NEW
Font size
WorksheetsÔn tập ĐGCK HKII Công Nghệ 7 CTST
Total questions: 60
Worksheet time: 30mins
Câu 1: Mục đích của việc nuôi dưỡng, chăm sóc vật nuôi đực giống là gì?
A. Để đàn con có tỉ lệ sống cao đến lúc cai sữa
B. Để đàn con dễ thích nghi với điều kiện sống
C. Để vật nuôi có khả năng phối giống cao, đàn con khỏe mạnh
D. Để hệ tiêu hóa của vật nuôi đự giống phát triển hoàn thiện
Câu 2: Việc nuôi dưỡng và chăm sóc vật nuôi non có ý nghĩa quan trọng bởi vì:
A. Con vật còn nhỏ nên ăn ít.
B. Con vật còn nhỏ nên đáng yêu hơn.
C. Giai đoạn này là nền tảng cho sự sinh trưởng và phát triển các giai đoạn sau của vật nuôi.
D. Con vật còn nhỏ nên dễ chăm sóc.
Câu 3: Đối với gà, vịt, con giống cần đạt tiêu chuẩn như thế nào?
A. Lông óng mượt, màu sặc sỡ
B. Cơ thể không quá béo hay quá gầy, nhanh nhẹn
C. Chức năng miễn dịch tốt
D. Tăng trọng tốt
Câu 4: Các yếu tố ảnh hưởng đến sự phát triển của vật nuôi là?
1. Nuôi dưỡng vật nuôi.
2. Chăm sóc vật nuôi.
3. Chiều cao chuồng nuôi.
4. Phỏng, trị bệnh cho vật nuôi.
5. Loại cây trồng lấy bóng mát cho bãi chăn thả.
A. 1, 2, 3, 5
B. 1, 2, 3
C. 1, 2, 4
D. 2, 3, 4
Câu 5: Việc làm nào sau đấy là sai trong phòng và điều trị bệnh cho vật nuôi?
A. Tiêm phòng và điều trị bệnh kịp thời
B. Cung cấp thức ăn đủ dinh dưỡng
C. Cho vật nuôi vận động thường xuyên
D. Thường xuyên tắm, chải, vệ sinh cho vật nuôi
Câu 6: Ý nào dưới đây không phù hợp với việc nuôi dưỡng và chăm sóc vật nuôi cái sinh sản?
A. Cho con vật ăn thật nhiều để càng béo càng tốt
B. Tiêm phòng đầy đủ.
C. Đảm bảo chuồng nuôi sạch sẽ, thoáng khí
D. Giữ vệ sinh thân thể và cho uống đủ nước
Câu 7: Đâu là vai trò của vật nuôi đực giống đối với sự phát triển của đàn?
A. Giúp đàn con có cân nặng đồng đều
B. Giúp đàn con sinh ra có khả năng kháng bệnh cao
C. Giúp vật nuôi lớn nhanh, phát triển tốt
D. Giúp rút ngắn thời gian nuôi dưỡng và chăm sóc vật nuôi
Câu 8: Chăm sóc, phòng và trị bệnh cho vật nuôi có ảnh hưởng như thế nào đến vật nuôi?
A. Vật nuôi khỏe mạnh, phát triển toàn diện
B. Vật nuôi thích nghi với điều kiện sống
C. Vật nuôi dễ dàng tiêu thụ thức ăn
D. Vật nuôi phát triển cân đối về ngoại hình
Câu 9: Tác dụng của việc chăm sóc vật nuôi cái sinh sản là:
1. Tác động mạnh đến sự sinh trưởng, phát triển của vật nuôi.
2. Giúp hoàn thiện chức năng tiêu hoá của vật nuôi non.
3. Làm tăng khả năng miễn dịch của đàn vật nuôi.
4. Đàn con có tỉ lệ sống cao.
5. Đàn con được cung cấp thức ăn đủ dinh dưỡng từ nguồn sữa mẹ.
A. 1, 3, 5
B. 1, 3, 4, 5
C. 2, 3, 4
D.2, 3, 4, 5
Câu 10: Việc làm nào sau đây là đúng khi nuôi dưỡng và chăm sóc vật nuôi?
