wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập học kỳ 1 - Toán 7

Total questions: 60

Worksheet time: 49mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1. Kết quả làm tròn đến chữ số thập phân thứ nhất của 9,13 là:

a)

9,2

b)

9,1

c)

9,3

d)

9,0

2.

Kết quả của phép tính (340,2)(0,445)\left(\frac{3}{4}-0,2\right)\left(0,4-\frac{4}{5}\right)  là :

a)

1150\frac{11}{50}  

b)

1150\frac{-11}{50}  

c)

5011\frac{50}{11}  

d)

5011-\frac{50}{11}  

3.

Chọn công thức sai trong các công thức sau:

a)

am.an=a(m+n)a^m.a^n=a^{\left(m+n\right)}  

b)

(am)n=a(m+n)\left(a^m\right)^n=a^{\left(m+n\right)}  

c)

xn.yn=(x.y)nx^n.y^n=\left(x.y\right)^n  

d)

(x:y)n=xn:yn    (y0)\left(x:y\right)^n=x^n:y^n\ \ \ \ \left(y\ne0\right)  

4.

Góc xOy có số đo là 70070^0  . Vậy góc đối đỉnh với nó có số đo là :

a)

70070^0  

b)

1800180^0  

c)

1100110^0  

d)

20020^0  

5.

Cho đường thẳng c cắt hai đuờng thẳng a, b và trong các góc tạo thành có một cặp góc so le trong bằng nhau thì:

a)

a trùng với b

b)

a cắt b

c)

a song song b

d)

a vuông góc b

6.

Nếu hai đường thẳng d,d' cắt đường thẳng xy tạo thành một cặp góc đồng vị... thì d // d'

a)

Bằng nhau

b)

Bù nhau

c)

Kề nhau

d)

Phụ nhau

7.

Đường thẳng d là đường trung trực của đoạn thẳng AB khi:

a)

d vuông góc với AB.

b)

d đi qua trung điểm của AB.

c)

d cắt AB tại một điểm.

d)

d đi qua trung điểm của AB và vuông góc với AB

8.

Nhân ngày lễ Quốc Khánh 2/9 cửa hàng điện máy giảm giá 20% tất cả các mặt hàng. Bác Nam đi mua một cái tủ lạnh giá 25 000 000 đồng. Vậy Bác Nam phải trả bao nhiêu tiền ?

a)

15 triệu

b)

20 triệu

c)

25 triệu

d)

24 triệu

9.

Phân số nào biểu diễn được dưới dạng số thập phân hữu hạn?

a)

630\frac{6}{30}  

b)

97\frac{9}{7}  

c)

1228\frac{-12}{28}  

d)

712\frac{7}{12}  

10.

Tìm x biết 25+x=23\frac{2}{5}+x=-\frac{2}{3}  

a)

x=1615x=-\frac{16}{15}  

b)

x=415x=-\frac{4}{15}  

c)

x=1615x=\frac{16}{15}  

d)

x=415x=\frac{4}{15}  

11.

Kết quả của phép tính: 320+215\frac{-3}{20}+\frac{-2}{15}  là

a)

160\frac{-1}{60}  

b)

1760\frac{-17}{60}  

c)

535\frac{-5}{35}  

d)

160\frac{1}{60}  

12.

 kết quả phép tính : ( 13)4\left(\ -\frac{1}{3}\right)^4  

a)

181\frac{1}{81}  

b)

481\frac{4}{81}  

c)

181\frac{-1}{81}  

d)

481\frac{-4}{81}  

13.

Cho hình vẽ dưới đây. Cặp góc BAH và CBE là cặp góc:    



a)

bù nhau.

b)

trong cùng phía.

c)

so le trong.

d)

đồng vị.

14.

Câu 2: Cho ΔHIK\Delta HIK   ΔDEF\Delta DEF  có HI = DE, HK=DF, IK=EF. Khi đó

a)

ΔHIK=ΔDEF\Delta HIK=\Delta DEF  

b)

ΔHIK=ΔDFE\Delta HIK=\Delta DFE  

c)

ΔHKI=ΔDEF\Delta HKI=\Delta DEF  

d)

ΔKIH=ΔDEF\Delta KIH=\Delta DEF  

15.

