wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

BÀI TỔNG HỢP LỚP 9 - 1

Total questions: 67

Worksheet time: 50mins

Name
Class
Date
1.

Căn bậc hai số học của 81 là

a)

9

b)

9 và -9

c)

-9

d)

6561

2.

Số 16 có hai căn bậc hai là

a)

4

b)

-4

c)

256

d)

±4\pm4

3.

Số x không âm, biết  x=2\sqrt{x}=2  là

a)

x=2.x=2.  

b)

x=4.x=4.  

c)

x=2x=\sqrt{2}  

d)

x=4.x=-4.  

4.

x5\sqrt{x-5}  có nghĩa khi

a)

x>5x>5  

b)

x5x\ge5  

c)

x5x\ne5  

5.

3x3\frac{3}{\sqrt{x-3}}  xác định khi

a)

x>3x>3  

b)

x3x\ge3  

c)

x3x\ne3  

6.

Rút gọn (x1)2x\sqrt{\left(x-1\right)^2}-x  với  x1x\ge1  là

a)

1 - 2x

b)

2x-1

c)

-1

7.

Rút gọn 423+1\sqrt{4-2\sqrt{3}}+1  là


a)

232-\sqrt{3}  

b)

31+1\sqrt{3}-1+1  

c)

3\sqrt{3}  

8.

Tìm x biết x5=2\sqrt{x-5}=2  

a)

x=7x=7  

b)

x=9x=9  

c)

x=5x=5  

9.

x3=2\sqrt{x-3}=2  Hỏi x = ?

a)

5

b)

7

c)

3

10.

(x1)2=2\sqrt{\left(x-1\right)^2}=2  hỏi x = ?

a)

x = 5

b)

x = -5

c)

x = 5 hặc x = -5

d)

x = 5 hoặc x = -1

11.

Chọn câu trả lời đúng.

a)

AB=ABB vi AB0, B0\sqrt{\frac{A}{B}}=\frac{\sqrt{AB}}{B}\ với\ AB\ge0,\ B\ne0

b)

AB=ABB vi AB>0\sqrt{\frac{A}{B}}=\frac{\sqrt{AB}}{B}\ với\ AB>0

c)

AB=ABB vi AB0, B0\sqrt{\frac{A}{B}}=\frac{\sqrt{AB}}{\left|B\right|}\ với\ AB\ge0,\ B\ne0

d)

AB=ABB vi AB>0\sqrt{\frac{A}{B}}=\frac{\sqrt{AB}}{\left|B\right|}\ với\ AB>0

12.

Trong các hàm số sau đây, hàm số nào là hàm số bậc nhất?

a)

y=x23x+2y=x^2-3x+2

b)

y=2x+1y=-2x+1

c)

y=1y=1

d)

y=3x+1y=\sqrt{3x}+1

13.

Trong các hàm số sau, hàm số nào nghịch biến trên

RR  ?

a)

y=13xy=1-3x  

b)

y=5x1y=5x-1  

c)

y=12x5y=\frac{1}{2}x-5  

d)

y=7+2xy=-\sqrt{7}+\sqrt{2}x  

14.

Trong các hàm số sau, hàm số nào đồng biến trên

RR  ?

a)

y=13xy=-1-3x  

b)

y=5x+1y=-5x+1  

c)

y=512xy=5-\frac{1}{2}x  

d)

y=7+2xy=-\sqrt{7}+\sqrt{2}x  

15.

Hàm số bậc nhất  y=ax+b y=ax+b\  đồng biến khi 

a)

a>0a>0  

b)

a=0a=0  

c)

a<0a<0  

d)

a>1a>1  

16.

Hàm số y = (m+2)x + 1 là hàm số bậc nhất khi?

a)

m = -2

b)

m ≠ 0

c)

m ≠ -2

d)

m = 0

17.

y = (3 - m)x + 1 là hàm số nghịch

biến trên R khi?

a)

m < 3

b)

m > 3

c)

m = 3

d)

m ≠ 3

18.

Trong các điểm sau đây, điểm nào thuộc đồ thị hàm số

y=2x+1y=-2x+1  ?

a)

(12;0)\left(\frac{1}{2};0\right)  

b)

(12;1)\left(\frac{1}{2};1\right)  

c)

(2;4)\left(2;-4\right)  

d)

(1;1)\left(-1;-1\right)  

19.

