Font size
WorksheetsToan 7 - Mã 705
Total questions: 60
Worksheet time: 2hrs 0mins
BC<AB<AC
AC<AB<BC
AC<BC<AB
AB<BC<AC
Cho ΔABC cân. Biết AB = AC = 10cm, BC = 12cm. M là trung điểm BC. Độ dài trung tuyến AM là:
22cm
4cm
8cm
6cm
Sắp xếp 6x3+5x4−8x6−3x2+4 theo lũy thừa giảm dần của biến ta được:
−8x6+5x4+6x3−3x2+4
−8x6+5x4+6x3+3x2+4
8x6+5x4+6x3−3x2+4
8x6+5x4+6x3+3x2+4
Nghiệm của đa thức E(x)=(x2−25).(x3+8) là:
5; -5
5; -5; -2
5; -5; 2
-2; 2
Điểm E nằm trên tia phân giác góc A của tam giác ABC ta có:
E nằm trên tia phân giác góc B
E cách đều hai cạnh AB, AC
E nằm trên tia phân giác góc C
EB = EC
Cho ba điểm A, B, C thẳng hàng, B nằm giữa A và C. Trên đường thẳng vuông góc với AC tại B ta lấy điểm H. Khi đó:
AH < BH
AH < AB
AH > BH
AH = BH
Cho ΔABC có ∠A = 90°, các tia phân giác của ∠B và ∠C cắt nhau tại I. Gọi D, E là chân các đường vuông góc hạ từ I đến các cạnh AB và AC. Khi đó ta có:
AI là đường cao của ΔABC
IA = IB = IC
AI là đường trung tuyến của ΔABC
ID = IE
Cho ΔABC cân tại A , có ∠A = 40°, đường trung trực của AB cắt BC tại D . Tính ∠CAD
30°
45°
60°
40°
Cho tam giác ABC cân tại A, M là trung điểm BC. Đường trung trực của AB và AC cắt nhau tại D. Khi đó ta có:
Ba điểm A, D, M thẳng hàng
Ba điểm A, D, C thẳng hàng
Ba điểm A, D, B thẳng hàng
Ba điểm B, D, C thẳng hàng
Cho ΔABC, hai đường cao AM và BN cắt nhau tại H. Em hãy chọn phát biểu đúng:
H là trọng tâm của ΔABC
H là tâm đường tròn nội tiếp ΔABC
CH là đường cao của ΔABC
CH là đường trung trực của ΔABC
Cho hình vẽ sau. Tam giác nào bằng với tam giác ABC
ΔABC = ΔEDA
ΔABC = ΔEAD
ΔABC = ΔAED
ΔABC = ΔADE
Cho tam giác ABC và tam giác IKH có AB = KI, AD = KH, DB = IH. Phát biểu nào sau đây đúng?
ΔBAD = ΔHIK
ΔABD = ΔKHI
ΔDAB = ΔHIK
ΔABD = ΔKIH
Cho hai tam giác HIK và DEF có HI = DE, HK = DF, IK = EF. Khi đó:
∆HKI = ∆DEF
∆HIK = ∆DEF
∆KIH = ∆EDF
Tất cả đều đúng
Cho hình dưới đâu. Chọn câu sai:
AD // BC
AB// DC
ΔABC = ΔCDA
ΔABC = ΔADC
Cho hình vẽ sau. ∆EDF = ∆DEC vì có:
DF = EC
DF = DC
Cạnh chung DE
EF = DC
EF = EC
Có mấy cặp tam giác bằng nhau trong hình vẽ ?
1
2
3
4
ta có: a/4=b/6=c/12 với 2a + 2b - c = 16. Tìm a, b, c.
a=4, b=6, c=12
a=8, b=12, c=24
a=16, b=24, c=42
Tổng của các đơn thức 2xy3; −3xy3; 5xy3 là:
−30x3y9
4xy3
−4xy3
−30xy3
Bậc của đa thức 3x3y2−2xy2+x3y3−3x3y2+5 là:
6
5
10
3
Bộ ba số nào sau đây có thể là độ dài ba cạnh của tam giác?
(1cm, 2cm, 3cm)
(7cm, 7cm, 15cm)
(3cm, 9cm, 4cm)
5cm, 7cm, 10cm
Cho tam giác ABC có trọng tâm G và trung tuyến AM = 15cm. Độ dài đoạn thẳng AG bằng:
10cm
5cm
15cm
20cm
Cho biết đại lượng x tỉ lệ thuận với đại lượng y theo hệ số tỉ lệ k = 53 . Biểu diễn y theo x ta có
y=53x
y = 35x
x=53y
x=35y
Cho biết hai đại lượng x và y tỉ lệ thuận với nhau và x1=5 thì y1=3 . Hệ số tỉ lệ k của y đối với x là:
53
35
51
1
Cho hàm số y =f(x)=2x+3 . Giá trị của f(−5) bằng
-7
-4
13
-1
Cho x+73=−143 Giá trị của x bằng
14−9
143
14−6
149
Cho 11a=15b=22c ; a + b - c = - 8 thì :
a = - 22 ; b = - 30 ; c = - 60
a = 22 ; b = 30 ;
c = 60
a = - 22 ;
b = - 30 ; c = -44
a = 22 ; b = 30 ; c = 44
Biết rằng x : y = 7 : 6 và 2x - y = 120 . Giá trị của x và y bằng :
x = 105 ; y = 90
x = 103 ; y = 86
x = 110 ; y = 100
x = 98 ; y = 84
Ba bạn An, Bình, Hà có 44 bông hoa, số bông hoa của ba bạn tỉ lệ với 5; 4; 2. Vậy An nhiều hơn Hà mấy bông hoa?
