wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP HỌC KÌ 1 TOÁN 7 22-23

Total questions: 62

Worksheet time: 31mins

Name
Class
Date
1.

Hai góc trong hình ở đặc điểm vị trí nào?

a)

so le trong

b)

đồng vị trí

c)

trong cùng phía

d)

đối đỉnh

2.

Góc 1 có số đo là 27 0 . Hỏi góc 4 có số đo bao nhiêu độ?

a)

27 0

b)

153 0

c)

63 0

d)

90 0

3.

Nếu đường cắt hai đường thẳng và trong các góc tạo thành có một cặp so le trong bằng nhau thì

a)

hai góc trong cùng phía bằng nhau

b)

hai đồng vị bằng nhau

c)

hai góc so le trong bằng 120 độ

d)

hai góc đồng vị bù nhau

4.

Điền vào chỗ trống: “Nếu hai đường thẳng d, d ' cắt đường thẳng xy tạo thành một cặp góc trong cùng phía… thì d // d'

a)

bù nhau

b)

bằng nhau

c)

phụ nhau

d)

kề nhau

5.

Cho bên trong hình vẽ, biết x // y và góc M1M_1 = 55o55^o . Góc N1N_1 có số đo là ?

a)

55°55\degree

b)

125°125\degree

c)

35°35\degree

d)

60°60\degree

6.

Hai góc trong hình ở vị trí gì ?

a)

so le trong

b)

đồng vị trí

c)

trong cùng phía

d)

đối đỉnh

7.

Hai góc trong hình ở vị trí gì ?

a)

so le trong

b)

đồng vị

c)

trong cùng phía

d)

đối đỉnh

8.

Góc số 3 so le trong với góc số mấy ?

a)

4

b)

5

c)

6

d)

số 8

9.

Góc số 4 và số 6 ở vị trí gì ?

a)

so le trong

b)

đồng vị

c)

trong cùng phía

d)

đối đỉnh

10.

Cho hình vẽ, biết a // b và góc B1 bằng 48 0 . Số đo A2 là ?

a)

48 0

b)

42 0

c)

52 0

d)

132 0

11.

Tính góc xOz biết góc zOy bằng 120 độ

a)

60

b)

120

c)

110

d)

70

12.

Nếu 2 đường thẳng d và d’ cắt đường thẳng xy tạo thành 1 cặp góc đồng vị … thì d// d’

a)

Bù nhau

b)

Bằng nhau

c)

Phụ nhau

d)

Kề nhau

13.

Vị trí của góc H1 và góc K2

a)

so le trong

b)

đồng vị

c)

trong cùng phía

d)

đối đỉnh

14.

biết a//b tính số đo góc M4

a)

60060^0  

b)

1200120^0  

c)

90090^0  

d)

40040^0  

15.

a song song với b; b song song với c, khi đó

a)

a và c cắt nhau

b)

a vuông góc c

c)

a song song với c

d)

a trùng với c

16.
a)
b)
c)
d)
17.

Cho tam giác DEF, D30°, E=70°\angle D\equiv30\degree,\ \angle E=70\degree . Tính  F=?\angle F=?  

a)

90°90\degree  

b)

100°100\degree  

c)

110°110\degree  

d)

80°80\degree  

18.

Tháp nghiêng Pisa ở Italia nghiêng 5 độ so với phương thẳng đứng. Tính số đo góc nghiêng của tháp so với mặt đất ?

a)

85°85\degree

b)

80°80\degree

c)

90°90\degree

d)

95°95\degree

19.

Cho hình vẽ sau. Tìm x=?

a)

29°29\degree

b)

55°55\degree

c)

39°39\degree

d)

49°49\degree

20.

Cho tam giác ABC có  A+B=120°\angle A+\angle B=120\degree  . Tính  C=?\angle C=?  

a)

70°70\degree  

b)

60°60\degree  

c)

50°50\degree  

d)

40°40\degree  

21.

Tổng hai góc nhọn của một tam giác vuông bằng

a)

180 độ

b)

90 độ

c)

60 độ

d)

360 độ

22.

Cho tam giác ABC, A=60°\angle A=60\degree ,góc B gấp hai lần góc C. Tính góc C?

a)

20°20\degree  

b)

30°30\degree  

c)

40°40\degree  

d)

50°50\degree  

23.

Cho tam giác ABC như hình vẽ trên, biết AE là phân giác góc A. Tính góc AEB ?

a)

750

b)

650

c)

550

d)

450

24.

Nếu  ΔABE\Delta ABE  và  ΔACF\Delta ACF  có  AB=AC; AE=AF; BE=CFAB=AC;\ AE=AF;\ BE=CF  thì hai tam giác đã cho bằng nhau theo trường hợp nào?

a)

cạnh - cạnh - cạnh

b)

cạnh - góc - cạnh

c)

cóc - cạnh góc

d)

cạnh huyền - cạnh góc vuông

25.

