wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP GIỮA HKI TOÁN 6

Total questions: 71

Worksheet time: 2hrs 14mins

Name
Class
Date
1.

Số nào sau đây chia hết cho cả 2 và 3?

a)

42

b)

51

c)

19

d)

23

2.

Cho tập hợp A = {3; 7}. Cách viết nào sau đây là đúng?

a)

A. {3} ∈ A

b)

B. 3 ⊂ A

c)

C. {7} ⊂ A

d)

D. A ⊂ {7}

3.

số chia hết cho 5 có tận cùng là chữ số

a)

0

b)

5

c)

3

d)

9

4.

Hình vuông ABCD có:

a)

AC = AB = BC = CD

b)

AB = BD = DC = AD

c)

CA = AB = BD = DC

d)

AB = BC = CD = AD

5.

Câu 1. Viết tập hợp A các số tự nhiên lớn hơn 5 và nhỏ hơn 10

a)

A. A = {6, 7, 8, 9}

b)

B. A = {5, 6, 7, 8, 9}

c)

C. A = { 6, 7, 8, 9, 10}

d)

D. A = {6, 7, 8}

6.

Cách tính đúng

a)

22.23=252^2.2^3=2^5

b)

32.33=363^2.3^3=3^6

c)

22.23=462^2.2^3=4^6

d)

32.34=683^2.3^4=6^8

7.

Tính nhanh: 21+22+28+29

a)

80

b)

90

c)

100

d)

110

8.

Kết quả của phép tính 133:13313^3:13^3  

a)

0

b)

1

c)

13

d)

13613^6  

9.

Thế nào là số nguyên tố?

a)

Là số có 2 ước trở lên

b)

Là số 1

c)

Là số chia hết cho 0

d)

Là số chỉ có hai ước là 1 và hính nó

10.

Tập hợp các ước của 16 là

a)

{ 0; 2; 4; 8; 16}

b)

{2; 4; 8; 16}

c)

{1; 2; 4; 8; 16}

d)

{1; 2 ;8; 16}

11.

Trong các số 1234; 3450; 5675; 7890 có mấy số chia hết cho cả 2 và 5?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

12.

Kết quả phân tích số 42 ra thừa số nguyên tố là

a)

6.7

b)

21.2

c)

2.3.7

13.

Số La Mã XIV có giá trị là

a)

4

b)

14

c)

16

d)

19

14.

Các chữ số 𝑥; 𝑦 thỏa mãn 1x2y\overline{1x2y}  chia hết cho cả 2; 5 và 9 là

a)

A. 𝑥 = 5; 𝑦 = 1

b)

B. 𝑥 = 1; 𝑦 = 5

c)

C. 𝑥 = 0; 𝑦 = 6

d)

D. 𝑥 = 6; 𝑦 = 0

15.

Biển báo giao thông nào dưới đây có dạng hình vuông?

a)

A.  

b)

c)

d)

16.

Thực hiện phép tính: 19.36+19.63+19

a)

190

b)

1900

c)

19000

d)

190000

17.

Bạn Hoa làm một khung ảnh có dạng hình bình hành ABCD với AD = 10cm và AB = 20cm. Độ dài viền khung ảnh bạn Hoa đã làm là:

a)

A. 30cm

b)

B. 216cm

c)

C.   108cm

d)

D. 60cm

18.

Bạn Nguyên có 30 chiếc bánh dẻo và 40 chiếc bánh nướng. Bạn Nguyên muốn chia các chiếc bánh vào các hộp. Hỏi có thể chia được nhiều nhất bao nhiêu hộp bánh để số bánh trong mỗi hộp là như nhau?

a)

10 hộp

b)

15 hộp

c)

5 hộp

d)

20 hộp

19.

Diện tích hình thoi có độ dài hai đường chéo lần lượt bằng 10cm và 12cm là:

a)

60m

b)

60m2

c)

60cm2

d)

60cm

20.

Số nào sau đây chia hết cho 5 nhưng không chia hết cho 3?

a)

120

b)

195

c)

215

d)

300

21.

Diện tích của hình vuông có độ dài cạnh a = 40cm là:

a)

160cm2

b)

400cm2

c)

1600cm

d)

1600cm2

22.

Hình bình hành không có tính chất nào sau đây?

a)

Hai cạnh đối bằng nhau

b)

Hai cạnh đối song song

c)

Hai góc đối bằng nhau

d)

Bốn cạnh bằng nhau

23.

Đặc điểm nào dưới đây không phải là tính chất của hình vuông ABCD?

a)

AB=BC=CD=DA

b)

AB và CD song song với nhau

c)

AD và CD song song với nhau

d)

Hai đường chéo AC và BD bằng nhau

24.

Hình thoi có độ dài cạnh 6 cm. Hỏi chu vi của hình thoi là bao nhiêu?

a)

24cm

b)

36cm

c)

24cm2

d)

36cm2

25.

Một đoàn khách du lịch có 52 người muốn qua sông nhưng mỗi chuyến đò chỉ chở được 6 người (kể cả người lái thuyền).

