wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

các trường hợp bằng nhau của tam giác-pytago-tgc

Total questions: 55

Worksheet time: 55mins

Name
Class
Date
1.

Cho  ΔABC=ΔHIK\Delta ABC=\Delta HIK . Góc tương ứng với  BCA\angle BCA là:

a)

HIK\angle HIK  

b)

HKI\angle HKI  

c)

IHK\angle IHK  

d)

IKH\angle IKH  

2.

Hai tam giác sau bằng nhau theo trường hợp nào ?

a)

cạnh huyền - cạnh góc vuông

b)

c- c -c

c)

c - g - c

d)

cạnh huyền - góc nhọn

3.

Cho ΔABC=ΔMNP\Delta ABC=\Delta MNP  và  AB=6 cm; BC =8 cm; MP=10 cm. AB=6\ cm;\ BC\ =8\ cm;\ MP=10\ cm.\  Chu vi tam giác MNP là 

a)

24 m

b)

14 cm

c)

12 cm

d)

24 cm

4.

Cho ΔABC = ΔMNP (c.c.c). Cạnh AC của ΔABC bằng cạnh nào của ΔMNP?

a)

MN

b)

NP

c)

MP

5.

Cho 2 tam giác, ΔMNPΔMNP và ΔHIKΔHIK có  MP=IK;MP=IK; NP=HK;NP=HK; IH=MN;IH=MN;  \ . Câu nào sau đây đúng:

a)

ΔMNP=ΔHIKΔMNP=ΔHIK  

b)

ΔMNP=ΔIHKΔMNP=ΔIHK  

c)

ΔMNP=ΔKIHΔMNP=ΔKIH  

d)

ΔMPN=ΔKIHΔMPN=ΔKIH  

6.

Cho hình vẽ, viết kí hiệu sự bằng nhau của hai tam giác trong hình, cách viết nào sau đây ĐÚNG (các đỉnh phải tương ứng)?

a)

ΔPQR=ΔQHR\Delta PQR=\Delta QHR  

b)

ΔPQR=ΔHRQ\Delta PQR=\Delta HRQ  

c)

ΔPQR=ΔRQH\Delta PQR=\Delta RQH  

d)

ΔPQR=ΔQRH\Delta PQR=\Delta QRH  

7.

Cho hình vẽ sau. Tam giác nào bằng với tam giác ABC

a)

ΔABC = ΔEDA

b)

ΔABC = ΔEAD

c)

ΔABC = ΔAED

d)

ΔABC = ΔADE

8.

Chọn tất cả các đáp án đúng.

Cho hình vẽ sau. ∆EDF = ∆DEC vì có:

a)

DF = EC

b)

DF = DC

c)

Cạnh chung DE

d)

EF = DC

e)

EF = EC

9.

ΔABC = ΔDEF\Delta ABC\ =\ \Delta DEF  Theo trường hợp nào?

a)

c-g-c

b)

g-c-g

c)

ch-cgv

d)

ch-gn

10.

Cho hình vẽ, hai tam giác bằng nhau là:

a)

ΔOBC=ΔODC (c.c.c)\Delta OBC=\Delta ODC\ \left(c.c.c\right)

b)

ΔODC=ΔOBC (c.g.c)\Delta ODC=\Delta OBC\ \left(c.g.c\right)

c)

ΔCOB=ΔDOC (c.g.c)\Delta COB=\Delta DOC\ \left(c.g.c\right)

d)

ΔBCO=ΔODC (c.g.c)\Delta BCO=\Delta ODC\ \left(c.g.c\right)

11.

Cho hình vẽ, các yếu tố đề đã cho là: (chọn nhiều câu đúng)

a)

BOC=DOC\angle BOC=\angle DOC

b)

OB=ODOB=OD

c)

CB=CDCB=CD

d)

OCB=OCD\angle OCB=\angle OCD

12.

Các cặp tam giác bằng nhau trong hình vẽ là: (chọn nhiều câu đúng)

a)

ΔEKI=ΔFKI\Delta EKI=\Delta FKI

b)

ΔEIH=ΔFIH\Delta EIH=\Delta FIH

c)

ΔEKH=ΔFKH\Delta EKH=\Delta FKH

d)

ΔEKF=ΔEHF\Delta EKF=\Delta EHF

13.

