Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

HÌNH HỘP CHỮ NHẬT

Total questions: 70

Worksheet time: 35mins

Name
Class
Date
1.

Số mặt, đỉnh, cạnh của hình hộp chữ nhật là:

a)

4 mặt, 8 đỉnh, 12 cạnh

b)

6 mặt, 8 đỉnh, 12 cạnh

c)

8 mặt, 6 đỉnh, 12 cạnh

d)

12 mặt, 8 đỉnh, 6 cạnh

2.

AD song song với:

a)

AD//mp(CC'D'D)

b)

AD//mp(ABCD)

c)

AD//mp(A'B'C'D') và AD//mp(BCC'B')

d)

AD//(ADD'A')

3.

Hình hộp chữ nhật có số cặp mặt phẳng song song là:

a)

2

b)

3

c)

4

d)

6

4.

Cho hình vẽ, hãy chọn đáp án đúng.

a)

AA' // BB'

b)

AA' //A'B'

c)

AA' // BC

d)

AA' // CD

5.

Các mặt của hình lập phương có dạng hình gì?

a)

HÌnh vuông

b)

Hình chữ nhật

c)

Hình thang

d)

HÌnh thoi

6.

Muốn tính diện tích xung quanh của hình hộp chữ nhật ta làm thế nào?

a)

Muốn tính diện tích xung quanh của hình hộp chữ nhật ta lấy chu vi mặt đáy nhân với chiều cao (cùng một đơn vị đo).

b)

Muốn tính diện tích xung quanh của hình hộp chữ nhật ta lấy diện tích mặt đáy nhân với chiều cao (cùng một đơn vị đo).

c)

Muốn tính diện tích xung quanh của hình hộp chữ nhật ta lấy độ dài mặt đáy nhân với chiều cao.

d)

Muốn tính diện tích xung quanh của hình hộp chữ nhật ta lấy chu vi mặt đáy nhân với chiều cao.

7.

Tính diện tích xung quanh hình hộp CN bên

a)

144 cm2

b)

90 cm2

c)

9 dm2

d)

14,4 dm2

8.

Tính diện tích toàn phần hình hộp chữ nhật có chiều dài 25dm, chiều rộng 12dm, chiều cao bằng trung bình cộng chiều dài và chiều rộng.

a)

74 dm2

b)

1369 dm2

c)

1669 dm2

d)

1969 dm2

9.

Diện tích xung quanh của hình hộp chữ nhật có chiều dài là 5dm, chiều rộng là 3dm, chiều cao là 2dm:

a)

16dm2

b)

32dm2

c)

30dm2

d)

10dm2

10.

Diện tích xung quanh của 1 hình hộp là 64cm2, chiều cao là 4cm, chiều dài là 5cm. Tính chiều rộng.

a)

24cm

b)

8cm

c)

16cm

d)

3cm

11.

Diện tích xung quanh của 1 hình hộp là 80cm2, chiều cao là 4cm, chiều rộng là 3cm. Tính chiều dài.

a)

20cm

b)

10cm

c)

7cm

d)

17cm

12.

Một phòng học dạng hình hộp chữ nhật có kích thước trong phòng là: chiều dài 8,5m; chiều rộng 6,4m; chiều cao 3,5m. Người ta quét vôi trần nhà và các bức tường xung phía trong phòng. Tính diện tích cần quét vôi, biết rằng diện tích các cửa bằng 8,7m2

a)

158,7m2

b)

150m2

c)

213,1m2

d)

104,3m2

13.

a)

Cạnh AD = BC = NP = MQ

b)

Cạnh AB = CD = MN = PQ

c)

Cạnh AM = BN = CP = DQ

d)

Tất cả các đáp án trên đều đúng

14.

Muốn tính thể tích hình hộp chữ nhật ta lấy:

a)

Chiều dài nhân với chiều rộng rồi nhân với chiều cao (cùng đơn vị đo)

b)

Chiều dài nhân với chiều rộng rồi cộng với chiều cao (cùng đơn vị đo)

c)

Chiều dài cộng với chiều rộng rồi nhân với chiều cao (cùng đơn vị đo)

d)

Chiều dài nhân với chiều rộng rồi chia cho chiều cao (cùng đơn vị đo)

15.

Tính thể tích của hình hộp chữ nhật có chiều dài 5 cm, chiều rộng 4 cm, chiều cao 6 cm

(a)  

16.