Hỏi cần ít nhất bao nhiêu thuyến để chở hết số khách?

a)

9 thuyền

b)

10 thuyền

c)

11 thuyền

d)

12 thuyền

26.

Bạn Hằng muốn xếp 97 ngôi sao vào các hộp, mỗi hộp có 8 ngôi sao. Số hộp ít nhất cần có để xếp hết 97 ngôi sao là:

a)

10 hộp

b)

11 hộp

c)

12 hộp

d)

13 hộp

27.

ọc sinh lớp 6A khi xếp hàng 2, hàng 3, hàng 6, hàng 8 đều vừa đủ hàng. Biết số học sinh lớp đó trong khoảng từ 40 đến 60. Số học sinh của lớp 6A là:

a)

48

b)

54

c)

60

d)

72

28.

Số La Mã XXVII tương ứng với giá trị nào trong hệ thập phân?

a)

27

b)

28

c)

24

d)

26

29.

TH.

Tập hợp các ước chung của 12 và 20 là

a)

{1;2;4;5}

b)

{2;4;5}

c)

{1;2;4}

d)

{1;4;5;15}

30.

TH.

Ước chung lớn nhất của 12 và 18 là:

a)

6

b)

12

c)

4

d)

36

31.

TH.

Ước chung lớn nhất của 120 và 1 là

a)

120

b)

1

c)

40

d)

240

32.

Ước chung lớn nhất của 15 và 60 là:

a)

15

b)

4

c)

12

d)

6

33.

Cho biết 36 = 22.32; 60 = 22.3.5; 72 = 23.32. Ta có ƯCLN (36; 60; 72) là:

a)

ƯCLN (36; 60; 72) = 23.5

b)

ƯCLN (36; 60; 72) = 23.32

c)

ƯCLN (36; 60; 72) = 22.3.5

d)

ƯCLN (36; 60; 72) = 22.3

34.

Chọn các số là bội của 12?

a)

4

b)

6

c)

24

d)

46

35.

Phân tích số 32 ra thừa số nguyên tố?

a)

32 = 4.8

b)

32 = 2 . 16

c)

32 = 23.4

d)

32 = 25

36.

Số La Mã XIV tương ứng với giá trị nào trong hệ thập phân?

a)

1015

b)

15

c)

14

d)

16

37.

Cho số tự nhiên có tổng giá trị các chữ số của nó là 3.1000+0.100+8.10+6 . Vậy số đó là 


a)

3806

b)

3086

c)

3860

d)

3068

38.

Tập hợp các ước của 16 là

a)

{ 0; 2; 4; 8; 16}

b)

{2; 4; 8; 16}

c)

{1; 2; 4; 8; 16}

d)

{1; 2 ;8; 16}

39.

Hình nào sau đây không có các cạnh bằng nhau

a)

Tam giác đều

b)

Hình bình hành

c)

Hình thoi

d)

Hình vuông

40.

Cho hình chữ nhật ABCD có hai đường chéo cắt nhau tại O. Phát biểu nào sau đây là sai?

a)

OA = OC

b)

AC = BD

c)

OA=OB

d)

AB = AC

41.

Số La Mã XIV có giá trị là

a)

4

b)

14

c)

16

d)

19

42.

Kết quả phép tính 75.77:74 là:

a)

A . 716

b)

B. 78

c)

C. 75

d)

D. 79

43.

Cho hình vuông DEGH có độ dài cạnh GH = 4cm. Độ dài cạnh DE là:

a)

4 cm

b)

8 cm

c)

16 cm

d)

24 cm

44.

Cho biết 42 = 2. 3. 7; 70 = 5. 2. 7; 180 = 22. 32. 5.

BCNN (42; 70; 180) là:

a)

22 . 32 . 7

b)

22 . 32 . 5.

c)

22 . 32 . 5. 7

d)

2 . 3 . 5 . 7

45.

ƯCLN(26, 104, 52) là

a)

1

b)

26

c)

104

d)

52

46.
a)

HÌNH VUÔNG, HÌNH BÌNH HÀNH, HÌNH THANG CÂN, HÌNH CHỮ NHẬT

b)

HÌNH CHỮ NHẬT, HÌNH THANG CÂN, HÌNH BÌNH HÀNH, HÌNH VUÔNG.

c)

HÌNH CHỮ NHẬT, HÌNH THANG CÂN, HÌNH VUÔNG, HÌNH BÌNH HÀNH

d)

HÌNH THANG CÂN, HÌNH BÌNH HÀNH, HÌNH VUÔNG, HÌNH CHỮ NHẬT

47.

BCNN(4,6)=

a)

5

b)

2

c)

12

d)

24

48.

CÓ MỘT KHU VƯỜN HÌNH CHỮ NHẬT CÓ KÍCH THƯỚC LÀ 12M VÀ 20M. KHI ĐÓ DIỆN TÍCH KHU VƯỜN LÀ

a)

     240 M2240\ M^2  

b)

240M

c)

64M

d)

64M264M^2  

49.
a)

HÌNH THOI

b)

HÌNH BÌNH HÀNH

c)

HÌNH THANG CÂN

d)

HÌNH CHỮ NHẬT

50.