Cho hình vẽ, bổ sung thêm điều kiện nào thì  ΔACD=ΔDBA (c.g.c)\Delta ACD=\Delta DBA\ \left(c.g.c\right)  

a)

AB=DCAB=DC

b)

AC=BDAC=BD

c)

CDA=BAD\angle CDA=\angle BAD

d)

CAD=BDA\angle CAD=\angle BDA

14.

Trên hình vẽ, các dữ kiện đề đã cho là: (chọn nhiều câu đúng)

a)

AB=DEAB=DE

b)

BC=CEBC=CE

c)

AC=CDAC=CD

d)

ACB=DCE\angle ACB=\angle DCE

15.

Trên hình vẽ, các dữ kiện đề đã cho là: (chọn nhiều câu đúng)

a)

AB=ACAB=AC

b)

BD=DCBD=DC

c)

ADB=ADC\angle ADB=\angle ADC

d)

BAD=CAD\angle BAD=\angle CAD

16.

Cho  ΔABC\Delta ABC  có  AB=AC,AB=AC,   ADAD  là phân giác BAC.\angle BAC.  Chứng minh  ΔABD=ΔACD\Delta ABD=\Delta ACD   Chọn câu đúng?

a)

ΔABD\Delta ABD và  ΔACD\Delta ACD có:

AB=AC (gt)AB=AC\ \left(gt\right)  
DAB=DAC\angle DAB=\angle DAC  
AD:AD:  cạnh chung
Do đó:  ΔABD=ΔACD (c.g.c)\Delta ABD=\Delta ACD\ \left(c.g.c\right)  

b)

ΔABD\Delta ABD Và  ΔACD\Delta ACD  có:

AB=AC (gt)AB=AC\ \left(gt\right)  
BD=DC (gt)BD=DC\ \left(gt\right)  
AD:AD:  cạnh chung
Do đó:  ΔABD=ΔACD (c.c.c)\Delta ABD=\Delta ACD\ \left(c.c.c\right)  

17.

Cho hình vẽ, để chứng minh  ΔABC=ΔDEC\Delta ABC=\Delta DEC cách làm nào sau đây đúng

a)

ΔABC\Delta ABC và  ΔDEC\Delta DEC  có:

AB=DE (gt)AB=DE\ \left(gt\right)  
BC=CE (gt)BC=CE\ \left(gt\right)  
AC=CD (gt)AC=CD\ \left(gt\right)  
Suy ra:  ΔABC=ΔDEC (c.c.c)\Delta ABC=\Delta DEC\ \left(c.c.c\right)  

b)

ΔABC\Delta ABC và  ΔDEC\Delta DEC  có:

AC=CD (gt)AC=CD\ \left(gt\right)  
ACB=DCE\angle ACB=\angle DCE  (đối đỉnh)
BC=CE (gt)BC=CE\ \left(gt\right)  
Suy ra:  ΔABC=ΔDEC (c.g.c)\Delta ABC=\Delta DEC\ \left(c.g.c\right)  

18.

Cặp tam giác nào bằng nhau trong hình sau?

a)

ΔABC=ΔDEF\Delta ABC=\Delta DEF  

b)

ΔABC=ΔFED\Delta ABC=\Delta FED  

c)

ΔABC=ΔDFE\Delta ABC=\Delta DFE  

d)

ΔABC=ΔFDE\Delta ABC=\Delta FDE  

19.

Cặp tam giác nào bằng nhau trong hình sau?

a)

ΔRQN=ΔNPR\Delta RQN=\Delta NPR  

b)

ΔNRQ=ΔNRP\Delta NRQ=\Delta NRP  

c)

ΔNRQ=ΔRPN\Delta NRQ=\Delta RPN  

d)

ΔRNQ=ΔRNP\Delta RNQ=\Delta RNP  

20.

Cặp tam giác nào bằng nhau trong hình sau, biết AH là tia phân giác góc BAC?

a)

ΔHAB=ΔHAC\Delta HAB=\Delta HAC  

b)

ΔABH=ΔAHC\Delta ABH=\Delta AHC  

c)

ΔAHB=ΔACH\Delta AHB=\Delta ACH  

d)

ΔABH=ΔAHC\Delta ABH=\Delta AHC  

21.

