.

Số sau đây là ước của 60?

a)

15

b)

18

c)

21

d)

22

10.

Dấu hiệu chia hết cho 9 là:

a)

Tổng các chữ số chia hết cho 9

b)

Chữ số tận cùng là số 9

c)

các chữ số chia hết cho 3 thì chia hết cho 9

d)

Tổng các chữ số chia hết cho 3

11.

Dấu hiệu chia hết cho 5 là:

a)

Tổng các chữ số chia hết cho 5

b)

Chữ số tận cùng là chữ số 0

c)

Chữ số tận cùng là 0;5

d)

Chữ số tận cùng là chữ số 5

12.

Số vừa chia hết cho 2 vừa chia hết cho 5 là:

a)

546

b)

420

c)

300

d)

595

13.

Kết quả phân tích số 60 ra thừa số nguyên tố là

a)

3.4.5

b)

22.52

c)

22.3.5

d)

2.52

14.

Số nào không chia hết cho 5 ?

a)

113

b)

95

c)

80

d)

175

15.

Số nào chia hết cho 2 ?

a)

104

b)

45

c)

77

d)

93

16.

Điền vào dấu * để được số chia hết cho 2 ?

187\overline{187^{\cdot}}  

a)

0

b)

3

c)

5

d)

7

17.

Dấu hiệu chia hết cho 3 là:

a)

Tổng các chữ số chia hết cho 3

b)

Số cuối là số chia hết cho 3

c)

Số cuối là số chẵn

d)

Hiệu các chữ số chia hết cho 3

18.

Tích nào sau đây chia hết cho 3 

a)

7.2

b)

5.4

c)

9.7

d)

10.10

19.

2.3.4.6+272.3.4.6+27  chia hết cho 3


a)

Đúng

b)

Sai

20.

Tìm tập hợp các chữ số điền vào dấu * để để được số 28\overline{2*8}   chia hết cho 3.

a)

{3}\left\{3\right\}  

b)

{6}\left\{6\right\}  

c)

{9}\left\{9\right\}  

d)

{2;5;8}\left\{2;5;8\right\}  

21.

Tìm tập hợp các chữ số điền vào dấu * để để được số 63\overline{63*}   chia hết cho 9.

a)

{6}*\in\left\{6\right\}  

b)

{0;9}*\in\left\{0;9\right\}  

c)

{3}*\in\left\{3\right\}  

d)

ϕ*\in\phi

22.

Viết tập hợp A số tự nhiên lớn hơn 3 và nhỏ hơn 10.

a)

A = {3; 4; 5; 6; 7; 8; 9}

b)

A = {3; 4; 5; 6; 7; 8; 9; 10}

c)

A = {4; 5; 6; 7; 8; 9}

d)

A = {4; 5; 6; 7; 8; 9; 10}

23.

Trong các số sau số nào là số nguyên tố?

a)

A. 1, 3, 5

b)

B. 3, 5, 7

c)

C. 5, 7, 9

d)

D. 7, 9, 11

24.

Hợp số là số tự nhiên lớn hơn 1, có ................. hai ước.

a)

Nhiều hơn

b)

Ít hơn

c)

không nhiều hơn

25.

Tất cả số nguyên tố đều là số lẻ. Đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

26.

Số nguyên tố là số tự nhiên .................., chỉ có hai ước là 1 và chính nó.

a)

lớn hơn 1

b)

nhỏ hơn 1

27.

Số 49 là một số nguyên tố hay một hợp số.

a)

Hợp số

b)

Số nguyên tố

28.

Trong số 2, 4, 13, 19, 25, 31, số nguyên tố là:

a)

A. 2, 4, 13, 19, 31

b)

B. 4, 13, 19, 25, 31

c)

C. 2, 13, 19, 31

d)

D. 2, 4, 13, 19

29.

525^2  

a)

1010  

b)

2020  

c)

2525  

d)

55  

30.

273227-3^2  

a)

32+323^2+3^2

b)

42324^2-3^2  

c)

33+63^3+6  

d)

183118-3^1  

31.

33.37=3^3.3^7=  

a)

3103^{10}  

b)

3213^{21}  

c)

9109^{10}  

d)

9219^{21}  

32.

39:37=3^9:3^7=  

a)

3973^{\frac{9}{7}}  

b)

121^2  

c)

3153^{15}  

d)

323^2  

33.

43:23=4^3:2^3=  

a)

232^3  

b)

212^1  

c)

262^6  

d)

202^0  

34.

Diện tích hình vuông có cạnh 7 cm là :

a)

49 m2

b)

49 cm2

c)

14 cm2

d)

28 cm2

35.

Trong các hình dưới đây, hình có dạng chữ nhật

a)
b)
c)
d)
36.

3 góc của hình tam giác là........

a)

ABC

b)

A, B, C

c)

góc đỉnh A, góc đỉnh B, góc đỉnh C

d)

AB, BC, CA

37.