Câu 3: Cho hình vẽ: góc được đánh dấu 1 và 2 là 2 góc ở vị trí nào?

a)

Đồng vị

b)

So le trong

c)

Trong cùng phía

d)

Kề bù

16.

Câu 4: Cho hình vẽ: góc được đánh dấu 1 và 2 là 2 góc ở vị trí nào?

a)

Đồng vị

b)

So le trong

c)

Trong cùng phía

d)

Kề bù

17.

Câu 5: Cho hình vẽ: góc được đánh dấu 1 và 2 là 2 góc ở vị trí nào?

a)

Đồng vị

b)

So le trong

c)

Trong cùng phía

d)

Đối đỉnh

18.

Câu 6: Cho hình vẽ: góc được đánh dấu 1 và 2 là 2 góc ở vị trí nào?

a)

Đồng vị

b)

So le trong

c)

Trong cùng phía

d)

Đối đỉnh

19.

Câu 7: Điền vào chỗ chấm để được một khằng định đúng : “ Nếu hai cạnh và …. của tam giác này bằng hai cạnh và  ….. của tam giác kia thì hai tam giác đó bằng nhau”.

a)

Góc xen giữa

b)

góc

c)

cạnh xen giữa

d)

Tất cả các đáp án đều sai

20.

Góc ngoài tam giác có tính chất

a)

Lớn hơn tổng hai góc trong không kề với nó

b)

Bé hơn tổng hai góc trong không kề với nó

c)

Bằng tổng hai góc trong của tam giác

d)

Bằng tổng hai góc trong không kề với nó

21.

Một tam giác cân có góc ở đỉnh bằng 40o40^o  thì góc ở đáy có số đo góc là:

(a)  

22.

Cho tam giác ABC có A = 50o, B = 70o\angle A\ =\ 50^o,\ \angle B\ =\ 70^o  tia phân giác của góc C cắt AB tại D. Số đo của góc BDC là:

a)

60o60^o  

b)

80o80^o  

c)

90o90^o  

d)

100o100^o  

23.

Tam giác cân có góc ở đáy bằng 52o52^o . Góc ở đỉnh có số đo là

(a)  

24.

Qua điểm M ở ngoài đường thẳng a, có:

a)

Vô số đường thẳng song song với a.

b)

Một và chỉ một đường thẳng song song với a.

c)

Có ít nhất một đường thẳng song song với a.

d)

Hai đường thẳng song song với a.

25.

Cho số 57 489. Làm tròn đến hàng nghìn

a)

60 000

b)

58 000

c)

57 000

d)

57

26.

2564=\sqrt{\frac{25}{64}}=  


a)

85\frac{8}{5}  

b)

58\frac{5}{8}  

c)

85\frac{-8}{5}  

d)

58\frac{-5}{8}  

27.

Chọn câu trả lời sai

a)

9N9\in N

b)

9Z9\in Z

c)

9Q9\in Q

d)

9Q9\notin Q

28.

Tìm x,x,  biết  x12=23x-\frac{1}{2}=-\frac{2}{3}  

a)

x=13x=-\frac{1}{3}  

b)

x=16x=-\frac{1}{6}  

c)

x=23x=-\frac{2}{3}  

d)

x=26x=-\frac{2}{6}  

29.

Trong các số hữu tỉ sau số nào biểu diễn số hữu tỉ 34-\frac{3}{4} ?

a)

1215\frac{-12}{15}  

b)

2432\frac{24}{-32}  

c)

2028\frac{-20}{28}  

d)

2836\frac{-28}{36}  

30.

Tập hợp Q bao gồm

a)

Số hữu tỉ âm và số hữu tỉ dương

b)

Số hữu tỉ âm và số 0

c)

Số 0 và số hữu tỉ dương

d)

Số hữu tỉ âm, số 0 và số hữu tỉ dương

31.

