wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đường lên đỉnh Olympia

Total questions: 55

Worksheet time: 28mins

Name
Class
Date
1.

Nhà Minh nuôi một đàn vịt có tất cả 94 con. Minh lùa đàn vịt ra ao. Minh đếm được có 27 con trên bờ, còn lại đều bơi dưới ao. Hỏi có bao nhiêu con vịt bơi dưới ao?

a)

76 con vịt

b)

67 con vịt

c)

121 con vịt

d)

77 con vịt

2.

Hè năm ngoái, bạn Nhi đi du lịch Hàn quốc 1 tuần 3 ngày và đi du lịch Nhật Bản 1 tuần 4 ngày? Hỏi bạn Nhi đã đi du lịch bao nhiêu ngày?

a)

25 ngày

b)

23 ngày

c)

2 tuần

d)

21 ngày

3.

Năm nay ông nội 90 tuổi. Bố kém ông nội 42 tuổi. Phong kém bố 31 tuổi. Hỏi năm nay Phong bao nhiêu tuổi?

a)

16 tuổi

b)

17 tuổi

c)

18 tuổi

d)

19 tuổi

4.

Kết quả phép tính 29 + 12 bằng bao nhiêu ?

a)

21

b)

31

c)

41

d)

51

5.

Trong phép cộng 17 - 5 = 12 thì chữ số 5 được gọi là gì?

a)

Số hạng

b)

Số trừ

c)

Thừa số

d)

Số chia

6.

Quan sát tranh và cho biết đồng hồ chỉ mấy giờ ?

a)

13 giờ

b)

14 giờ

c)

15 giờ

d)

16 giờ

7.

Quan sát hình và cho biết có bao nhiêu hình tam giác ?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

8.

12 kg - 8 kg = ?

a)

20 kg

b)

6 kg

c)

4 kg

d)

8 kg

9.

8 l + 9 l =?

a)

17 l

b)

1 l

c)

27 l

d)

16 l

10.

Ki - lô - gam là đơn vị đo khối lượng?

a)

Đúng

b)

Sai

11.

Cho đường gấp khúc như hình vẽ. Em hãy tính độ dài đường gấp khúc đó?

a)

3cm

b)

6cm

c)

9cm

d)

9dm

12.

Tính độ dài đường gấp khúc trên?

a)

32dm

b)

32cm

c)

33dm

d)

33cm

13.

Từ một phép nhân ta viết được mấy phép chia tương ứng?

a)

Một

b)

Hai

c)

Ba

d)

Bốn

14.

21 giờ hay gọi là ... giờ tối?

a)

10

b)

9

c)

8

d)

7

15.

Sắp xếp các số: 32, 55, 23, 35 theo thứ tự từ lớn đến bé?

a)

23, 32, 35, 55

b)

55, 35, 32, 23

c)

23, 35, 32, 55

d)

55, 23, 32, 35

16.

Lấy số lớn nhất có hai chữ số trừ đi số lớn nhất có một chữ số ta được:

a)

92

b)

91

c)

90

d)

89

17.

Số liền sau của 49 cộng thêm 9 bằng bao nhiêu?

a)

58

b)

50

c)

59

d)

60

18.

4 đôi đũa có bao nhiêu chiếc đũa?

a)

10 chiếc

b)

9 chiếc

c)

8 chiếc

d)

7 chiếc

19.

Trong phép chia 10 : 2 = 5. Số 10 được gọi là gì?

a)

Số bị chia

b)

Số chia

c)

Thương

20.

Hình bên có bao nhiêu hình tam giác?

a)

4

b)

1

c)

3

d)

2

21.

Số 30 gồm ...... và ............

a)

0 chục và 3 đơn vị

b)

3 chục và 0 đơn vị

c)

3 và 0

22.

70 + 25 = ?

a)

95

b)

59

c)

100

d)

90

23.

15, 56, 25, 65

Số lớn nhất là?

a)

25

b)

15

c)

65

d)

56

24.