Nếu ΔABC=ΔDEF\Delta ABC=\Delta DEF  thì 

a)

AB=DEAB=DE

b)

AC=EFAC=EF

c)

B = F\angle B\ =\ \angle F  

d)

C=D\angle C=\angle D  

26.

Cho ΔCDE = ΔMQN, biết CD = 5cm, CE = 6cm, QN = 7cm. Tìm độ dài của cạnh MQ?

a)

5 cm

b)

6 cm

c)

7 cm

d)

11 cm

27.

Cho ∆ABC = ∆ MNP. Cạnh tương ứng với cạnh BC ?

a)

A. Cạnh MN

b)

B. Cạnh NP

c)

C Cạnh MP

d)

D.Tất cả đều đúng

28.

Trường hợp bằng nhau cạnh - cạnh - cạnh của hai tam giác là:

a)

Nếu ba cạnh của tam giác này bằng ba cạnh của tam giác kia thì hai tam giác đó bằng nhau.

b)

Nếu ba góc của tam giác này bằng ba góc của tam giác kia thì hai tam giác đó bằng nhau.

c)

Nếu hai cạnh của tam giác này bằng ba cạnh của tam giác kia thì hai tam giác đó bằng nhau.

d)

Nếu hai góc của tam giác này bằng ba góc của tam giác kia thì hai tam giác đó bằng nhau.

29.

Cho ∆ABC = ∆DEF. Biết rằng AB = 6cm, AC = 8cm, EF = 10cm. Chu vi tam giác DEF bằng:

a)

24cm

b)

20cm

c)

18cm

d)

30cm

30.

Cho hình vẽ sau. Tam giác nào bằng với tam giác ABC

a)

ΔABC = ΔEDA

b)

ΔABC = ΔEAD

c)

ΔABC = ΔAED

d)

ΔABC = ΔADE

31.

ΔABC = ΔDEF. \Delta ABC\ =\ \Delta DEF.\  Chọn câu sai trong các câu sau:

a)

AB = DE

b)

A = D\angle A\ =\ \angle D  

c)

BC = DF

d)

BC = EF

32.

a)

ΔABM = ΔACM (g.c.g)\Delta ABM\ =\ \Delta ACM\ \left(g.c.g\right)

b)

ΔABM = ΔAMC (c.c.c)\Delta ABM\ =\ \Delta AMC\ \left(c.c.c\right)

c)

ΔABM = ΔACM(c.c.c)\Delta ABM\ =\ \Delta ACM\left(c.c.c\right)

d)

ΔABM = ΔACM(c.g.c)\Delta ABM\ =\ \Delta ACM\left(c.g.c\right)

33.

Cho hình dưới đâu. Chọn câu sai:

a)

AD = BC

b)

AB= DC

c)

ΔABC = ΔCDA

d)

ΔABC = ΔADC

34.

Số nào sau đây không là số hữu tỉ:

a)

43\frac{4}{3}  

b)

169\sqrt{\frac{16}{9}}  

c)

15\sqrt{15}  

d)

1,4(23)1,4\left(23\right)  

35.

Số nào sau đây không bằng các số còn lại:

a)

94\frac{9}{4}

b)

8116\sqrt{\frac{81}{16}}

c)

(32)2\left(\frac{3}{2}\right)^2

d)

1341\frac{3}{4}

36.

Giá trị của x thỏa mãn  x212=23\frac{x-2}{12}=\frac{-2}{3}  là:

a)

-4

b)

-6

c)

-8

d)

-10

37.

Chọn câu SAI trong các câu sau:

a)

1,51,5\in\text{R }

b)

NQN\subset Q

c)

QIQ\subset I

d)

4,3(21)Q4,3\left(21\right)\in Q

38.

Chọn câu ĐÚNG:

a)

πQ\pi\in Q

b)

ZIZ\subset I

c)

QI ={}Q\cap I\ =\left\{\varnothing\right\}

d)

QI=RQ\cup I=R

39.

Số nào dưới đây có thể viết được dưới dạng số thập phân vô hạn tuần hoàn:

a)

52\frac{5}{2}

b)

2415\frac{24}{15}

c)

1821\frac{18}{21}

d)

6624\frac{66}{24}

40.

Làm tròn số 213,42963 đến chữ số thập phân thứ 3, kết quả là:

a)

213,430

b)

213,43

c)

213,42

d)

213,4300

41.

Số nào dưới đây có thể viết được dưới dạng số thập phân hữu hạn:

a)

1924\frac{19}{24}

b)

1536\frac{15}{36}

c)

6335\frac{63}{35}

d)

1426\frac{14}{26}

42.