14
10
11
12
Kết quả của phép tính (43−0,2)(0,4−54) là :
5011
50−11
1150
−1150
Tìm hai số x, y biết 3x=5y và x + y = 32
x = 12; y = 20
x = 8; y = 24
x = 24; y = 8
x =20; y = 12
Có 16 tờ giấy bạc loại 2000đ, 5000đ và 10000đ. Trị giá mỗi loại tiền trên đều bằng nhau. Vậy số tờ giấy bạc loại 2000đ, 5000đ và 10000đ theo thứ tự là:
2;4;10
10;4;2
9;5;2
8;6;2
Cho đa thức g(x)=3x2−mx+5
có nghiệm x=1 thì giá trị của m bằng:
m=1
m=5
m=8
m=3
Nghiệm của đa thức (2x+1)−(x−3) là
x=−21
x=3
x=−4
x=4
Cho tam giác ABC có trọng tâm G và trung tuyến AM = 15cm. Độ dài đoạn thẳng AG bằng:
10cm
5cm
15cm
20cm
Cho tam giác ABC có trọng tâm G, trung tuyến BN. Chọn khẳng định đúng:
BG=31BN
GNBG=3
BGBN=32
GN=31BN
(5x3+4x2−1)−(4x3−4x2+1)
Thu gọn đa thức sau:
0
x3+8x2−2
−x3+8x2−2
−x3−8x2−2
D=2x3−3y2+8z+5 . Tính giá trị của D tại x = -3; y = -2; z = 3
D = -36
D = 37
D = -37
D = 36
6x2y.12−1y2x
Kết quả thu gọn của đơn thức trên là:
−21x3y3
21x3y3
−21x2y3
−21x2y2
Nếu y=f(x)=2x thì f(3)=?
2
3
6
9
Cho hàm số y =f(x)=2x+3 . Giá trị của f(−5) bằng
-7
-4
13
-1
Δ ABC có AB2 = AC2+BC2 thì
vuông tại A
vuông tại B
vuông tại C
Tam giác ABC vuông tại A có AB=3cm, BC=5cm . Độ dài cạnh AC bằng:
2cm
4cm
34cm
8cm
Tam giác ABC có AB < AC < BC. Khẳng định nào sau đây là đúng?
C<B<A
B<C<A
A<C<B
A<B<C
Trực tâm của tam giác là giao điểm của:
Ba đường trung tuyến
Ba đường trung trực
Ba đường phân giác
Ba đường cao
Cho tam giác cân có độ dài hai cạnh là 3cm và 7cm. Chu vi của tam giác cân đó là:
17cm
13cm
22cm
8.5cm
Tích của hai đơn thức 7x2y và (–xy) bằng
–7x3y2
7x3y2
–7x2y
7x2y
Tìm khẳng định đúng. Ba đường trung trực của một tam giác đồng qui tại một điểm gọi là:
Trọng tâm của tam giác
Tâm đường tròn ngoại tiếp
Trực tâm của tam giác
Tâm đường tròn nội tiếp
Người ta dựng một cái thang có chiều cao 5m sao cho đầu thang dựa vào đỉnh cao nhất của một bức tường thẳng đứng và chân thang cách chân tường theo hướng vuông góc là 3m. Chiều cao của bức tường là:
8m
4m
5m
6m
Tìm đa thức M(x) biết M(x)+(3x2−6x)=2x2−6x
M(x)=−x2
M(x)=−x2+12x
M(x)=x2−12x
M(x)=−x2−12x
Tích của tổng x và y với hiệu của x và y được viết là:
x+y.x−y
(x+y).x−y
x+y.(x−y)
(x+y).(x−y)
Đa thức A(x)=2x−6 có nghiệm là:
x=3
x=−4
x=4
x=−3
Đa thức P(x)=2x5−4x4+x−1−x4+x2 có hệ số của lũy thừa bậc 4 là:
−1
−5
−4
4
Thu gọn đa thức P=−2x2y−7xy2+3x2y+7xy2 được kết quả là:
P=−x2y
P=−5x2y−14xy2
P=x22y+14xy2
P=x2y
Cho hai đa thức A=2x3+x2−4x+x3+3 ; B=6x+3x3−2x+x2−5 . Nghiệm của đa thức hiệu A−B là:
(a)
Cho tam giác ABC vuông tại A, biết AB = 6cm, BC = 10cm. Chu vi tam giác ABC là:
(a)
Xác định hệ số cao nhất và hệ số tự do của đa thức sau: A(x)=x5−3x3+5x5−1+3x3−10
5;−10
6;−11
−11;6
5;−1
x=5 là nghiệm của đa thức nào?
x+5
x2+5
2x−10
2x−5
Để x=1 là nghiệm của đa thức f(x)=2mx−1 thì m nhận giá trị bằng:
m=21
m=2−1
m=1
m=−1
Cho hình vẽ, chọn khẳng định đúng:
GMAG=31
CGGN=21
CNGN=32
AMAG=23
Nghiệm của đa thức g(x)=2−(3x−5) là:
x=37
x=73
x=2
x=35
