wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP KIỂM TRA TOÁN 8

Total questions: 71

Worksheet time: 2hrs 22mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1. Trong các phương trình sau đâu là phương trình bậc nhất 1 ẩn.

a)

0x + 3 = 3

b)

12x+3=0-\frac{1}{2}x+3=0  

c)

2x+3=0\frac{2}{x}+3=0  

d)

x21=0x^2-1=0  

2.

Câu 2. Biết AD là tia phân giác góc A của  tam giác ABC,  
DBCD\in BC  ., AC = 10 cm, AB = 5cm, DC = 2 cm. Khi đó DB bằng:

a)

4 cm

b)

3 cm

c)

2 cm

d)

1 cm

3.

Câu 3. Cho hình vẽ, biết EF // BC. Theo định lý Talet, điều nào sau đây là không đúng?

a)

AEEB=FAFC\frac{AE}{EB}=\frac{FA}{FC}

b)

EBAB=FCAC\frac{EB}{AB}=\frac{FC}{AC}

c)

AEAB=FEBC\frac{AE}{AB}=\frac{FE}{BC}

d)

AEBE=AFCF\frac{AE}{BE}=\frac{AF}{CF}

4.

Câu 4. Tập nghiệm của phương trình  (x2+4)(x225)=0\left(x^2+4\right)\left(x^2-25\right)=0  là:

a)

{4; 25}\left\{-4;\ 25\right\}  

b)

{±2; ±5}\left\{\pm2;\ \pm5\right\}  

c)

{25; 25}\left\{25;\ -25\right\}  

d)

{5; 5}\left\{5;\ -5\right\}  

5.

Câu 5. Cho tam giác DEF, DH là phân giác góc D (H nằm trên FE) biết DE = 16 cm, DF = 24cm, HF = 15 cm, khi đó HE bằng:

a)

10 cm

b)

1285cm\frac{128}{5}cm

c)

110cm\frac{1}{10}cm

d)

452cm\frac{45}{2}cm

6.

Câu 6. Cho hình vẽ biết AB // CD. Theo hệ quả của định lý Ta lét thì đáp án nào sau đây không đúng?

a)

CEAE=EDBE=CDAB\frac{CE}{AE}=\frac{ED}{BE}=\frac{CD}{AB}  

b)

CEEB=EDEA=DCAB\frac{CE}{EB}=\frac{ED}{EA}=\frac{DC}{AB}  

c)

ABCD=AEED=BECE\frac{AB}{CD}=\frac{AE}{ED}=\frac{BE}{CE}  

7.

Câu 7. Điều kiện xác định của phương trình 3x+2x+2+2x11x24=32x\frac{3x+2}{x+2}+\frac{2x-11}{x^2-4}=\frac{3}{2-x}  là:

a)

x23; x112x\ne\frac{-2}{3};\ x\ne\frac{11}{2}  

b)

x2x\ne2  

c)

x±2x\ne\pm2  

d)

x>±2x>\pm2  

8.

Câu 8. Cho hình vẽ biết EF // BC, AE = 1cm, AF = 2cm, AB = 3cm. Kết quả nào sau đây là đúng?

a)

AC = 6cm

b)

CF = 3cm

c)

AC = 9cm

d)

CF = 1,5 cm

9.

Câu 9. Cho hình vẽ biết EF // BC, AE = 1cm, BE = 3cm, EF = 2cm. Khi đó BC bằng:

a)

6cm

b)

1,5cm

c)

2cm

d)

8cm

10.

Câu 10. Phương trinh x27x=10x^2-7x=-10  có nghiệm là

a)

x = 7; x = 10

b)

x = 5; x = 2

c)

x = -5; x = 2

d)

x = 0; x = 7

11.

Câu 11. Cho hình vẽ biết DE // BC. Độ dài DE là:

a)

4 cm

b)

9 cm

c)

2 cm

d)

Một kết quả khác

12.

Câu 12. Cho hình vẽ, độ dài x trong hình là:

a)

2,5

b)

3

c)

4,5

d)

7

13.

Câu 13. Cho hình vẽ, độ dài y trong hình bằng:

a)

5

b)

7

c)

7,5

d)

9

14.

Câu 14. Cho hình vẽ, biết AD là phân giác của góc BAC. Độ dài x bằng:

a)

6

b)

5

c)

4

d)

3

15.

Câu 15. Tập hợp nghiệm của phương trình x2+5xx=0\frac{x^2+5x}{x}=0  là:

a)

{0; 5}\left\{0;\ -5\right\}  

b)

{0}\left\{0\right\}  

c)

Tập hợp rỗng

d)

{5}\left\{-5\right\}  

16.