A. Luôn giữ vệ sinh sạch sẽ ở chuồng nuôi
B. Tắm, chải hằng ngày cho vật nuôi
C. Cung cấp thức ăn đủ dinh dưỡng cho vật nuôi
D. Thực hiện phòng, trị bệnh cho vật nuôi theo định kì
Câu 11: Ý nào dưới đây không phải là việc chính trong chăm sóc vật nuôi đực giống?
A. Kiểm tra thân nhiệt hằng ngày.
B. Cho con vật vận động.
C. Tiêm vaccine và vệ sinh phòng bệnh
D. Kiểm tra thể trọng và tinh dịch.
Câu 12: Vai trò của công việc cung cấp thức ăn đủ năng lượng, protein, vitamin và chất khoáng là:
A. Phòng bệnh vật nuôi
B. Phát triển tính dục của vật nuôi đực giống.
C. Nâng cao sức khỏe cho vật nuôi.
D. Để có hướng điều chỉnh cách chăm sóc và chế độ dinh dưỡng cho phù hợp.
Câu 13: Đặc điểm cơ thể ảnh hưởng đến quá trình sinh trưởng của vật nuôi non như thế nào?
A. Ảnh hưởng đến khả năng giữ ấm, miễn dịch của vật nuôi non.
B. Ảnh hưởng đến khả năng bú sữa mẹ của vật nuôi non.
C. Ảnh hưởng đến khả năng vận động của vật nuôi non
D. Ảnh hưởng đến thời gian vật nuôi non ngủ trong ngày
Câu 14: Đâu không phải yêu cầu đối với vật nuôi đực giống là lợn, bò, dê.
A. Cơ thể cân đối, rắn chắc, không béo quá hay gầy quá
B. Dễ nuôi, chịu ăn uống kham khổ
C. Tăng trọng tốt
D. Có số lượng và chất lượng tinh dịch tốt
Câu 15: Đối với lợn, bò, dê, yêu cầu đối với vật nuôi cái sinh sản là gì?
A. Cơ thể không béo quá hay gầy quá
B. Sữa đủ để nuôi con và có thành phần dinh dưỡng tốt
C. Có chức năng miễn dịch tốt, sức đề kháng cao
D. Cơ thể khỏe mạnh, nhanh nhẹn
Câu 16: Thể trạng của gà con giống ảnh hưởng như thế nào đến quá trình phát triển của đàn gà?
A. Đàn gà con dễ thích nghi với môi trường sống
B. Màu lông của gà không thay đổi
C. Đàn gà ít mắc bệnh, phát triển nhanh
D. Khả năng tiêu hóa thức ăn của gà tốt
Câu 17: Đâu không phải công việc cần làm để đàn vật nuôi phát triển khỏe mạnh?
A. Cung cấp thức ăn đủ dinh dưỡng cho vật nuôi
B. Tiêm phòng bệnh định kì cho vật nuôi
C. Xây dựng bãi chăn thả dốc và thoát nước
D. Che kín chuồng nuôi không để nắng buổi sáng chiếu vào
Câu 18: Loại thức ăn cung cấp cho gà giai đoạn gà tơ là
A. Loại cám phù hợp với khả năng tiêu hóa của gà.
B. Cám, lúa, gạo, rau.
C. Cám, lúa, gạo, rau, chất đạm
D. Đáp án khác
Câu 19: Tác dụng của việc thả gà ra vườn chăn thả khi mặt trời mọc và lùa gà về chuồng trước lúc mặt trời lặn để:
A. Tăng cường thêm chất dinh dưỡng cho gà
B. Xương và cơ thể gà rắn chắc hơn
C. Hạn chế tình trạng gà tái nhiễm bệnh sau khi trị bệnh
D. Hoàn thiện chức năng tiêu hóa của gà con
Câu 20: Vườn (bãi) chăn thả gà nên có diện tích tối thiểu là bao nhiêu thì phù hợp?