Trong các điểm sau, điểm nào không thuộc đồ thị hàm số  y=3x2y=3x-2  ?

a)

M(0;2)M\left(0;-2\right)  

b)

N(1;1)N\left(1;-1\right)  

c)

P(23;0)P\left(\frac{2}{3};0\right)  

d)

Q(1;5)Q\left(-1;-5\right)  

20.

Cho hàm số bậc nhất  y=f(x)=ax+3y=f\left(x\right)=ax+3 . Khi x = 1 ; y = 4 thì hàm số có hệ số a là:

a)

a = -1

b)

a = 7

c)

a = 1

d)

a = -7

21.

Cho hàm số y=f(x)=34x2y=f\left(x\right)=\frac{\text{3}}{\text{4}}x-2 . Tính  f(-2020) = ?


a)

1517

b)

-1513

c)

-1517

d)

1513

22.

Tìm n để đồ thị hàm số: y = (2n + 3)x - 1 đi qua điểm (4;3)

a)

n = 1

b)

n = 2

c)

n = -1

d)

n = -2

e)

n = 0

23.

Toạ độ giao điểm của 2 đồ thị y=2x1y=2x-1 và   y=3x+2y=3x+2 là? 

a)

(3;7)\left(-3;7\right)  

b)

(3;11)\left(3;11\right)  

c)

(3;5)\left(3;5\right)  

d)

(3;7)\left(-3;-7\right)  

24.

Đồ thị hàm số  y=3x+2y=3x+2  cắt trục tung tại điểm nào sau đây?

a)

(32;0)\left(-\frac{3}{2};0\right)  

b)

(0;3)\left(0;3\right)  

c)

(0;2)\left(0;2\right)  

d)

(0;23)\left(0;-\frac{2}{3}\right)  

25.

Hệ số góc của đồ thị hàm số y=2x-1 là?

a)

-1

b)

2

c)

-2

d)

1

26.

Điểm A(1;3) thuộc đồ thị hàm số nào dưới đây?

a)

y=2xy=2x

b)

y=2x+1y=2x+1

c)

y=2x+2y=2x+2

d)

y=x+3y=x+3

27.

Hàm số nào sau đây đi qua 2 điểm A(1;2), B(0;1)A\left(1;2\right),\ B\left(0;-1\right)

a)

y=x+1y=x+1  

b)

y=x1y=x-1  

c)

y=3x1y=3x-1  

d)

y=3x1y=-3x-1  

28.

Câu 1. Trong các phương trình sau, phương trình nào là phương trình bậc 2 một ẩn?

a)

(m2)x2+3x2=0\left(m-2\right)x^2+3x-2=0

b)

2x+3x2=0-2x+3-x^2=0

c)

2x2+3x=4+2x22x^2+3x=4+2x^2

d)

4+3x3=2x24+3x^3=2x^2

29.

Phương trình x25x+6=0x^2-5x+6=0  có hai nghiệm là

a)

x1=2;x2=3x_1=-2;x_2=-3  

b)

x1=2;x2=3x_1=2;x_2=3  

c)

x1=2;x2=3x_1=-2;x_2=3  

d)

x1=2;x2=3x_1=2;x_2=-3  

30.

Trong các phương trình sau, phương trình nào vô nghiệm?

a)

x2+4x+4=0x^2+4x+4=0

b)

x2x1=0x^2-x-1=0

c)

x2x+4=0x^2-x+4=0

d)

3x25x1=03x^2-5x-1=0

31.

Phương trình  x2mx+4=0\ x^2-mx+4=0 có nghiệm  x=2x=2   khi m bằng 

a)

4

b)

3

c)

2

d)

1

32.

Phương trình nào sau đây có hai nghiệm phân biệt?

a)

x2+x+1=0x^2+x+1=0

b)

4x2+1=04x^2+1=0

c)

x24x+4=0x^2-4x+4=0

d)

x25x+3=0x^2-5x+3=0

33.

Với giá trị nào của m thì phương trình  x2mx+4=0 \ x^2-mx+4=0\  có nghiệm kép?

a)

m=4m=-4  

b)

m=4m=4  

c)

m=±4m=\pm4  

d)

m=0m=0  

34.

