Font size
Worksheetson GK I toán 7
Total questions: 60
Worksheet time: 44mins
A
B
C
D
Góc đối đỉnh với ∠AOC là (a) . Đối đỉnh với ∠AOD laˋ: (b)
∠DOB
∠COB
Số đối của 32 laˋ:
23
32
−32
−23
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
Khẳng định nào sau đây là ĐÚNG?
A. Nếu là số tự nhiên thì là số vô tỉ. B. Nếu là số hữu tỉ thì không thể là số vô tỉ.
C. Số thập phân vô hạn tuần hoàn là số vô tỉ. D. Số thập phân hữu hạn là số vô tỉ.
A
B
C
D
Kết quả của phép tính 9+36
7
6
9
12
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
Cho góc yOm=60° và tia phân giác của yOm. Số đo của tOm = (a) , xOm = (b) . xOt= (c)
30°
120°
150°
Biết xOm =50° và tia On là tia phân giác của yOm. Số đo góc yOm= (a) , Số đo góc xOn = (b) .
130°
100°
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
Khẳng định nào sau đây là đúng?
A. Mọi số nguyên đều là số tự nhiên. B. Mọi số hữu tỉ đều là số nguyên.
C. Mọi phân số đều là số nguyên. D. Mọi số nguyên đều là số hữu tỉ.
A
B
C
D
A
B
C
D
Cho góc ABC=140° . Gọi BK là tia phân giác của ABC. Số đo góc ABK là:
A
B
C
D
Khẳng định nào dưới đây là đúng
A. Hai góc đối đỉnh thì bù nhau. B. Hai góc đối đỉnh thì bằng nhau.
C. Hai góc bằng nhau thì đối đỉnh. D. Hai góc đối đỉnh thì phụ nhau.
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
Sắp xếp các tùy chọn này vào các nhóm phù hợp
Hình hộp chữ nhật có 6 mặt là hình chữ nhật, 4 đỉnh, 8 cạnh
Hình lập phương có 6 mặt là hình vuông, 12 cạnh bằng nhau
(22)3<223
987>2758
3222<2333
2101>539
Góc kề bù với ∠AOC laˋ (a) . Góc kề bù với ∠AOD laˋ: (b)
∠COB
∠DOB
Số đo góc DOB là: (a) , Số đo góc AOD là: (b)
45°
135°
Cho hai góc kề bù xOy ; yOx', biết xOy 130° . Gọi Ot là tia phân giác của
xOy . Tính góc x'Ot.
Hình lăng trụ đứng tam giác có bao nhiêu mặt?
A. 9 mặt; B. 8 mặt; C. 5 mặt; D. 6 mặt.
A
B
C
D
Số cạnh của hình lăng trụ đứng tam giác là?
A. 9 cạnh; B. 8 cạnh; C. 5 cạnh; D. 6 cạnh.
A
B
C
D
Chọn phương án sai
A. Hình hộp chữ nhật là hình lăng trụ đứng tứ giác;
B. Hình lập phương là hình lăng trụ đứng tứ giác;
C. Hình tam giác là hình lăng trụ đứng tam giác;
D. Đáp án A và B đúng.
A
B
C
D
Thể tích của hình lăng trụ đứng tứ giác được tính như nào?
Biết S là diện tích đáy và h là chiều cao của hình lăng trụ đứng tứ giác.
A. V = S.h; B. V = 2.S.h; C. V = S. h2; D. V = 2.S.h2.
A
B
C
D
Diện tích xung quanh của hình lăng trụ đứng tam giác đó bằng?
A. 7 200 cm2; B. 6 900 cm2; C. 6 250 cm2; D. 7 900 cm2.
A
B
C
D
Diện tích xung quanh của hình lăng trụ đứng tam giác được tính như thế nào? Biết C là chu vi đáy, h là chiều cao của hình lăng trụ đứng tam giác.
A
B
C
D
Mỗi hình lăng trụ đứng tứ giác có bao nhiêu đỉnh?
A. 6 đỉnh; B. 12 đỉnh; C. 8 đỉnh; D. 9 đỉnh.
A
B
C
D
Chọn đáp án đúng. Hình lăng trụ đứng tam giác có:
A. 5 mặt, 9 cạnh, 12 đỉnh; B. 6 mặt, 12 cạnh, 6 đỉnh;
C. 5 mặt, 9 cạnh, 6 đỉnh; D. 6 mặt, 12 cạnh, 8 đỉnh.
A
B
C
D
Thể tích hình lăng trụ đứng tứ giác có các kích thước như hình vẽ dưới đây là?
A. V = 80 cm3; B. V = 18 cm3; C. V = 19 cm3; D. V = 90 cm3.
A
B
C
D
Trong các hình sau hình nào không phải hình lăng trụ tứ giác?