Phương trình nào sau đây là phương trình bậc nhất một ẩn?

a)

0x + 1 = 0

b)

2x - 5 = 0

c)

x2+ 2=0x^2+\ 2=0  

d)

5x+6=0\frac{5}{x}+6=0  

17.

Bất phương trình nào sau đây là bất phương trình bậc nhất một ẩn?

a)

2x2 + 1 > 0

b)

2x + 1 > 0

c)

0x – 2 < 0

d)

xy – 4 < 0

18.

Cho a < b. Khi đó:

a)

-2a < -2b

b)

-2a > -2b

c)

-2a \ge  -2b

d)

-2a \le  -2b

19.

Phương trình (x + 4)(3x - 18) = 0 có tập nghiệm là:

a)

S = {4; 6}S\ =\ \left\{-4;\ -6\right\}

b)

S = {4; 6}S\ =\ \left\{-4;\ 6\right\}  

c)

S = {4; 6}S\ =\ \left\{4;\ -6\right\}

d)

S = {4; 6}S\ =\ \left\{4;\ 6\right\}

20.

Điều kiện xác định của phương trình 2x+3x(x + 5)=0\frac{2}{x}+\frac{3}{x\left(x\ +\ 5\right)}=0  là:

a)

x0x\ne0

b)

x5x\ne-5

c)

x0; x5x\ne0;\ x\ne-5

d)

x0; x5x\ne0;\ x\ne5  

21.

Phương trình 5x + 9 = 6x - 2 có nghiệm là:

a)

-11

b)

11

c)

10

d)

-10

22.

Bất phương trình 2 x - 8 > x có nghiệm là:

a)

x > 8

b)

x < 8

c)

x > -8

d)

x < -8

23.

Tỉ số hai đường cao của hai tam giác đồng dạng bằng ....................

a)

tỉ số đồng dạng

b)

bình phương tỉ số đồng dạng

24.

Hình hộp chữ nhật có:

a)

8 cạnh, 6 đỉnh, 12 mặt

b)

8 mặt, 6 đỉnh, 12 cạnh

c)

8 mặt, 6 cạnh, 12 đỉnh

d)

8 đỉnh, 6 mặt, 12 cạnh

25.

Cặp tam giác có độ dài các cạnh dưới đây: 3cm; 4cm; 5cm và 6cm; 8cm; 10cm

có đồng dạng với nhau không?

a)

Có

b)

Không

26.

Tam giác có độ dài các cạnh 3cm, 4cm, 5cm đồng dạng với tam giác có độ dài các cạnh là 6cm; 8cm; 10cm theo tỉ số là bao nhiêu?

a)

2

b)

12\frac{1}{2}  

27.

Cho hình hộp chữ nhật với các kích thước lần lượt là 5cm, 7cm, 9cm. Thể tích của hình hộp chữ nhật này là bao nhiêu?

a)

13cm13cm^{ }

b)

315cm315cm^{ }

c)

315cm2315cm^2

d)

315cm3315cm^3  

28.

Cho hình hộp chữ nhật với các kích thước lần lượt là 5cm, 7cm, 9cm. Diện tích xung quanh của hình hộp chữ nhật này là bao nhiêu?

a)

216cm216cm

b)

216cm2216cm^2  

c)

108cm2108cm^2

d)

108cm108cm

29.

Cho hình hộp chữ nhật với các kích thước lần lượt là 5cm, 7cm, 9cm. Diện tích toàn phần của hình hộp chữ nhật này là bao nhiêu?

a)

251cm2251cm^2

b)

251cm3251cm^3

c)

286cm2286cm^2  

d)

286cm3286cm^3

30.

Câu 1. Trong các phương trình sau đâu là phương trình bậc nhất 1 ẩn.

a)

0x + 3 = 3

b)

12x+3=0-\frac{1}{2}x+3=0  

c)

2x+3=0\frac{2}{x}+3=0  

d)

x21=0x^2-1=0  

31.

Câu 3. Cho hình vẽ, biết EF // BC. Theo định lý Talet, điều nào sau đây là không đúng?

a)

AEEB=FAFC\frac{AE}{EB}=\frac{FA}{FC}

b)

EBAB=FCAC\frac{EB}{AB}=\frac{FC}{AC}

c)

AEAB=FEBC\frac{AE}{AB}=\frac{FE}{BC}

d)

AEBE=AFCF\frac{AE}{BE}=\frac{AF}{CF}

32.

