wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP HỌC KÌ II TOÁN 7

Total questions: 66

Worksheet time: 33mins

Name
Class
Date
1.

HÃY CHỈ RA ĐÂU LÀ TỈ LỆ THỨC

a)

ab=cd\frac{a}{b}=\frac{c}{d}  

b)

a:b = c:d

c)

ab>cd\frac{a}{b}>\frac{c}{d}  

d)

ab<cd\frac{a}{b}<\frac{c}{d}  

2.

Nếu ab=cd\frac{a}{b}=\frac{c}{d}  thì

a)

a:d=b:c

b)

ab=cd

c)

ac=bd

d)

ad=bc

3.

Tương tự , tìm giá trị của x để: 3x=1220\frac{3}{x}=\frac{12}{20}  

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

4.

Cho đẳng thức 8.6=4.12 ta lập được tỉ lệ thức là:

a)

612=84\frac{6}{12}=\frac{8}{4}

b)

126=48\frac{12}{6}=\frac{4}{8}

c)

68=412\frac{6}{8}=\frac{4}{12}

d)

64=128\frac{6}{4}=\frac{12}{8}

5.

Tính chất của dãy tỉ số bằng nhau: (chọn các câu đúng)

a)

ab=cd=a+cb+d\frac{a}{b}=\frac{c}{d}=\frac{a+c}{b+d}

b)

ab=cd=a+db+c\frac{a}{b}=\frac{c}{d}=\frac{a+d}{b+c}

c)

ab=cd=adbc\frac{a}{b}=\frac{c}{d}=\frac{a-d}{b-c}

d)

ab=cd=acbd\frac{a}{b}=\frac{c}{d}=\frac{a-c}{b-d}

6.

Ta nói các số a, b tỉ lệ với các số 3, 5 có nghĩa là: (chọn các câu đúng)

a)

a5=b3\frac{a}{5}=\frac{b}{3}

b)

a3=b5\frac{a}{3}=\frac{b}{5}

c)

ab=35\frac{a}{b}=\frac{3}{5}

d)

ab=53\frac{a}{b}=\frac{5}{3}

7.

Tìm  x, yx,\ y  biết  x3=y5\frac{x}{3}=\frac{y}{5}  và  x+y=32x+y=-32  

a)

x=20; y=12x=-20;\ y=-12  

b)

x=20; y=12x=20;\ y=12  

c)

x=12; y=20x=-12;\ y=-20  

d)

x=12; y=20x=12;\ y=20  

8.

Cho ba số a; b; c tỉ lệ với 2; 3; 5 . Những hệ thức nào sau đây đúng?

a)

a:b:c=2:3:5a:b:c=2:3:5  

b)

a2=b5=c3\frac{a}{2}=\frac{b}{5}=\frac{c}{3}  

c)

a2=b3=c5\frac{a}{2}=\frac{b}{3}=\frac{c}{5}  

d)

a.2=b.3=c.5a.2=b.3=c.5  

9.

Cho x và y là hai đại lượng tỉ lệ thuận với nhau theo hệ số tỉ lệ k. Khi x = 12 thì y =-3. Hệ số tỉ lệ của x đối với y là:

a)

4

b)

-4

c)

14\frac{1}{4}

d)

14\frac{-1}{4}

10.

Tìm hệ số tỉ lệ của x đối với y biết: y = 3x

a)

13\frac{1}{3}

b)

13\frac{-1}{3}

c)

-3

d)

3

11.

"Nếu hai đại lượng tỉ lệ thuận với nhau thì: Tỉ số hai giá trị tương ứng luôn không đổi".

Biết y và x tỉ lệ thuận với nhau. Hãy chọn công thức diễn tả tính chất trên.

a)

y1x1=y2x2=...=ynxn=k\frac{y_1}{x_1}=\frac{y_2}{x_2}=...=\frac{y_n}{x_n}=k

b)

x1x2=y1y2; x1x3=y1y3; ....;xmxn=ymyn\frac{x_1}{x_2}=\frac{y_1}{y_2};\ \frac{x_1}{x_3}=\frac{y_1}{y_3};\ ....;\frac{x_m}{x_n}=\frac{y_m}{y_n}

12.

Nếu y=k.x (k0)y=k.x\ \left(k\ne0\right) thì: 

a)

y tỉ lệ thuận với x theo hệ số tỉ lệ k

b)

x tỉ lệ thuận với y theo hệ số tỉ lệ k

c)

x tỉ lệ thuận với y theo hệ số tỉ lệ  1k\frac{1}{k}  

13.

Khi có xy=axy=a   với a là hằng số khác 0, ta nói

a)

y tỉ lệ với x

b)

y tỉ lệ nghịch với x theo hệ số tỉ lệ a

c)

y tỉ lệ thuận với x

d)

x tỉ lệ thuận với y

14.