KHẲNG ĐỊNH NÀO SAU ĐÂY LÀ SAI?

a)

77+49 CHIA HẾT CHO 7

b)

279+801 CHIA HẾT CHO 9

c)

305+400 CHIA HẾT CHO 5

d)

456+645 CHIA HẾT CHO 10

51.

Câu 2: Thứ tự thực hiện các phép tính đối với biểu thức có dấu ngoặc là

a)

b)

c)

d)

52.

Câu 5: Số có chữ số tận cùng bằng 0 hoặc 5 thì chia hết cho

a)

2

b)

3

c)

5

d)

9

53.

Câu 6: Cho số a chia hết cho số b, khẳng định đúng là

a)

a là ước b

b)

b là bội của a

c)

a là bội của b     

d)

Đáp án A, B, C đều sai

54.

Câu 8: Trong các hình dưới đây, hình vuông là

a)

hình 1

b)

hình 2

c)

hình 3

d)

hình 4

55.

Câu 11: Chọn câu sai trong các câu dưới đây: Hình chữ nhật có

   

a)

Hai đường chéo vuông góc với nhau

b)

Hai cặp cạnh đối diện bằng nhau

c)

Hai cặp cạnh đối diện song song

d)

Có bốn góc vuông

56.

Câu 12: Cho hình thoi ABCD như hình vẽ bên. Hãy chọn đáp án sai

a)

AB song song với CD và BC song song với AD.

b)

AB = BC = CD= AD

c)

Bốn góc đỉnh A, B, C, D bằng nhau.

d)

AC và BD vuông góc với nhau.

57.

Trong các số 2031, 2021; 2022; 1998 số chia hết cho 9 là:

a)

2031

b)

2021

c)

2022

d)

1998

58.

Chọn câu đúng

a)

52×53×54=5105^2\times5^3\times5^4=5^{10}  

b)

52×53÷54=55^2\times5^3\div5^4=5  

c)

53÷5=55^3\div5=5  

d)

51=15^1=1  

59.

Thừa số nguyên tố của 140 là:

a)

5

b)

6

c)

7

d)

8

e)

2

60.

Cho hình vuông có diện tích bằng 16 cm2cm^2 .Hỏi chu vi hình vuông=...cm

(a)  

61.

Thực hiện phép tính

237+86+263+314

Lưu ý chỉ ghi kết quả

(a)  

62.

Kết quả của phép tính 37÷353^7\div3^5  là

a)

3

b)

9

c)

5

d)

27

63.

Cho hình chữ nhật ABCD tìm pháp biểu đúng trong các phát biểu dưới đây

a)

AB=CD

b)

AB=BC

c)

AB=AD

d)

AB=BC=1

64.

Thứ tự thực hiện phép tính nào sau đây là đúng đối với biểu thức không có dấu ngoặc?

a)

Cộng và trừ → Nhân và chia → Lũy thừa.

b)

Nhân và chia → Lũy thừa → Cộng và trừ.

c)

Lũy thừa → Nhân và chia → Cộng và trừ.

d)

Lũy thừa → Cộng và trừ → Nhân và chia.

65.

Hãy chọn biểu thức viết đúng thứ tự các dấu ngoặc:

a)

100:{2.[30 − (12 + 7)]}.

b)

100:[2.(30 − {12 + 7})].

c)

100:(2.{30 − [12 + 7]}).

d)

100:(2.[30 − {12 + 7}]).

66.

Phát biểu nào dưới đây là đúng về thứ tự thực hiện phép tính?

a)

Thực hiện nhân chia trước, cộng trừ sau rồi đến lũy thừa.

b)

Khi thực hiện các phép tính có dấu ngoặc ưu tiên ngoặc vuông trước.

c)

Nếu chỉ có phép cộng, trừ thì ta thực hiện cộng trước trừ sau.

d)

Với các biểu thức có dấu ngoặc thực hiện phép tính trong ngoặc trước, phép tính ngoài ngoặc sau.

67.

a)

0

b)

6

c)

3

d)

9

68.

a)

a là ước của b.

b)

a vừa là ước, vừa là bội của b.

c)

b là bội của a.

d)

b là ước của a.

69.

Để biết một số là hợp số, ta cần:

a)

Tìm thêm một ước ngoài 1 và chính nó.

b)

Tìm tất cả các ước của số đó.

c)

Tìm được hai ước là 1 và chính nó.

d)

Tìm được 2 ước bất kì của số đó.

70.

Trong một phép chia có dư, số chia là 3 thì số dư lớn nhất có thể là:

a)

0

b)

1

c)

2

d)

3

71.

Phân số tối giản nếu:

a)

Tử và mẫu có ước chung là 1.

b)

Tử và mẫu có ước chung khác 1.

c)

Tử và mẫu cùng chia hết cho 2.

d)

Tử và mẫu cùng chia hết cho 3.