Câu 4. Tập nghiệm của phương trình  (x2+4)(x225)=0\left(x^2+4\right)\left(x^2-25\right)=0  là:

a)

{4; 25}\left\{-4;\ 25\right\}  

b)

{±2; ±5}\left\{\pm2;\ \pm5\right\}  

c)

{25; 25}\left\{25;\ -25\right\}  

d)

{5; 5}\left\{5;\ -5\right\}  

33.

Câu 6. Cho hình vẽ biết AB // CD. Theo hệ quả của định lý Ta lét thì đáp án nào sau đây không đúng?

a)

CEAE=EDBE=CDAB\frac{CE}{AE}=\frac{ED}{BE}=\frac{CD}{AB}  

b)

CEEB=EDEA=DCAB\frac{CE}{EB}=\frac{ED}{EA}=\frac{DC}{AB}  

c)

ABCD=AEED=BECE\frac{AB}{CD}=\frac{AE}{ED}=\frac{BE}{CE}  

34.

Câu 7. Điều kiện xác định của phương trình 3x+2x+2+2x11x24=32x\frac{3x+2}{x+2}+\frac{2x-11}{x^2-4}=\frac{3}{2-x}  là:

a)

x23; x112x\ne\frac{-2}{3};\ x\ne\frac{11}{2}  

b)

x2x\ne2  

c)

x±2x\ne\pm2  

d)

x>±2x>\pm2  

35.

Câu 8. Cho hình vẽ biết EF // BC, AE = 1cm, AF = 2cm, AB = 3cm. Kết quả nào sau đây là đúng?

a)

AC = 6cm

b)

CF = 3cm

c)

AC = 9cm

d)

CF = 1,5 cm

36.

Câu 9. Cho hình vẽ biết EF // BC, AE = 1cm, BE = 3cm, EF = 2cm. Khi đó BC bằng:

a)

6cm

b)

1,5cm

c)

2cm

d)

8cm

37.

Câu 10. Phương trinh x27x=10x^2-7x=-10  có nghiệm là

a)

x = 7; x = 10

b)

x = 5; x = 2

c)

x = -5; x = 2

d)

x = 0; x = 7

38.

Câu 13. Cho hình vẽ, độ dài y trong hình bằng:

a)

5

b)

7

c)

7,5

d)

9

39.

Trong các phương trình sau, phương trình nào là phương trình bậc nhất một ẩn.

a)

0.x2=00.x-2=0

b)

5xx=3x25x-x=3x^2

c)

156x=3x+515-6x=3x+5

d)

(x1).(x+5)=0\left(x-1\right).\left(x+5\right)=0  

40.

Phương trình nào sau đây không phải phương trình bậc nhất một ẩn?

a)

12x3=1\frac{1}{2}x-3=1

b)

113x=311-3x=3

c)

5x+23=05x+\frac{2}{3}=0

d)

3x2y=03x-2y=0

41.

Phương trình  2x1=14+3x2x-1=14+3x   có nghiệm là

a)

x=15x=15  

b)

x=13x=13  

c)

x=15x=-15  

d)

x=3x=3  

42.

ĐKXĐ của phương trình  3x22x+5 6x+14x3\frac{3x-2}{2x+5}-\ \frac{6x+1}{4x-3}  là:

a)

2x+5 0 2x+5≠\ 0\  và  4x304x-3≠0  

b)

x 52 x≠\ -\frac{5}{2\ }  và  x 34x≠\ \frac{3}{4}  

c)

x52 x≠-\frac{5}{2\ }  hoặc  x 34x≠\ \frac{3}{4}  

43.

Nghiệm của phương trinh 0x = 1 là

a)

0

b)

1

c)

Vô nghiệm

d)

Vô số nghiệm

44.

Nghiệm của phương trình 0x = 0 là

a)

0

b)

1

c)

Vô nghiệm

d)

Vô số nghiệm

45.

Nghiệm của phương trình x26x=8x^2-6x=-8

a)

x=2 và x =4

b)

x=3 và x=2

c)

x=5 và x=1

d)

x=7 và x=1

46.

Nghiệm của phương trình x214x=48x^2-14x=-48

a)

x=2 và x=3

b)

x=6 và x=8

c)

x=7 và x=6

d)

x=9 và x=5

47.

Câu 1: Cách viết nào sau đây không cho một phân thức?

a)

A. 0x+1\frac{0}{x+1}

b)

B. xy+z5\frac{xy+z}{-5}

c)

C. y+z0\frac{y+z}{0}

d)

D. x2+xyx^2+xy

48.