Hãy chọn câu đúng. Hình hộp chữ nhật có ba kích thước lần lượt là: a, a , 2aa,\ a\ ,\ 2a  thể tích của hình hộp chữ nhật đó là:

a)

a2a^2  

b)

2a32a^3  

c)

2a42a^4  

d)

a3a^3  

17.

Cạnh của một hình lập phương bằng 5 cm khi đó thể tích của nó là:

a)

25cm325cm^3  

b)

125cm2125cm^2  

c)

125cm3125cm^3  

d)

125m3125m^3  

18.

Hình lập phương A có cạnh bằng 23\frac{2}{3}   cạnh hình lập phương B. Hỏi thể tích hình lập phương A bằng bao nhiêu phần thể tích hình lập phương B

a)

29\frac{2}{9}  

b)

278\frac{27}{8}  

c)

827\frac{8}{27}  

d)

49\frac{4}{9}  

19.

Một chiếc hộp hình lập phương không có nắp được sơn cả mặt trong và mặt ngoài. Diện tích phải sơn tổng cộng là 1440 cm2. Tính thể tích của hình lập phương đó.

a)

1782cm31782cm^3  

b)

1728cm31728cm^3  

c)

144cm3144cm^3  

d)

1827cm31827cm^3  

20.

Một bể cá dạng hình hộp chữ nhật bằng kính (không nắp) có chiều dài 80 cm, chiều rộng 50 cm. Mực nước trong bể cao 35 cm. Người ra cho vào bể một hòn đá thì thể tích tăng 20000 cm3. Hỏi mực nước trong bể lúc này cao bao nhiêu. 

a)

40 cm

b)

30 cm  

c)

60 cm

d)

50 cm

21.

Hình lăng trụ đứng tam giác có mấy mặt

a)

2

b)

5

c)

6

d)

8

22.

Hình lăng trụ đứng tam giác có mấy cạnh

a)

5

b)

7

c)

9

d)

12

23.

Hình lăng trụ đứng tam giác có mấy đỉnh

a)

5

b)

8

c)

4

d)

6

24.

Hai mặt đáy của lăng trụ đứng tam giác là hình gì

a)

Hình vuông

b)

Tam giác

c)

Hình thang

d)

Hình chữ nhật

25.

Hai mặt đáy của hình lăng trụ đứng tam giác song song với nhau

a)

Đúng

b)

Sai

26.

Các mặt bên của lăng trụ đứng tam giác là hình gì

a)

Tam giác

b)

Hình chữ nhật

c)

HÌnh vuông

d)

HÌnh thang

27.

Các cạnh bên của lăng trụ đứng tam giác bằng nhau

a)

Sai

b)

Đúng

28.

Thể tích của lăng trụ đứng tam giác là

a)

V = S . h

b)

V = S : h

c)

V = C . h

d)

V = S . C

29.

Diện tích xung quanh của lăng trụ đứng tam giác là

a)

Sxq = C . h

b)

Sxq = S . h

c)

Sxq = C . S

d)

Sxq = C . V

30.

Hình lăng trụ đứng tứ giác có mấy mặt

a)

5

b)

4

c)

6

d)

8

31.

Hình lăng trụ đứng tứ giác có mấy cạnh

a)

6

b)

8

c)

12

d)

16

32.

Hình lăng trụ đứng tứ giác có mấy đỉnh

a)

4

b)

8

c)

6

d)

12

33.

Hai mặt đáy của lăng trụ đứng tứ giác là hình gì

a)

Tam giác

b)

Hình tứ giác

c)

HÌnh tròn

d)

Luc giác

34.

Hai mặt đáy của lăng trụ đứng tứ giác song song với nhau

a)

Đúng

b)

Sai

35.

Các mặt bên của lăng trụ đứng tứ giác là hình gì

a)

Hình thang

b)

Hình chữ nhật

c)

Hình vuông

d)

Tam giác

36.

Các cạnh bên của lăng trụ đứng tứ giác bằng nhau

a)

Đúng

b)

Sai

37.

Hình hộp chữ nhật và hình lập phương có phải là lăng trụ đứng tứ giác không

a)

Không

b)

Có

38.

Thể tích lăng trụ đứng tứ giác là

a)

V = S . h

b)

V = S + h

c)

V = C . h

d)

V = S . C

39.