Cặp tam giác nào bằng nhau trong hình sau?

a)

ΔDKE=ΔDFK\Delta DKE=\Delta DFK  

b)

ΔEKD=ΔFDK\Delta EKD=\Delta FDK  

c)

ΔKDE=ΔKFD\Delta KDE=\Delta KFD  

d)

ΔDKE=ΔDKF\Delta DKE=\Delta DKF  

22.

Cặp tam giác nào bằng nhau trong hình sau?

a)

ΔDAB=ΔDCA\Delta DAB=\Delta DCA  

b)

ΔDAB=ΔDAC\Delta DAB=\Delta DAC  

c)

ΔADB=ΔACD\Delta ADB=\Delta ACD  

d)

ΔBAD=ΔCDA\Delta BAD=\Delta CDA  

23.

Cặp tam giác nào bằng nhau trong hình sau?

Chọn TẤT CẢ các đáp án đúng

a)

ΔACD=ΔADE\Delta ACD=\Delta ADE  

b)

ΔDCH=ΔDBE\Delta DCH=\Delta DBE  

c)

ΔHAD=ΔEAD\Delta HAD=\Delta EAD  

d)

ΔADB=ΔADH\Delta ADB=\Delta ADH  

24.

Cặp tam giác nào bằng nhau trong hình sau?

a)

ΔABD=ΔEBD\Delta ABD=\Delta EBD  

b)

ΔABD=ΔEDB\Delta ABD=\Delta EDB  

c)

ΔBAD=ΔBDE\Delta BAD=\Delta BDE  

d)

ΔDBA=ΔDEB\Delta DBA=\Delta DEB  

25.

Cặp tam giác nào bằng nhau trong hình sau?

a)

ΔADB=ΔCEA\Delta ADB=\Delta CEA  

b)

ΔABD=ΔCEA\Delta ABD=\Delta CEA  

c)

ΔDAB=ΔAEC\Delta DAB=\Delta AEC  

d)

ΔBDA=ΔCEA\Delta BDA=\Delta CEA  

26.

Chọn câu sai

a)

Tam giác đều có ba góc bằng nhau và bằng 60°

b)

Tam giác đều có ba cạnh bằng nhau.

c)

Tam giác cân là tam giác đều.

d)

Tam giác đều là tam giác cân.

27.

Hai góc nhọn của tam giác vuông cân bằng

a)

30°

b)

45°

c)

60°

d)

90°

28.

Câu 3: Cho tam giác ABC cân tại A. Chọn phát biểu sai:

a)

B=C\angle B=\angle C  

b)

C=180oA2\angle C=\frac{180^o-\angle A}{2}  

c)

A=180o2.B\angle A=180^o-2.\angle B  

d)

goˊc Bgoˊc Cgóc\ B\ne góc\ C  

29.

Câu 4: Một tam giác cân có góc ở đỉnh là 64° thì số đo góc đáy bằng?

a)

54°

b)

58°

c)

72°

d)

90°

30.

Câu 5: Một tam giác cân có góc ở đáy bằng 70° thì góc ở đỉnh bằng bao nhiêu?

a)

64°

b)

53°

c)

70°

d)

40°

31.

Tam giác ABC cân tại A thì

a)

AB = AC

b)

AB = BC

c)

AC = BC

32.

Tam giác ABC cân tại B

a)

Góc B = Góc C

b)

Góc A = Góc B

c)

Góc A = Góc C

33.

Tam giác ABC có AB = AC = BC thì tam giác ABC là

a)

Tam giác nhọn

b)

Tam giác cân

c)

Tam giác vuông

d)

Tam giác đều

34.

Tam giác ABC là tam giác gì?

a)

vuông

b)

cân

c)

đều

d)

vuông cân

35.

Số đo góc B bằng bao nhiêu độ?

a)

60 độ

b)

30 độ

c)

90 độ

d)

45 độ

36.

Tam giác vuông có 1 góc nhọn bằng 45°45\degree  sẽ là tam giác vuông cân

a)

Đúng

b)

Sai

37.

Trong tam giác đều mỗi góc bằng 60°60\degree  

a)

Đúng

b)

Sai

38.

Tam giác cân có cạnh đáy bằng cạnh bên sẽ là tam giác đều

a)

Đúng

b)

Sai

39.