Tìm m để phương trình  x22x+3m1=0 \ x^2-2x+3m-1=0\  có hai nghiệm  x1,x2x_1,x_2  thỏa mãn  x12+x22=10x_1^2+x_2^2=10  .

a)

43-\frac{4}{3}  

b)

23\frac{2}{3}  

c)

43\frac{4}{3}  

d)

23-\frac{2}{3}  

35.

 Điều kiện xác định của phương trình  13(x3)(3x+5)+x3x5=69x2\frac{13}{\left(x-3\right)\left(3x+5\right)}+\frac{x}{-3x-5}=\frac{6}{9-x^2}  là

a)

x3; x53x\ne3;\ x\ne-\frac{5}{3}  

b)

x3; x53x\ne3;\ x\ne\frac{5}{3}  

c)

x±3; x53x\ne\pm3;\ x\ne\frac{5}{3}  

d)

x±3; x53x\ne\pm3;\ x\ne-\frac{5}{3}  

36.

Phương trình 2x -3x2 + 5 = 0 có

a)

a = 2; b = -3; c = 5

b)

a = -3; b = 2; c = 5

c)

a = 2; b = 3; c = 5

d)

a = 5; b = 2; c = -3

37.

Cho tam giác ABC có AH là đường cao xuất phát từ A (H thuộc BC) hệ thức nào dưới đây chứng tỏ DABC vuông tại A.

a)

BC2 = AB2 + AC2

b)

AH2 = HB. HC

c)

AB2 = BH. BC

d)

A, B, C đều đúng

38.

Chọn đáp án đúng:

a)

MH2=HN.HPMH^2=HN.HP

b)

MN2=HN.HPMN^2=HN.HP

c)

MH2=HN.NPMH^2=HN.NP

d)

MP2=MN2+NP2MP^2=MN^2+NP^2

39.

Xem hình bên trên. Công thức nào là đúng?

a)

AB.AC=AH.BCAB.AC=AH.BC

b)

AB.AC=BH.CHAB.AC=BH.CH

c)

AH.BC=AB2AH.BC=AB^2

d)

AB.AC=AH2AB.AC=AH^2

40.

Cho tam giác ABC vuông tại A, có AB = 3cm; AC = 4cm. Độ dài đường cao AH là:

a)

5

b)

2

c)

2,6

d)

2,4

41.

Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH. Biết BH = 16cm, CH = 9cm, độ dài cạnh AB bằng:

a)

25

b)

20

c)

15

d)

12

42.

Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH. Biết HC=4, BC=9.HC=4,\ BC=9.  Khi đó AC bằng

a)

36

b)

6

c)

6,5

d)

18

43.

Cho  ΔABC\Delta ABC  vuông tại A,A,  biết  BC=5cm; AB=3cm.BC=5cm;\ AB=3cm.  Tính  SinB=?SinB=?

a)

SinB=0,8SinB=0,8  

b)

SinB=0,6SinB=0,6  

c)

SinB=0,75SinB=0,75  

d)

SinB=0,25SinB=0,25  

44.


Điền vào chỗ trống
......=BCBA......=\frac{BC}{BA}  

a)

cotC\cot C  

b)

tanA\tan A  

c)

tanC\tan C  

d)

cotA\cot A  

45.

Đâu là hằng đẳng thức lượng giác được viết đúng?

a)

sin2α+cos2α=1\sin^2\alpha+\cos^2\alpha=1

b)

sin2α+cos2β=1\sin^2\alpha+\cos^2\beta=1

c)

sin2α+cos2α=1\sin^2\alpha+\cos^2\alpha=-1

d)

sin2β+cos2α=1\sin^2\beta+\cos^2\alpha=-1

46.

Đâu là hằng đẳng thức lượng giác được viết đúng?

a)

tanαcotα=1\tan\alpha\cdot\cot\alpha=1

b)

tanαsinα=1\tan\alpha\cdot\sin\alpha=1

c)

tanαcosα=1\tan\alpha\cdot\cos\alpha=1

d)

tanαcotα=1\frac{\tan\alpha}{\cot\alpha}=1

47.