Cho biết hai đại lượng x và y tỉ lệ nghịch với nhau và khi x = 9 thì y = 6.

Tìm hệ số tỉ lệ a:

a)

a=36a=36  

b)

a=45a=45  

c)

a=54a=54  

d)

a=1,5a=1,5  

15.

Các máy cày có cùng năng suất cày trên các cánh đồng có cùng diện tích thì:

a)

Số máy tỉ lệ nghịch với số ngày hoàn thành công việc

b)

Số máy tỉ lệ thuận với số ngày hoàn thành công việc

c)

Số ngày hoàn thành công việc bằng với số máy cày

d)

Cả A, B, C đều sai

16.

Mua 5kg gạo hết 90 000 đồng. Mua 4,5kg gạo cùng loại phải trả số tiền là:

a)

45 000 đồng

b)

180 000 đồng

c)

100 000 đồng

d)

81 000 đồng

17.

Biểu thức đại số thể hiện giá tiền mua 12kg gạo và 15kg bắp là? (Biết 1 kg gạo giá x đồng, 1 kg bắp giá y đồng)

a)

12y + 15x

b)

12 + 15

c)

12x + 15y

d)

x + y

18.

Biểu thức đại số biểu thị . Tích của tổng x và y với hiệu của x và y là

a)

x + y . x - y

b)

( x + y ) ( x - y )

c)

( x +y ) x - y

d)

x + y ( x - y )

19.

Đa thức nào là đa thức một biến trong các đa thức sau:

a)

A) 7y2 – 3y + 0,5

b)

B) 7y2 – 3x + 0,5

c)

C) 7y2 + 0,5z

d)

D) 0,5xy

20.

Cho đa thức một biến A(x) = 2x2 – 5x3 + 10.

Bậc của đa thức A là bao nhiêu?

a)

2

b)

3

c)

10

d)

5

21.

x = -2 là nghiệm của đa thức nào?

a)

x - 2

b)

2x - 4

c)

x2 - 4

d)

x2 + 2

22.

Giá trị của đa thức P(x) = x4 - 1 tại x = -2

a)

-9

b)

9

c)

15

d)

-15

23.

Hệ số tự do của đa thức  
 là: 2x2+x312x4-2x^2+x^3-\frac{1}{2}x-4  

a)

- 2

b)

- 4

c)

12\frac{-1}{2}  

d)

1

24.

Xác định hệ số cao nhất của đa thức  
  3x4+x32x5+13x^4+x^3-2x^5+1  

a)

3

b)

1

c)

-2

d)

1

25.

Cho P(x)=3x411x3+2x2+4x6P\left(x\right)=-3x^4-11x^3+2x^2+4x-6  . Giá trị của P(x) tại x = - 1 là:

a)

P(1)=1P\left(-1\right)=-1  

b)

P(1)=0P\left(-1\right)=0  

c)

P(1)=1P\left(-1\right)=1  

d)

P(1)=2P\left(-1\right)=2  

26.

Đa thức thu gọn của đa thức M(x)=5x54x26+2x4+6M\left(x\right)=5x^5-4x^2-6+2x^4+6  

a)

M(x)=5x5+2x44x2M\left(x\right)=5x^5+2x^4-4x^2  

b)

M(x)=5x5+2x44x212M\left(x\right)=5x^5+2x^4-4x^2-12  

c)

M(x)=7x5+2x44x2+8x12M\left(x\right)=7x^5+2x^4-4x^2+8x-12  

d)

M(x)=7x52x4+4x2+8xM\left(x\right)=7x^5-2x^4+4x^2+8x  

27.

Đa thức nào là đa thức một biến?

a)

x+2yx+2y

b)

3x34x2+13x^3-4x^2+1

c)

4xy+14xy+1

d)

2xy+z2xy+z

28.

Sắp xếp đa thức   A(x)=5x42x3+15x4+x3A\left(x\right)=5x^4-2x^3+1-5x^4+x^3 theo lũy thừa tăng dần của biến ta được?

a)

A(x)=5x42x3+1A\left(x\right)=5x^4-2x^3+1  

b)

A(x)2x3+1A\left(x\right)-2x^3+1

c)

A(x)=1x3A\left(x\right)=1-x^3

d)

A(x)=x3+1A\left(x\right)=-x^3+1

29.

Đa thức bậc ba có tối đa bao nhiêu nghiệm?


a)

1 nghiệm

b)

2 nghiệm

c)

3 nghiệm

d)

4 nghiệm

30.

Nghiệm của đa thức A(x)=4x12A\left(x\right)=4x-12 là:

a)

3

b)

0

c)

- 3

d)

4

31.