Diện tích xung quanh lăng trụ đứng tứ giác là

a)

Sxq = V . h

b)

Sxq = V . S

c)

Sxq = S . h

d)

Sxq = C . h

40.

Các mặt bên của hình lăng trụ đứng là

a)

Hình bình hành

b)

Hình chữ nhật

c)

Hình thoi

d)

Hình vuông

41.

Các cạnh bên của hình lăng trụ đứng

a)

Có độ dài khác nhau

b)

Bằng nhau

c)

Cắt nhau

d)

Cả 3 đáp án kia đều sai

42.

Hình lăng trụ đứng tam giác có tất cả bao nhiêu cạnh?

(a)  

43.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Các mặt bên của hình lăng trụ đứng tam giác là các hình chữ nhật

b)

Các mặt bên của hình lăng trụ đứng tam giác là các hình thang cân

c)

Các mặt đáy của hình lăng trụ đứng tam giác là các hình chữ nhật

d)

Các mặt đáy của hình lăng trụ đứng tam giác là các hình thang cân

44.

Hình lăng trụ đứng tứ giác có bao nhiêu mặt bên

(a)  

45.

Tính thể tích của hình lăng trụ đứng có chiều cao 20cm, đáy là một tam giác vuông có các cạnh góc vuông bằng 8cm và 10cm.

a)

800cm3800\text{cm}^3  

b)

400cm3400\text{cm}^3  

c)

600cm3600\text{cm}^3  

d)

500cm3500\text{cm}^3  

46.

Cho một hình lăng trụ đứng có diện tích đáy là S chiều cao là h. Hỏi công thức để tính thể tích hình lăng trụ này là:

a)

Sh

b)

12Sh\frac{1}{2}Sh  

c)

2Sh

d)

3Sh

47.

Một lăng trụ đứng có đáy là hình chữ nhật có các kích thước 3cm, 8cm. Chiều cao của hình lăng trụ đứng là 2cm. Tính diện tích xung quanh và thể tích của hình lăng trụ đứng.

a)

48cm2;46cm348\text{cm}^2;46\text{cm}^3  

b)

48cm2;44cm348\text{cm}^2;44\text{cm}^3  

c)

46cm2;48cm346\text{cm}^2;48\text{cm}^3  

d)

44cm2;48cm344\text{cm}^2;48\text{cm}^3  

48.

Một lăng trụ đứng với đáy là hình chữ nhật có các cạnh kích thước 3cm, 8cm. Chiều cao của hình lăng trụ đứng là 2cm. Diện tích xung quanh của hình lăng trụ đứng là

a)

44cm244\text{cm}^2  

b)

24cm224\text{cm}^2  

c)

48cm248\text{cm}^2  

d)

22cm222\text{cm}^2  

49.

Cho hình lăng trụ đứng có diện tích xung quanh bằng 336cm2336\text{cm}^2  , chiều cao 14cm. Khi đó, chu vi đáy của hình lăng trụ đứng là:

(a)  

50.

Cho một lăng trụ đứng có độ dài cạnh bên là 20 cm và đáy là một hình thang cân. Biết hình thang cân đó có độ dài cạnh bên là 13cm, độ dài hai đáy là 8cm, 18cm và chiều cao là 12cm. Khi đó diện tích toàn phần (tức là tổng diện tích các mặt) của hình lăng trụ đứng đã cho là (a)   cm2cm^2  .

51.

Diện tích xung quang của hình lăng trụ đứng ở hình bên là:

a)

36 

b)

42

c)

60

d)

Đáp án khác

52.

Công thức tính thể tích hình lăng trụ đứng là:

a)

V = 2p.h

b)

V = Diện tích đáy x chiều cao

c)

V = Diện tích xung quang x chiều cao

d)

V = Diện tích toàn phần x chiều cao

53.

Cho hình lăng trụ đứng như hình vẽ. Biết: a = 5, b = 6, c = 7, h = 10. Diện tích xung quanh của hình lăng trụ bằng:

a)

18

b)

180

c)

1800

d)

90

54.

Chọn đáp án đúng.
Một hộp bánh có dạng hình lăng trụ đứng với đáy là tam giác có diện tích bằng  25cm225cm^2  và chiều cao bằng 20cm.
Thể tích của hộp bánh là:

a)

250 cm3.250\ cm^3.

b)

5003 cm3.\frac{500}{3}\ cm^3.

c)

500cm3.500cm^3.