Cho  ΔABC\Delta ABC  vuông tại A,A,  biết  AB=10cm; AC=15cm.AB=10cm;\ AC=15cm.  Tính số đo góc  BB  (làm tròn đến độ).

a)

B=46°\angle B=46\degree  

b)

B=50°\angle B=50\degree  

c)

B=56°\angle B=56\degree  

d)

B=60°\angle B=60\degree  

48.

Cho  ΔABC\Delta ABC  vuông tại A,A,  biết  CosB=0,5CosB=0,5  Tính  SinB=?SinB=?

a)

SinB=34SinB=\frac{3}{4}  

b)

SinB=32SinB=\frac{\sqrt{3}}{2}  

c)

SinB=13SinB=\frac{1}{\sqrt{3}}  

d)

SinB=22SinB=\frac{\sqrt{2}}{2}  

49.
Đường thẳng và đường tròn có nhiều nhất bao nhiêu điểm chung.
a)
1.
b)
2.
c)
3.
d)
4.
50.

Cho đường tròn tâm O bán kính 3cm và một điểm A cách O là 5cm. Kẻ tiếp tuyến AB với đường tròn (B là tiếp điểm). Tính độ dài AB.

a)

AB=3cm.

b)

AB=4cm.

c)

AB=5cm.

d)

AB=2cm.

51.

. Hai đường tròn (O;5) và (O';3), có d =OO'= 2. Khi đó (O;5) và (O';3) có số tiếp tuyến chung là:

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

52.

Hai đường tròn (O;4) và (O';6), cắt nhau . Khi đó khoảng cách OO' có thể là:

a)

1

b)

2

c)

3

d)

10

53.

Hai đường tròn (O;5) và (O';3), tiếp xúc ngoài. Khi đó Khoảng cách OO' bằng:

a)

3

b)

5

c)

8

d)

7

54.

Cho (O;5) và (O';3) tiếp xúc trong với nhau. Khoảng cách OO' bằng:

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

55.

Biết R = 5cm; d = 3cm thì đường thẳng và đường tròn .....

(R là bán kính của đường tròn, d là khoảng cách từ tâm đến đường thẳng)

a)

cắt nhau.

b)

tiếp xúc nhau.

c)

không giao nhau.

56.

Biết R = 4cm; d = 7cm thì đường thẳng và đường tròn .....

(R là bán kính của đường tròn, d là khoảng cách từ tâm đến đường thẳng)

a)

cắt nhau.

b)

tiếp xúc nhau.

c)

không giao nhau.

57.

Đường thẳng và đường tròn không giao nhau thì giữa chúng có bao nhiêu điểm chung?

a)

2 điểm chung.

b)

1 điểm chung.

c)

Không có điểm chung.

d)

Vô số điểm chung.

58.

Cho đường thẳng a và một điểm O cách a là 3cm. Vẽ đường tròn tâm O bán kính 5cm. Gọi B vá C là các giao điểm của đường thẳng a và đường tròn (O). Tính độ dài BC.

a)

BC = 8cm.

b)

BC = 4cm.

c)

BC = 5cm.

d)

BC = 3cm.

59.

Góc nội tiếp là góc có đỉnh nằm trên đường tròn và hai cạnh chứa hai... của đường tròn đó.

a)

dây cung

b)

bán kính

c)

tiếp tuyến

d)

đường kính

60.

Hãy điền vào dấu .......

Trong một đường tròn, số đo của góc nội tiếp bằng ........... của cung bị chắn

a)

Nửa số đo

b)

Số đo

c)

Hai lần số đo

d)

Ba lần số đo

61.

Trong hình trên có bao nhiêu góc nội tiếp

a)

2

b)

3

c)

1

d)

4

62.

Trên hình vẽ trên góc ở tâm có số đo là

a)

100o

b)

40o

c)

80o

d)

140o

63.

Trong hình vẽ trên, số đo của góc ACB là

a)

50o

b)

40o

c)

80o

d)

100o

64.

Trong hình vẽ trên, số đo của góc ABC là

a)

45o

b)

35o

c)

90o

d)

110o

65.

Trong hình vẽ trên, số đo của góc BOC là

a)

35o

b)

45o

c)

110o

d)

90o

66.

Trong hình trên, số đo của góc CEB là

a)

55o

b)

35o

c)

45o

d)

110o

67.

Trong hình vẽ trên, số đo của góc CEA là

a)

35o

b)

55o

c)

45o

d)

70o