Câu 2: Phân thức: 5x55x-\frac{5x}{5-5x} rút gọn thành:

a)

A. xx1\frac{x}{x-1}

b)

B. x1x\frac{x}{1-x}

c)

C. 15\frac{1}{5}

d)

D. xx+1\frac{-x}{x+1}

49.

Câu 3: Giá trị  x = - 4 là nghiệm của phương trình:

a)

A.  -2,5x + 1 = 11

b)

B. -2,5x = -10

c)

C. 3x – 8 = 0

d)

D.  3x – 1 = x + 7

50.

Câu 4: Năm nay Trang x tuổi, tuổi của Trang 6 năm sau là:

a)

A. 14

b)

B. 6+x

c)

C. 6x

d)

D. 20

51.

Câu 5: Trong các hàm số sau đây hàm số nào là hàm số bậc nhất?

a)

A. y=2x+3y=\frac{2}{x}+3

b)

B. y = 2mx + 3

c)

C. y = 0x + 2

d)

y=(m1)x+2 (m1)y=\left(m-1\right)x+2\ \left(m\ne1\right)

52.

Câu 6: Đường thẳng nào sau đây song song với đường thẳng?

a)

A. y = -3x - 1

b)

B. y = 1 - 3x

c)

C. y = -3 + 3x

d)

D. y = 3 - 3x

53.

Câu 7: Điểm thuộc đồ thị hàm số y = 2x-5 là:

a)

A. (4;3)

b)

B. (3; -1)

c)

C. (-4; -3)

d)

D. (2; 1)

54.

Câu 8: Cho Δ\Delta ABC có A\angle A = 400;   B\angle B = 800 và DEF có   E\angle E = 400;    D\angle D = 600. Khẳng định nào sau đây đúng?

a)

A. DABC \sim DDEF

b)

B. DABC \sim D EFD

c)

C. DABC \sim DDFE

d)

D. DDEF \sim DCBA

55.

Câu 9: Nếu ΔABC  ΔDEF\Delta ABC\ \sim\ \Delta DEF thì ta có:

a)

A. ABDE=BCDF\frac{AB}{DE}=\frac{BC}{DF}

b)

B. ABDE=ACEF\frac{AB}{DE}=\frac{AC}{EF}

c)

C. ABDE=ACED\frac{AB}{DE}=\frac{AC}{ED}

d)

D. ABDE=BCEF\frac{AB}{DE}=\frac{BC}{EF}

56.

Câu 10: Trong các cặp hình vuông, cặp hình chữ nhật, cặp hình thoi, cặp hình bình hành. Cặp hình nào là cặp hình đồng dạng?

a)

A. Cặp hình vuông

b)

B. Cặp hình chữ nhật

c)

C. Cặp thình thoi

d)

D. Cặp hình bình hành

57.

Câu 11: Bộ ba số nào sau đây không phải là độ dài ba cạnh của một tam giác vuông?

a)

A.  1 cm, 1 cm, 2 cmA.\ \ 1\ cm,\ 1\ cm,\ \sqrt[]{2}\ cm

b)

B. 4 cm, 6 cm, 8 cm

c)

C.  2 cm, 4 cm, 20 cmC.\ \ 2\ cm,\ 4\ cm,\ \sqrt[]{20}\ cm

d)

D. 3 cm, 4 cm, 5 cm

58.

Câu 12: Một hộp đựng các tấm thẻ ghi số 11, 12, 13,…, 20. Rút ngẫu nhiên một tấm thẻ trong hộp. Xác suất để rút được một tấm thẻ ghi số nguyên tố là

a)

A. 0,2

b)

B. 0,4

c)

C. 0,5

d)

D. 0,6

59.

Câu 13: Chọn ngẫu nhiên một số có một chữ số, xác suất để chọn được số chính phương là

a)

A. 0,2

b)

B. 0,3

c)

C. 0,4

d)

D. 0,5

60.

Câu 14: Một lồng đèn có dạng hình chóp tứ giác đều có cạnh đáy bằng 15 cm, độ dài trung đoạn bằng 10 cm. Diện tích giấy dán kín bốn mặt bên của lồng đèn (mép dán không đáng kể) là

a)

A. 200 cm2

b)

B. 300 cm2

c)

C. 400 cm2

d)

D. 500 cm2

61.

Câu 15: Hình chóp tam giác đều có chiều cao h, thể tích V. Diện tích đáy S bằng:

a)

A. hV\frac{h}{V}

b)

B. Vh\frac{V}{h}

c)

C. 3hV\frac{3h}{V}

d)

D. 3Vh\frac{3V}{h}

62.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

63.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

64.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

65.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

66.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

67.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

68.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

69.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

70.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

71.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D