Chọn câu trả lời đúng: 320+215=-\frac{3}{20}+\frac{-2}{15}=  


a)

160\frac{-1}{60}  

b)

1760\frac{-17}{60}  

c)

535\frac{-5}{35}  

d)

160\frac{1}{60}  

32.

Giá trị của biểu thức (72314)(43104)(5413)\left(7-\frac{2}{3}-\frac{1}{4}\right)-\left(\frac{4}{3}-\frac{10}{4}\right)-\left(\frac{5}{4}-\frac{1}{3}\right)  bằng


a)

1131\frac{1}{3}  

b)

6136\frac{1}{3}  

c)

8138\frac{1}{3}  

d)

101310\frac{1}{3}  

33.

Tìm x, biết x+316=524x+\frac{3}{16}=\frac{5}{24}  


a)

x=1948x=\frac{-19}{48}  

b)

x=148x=\frac{1}{48}  

c)

x=148x=\frac{-1}{48}  

d)

x=1948x=\frac{19}{48}  

34.

Tính (32)2.(32)5=\left(\frac{3}{2}\right)^2.\left(\frac{3}{2}\right)^5=  


a)

(32)10\left(\frac{3}{2}\right)^{10}  

b)

(32)3\left(\frac{3}{2}\right)^3  

c)

(32)7\left(\frac{3}{2}\right)^7  

d)

218764\frac{2187}{64}  

35.

Giá trị tuyệt đối của số hữu tỉ x được kí hiệu là:

a)

x

b)

-x

c)

1x\frac{1}{x}

d)

x\left|x\right|

36.

Tập hợp các số hữu tỉ kí hiệu là:

a)

N

b)

N*

c)

Q

d)

R

37.

Chọn câu sai

a)

3Q3\in Q

b)

53Z\frac{5}{3}\in Z

c)

03Q\frac{0}{3}\in Q

d)

12N\frac{1}{2}\in N

38.

Hai góc đối đỉnh là

a)

Hai góc có tổng số đo bằng 90°

b)

Hai góc có chung 1 cạnh

c)

Hai góc mà mỗi cạnh của góc này là tia đối của một cạnh của góc kia

d)

Hai góc có tổng số đo bằng 360°

39.

Cho  ΔHIK=ΔEFR.ΔHIK=ΔEFR.  Biết  H=45°;\angle H=45\degree; F=60°.\angle F=60\degree. Tính các góc còn lại của ΔHIKΔHIK ?

a)

I=75°; K=60°\angle I=75\degree;\ \angle K=60\degree  

b)

I=80°; K=55°\angle I=80\degree;\ \angle K=55\degree  

c)

I=65°; K=70°\angle I=65\degree;\ \angle K=70\degree  

d)

I=60°; K=75°\angle I=60\degree;\ \angle K=75\degree  

40.

Bổ sung thêm 1 điều kiện để hai tam giác vuông sau bằng nhau

a)

NP = QS

b)

P =S\angle P\ =\angle S

c)

NO = QR

d)

OP = QS

41.

Cho  ΔABC=ΔDEF,\Delta ABC=\Delta DEF,  biết  B=60°,\angle B=60\degree,   C=50°\angle C=50\degree  và  EF=5 cm.EF=5\ cm.  Số đo D\angle D  và độ dài cạnh  BC=?BC=?  

a)

D=70°, BC=2,5 cm\angle D=70\degree,\ BC=2,5\ cm  

b)

D=60°, BC=5 cm\angle D=60\degree,\ BC=5\ cm  

c)

D=70°, BC=5 cm\angle D=70\degree,\ BC=5\ cm  

d)

D=60°, BC=2,5 cm\angle D=60\degree,\ BC=2,5\ cm  

42.

Cặp tam giác nào bằng nhau trong hình sau?

a)

ΔADB=ΔCEA\Delta ADB=\Delta CEA  

b)

ΔABD=ΔCEA\Delta ABD=\Delta CEA  

c)

ΔDAB=ΔAEC\Delta DAB=\Delta AEC  

d)

ΔBDA=ΔCEA\Delta BDA=\Delta CEA  

43.