55.

Chọn đáp án đúng.

Tấm lịch để bàn (như hình vẽ) có dạng lăng trụ đứng, ACB là một tam giác cân. Diện tích của miếng bìa để làm tấm lịch như trên là:

a)


836 cm2.836\ cm^2.

b)

863 cm2.863\ cm^2.

c)

638 cm2.638\ cm^2.

56.

Cho một hình lăng trụ đứng có diện tích đáy là S, chiều cao là h. Hỏi công thức tính thể tích hình lăng trụ đứng là gì?

a)

S.hS.h  

b)

12S.h\frac{1}{2}S.h  

c)

2S.h2S.h  

d)

3S.h3S.h  

57.

Một hình hộp chữ nhật có diện tích xung quanh bằng tổng diện tích hai đáy, chiều cao bằng 6 cm. Một kích thước của đáy bằng 10 cm. Tính kích thước còn lại.

a)

10

b)

15

c)

20

d)

25

58.

Tính thể tích của hình lăng trụ đứng có chiều cao 20cm, đáy là một tam giác vuông có các cạnh góc vuông bằng 8cm và 10cm.

a)

800 cm3800\ cm^3  

b)

400 cm3400\ cm^3  

c)

600 cm3600\ cm^3  

d)

500 cm3500\ cm^3  

59.

Một hình hộp chữ nhật có đường chéo bằng 3dm, chiều cao 2dm, diện tích xung quanh bằng  12 dm212\ dm^2 . Tính thể tích của hình hộp chữ nhật.

a)

8 dm38\ dm^3  

b)

2 dm32\ dm^3  

c)

12 dm312\ dm^3  

d)

4 dm34\ dm^3  

60.

Một hình lăng trụ đứng có đáy là hình thoi với các đường chéo của đáy bằng 16cm và 30cm. Diện tích toàn phần của hình lăng trụ bằng 1840 cm21840\ cm^2 . Tính chiều cao của hình lăng trụ.

a)

15 cm 

b)

20 cm 

c)

25 cm

d)

30 cm

61.

a)

V=32a3V=\frac{\sqrt{3}}{2}a^3

b)

V=36a3V=\frac{\sqrt{3}}{6}a^3

c)

V=33a3V=\frac{\sqrt{3}}{3}a^3

d)

V=34a3V=\frac{\sqrt{3}}{4}a^3

62.

a)

62a3\frac{\sqrt{6}}{2}a^3  

b)

64a3\frac{\sqrt{6}}{4}a^3  

c)

66a3\frac{\sqrt{6}}{6}a^3  

d)

63a3\frac{\sqrt{6}}{3}a^3  

63.

Tính diện tích xung quanh hình hộp CN bên

a)

144 cm2

b)

90 cm2

c)

9 dm2

d)

14,4 dm2

64.

Tính diện tích toàn phần hình hộp chữ nhật có chiều dài 25dm, chiều rộng 12dm, chiều cao bằng trung bình cộng chiều dài và chiều rộng.

a)

74 dm2

b)

1369 dm2

c)

1669 dm2

d)

1969 dm2

65.

Diện tích xung quanh của hình hộp chữ nhật có chiều dài là 5dm, chiều rộng là 3dm, chiều cao là 2dm:

a)

16dm2

b)

32dm2

c)

30dm2

d)

10dm2

66.

Diện tích toàn phần của hình hộp chữ nhật có chiều dài là 5dm, chiều rộng là 3dm, chiều cao là 2dm:

a)

32dm2

b)

62dm2

c)

47dm2

d)

30dm2

67.

Cạnh của một hình lập phương bằng 5 cm khi đó thể tích của nó là:

a)

25cm325cm^3  

b)

125cm2125cm^2  

c)

125cm3125cm^3  

d)

125m3125m^3  

68.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

69.

Hãy chọn câu sai. Hình hộp chữ nhật có:

a)

8 đỉnh

b)

12 cạnh

c)

6 cạnh

d)

6 mặt

70.

Hãy kể tên các mặt của hình hộp chữ nhật ABCD. A'B'C'D'. Hãy chọn câu sai:

a)

mp (ABCD)

b)

mp (A'B'C'D')

c)

mp (ABB'A')

d)

mp (AB'C'D')