A. 1 - 2 m2/con
B. 0,5 - 2 m2/con
C. 0,5 - 1 m2/con
D. 0,2 - 0,5 m2/con
Câu 21: Loại thức ăn cung cấp cho gà giai đoạn gà thịt là
A. Loại cám phù hợp với khả năng tiêu hóa của gà
B. Cám, lúa, gạo, rau
C. Cám, lúa, gạo, rau, chất đạm
D. Đáp án khác
Câu 22: Mô tả nào sau đây là sai về yêu cầu của chuồng trại nuôi gà thịt thả vườn?
A. Nền chuồng phải đảm bảo khô ráo, dễ dọn vệ sinh
B. Cửa chuồng nuôi mở ra hướng tây hoặc tây nam
C. Thực hiện tiêu độc, khử trùng, vệ sinh chuồng trước khi nuôi gà
D. Có đèn thắp sáng để sưởi ấm cho gà vào mùa đông
Câu 23: Tại sao cần xây dựng chuồng nuôi gà cách xa khu vực người ở?
A. Dễ thực hiện tiêm vắc xin phòng bệnh cho đàn gà.
B. Giữ vệ sinh môi trường sống cho con người.
C. Có nguồn thức ăn, rau xanh bổ sung cho đàn gà.
D. Có nguồn nước để vệ sinh chuồng trại, máng ăn, máng uống.
Câu 24: Cách làm phù hợp để chăm sóc gà con là?
A. Thường xuyên tắm, chải
B. Tập cho gà con ăn sớm
C. Tăng thời gian gà con tiếp xúc với ánh nắng
D. Kết hợp dùng chung máng ăn và máng uống
Câu 25: Nếu nhiệt độ trong chuồng úm thích hợp với nhu cầu của cơ thể thì gà con sẽ có biểu hiện nào sau đây?
A. Chụm lại thành đám ở dưới đèn úm.
B. Tản ra, tránh xa đèn úm.
C. Phân bố đều trên sàn, ăn uống và đi lại bình thường.
D. Chụm lại một phía trong quây
Câu 26: Loại thức ăn cung cấp cho gà giai đoạn gà con là
A. Loại cám phù hợp với khả năng tiêu hóa của gà.
B. Cám, lúa, gạo, rau.
C. Cám, lúa, gạo, rau, chất đạm.
D. Đáp án khác
Câu 27: Vườn chăn thả đem lại những lợi ích gì cho đàn gà thịt thả vườn?
A. Nơi gà nghỉ ngơi, tránh nắng, mưa
B. Nơi gà chạy nhảy, vận động
C. Nơi gà ăn và uống nước
D. Nơi bổ sung thêm chất dinh dưỡng, vitamin cho gà
Câu 28: Đặc điểm nào không phải của các giống gà nuôi thả vườn?
A. Dáng đi nặng nề, lạch bạch
B. Màu sắc lông sặc sỡ
C. Hình thể to lớn, vạm vỡ
D. Dễ thích nghi với điều kiện khí hậu
Câu 29: Chuồng nuôi gà thịt phải đảm bảo các điều kiện nào sau đây?
A. Càng kín càng tốt, mát về mùa đông, ấm về mùa hè
B. Có độ ẩm cao, ấm về mùa đông, mát về mùa hè.
C. Thông thoáng, ấm về mùa đông, mát về mùa hè.
D. Có độ ẩm thấp, mát về mùa đông, ấm về mùa hè.
Câu 30. Đặc điểm của gà nuôi thả vườn ở nước ta:
A. Năng suất cao
B. Chất lượng thịt ngon
C. Sức đề kháng cao
D. Cả 3 đáp án trên
Câu 31: Nguồn lợi thủy sản của Việt Nam có mấy loại?
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
Câu 32: Sản phẩm nào sau đây không được chế biến từ thủy sản?
A. Ruốc cá hồi.
B. Xúc xích
C. Cá thu đóng hộp.
D. Tôm nõn
Câu 33: Ngành thủy sản có bao nhiêu vai trò với nền kinh tế Việt Nam?
