wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

on GK I toán 7

Total questions: 60

Worksheet time: 44mins

Name
Class
Date
1.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

2.

Góc đối đỉnh với AOC\angle AOC là ​ (a)   . Đối đỉnh với AOD laˋ:\angle AOD\ là: ​ (b)  

Choose from the below words

DOB\angle DOB  

COB\angle COB  

AOB\angle AOB
COD\angle COD
3.

Số đối của 23 laˋ:\frac{2}{3}\ là:

a)

32\frac{3}{2}

b)

23\frac{2}{3}

c)

23-\frac{2}{3}

d)

32-\frac{3}{2}

4.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

5.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

6.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

7.

Khẳng định nào sau đây là ĐÚNG?

                                    A. Nếu  là số tự nhiên thì  là số vô tỉ.    B. Nếu  là số hữu tỉ thì  không thể là số vô tỉ.

                                    C. Số thập phân vô hạn tuần hoàn là số vô tỉ.    D. Số thập phân hữu hạn là số vô tỉ.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

8.

Kết quả của phép tính 9+36\sqrt[]{9}+\sqrt[]{36}

a)

7

b)

6

c)

9

d)

12

9.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

10.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

11.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

12.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

13.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

14.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

15.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

16.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

17.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

18.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

19.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

20.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

21.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

22.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

23.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

24.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

25.
26.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

27.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

28.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

29.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

30.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

31.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

32.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

33.

Cho góc yOm=60°yOm=60\degree và tia phân giác của yOm. Số đo của tOm =​ (a)   , xOm =​ (b)   . xOt=​ (c)  

Choose from the below words

30°30\degree  

120°120\degree  

150°150\degree  

60°60\degree
40°40\degree
100°100\degree
34.

Biết xOm =50°xOm\ =50\degree và tia On là tia phân giác của yOm. Số đo góc yOm=​ (a)   , Số đo góc​ xOn =​ (b)   .

Choose from the below words

130°130\degree  

100°100\degree  

50°50\degree
120°120\degree
35.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

36.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

37.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

38.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

39.

Khẳng định nào sau đây là đúng?
A. Mọi số nguyên đều là số tự nhiên. B. Mọi số hữu tỉ đều là số nguyên.
C. Mọi phân số đều là số nguyên. D. Mọi số nguyên đều là số hữu tỉ.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

40.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

41.

Cho góc ABC=140°ABC=140\degree . Gọi BK là tia phân giác của ABC. Số đo góc ABK là:

42.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

43.
44.

Khẳng định nào dưới đây là đúng
A. Hai góc đối đỉnh thì bù nhau. B. Hai góc đối đỉnh thì bằng nhau.
C. Hai góc bằng nhau thì đối đỉnh. D. Hai góc đối đỉnh thì phụ nhau.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

45.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

46.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

47.

Sắp xếp các tùy chọn này vào các nhóm phù hợp

Categorize the following

Hình hộp chữ nhật có 6 mặt là hình chữ nhật, 4 đỉnh, 8 cạnh

Hình lập phương có 6 mặt là hình vuông, 12 cạnh bằng nhau

(22)3<223\left(2^2\right)^3<2^{2^3}  

987>27589^{87}>27^{58}  

3222<23333^{222}<2^{333}  

2101>5392^{101}>5^{39}  

Khẳng định đúng
Khẳng định sai
48.

Góc kề bù với AOC laˋ\angle AOC\ là ​ (a)   . Góc kề bù với AOD laˋ:\angle AOD\ là: ​ (b)  

Choose from the below words

COB\angle COB  

DOB\angle DOB  

49.

Số đo góc DOB là:​ (a)   , Số đo góc AOD là:​ (b)  

Choose from the below words

45°45\degree  

135°135^{\degree}  

1200120^0
145°145^{\degree}
50.

Cho hai góc kề bù xOy ; yOx', biết xOy 130°130\degree . Gọi Ot là tia phân giác của
xOy . Tính góc x'Ot.

51.

Hình lăng trụ đứng tam giác có bao nhiêu mặt?

A. 9 mặt; B. 8 mặt; C. 5 mặt; D. 6 mặt.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

52.

Số cạnh của hình lăng trụ đứng tam giác là?

A. 9 cạnh; B. 8 cạnh; C. 5 cạnh; D. 6 cạnh.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

53.

Chọn phương án sai

A. Hình hộp chữ nhật là hình lăng trụ đứng tứ giác;

B. Hình lập phương là hình lăng trụ đứng tứ giác;

C. Hình tam giác là hình lăng trụ đứng tam giác;

D. Đáp án A và B đúng.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

54.

Thể tích của hình lăng trụ đứng tứ giác được tính như nào?

Biết S là diện tích đáy và h là chiều cao của hình lăng trụ đứng tứ giác.

A. V = S.h; B. V = 2.S.h; C. V = S. h2; D. V = 2.S.h2.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

55.

Diện tích xung quanh của hình lăng trụ đứng tam giác đó bằng?

A. 7 200 cm2; B. 6 900 cm2; C. 6 250 cm2; D. 7 900 cm2.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

56.

Diện tích xung quanh của hình lăng trụ đứng tam giác được tính như thế nào? Biết C là chu vi đáy, h là chiều cao của hình lăng trụ đứng tam giác.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

57.

Mỗi hình lăng trụ đứng tứ giác có bao nhiêu đỉnh?

A. 6 đỉnh; B. 12 đỉnh; C. 8 đỉnh; D. 9 đỉnh.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

58.

Chọn đáp án đúng. Hình lăng trụ đứng tam giác có:

A. 5 mặt, 9 cạnh, 12 đỉnh; B. 6 mặt, 12 cạnh, 6 đỉnh;

C. 5 mặt, 9 cạnh, 6 đỉnh; D. 6 mặt, 12 cạnh, 8 đỉnh.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

59.

Thể tích hình lăng trụ đứng tứ giác có các kích thước như hình vẽ dưới đây là?

A. V = 80 cm3; B. V = 18 cm3; C. V = 19 cm3; D. V = 90 cm3.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

60.

Trong các hình sau hình nào không phải hình lăng trụ tứ giác?

a)

b)

c)

d)