Khẳng định nào dưới đây là ĐÚNG:

a)

4=±2\sqrt{4}=\pm2  

b)

2=4\sqrt{2}=4  

c)

4=2\sqrt{4}=2  

d)

4=2\sqrt{4}=-2  

43.

Số nào dưới đây không phải là số vô tỉ:

a)

6\sqrt{6}

b)

508\sqrt{\frac{50}{8}}

c)

74\sqrt{\frac{7}{4}}

d)

230\sqrt{\frac{2}{30}}

44.

Chọn đáp án ĐÚNG:

a)

0 vừa là số hữu tỉ, vừa là số vô tỉ

b)

0 vừa là số dương, vừa là số âm

c)

Tồn tại 1 số thực vừa là số hữu tỉ, vừa là số vô tỉ

d)

Một số thực thì phải là số hữu tỉ hoặc số vô tỉ

45.

Số 1537 làm tròn chữ số hàng chục là:

a)

1530

b)

1540

c)

1500

d)

1520

46.

Số 0,7852 làm tròn chữ số thập phân thứ hai là:

a)

0,79

b)

0,78

c)

0,786

d)

0,785

47.

Mẹ cho Hiếu 100 000100\ 000  đồng để mua đồ dùng học tập, Hiếu dự định mua 22  quyển sách, 55  chiếc bút và 1010  quyển vở. Giá của một quyển sách là 34 90034\ 900  đồng, một chiếc bút là 4 8004\ 800  đồng, một quyển vở là 5 4005\ 400 đồng. Em hãy ước lượng xem Hiếu có đủ tiền mua đồ dùng học tập theo dự định không?

a)

Đủ tiền

b)

Không đủ tiền

48.

Chọn đáp án sai

a)

16=4\sqrt[]{16}=4

b)

16=4-\sqrt[]{16}=-4

c)

16=±4\sqrt[]{16}=\pm4

d)

16=(4)\sqrt[]{16}=-\left(-4\right)

49.

Chọn dấu thích hợp điền vào chỗ chấm:

0,3192 .... 0,32 (5)

a)

=

b)

<

c)

>

50.

Với a, b là hai số thực dương, nếu a> b thì:

a)

a=b\sqrt[]{a}=\sqrt[]{b}

b)

a< b\sqrt[]{a}<\ \sqrt[]{b}

c)

a>b\sqrt[]{a}>\sqrt[]{b}

d)

Đáp án khác

51.

Sắp xếp các số thực: -3,2; 1; 12-\frac{1}{2} ; 7,4; 0; -1,5 theo thứ tự từ nhỏ đến lớn là:

a)

-3,2; -1,5; 12-\frac{1}{2} ; 0; 1; 7,4

b)

-3,2; -1,5; 12-\frac{1}{2} ; 1; 7,4; 0;

c)

1; 7,4; 0; -3,2; -1,5; 12-\frac{1}{2} ;

d)

12-\frac{1}{2} ; -3,2; -1,5; ; 1; 7,4; 0;

52.

Nếu x=0,5\sqrt[]{x}=0,5 thì xx^{ } bằng

a)

0,5

b)

5

c)

0,25

d)

-0,5

53.

Hoạt động nào mà trại sinh thích nhất?

a)

cưỡi ngựa

b)

đốt lửa trại

c)

đồ thủ công

d)

chèo thuyền

54.

Hoạt động nào mà trại sinh ít thích nhất?

a)

cưỡi ngựa

b)

đốt lửa trại

c)

đồ thủ công

d)

chèo thuyền

55.

Phần nào trong số những người cắm trại đã chọn chèo thuyền trong hoạt động yêu thích của họ?

a)

1/2

b)

1/4

c)

1/5

d)

1/3

56.

Loại kem nào ít được yêu thích nhất?

a)

vanilla

b)

dâu

c)

việt quất xanh

d)

sô cô la

57.

Dạng bài “Thu thập, phân loại, sắp xếp các số liệu” được tiến hành dạy học theo những phương pháp nào? (câu hỏi có nhiều đáp án)

a)

Phương pháp trực quan

b)

Phương pháp gợi mở - vấn đáp

c)

Phương pháp thuyết trình

d)

Phương pháp giảng giải minh họa

58.

Tam giác ABC cân tại A thì

a)

AB = AC

b)

AB = BC

c)

AC = BC

59.

Tam giác ABC cân tại B

a)

Góc B = Góc C

b)

Góc A = Góc B

c)

Góc A = Góc C

60.

Tam giác ABC có AB = AC = BC thì tam giác ABC là

a)

Tam giác nhọn

b)

Tam giác cân

c)

Square Tam giác

d)

Tam giác đều

61.

Tam giác ABC là tam giác gì?

a)

Square

b)

có thể

c)

đều

d)

vuông cân

62.

Số đo góc B bằng bao nhiêu độ?

a)

60 độ

b)

30 độ

c)

90 độ

d)

45 độ