A. 3
B. 4
C. 5
D. 6
Câu 34: Loại cá nào dưới đây là cá da trơn?
A. Cá chép
B. Cá chẽm
C. Cá tra
D. Cá trắm cỏ
Câu 35: Nguồn lợi thủy sản của Việt Nam là?
A. Thủy sản nước mặn
B. Thủy sản ngước lợ
C. Thủy sản nước ngọt
D. Cả 3 đáp án trên
Câu 36: Cá tra được nuôi nhiều ở tỉnh nào?
A. Tỉnh Thanh Hóa
B. Tỉnh An Giang
C. Tỉnh Hải Dương
D. Tỉnh Bình Định
Câu 37: Nội dung nào sau đây là đúng khi nói về vai trò của nuôi thủy sản đối với con người.
A. Cung cấp nguồn thức ăn giàu tinh bột cho con người.
B. Cung cấp nguồn thức ăn giàu chất đạm cho con người.
C. Cung cấp nguồn thức ăn giàu chất xơ cho con người.
D. Cung cấp môi trường sống trong lành cho con người
Câu 38: Đâu là nội dung không đúng về vai trò của ngành nuôi thủy sản với nền kinh tế nước ta?
A. Góp phần đáp ứng nhu cầu về thực phẩm của con người
B. Góp phần cải thiện đời sống cho người lao động
C. Nuôi thủy sản có thể tạo đà cho phát triển ngành trồng trọt và chăn nuôi
D. Tạo nguồn nguyên liệu dồi dào cho công nghiệp chế biến thực phẩm, công nghiệp chăn nuôi và các ngành công nghiệp khác
Câu 39: Loại cá nào sau đây sống trong môi trường nước ngọt?
A. Cá song.
B. Cá basa.
C. Cá giò
D. Cá măng.
Câu 40: Loại thuỷ sản nào sau đây sông trong môi trường nước mặn, nước lợ
A. Tôm đồng
B. Cá chép.
C. Nghêu
D. Cá trắm cỏ
Câu 41: Khu vực nào ở nước ta nuôi cá tra, cá ba sa để xuất khẩu?
A. Đồng bằng sông Hồng
B. Đồng bằng sông Cửu Long
C. Đồng bằng Nam Trung Bộ
D. Tất cả các câu trên đều đúng
Câu 42: Loại động vật nào sau đây không phải là động vật thủy sản?
A. Tôm
B. Cua đồng
C. Rắn
D. Ốc.
Câu 43: Loại tôm nào là đối tượng xuất khẩu chính ở nước ta?
A. Tôm thẻ chân trắng
B. Tôm hùm.
C. Tôm càng xanh.
D. Tôm đồng
Câu 44: Ở nước ta, tỉnh nào nuôi tôm nhiều?
A. Tỉnh Cà Mau
B. Tỉnh Quảng Ninh
C. Tỉnh Quảng Nam
D. Tỉnh Đồng Nai
Câu 45: Hình thức khai thác thủy sản nào sau đây là đúng quy định?
A. Sử dụng thuốc nổ
B. Sử dụng kích điện.
C. Khai thác trong mùa sinh sản
D. Sử dụng lưới có kích cỡ mắt lưới cho phép
Câu 46: Nguyên nhân làm cho màu nước ao nuôi thủy sản có màu vàng cam?
A. Chứa nhiều tảo lục, tảo silic (có giá trị dinh dưỡng cao)
B. Chứa nhiều tảo lam (gây hại cho tôm cá)
C. Nước nhiễm phèn
D. Chứa nhiều chất hữu cơ phân hủy, thức ăn dư thừa, nhiều khí độc
Câu 47: Việc vệ sinh, xử lí ao nuôi trước khi cho nước sạch vào để nuôi tôm, cá có tác dụng gì?
A. Làm tăng chất lượng thức ăn trong ao nuôi
B. Diệt trừ vi khuẩn gây hại, phòng bệnh cho tôm, cá
C. Làm giảm độ chua (PH) của nước trong ao nuôi
D. Giảm hiện tượng thiếu oxygen trong nước.
Câu 48: Độ trong thích hợp của nước ao nuôi tôm, cá ở khoảng nào sau đây?