Số 35 đọc là

a)

ba năm

b)

ba mươi năm

c)

ba mươi lăm

25.

1 tuần lễ có

a)

9 ngày

b)

7 ngày

c)

8 ngày

26.

100 > 99

a)

Sai

b)

Đúng

27.

58+ 17 =?

a)

65

b)

75

c)

85

28.

Hãy chọn kết quả của phép tính sau:

58 + 23 = ?

a)

81

b)

82

c)

83

d)

84

29.

Hãy chọn kết quả của phép tính sau:

46 + 25 = ?

a)

71

b)

72

c)

73

d)

74

30.

29 + 7 ........... 6 + 30 Dấu thích hợp điền vào chỗ chấm là:

a)

>

b)

<

c)

=

d)

không có dấu nào

31.

Tính: 29 + 33 = ?

a)

52

b)

62

c)

612

d)

12

32.

Tính: 37 + 58 = ?

a)

15

b)

85

c)

95

d)

93

33.

Đặt tính đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

34.

Những phép tính nào có kết quả bằng 43 ?

a)

14 + 29

b)

20 + 18

c)

14 + 19

d)

24 + 19

35.

25 + 19 = ?

a)

44

b)

34

c)

35

d)

43

36.

45 + 46 = ?

a)

90

b)

91

c)

80

d)

81

37.

24 + 36 = ?

a)

50

b)

60

c)

70

d)

51

38.

Điền dấu >, < , =

17 + 17 ................ 35

a)

>

b)

<

c)

=

39.

Bé Chi có 15 chiếc kẹo mút, anh Tú cho bé Chi thêm 16 chiếc. Hỏi bé Chi có tất cả bao nhiêu chiếc kẹo mút?

a)

21 chiếc kẹo mút

b)

30 chiếc kẹo mút

c)

31 chiếc kẹo mút

d)

32 chiếc kẹo mút

40.

53 + 47

a)

90

b)

100

c)

80

d)

91

41.

18 + 34 = ?

a)

52

b)

62

c)

41

d)

42

42.

Số gồm 5 chục và 6 đơn vị là:

a)

54

b)

55

c)

56

d)

57

43.

Số 80 gồm:

a)

7 chục và 8 đơn vị

b)

8 chục và 8 đơn vị

c)

8 chục và 0 đơn vị

d)

8 chục và 7 đơn vị

44.

Cho các số: 14, 22, 18, 28. Con hãy sắp xếp các số đó theo thứ tự từ bé đến lớn?

a)

14, 22, 18, 28

b)

14, 28, 22, 18

c)

14, 18, 28, 22

d)

14, 18, 22, 28

45.

Chọn số thích hợp điền vào chỗ chấm:

59 = 50 + .....

a)

5

b)

9

c)

0

d)

6

46.

Số gồm 8 chục và 1 đơn vị, đọc là:

a)

tám mươi một

b)

tám mươi mốt

c)

mười tám

d)

tám mươi

47.

Số gồm 4 chục và 8 đơn vị, viết là:

a)

48 = 80 + 4

b)

84 = 80 + 4

c)

48 = 40 + 8

d)

48 = 8 + 4

48.

Trong các số dưới đây, số tròn chục là:

a)

24

b)

58

c)

60

d)

65

49.

Cho các số: 56, 40, 65, 38. Con hãy sắp xếp các số theo thứ tự từ lớn đến bé:

a)

56, 40, 65, 38

b)

65, 56, 40, 38

c)

38, 40, 56, 65

d)

40, 56, 65, 38

50.

Số liền trước của 8 là:

a)

5

b)

6

c)

7

d)

8

51.

Số liền sau của 4 là:

a)

8

b)

7

c)

6

d)

5

52.

Số liền sau của 4 là:

a)

8

b)

7

c)

6

d)

5

53.

Tính:

11 – 6 = ?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

54.

Tính:

15 - 7 = ?

a)

5

b)

6

c)

7

d)

8

55.

Tính:

18 – 9 = ?

a)

9

b)

8

c)

10

d)

11