Nếu một tam giác cân có 1 góc bằng 60°60\degree  thì tam giác đó là tam giác đều

a)

Đúng 

b)

Sai

40.

Tam giác ABC cân tại B có góc B = 80 độ.

a)

Góc B = Góc C = 80 độ

b)

Góc A = Góc C = 50 độ

c)

Góc B = Góc A = 80 độ

41.

Tính số đo x trên hình vẽ:

a)

x=45°x=45\degree  

b)

x=40°x=40\degree  

c)

x=35°x=35\degree  

d)

x=70°x=70\degree  

42.

Cho hình vẽ bên. Giá trị của x là

a)

x = 2 cm

b)

x = 4 cm

c)

x = 6 cm

d)

x = 8cm

43.

Cho hình vẽ. Tìm x.

a)

36°36\degree

b)

54°54\degree

c)

72°72\degree

d)

108°108\degree

44.

Tính cạnh góc vuông của một tam giác vuông biết cạnh huyền bằng 13cm, cạnh góc vuông kia bằng 12cm.

a)

5 cm

b)

25 cm

c)

313 cm

d)

313\sqrt{313} cm

45.

Cho tam giác nhọn ABC. Kẻ AH vuông góc với BC. Tính chu vi tam giác ABC biết AC=20cm,AH=12cm,BH=5cm.

a)

49cm

b)

54cm

c)

37cm

d)

38cm

46.

Tính đường chéo của một mặt bàn hình chữ nhật có chiều dài 10dm, chiều rộng 5dm.

a)

75\sqrt{75} dm

b)

125\sqrt{125} dm

c)

75 dm

d)

125 dm

47.

Tính độ dài các cạnh góc vuông của một tam giác vuông cân có cạnh huyền bằng 2\sqrt{2} cm. 

a)

1 cm

b)

2 cm

c)

2\sqrt{2}  cm

d)

222\sqrt{2}  cm

48.

Hãy chọn ra các bộ ba có thể là độ dài ba cạnh của một tam giác vuông.

a)

5, 12, 13

b)

2, 3, 4

c)

9, 12, 14

d)

8, 15, 18

49.

Dựa vào hình vẽ, Tìm x.

a)

12 cm

b)

69\sqrt{69} cm

c)

69 cm

d)

12\sqrt{12} cm

50.

Cho ba tam giác có độ dài như sau:

ΔABC: 7,2cm; 9,6cm; 13cm

ΔHIK: 9cm; 12cm; 16cm

ΔEFD: 12cm; 16cm; 20cm

Trong ba tam giác đã cho, tam giác nào là tam giác vuông?

a)

ΔABC

b)

ΔHIK

c)

ΔEFD

d)

Không có tam giác nào vuông

51.

Một tam giác vuông có cạnh huyền bằng 26cm và có độ dài các cạnh góc vuông tỉ lệ với 5 và 12. Tính độ dài các cạnh góc vuông?

a)

10 cm, 22 cm

b)

10 cm, 24 cm

c)

12 cm, 24 cm

d)

15 cm, 24 cm

52.

Cho hình vẽ. Tính x.

a)

x = 10cm

b)

x = 8cm

c)

x = 11cm

d)

x = 5cm

53.

Tam giác nào là tam giác vuông trong các tam giác có độ dài ba cạnh như sau:

a)

15 cm; 8 cm; 18 cm

b)

5 cm; 6 cm; 8 cm

c)

21 cm; 20 cm; 29 cm

d)

2 cm; 3 cm; 4 cm

54.

Cho tam giác ABC vuông tại A có AC = 20cm. Kẻ AH vuông góc với BC. Biết BH = 9cm, HC = 16cm. Tính độ dài cạnh AB, AH ?

a)

AH = 12cm, AB = 15cm

b)

AH = 15cm, AB = 12cm

c)

AH = 10cm, AB = 15cm

d)

AH = 12cm, AB = 13cm

55.

Câu 1:Tam giác nào là tam giác vuông trong các tam giác có độ dài ba cạnh như

sau:

a)

A. 1cm ; 2cm ; 3cm

b)

B. 2cm ; 3cm ; 4cm

c)

C. 3cm ; 4cm ; 5cm

d)

D. 4cm ; 5cm ; 6cm