A. từ 15 cm đến 20 cm.
B. từ 20 cm đến 30 cm.
C. từ 30 cm đến 40 cm
D. từ 40 cm đến 50 cm.
Câu 49: Thường xuyên tạo sự chuyển động của nước trong ao, đầm nuôi tôm có ảnh hưởng đến tính chất nào của nước?
A. Độ trong của nước
B. Lượng khí oxygen hòa tan trong nước
C. Nhiệt độ của nước
D. Muối hòa tan trong nước
Câu 50: Có mấy phương pháp thu hoạch thủy sản?
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
Câu 51: Tình trạng, chất lượng ao nuôi được thể hiện qua màu sắc của nước. Trong nuôi thủy sản, màu nước nào là tốt nhất?
A. Màu nâu đen
B. Màu cam vàng
C. Màu xanh rêu
D. Màu xanh lục hoặc vàng lục
Câu 52: Thả cá giống vào ao theo cách nào sau đây là đúng?
A. Ngâm túi đựng cá giống trong nước ao từ 15 phút đến 20 phút trước khi thả.
B. Đổ cả túi cá xuống ao cùng lúc.
C. Bắt từng con cá giống thả xuống ao.
D. Ngâm túi đựng cá giống trong nước sục oxygen từ 15 phút
Câu 53: Nhiệt độ nước thích hợp cho sinh trưởng và phát triển của đa số các loài cá là
A. từ 15 °C đến 20 °C.
B. từ 20 °C đến 25 °C.
C. từ 20 °C đến 30 °C.
D. từ 29 °C đến 32 °C.
Câu 54: Có mấy loại thức ăn của thủy sản?
A. 2 loại: thức ăn tự nhiên, thức ăn nhân tạo
B. 2 loại: thức ăn tự nhiên, thức ăn viên
C. 3 loại: thức ăn tự nhiên, thức ăn nhân tạo, thức ăn thô
D. 4 loại: thức ăn tự nhiên, thức ăn nhân tạo, thức ăn thô, thức ăn viên
Câu 55: Người ta thường phòng trị bệnh cho cá bằng cách nào sau đây?
A. Trộn thuốc vào thức ăn của cá.
B. Tiêm thuốc cho cá.
C. Bôi thuốc cho cá
D. Cho cá uống thuốc.
Câu 56: Cho tôm, cá ăn như thế nào để tránh lãng phí thức ăn và không gây ô nhiễm môi trường nuôi?
A. Cho lượng thức ăn ít
B. Cho lượng thức ăn nhiều
C. Cho lượng thức ăn vừa đủ, cho ăn nhiều lần và theo quy định.
D. Phối hợp nhiều loại thức ăn và phối hợp bón phân hữu cơ vào ao.
Câu 57: Rắc vôi bột vào đáy ao có tác dụng gì?
A. Cải tạo độ mặn cho nước ao
B. Tạo độ trong cho nước ao.
C. Tiêu diệt các mầm bệnh có trong đáy ao.
D. Tăng lượng vi sinh vật trong đáy ao để làm thức ăn cho cá.
Câu 58: Bón phân hữu cơ vào ao trước khi thả tôm, cá có ảnh hưởng đến tính chất nào của nước?
A. Các muối hòa tan trong nước
B. Độ PH của nước
C. Nhiệt độ của nước
D. Các khí hòa tan trong nước
Câu 59: Nếu độ trong của nước ao lớn hơn 50 cm, nhận định nào sau đây là đúng?
A. Thực vật phù du trong ao phát triển quá mạnh.
B. Ao giàu chất dinh dưỡng
C. Ao nghèo dinh dưỡng, ít thực vật phù du.
D. Nước ao bị đục
Câu 60: Nhiệt độ nước thích hợp cho sinh trưởng và phát triển của đa số các loài tôm là
A. từ 15 °C đến 20 °C
B. từ 20 °C đến 30 °C.
C. từ 25 °C đến 35 °C.
D. từ 30 °C đến 35°C.