Cặp tam giác nào bằng nhau trong hình sau?

a)

ΔABD=ΔEBD\Delta ABD=\Delta EBD  

b)

ΔABD=ΔEDB\Delta ABD=\Delta EDB  

c)

ΔBAD=ΔBDE\Delta BAD=\Delta BDE  

d)

ΔDBA=ΔDEB\Delta DBA=\Delta DEB  

44.

Hai tam giác bằng nhau là:

a)

Hai tam giác có các góc tương ứng bằng nhau.

b)

Hai tam giác có các cạnh tương ứng bằng nhau.

c)

Hai tam giác có các cạnh tương ứng bằng nhau, các góc tương ứng bằng nhau.

d)

Hai tam giác có các cạnh bằng nhau, các góc bằng nhau.

45.

a)

ΔABM = ΔACM (g.c.g)\Delta ABM\ =\ \Delta ACM\ \left(g.c.g\right)

b)

ΔABM = ΔAMC (c.c.c)\Delta ABM\ =\ \Delta AMC\ \left(c.c.c\right)

c)

ΔABM = ΔACM(c.c.c)\Delta ABM\ =\ \Delta ACM\left(c.c.c\right)

d)

ΔABM = ΔACM(c.g.c)\Delta ABM\ =\ \Delta ACM\left(c.g.c\right)

46.

Nếu định lí được phát biểu dưới dạng "Nếu ... thì ...." thì phần nằm sau từ "thì" được gọi là phần

a)

Kết luận

b)

Giả thiết

c)

Định nghĩa

d)

Định lí

47.

Nếu định lí được phát biểu dưới dạng "Nếu... thì...." thì phần nằm giữa từ "Nếu" và từ "thì" được gọi là phần

a)

Kết luận

b)

Giả thiết

c)

Định lí

d)

Định nghĩa

48.

Nếu hai đường thẳng phân biệt cùng vuông góc với một đường thẳng thứ ba thì chúng song song với nhau (xem hình). Đâu là giả thiết của định lí?

a)

ac ; a // ba\perp c\ ;\ a\ //\ b

b)

ac ; aba\perp c\ ;\ a\perp b

c)

bc ; a // bb\perp c\ ;\ a\ //\ b

d)

bc ; acb\perp c\ ;\ a\perp c

49.

Hai góc kề bù có tổng bằng (a)  

50.

Nếu a// b và b//c thì……………

a)

aba\perp b

b)

a//c

c)


aca\perp c

51.

Nếu a//b và b ⊥ c thì …………..

a)

aca\perp c

b)

a//c

c)

b//c

52.

Cho hình vẽ, số đo góc  yMt bằng?

a)

1700

b)

1100

c)

1200

d)

700

53.

Cho hình vẽ, số đo góc yMz  bằng?

a)

1200

b)

1100

c)

700

d)

1800

54.

Tam giác ABC cân tại A thì

a)

AB = AC

b)

AB = BC

c)

AC = BC

55.

Tam giác ABC có AB = AC = BC thì tam giác ABC là

a)

Tam giác nhọn

b)

Tam giác cân

c)

Tam giác vuông

d)

Tam giác đều

56.

Tam giác ABC là tam giác gì?

a)

vuông

b)

cân

c)

đều

d)

vuông cân

57.

Số đo góc B bằng bao nhiêu độ?

a)

60 độ

b)

30 độ

c)

90 độ

d)

45 độ

58.

Tam giác vuông có 1 góc nhọn bằng 45°45\degree  sẽ là tam giác vuông cân

a)

Đúng

b)

Sai

59.

Trong tam giác đều mỗi góc bằng 60°60\degree  

a)

Đúng

b)

Sai

60.

Nếu một tam giác cân có 1 góc bằng 60°60\degree  thì tam giác đó là tam giác đều

a)

Đúng 

b)

Sai