Hình chữ nhật ABCD có:

OA = OB = OC = OD

a)

Đúng

b)

Sai

38.

Chọn câu sai

a)

Hình chữ nhật có 4 cạnh bằng nhau

b)

Hình chữ nhật có hai cặp cạnh đối bằng nhau

c)

Hình chữ nhật có 4 góc ở bốn đỉnh là góc vuông

d)

Hình chữ nhật có 2 đường chéo bằng nhau.

39.

Hình vuông ABCD có:

a)

AC = AB = BC = CD

b)

AB = BD = DC = AD

c)

CA = AB = BD = DC

d)

AB = BC = CD = AD

40.

Hình lục giác đều ABCDEG có :

a)

AB = BE = CD = DB = DG = GE

b)

AB = BC = CD = DE = EG = GA

c)

AB = BC = CG = GE = ED = DA

d)

AB = BC = CD = DE = EG = GA

41.

Cho lục giác đều MNPQRS có:

a)

MQ = NS = QR

b)

MQ = NR = PS

c)

MP = NQ = PS

d)

MP = NR = QR

42.

Hình tam giác ABC đều có:

a)

AB = BC = AC

b)

AB> BC> CA

c)

AB <BC <CA

d)

AB độ dài. BC, CA khác nhau.

43.

Số đo các góc trong tam giác đều là:

a)

90 độ

b)

30 độ

c)

60 độ

d)

120 độ

44.

Cho tam giác ABC có AB=AC=BC.

So sánh các góc của tam giác ABC?

a)

Góc A < Góc B < Góc C.

b)

Góc A > Góc B < Góc C

c)

Góc A = Góc B = Góc C

d)

Góc A = Góc B > Góc C

45.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

46.

Phát biểu nào dưới đây là sai?

a)

Hình vuông có hai đường chéo vuông góc với nhau.

b)

Hình lục giác đều có sáu góc bằng nhau.

c)

Hình tam giác đều có ba đường chéo bằng nhau.

d)

Hình vuông có bốn góc bằng nhau bằng 900

47.

Điền cụm từ thích hợp nhất vào chỗ trống: “Tứ giác có 4 cạnh bằng nhau và 4 góc bằng nhau là …”

a)

Hình chữ nhật 

b)

Hình vuông

c)

Hình bình hành

d)

Hình thoi 

48.

Hình bình hành ABCD có các cạnh nào bằng nhau?

a)

AB = DC

b)

AB = AC

c)

AB = BC

d)

AB = AD

49.

Hình nào sau đây không phải là hình bình hành?

a)

Hình 1

b)

Hình 2

c)

Hình 3

d)

Hình 4

50.

Hình thang cân là hình thang có hai góc kề một ... bằng nhau

a)

cạnh bên

b)

đường chéo

c)

cạnh đáy

51.

tứ giác ABCD là hình thang cân thì ........

a)

AD = BC

b)

AC = BD

c)

góc D = C ; góc A = B

d)

Tất cả các đáp án trên

52.

Tập hợp ước chung của 4 và 12 là:

a)

{0; 1; 2; 4}

b)

{1; 2; 4}

c)

{1; 2; 3; 4}

d)

{0; 1; 2; 3; 4; 6}

53.

Ước chung lớn nhất của 20 và 35 kí hiệu là

a)

ƯC ( 20;35)

b)

ƯCLN(20;35)

c)

ƯCLN (a;b)

d)

ƯLN(20;35)

54.

Tìm BCNN(12;30)

a)

0

b)

60

c)

30

d)

1

55.

Tất cả các ước của 18 là:

a)

{1; 2; 6; 9; 18}

b)

{1; 2; 3; 6; 9; 18}

c)

{1; 2; 3; 4; 6; 9; 18}

d)

{1; 2; 3; 6; 9; 12; 18}

56.

Tìm ƯCLN(18, 6)

a)

3

b)

6

c)

9

d)

18

57.

Trong các hình dưới đây, hình có dạng hình thoi là

a)
b)
c)
d)
58.

Hai đường chéo của hình thoi:

a)

vuông góc và cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường.

b)

song song với nhau

c)

bằng nhau.

d)

bằng nhau và cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường.

59.

Cho a ∈ BC(6; 8). Vậy số a nhận giá trị nào sau đây:

a)

2

b)

12

c)

24

d)

36

60.

Số x được gọi là bội chung của a, b, c nếu:

a)

x ⋮ a hoặc x ⋮ b hoặc x ⋮ c

b)

x ⋮ a và x ⋮ b

c)

x ⋮ b và x ⋮ c

d)

x ⋮ a và x ⋮ b và x ⋮ c

61.

BCNN (25, 5, 1) = ?

a)

25

b)

5

c)

1

d)

50

62.

BCNN (12, 36) = ?

a)

12

b)

36

c)

24

d)

1

63.

Cho A= {0;2;4;6}. Tập A có bao nhiêu phần tử?

a)

A. 4

b)

B.  6

c)

C. 7

d)

D. 8