Nghiệm của đa thức M(y)=y2+2M\left(y\right)=y^2+2 là:

a)

2

b)

-2

c)

0

d)

Không có nghiệm (Vô nghiệm)

32.

Chọn đáp án đúng nhất :

"Nếu tại x = a, đa thức P(x) có giá trị bằng ........... thì ta nói a (hoặc x = a) là một nghiệm của đa thức đó".

a)

0

b)

a

c)

1

d)

x

33.

Chọn từ / cụm từ đúng nhất vào chỗ trống sau:

"Số nghiệm của một đa thức (khác đa thức không) .................. số bậc của nó".

a)

lớn hơn

b)

nhỏ hơn

c)

không vượt quá

d)

lớn hơn hoặc bằng

34.

Một hộp đựng 3 quả bóng màu đỏ được đánh số 1; 3; 5 và 2 quả bóng màu xanh được đánh số 2; 4. Lấy ngẫu nhiên 1 quả từ hộp.

Biến cố "Lấy được quả bóng màu đỏ" là

a)

Biến cố ngẫu nhiên

b)

Biến cố chắc chắn

c)

Biến cố không thể

d)

Biến cố ngẫu nhiên và chắc chắn

35.

Gieo 1 con xúc xắc 2 lần.

Biến cố "Tổng số chấm xuất hiện bằng 1" là

a)

Biến cố ngẫu nhiên

b)

Biến cố chắc chắn

c)

Biến cố không thể

d)

Biến cố ngẫu nhiên và chắc chắn

36.

Gieo 1 con xúc xắc 2 lần.

Biến cố "Tổng số chấm xuất hiện trong 2 lần nhỏ hơn 13" là

a)

Biến cố ngẫu nhiên

b)

Biến cố chắc chắn

c)

Biến cố không thể

d)

Biến cố ngẫu nhiên và chắc chắn

37.

Gieo 1 con xúc xắc 2 lần.

Biến cố "Số chấm xuất hiện trong 2 lần gieo bằng nhau" là

a)

Biến cố ngẫu nhiên

b)

Biến cố chắc chắn

c)

Biến cố không thể

d)

Biến cố ngẫu nhiên và chắc chắn

38.

Xác suất của một biến cố là khả năng xảy ra của biến cố đó, được đo lường bởi một số nhận giá trị trong khoảng nào dưới đây?

a)

Từ 0 đến 1

b)

Từ 0 đến 10

c)

Từ 0 đến 100

d)

Từ 10 đến 20

39.

Xác suất để được mặt sấp khi tung một đồng xu đồng chất là bao nhiêu?

a)

50

b)

0,5

c)

1

d)

0

40.

Xác suất khi gieo một quân xúc xắc đồng chất thông thường để được 3 chấm là bao nhiêu?

a)

36\frac{3}{6}

b)

16\frac{1}{6}

c)

321\frac{3}{21}

d)

0,50,5

41.

Cho tam giác ABC có AC > BC > AB. Khẳng định nào sau là đúng ?

a)

A < B < C\angle A\ <\ \angle B\ <\ \angle C  

b)

A > B > C\angle A\ >\ \angle B\ >\ \angle C  

c)

C > A >B\angle C\ >\ \angle A\ >\angle B  

d)

C < A < B\angle C\ <\ \angle A\ <\ \angle B  

42.

So sánh các cạnh của tam giác ABC biết rằng  A=80°, C=40°\angle A=80\degree,\ \angle C=40\degree .

a)

BC > AC > AB

b)

BC > AB > AC

c)

AB > AC > BC

d)

AC > AB >BC

43.

Cho tam giác ABC có : AB = 5cm; BC = 5cm; AC = 3cm. Khẳng định nào sau đây là đúng?

a)

A=B\angle A=\angle B  

b)

A=C\angle A=\angle C  

c)

A>C\angle A>\angle C  

d)

B>C\angle B>\angle C  

44.

Cho tam giác RQS có: RQ= 6 cm; QS= 7 cm; RS= 5cm. Kết luận nào sau đây đúng?

a)

R<S<Q\angle R<\angle S<\angle Q

b)

R>S>Q\angle R>\angle S>\angle Q

c)

S<R<Q\angle S<\angle R<\angle Q

d)

R>Q>S\angle R>\angle Q>\angle S

45.

Trong một tam giác vuông, góc vuông là góc lớn nhất nên cạnh huyền là cạnh lớn nhất.

a)

Đúng

b)

Sai

46.

Đường vuông góc từ A đến a là:

a)

AH

b)

AB

c)

CH

d)

CA

47.

Cho hình bên, AK gọi là

a)

hình chiếu

b)

đoạn vuông góc

c)

đường xiên

48.

Chọn các đường xiên có trong hình vẽ:

a)

DH

b)

AD

c)

DB

d)

AC

49.

Ai bơi xa nhất? Ai bơi gần nhất?

a)

A. Bạn số 3 bơi xa nhất, bạn số 1 bơi gần nhất.

b)

B. Bạn số 3 bơi xa nhất, bạn số 2 bơi gần nhất.

c)

C. Bạn số 1 bơi xa nhất, bạn số 3 bơi gần nhất.

d)

D. Không có đáp án.

50.

Từ dữ kiện như hình vẽ có thể suy ra điều nào sau đây?

a)

BC < AB

b)

BC > AB

c)

BC = AB

d)

BC = AC

51.

ΔMNP\Delta MNP có MN = MP thì:

a)

N>P\angle N>\angle P  

b)

N=P\angle N=\angle P

c)

N<P\angle N<\angle P

d)

M=P\angle M=\angle P

52.

Dựa vào bất đẳng thức tam giác. Hãy cho biết bộ ba nào trong các bộ ba đoạn thẳng có độ dài cho sau đây không thể là ba cạnh của một tam giác?

a)

4cm, 5cm, 8cm

b)

3cm, 6cm, 12cm

c)

5cm, 6cm, 10cm

d)

11cm, 15cm, 21cm

53.

Cho ΔABC\Delta ABC , em hãy chọn đáp án sai trong các đáp án sau

a)

AB+BC>ACAB+BC>AC  

b)

BCAB<ACBC-AB<AC  

c)

BCAB<AC<BC+ABBC-AB<AC<BC+AB  

d)

ABAC>BCAB-AC>BC  

54.

Độ dài hai cạnh của một tam giác là 4cm và 12cm. Trong các số đo sau đây, số đo nào là độ dài thứ ba của tam giác đó

a)

6cm

b)

7cm

c)

8cm

d)

9cm

55.

Trực tâm của tam giác là giao của ba đường nào?

a)

ba đường trung tuyến

b)

ba đường phân giác

c)

ba đường cao

d)

ba đường trung trực

56.

Gọi O là giao điểm của ba đường trung trực trong  ΔABC. Khi đó O là:

a)

Điểm cách đều ba cạnh của ΔABC

b)

Điểm cách đều ba đỉnh của ΔABC

c)

Tâm đường tròn ngoại tiếp ΔABC

d)

Đáp án B và C đúng

57.

Chọn phát biểu sai: “Giao ba đường trung trực của tam giác

a)

Đồng quy tại một điểm

b)

Đồng quy tại một điểm và điểm đó được gọi là tâm đường tròn nội tiếp tam giác

c)

Đồng quy tại một điểm và điểm đó cách đều ba đỉnh của tam giác

d)

Đồng quy tại một điểm và điểm đó được gọi là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác

58.

Hình lập phương có...

a)

6 mặt đều là các hình vuông bằng nhau

b)

6 mặt đều là các hình chữ nhật bằng nhau

c)

có 3 mặt đáy và 4 mặt bên bằng nhau.

d)

có 4 mặt đáy và 2 mặt bên

59.

Một hình hộp chữ nhật có bao nhiêu mặt?

a)

4 mặt

b)

6 mặt

c)

8 mặt

d)

12 mặt

60.

Câu 1: Cho hình hộp chữ nhật như hình vẽ:

Diện tích mặt đáy ABCD là:

a)

A. 1,2m2

b)

B. 1,3m2

c)

C. 2,4m2

d)

D. 2,6m2

61.

Số cạnh và số đỉnh của hình lập phương lần lượt là :

a)

8 cạnh và 12 đỉnh

b)

6 cạnh và 12 đỉnh

c)

12 cạnh và 8 đỉnh

d)

9 cạnh và 9 đỉnh

62.

Tính thể tích hình lập phương.

a)

27cm3

b)

9cm3

c)

54cm3

d)

18cm3

63.

Câu 1.           Cho một hình lăng trụ đứng có diện tích đáy là SdS_d  , chiều cao là hh  . Hỏi công thức tính thể tích của hình lăng trụ đứng là gì?

a)

V=2Sd.hV=2S_d.h  

b)

V=3Sd.hV=3S_d.h  

c)

V=Sd.hV=S_d.h  

d)

V=12Sd.hV=\frac{1}{2}S_d.h  

64.

Cho hình lăng trụ đứng tam giác như hình bên. Mặt đáy của lăng trụ đứng là:

a)

ABED

b)

BCFE

c)

BCA

d)

ADFC

65.

Các mặt bên của hình lăng trụ đứng tứ giác là?

a)

Hình tam giác

b)

Hình thang

c)

Hình cân

d)

Hình chữ nhật

66.

Chiều cao của hình lăng trụ đứng tam giác dưới đây là:

a)

70 cm

b)

90 cm

c)

60 cm

d)

80 cm